Gói thầu: Xây dựng công trình Hạ tầng Cụm công nghiệp Yên Thế, huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái (Lý trình Km2 - Km3 + 196,7m)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200417988-01
Thời điểm đóng mở thầu 20/04/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng 366
Tên gói thầu Xây dựng công trình Hạ tầng Cụm công nghiệp Yên Thế, huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái (Lý trình Km2 - Km3 + 196,7m)
Số hiệu KHLCNT 20191217890
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-09 09:16:00 đến ngày 2020-04-20 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 17,262,125,189 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 173,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Phí tài nguyên môi trương Chương V. E-HSMT 1 Khoản
B HẠNG MỤC XÂY LẮP
C  NỀN ĐƯỜNG
1 Đào xúc đất, đất cấp I Chương V. E-HSMT 8,7484 100m3
2 Đào nền đường làm mới, đất cấp II Chương V. E-HSMT 61,5154 m3
3 Đào nền đường làm mới , đất cấp II Chương V. E-HSMT 30,1425 100m3
4 Đào nền đường làm mới, đất cấp III Chương V. E-HSMT 206,014 m3
5 Đào nền đường làm mới , đất cấp III Chương V. E-HSMT 100,947 100m3
6 Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V. E-HSMT 219,967 100m3
7 Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 Chương V. E-HSMT 19,7982 100m3
8 Đào nền đường làm mới , đất cấp III Chương V. E-HSMT 20,8472 100m3
9 Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 Chương V. E-HSMT 20,8472 100m3
10 Đào nền đường làm mới , đất cấp IV Chương V. E-HSMT 0,4189 100m3
11 Vận chuyển đất, phạm vi <=300m, đất cấp I Chương V. E-HSMT 8,7484 100m3
12 Vận chuyển đất, phạm vi <=300m, đất cấp II Chương V. E-HSMT 13,0965 100m3
13 Vận chuyển đất, phạm vi <=500m, đất cấp II Chương V. E-HSMT 11,4673 100m3
14 Vận chuyển đất, phạm vi <=700m, đất cấp II Chương V. E-HSMT 6,1937 100m3
15 Vận chuyển đất, phạm vi <=500m, đất cấp IV Chương V. E-HSMT 0,4198 100m3
16 Vận chuyển đất, phạm vi <=300m, đất cấp III Chương V. E-HSMT 87,2186 100m3
17 Đào xúc đất, đất cấp III Chương V. E-HSMT 139,823 100m3
18 Vận chuyển đất, phạm vi <=1000m, đất cấp III Chương V. E-HSMT 139,823 100m3
19 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km, đất cấp III Chương V. E-HSMT 80,8327 100m3
20 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km, đất cấp III Chương V. E-HSMT 17,2015 100m3
21 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km, đất cấp III Chương V. E-HSMT 41,7884 100m3
22 San đất bãi thải 110 CV Chương V. E-HSMT 39,9258 100m3
D  MẶT ĐƯỜNG
1 Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu >30 cm, đất cấp III Chương V. E-HSMT 143,496 m3
2 Đào nền đường làm mới , đất cấp III Chương V. E-HSMT 27,2642 100m3
3 Rải giấy dầu lớp cách ly Chương V. E-HSMT 150,514 100m2
4 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới Chương V. E-HSMT 37,6129 100m3
5 Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông Chương V. E-HSMT 9,616 100m2
6 Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 Chương V. E-HSMT 194,656 m3
7 Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường >25 cm, mác 300 Chương V. E-HSMT 4.190,98 m3
8 Công tác sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãn Chương V. E-HSMT 28,3869 Tấn
9 Công tác sản xuất thanh truyền lực khe dọc Chương V. E-HSMT 3,2983 Tấn
10 Làm khe co sân, bãi, mặt đường bê tông Chương V. E-HSMT 2.707,48 m
11 Làm khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông Chương V. E-HSMT 353,355 m
12 Làm khe dọc sân, bãi, mặt đường bê tông Chương V. E-HSMT 1.449,66 m
13 Ống nhựa f 40 Chương V. E-HSMT 108,725 m
14 Nhựa đường Chương V. E-HSMT 127,994 kg
15 Ma tít chèn khe Chương V. E-HSMT 3.104,37 kg
16 Gỗ đệm Chương V. E-HSMT 0,1776 kg
17 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 200 Chương V. E-HSMT 11,711 m3
18 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác Chương V. E-HSMT 1,2309 100m2
19 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x33x100 cm Chương V. E-HSMT 239 m
20 Cắt bê tông khe co giãn mặt cầu, khe kỹ thuật chiều dày <=5cm Chương V. E-HSMT 1,365 100m
E  RÃNH DỌC + BÓ VỈA
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V. E-HSMT 88,7155 m3
2 Đào kênh mương rộng <=6 m, đất cấp III Chương V. E-HSMT 43,4706 100m3
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V. E-HSMT 20,316 100m3
4 Vận chuyển đất, phạm vi <=1000m, đất cấp III Chương V. E-HSMT 21,4007 100m3
5 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km, đất cấp III Chương V. E-HSMT 21,4007 100m3
