Gói thầu: Cứng hóa đường bờ Nam kênh Tân Công Sính 1 (Đoạn từ kênh An Bình đến Đoàn 959)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200421929-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/04/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tam Nông
Tên gói thầu Cứng hóa đường bờ Nam kênh Tân Công Sính 1 (Đoạn từ kênh An Bình đến Đoàn 959)
Số hiệu KHLCNT 20200421851
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách Trung ương hỗ trợ và vốn hỗ trợ để bảo vệ và phát triển đất trồng lúa nước năm 2020-2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-10 14:41:00 đến ngày 2020-04-22 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,594,645,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN VÀ MẶT ĐƯỜNG
1 Đào xúc đất, máy đào <= 0,8 m3, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 113,2201 100m3
2 Vận chuyển đất, ôtô 5T tự đổ, phạm vi <= 1km, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,966 100m3
3 Đắp đất lề, máy đầm 9T, độ chặt Y/C K = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 104,0116 100m3
4 Đóng cừ tràm bằng máy đào gia cố L=4,5m, Þng = 4,5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 127,89 100m
5 Cung cấp cừ tràm giằng dọc gia cố mái ta luy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 406 m
6 Cung cấp thép Þ6mm buộc nẹp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 135,198 kg
7 Cung lưới cước đen 2 lớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 284,2 m2
8 Đắp cát lòng đường bằng, cát bơm độ chặt yêu cầu K>=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 138,2529 100m3
9 Đắp cát lòng đường bằng máy đầm 9T, độ chặt yêu cầu K>=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,2989 100m3
10 Bơm cát bằng tổ hợp máy bơm cát 180CV, chiều cao xả<=3m, cự ly <=100m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 195,8731 100m3
11 Rải đá dăm loại 2 dày 15 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,6897 100m3
12 Đào móng cột trụ, biển báo, rộng <=1m, sâu <=1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3072 m3
13 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3072 m3
14 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Biển tròn Ø70cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
15 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Biển tam giác cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
B Láng nhựa
1 Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, mặt đường đã lèn ép 14 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,5977 100m2
2 Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,5977 100m2
C CỐNG NGANG ĐƯỜNG
1 Đào móng cống, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9398 100m3
2 Đóng cọc tràm móng cống, dài = 4,5m, thủ công, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67,9266 100m
3 Đắp nền móng cống bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,04 m3
4 Bê tông lót móng cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,04 m3
5 Lắp dựng cốt thép móng cống, ĐK = 10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2432 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng cống, ĐK = 12 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3095 tấn
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,93 m3
8 Ván khuôn thép móng cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3297 100m2
9 Lắp đặt cống bê tông LT nối bằng gioăng cao su, dài 3m, ĐK 1000mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 1 đoạn ống
10 Lắp dựng cốt thép mối nối, ĐK = 6 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0534 tấn
11 Bê tông tường đầu, tường cánh, mối nối SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,7 m3
12 Ván khuôn thép tường đầu, tường cánh, mối nối Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4865 100m2
13 Đóng cọc tràm đê quây bằng máy đào, dài = 4,5m, đất C1, Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,56 100m
14 Cừ tràm giằng đê quây dài = 4,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 164 m
15 Cung cấp Tol phuy nhựa làm đê quây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 108 m2
16 Cung cấp thép D=6mm làm đê quây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,31 kg
17 Đào xúc đất bằng máy đào <= 0,8 m3, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,476 100m3
18 Đắp đê quây thủ công, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 73,8 m3
19 Đào mương nước hai đầu cống, máy đào <= 0,8 m3, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,494 100m3
20 Đắp đất cống bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3407 100m3
21 Bê tông móng cọc tiêu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,84 m3
22 XLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1112 100m2
23 Làm cọc tiêu bê tông cốt thép KT 150x150x1025 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->