6 Bê tông nền, mác 100 Chương V. E-HSMT 106,484 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mái bờ kênh mương Chương V. E-HSMT 78,3662 100m2
8 Bê tông mương cáp, rãnh nước, mác 150 Chương V. E-HSMT 880,85 m3
9 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V. E-HSMT 10,6582 100m2
10 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác Chương V. E-HSMT 11,8911 100m2
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Chương V. E-HSMT 32,9911 tấn
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10 mm Chương V. E-HSMT 1,4835 tấn
13 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 200 Chương V. E-HSMT 332,251 m3
14 Bê tông nền, mác 200 Chương V. E-HSMT 4,485 m3
15 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Chương V. E-HSMT 11,4608 m2
16 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Chương V. E-HSMT 2.317 cái
17 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x33x100 cm Chương V. E-HSMT 2.846 m
F  CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III Chương V. E-HSMT 66,0847 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III Chương V. E-HSMT 12,5561 100m3
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V. E-HSMT 5,35 100m3
4 Vận chuyển đất, phạm vi <=1000m, đất cấp III Chương V. E-HSMT 7,1715 100m3
5 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km, đất cấp III Chương V. E-HSMT 7,1715 100m3
6 Đắp cát nền móng công trình Chương V. E-HSMT 27,1033 m3
7 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng Chương V. E-HSMT 4,6312 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Chương V. E-HSMT 3,0135 100m2
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. E-HSMT 2,8666 100m2
10 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V. E-HSMT 1,4464 100m2
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm Chương V. E-HSMT 5,5973 100m2
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mái bờ kênh mương Chương V. E-HSMT 0,9969 100m2
13 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác Chương V. E-HSMT 0,5462 100m2
14 Bê tông móng, chiều rộng >250 cm, mác 150 Chương V. E-HSMT 176,646 m3
15 Bê tông nền, mác 200 Chương V. E-HSMT 3,9992 m3
16 Bê tông tường thẳng, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 150 Chương V. E-HSMT 116,191 m3
17 Bê tông mương cáp, rãnh nước, mác 150 Chương V. E-HSMT 9,402 m3
18 Bê tông mái bờ kênh mương , mác 150 Chương V. E-HSMT 18,4049 m3
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200 Chương V. E-HSMT 45,1685 m3
20 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 250 Chương V. E-HSMT 32,55 m3
21 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 200 Chương V. E-HSMT 6,096 m3
22 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, mác 200 Chương V. E-HSMT 29,06 m3
23 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 200 Chương V. E-HSMT 16,185 m3
24 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10 mm Chương V. E-HSMT 3,3428 tấn
25 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm Chương V. E-HSMT 3,6691 tấn
26 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm Chương V. E-HSMT 6,3049 tấn
27 Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 1,00 m Chương V. E-HSMT 28 ống cống
28 Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 1,50 m Chương V. E-HSMT 24 ống cống
29 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Chương V. E-HSMT 137,52 m2
30 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Chương V. E-HSMT 231 cái
31 Lắp đặt cống hộp, trọng lượng cấu kiện <=2 tấn Chương V. E-HSMT 52 cấu kiện
32 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép Chương V. E-HSMT 14,25 m3
33 Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi <= 1000m Chương V. E-HSMT 0,1425 100m3
34 Phá dỡ ống cống Chương V. E-HSMT 7 cấu kiện
G  CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V. E-HSMT 24,5735 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V. E-HSMT 20,214 m3
3 Biển báo chữ nhật Chương V. E-HSMT 19 cái
4 Biển báo hình tam giác Chương V. E-HSMT 21 cái
5 Bê tông móng, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Chương V. E-HSMT 11,8 m3
6 Sơn kẻ phân tuyến đường, sơn phân tuyến bằng máy Chương V. E-HSMT 714,982 m2
7 Làm cọc tiêu bê tông cốt thép Chương V. E-HSMT 10 cái
8 Làm cột km bằng bê tông Chương V. E-HSMT 1 cái
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Chương V. E-HSMT 0,0752 100m2
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V. E-HSMT 0,944 100m2
11 Bê tông móng, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Chương V. E-HSMT 0,532 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->