Gói thầu: Gói thầu số 24 20 PCNTL-XL: Xây dựng mới 01 lộ xuất tuyến 22kV từ TBA E1.25 Mỹ Đình đấu nối vào TBA Nhân Mỹ 4 để khép mạch cộc nhánh Nhân Mỹ, cấp nguồn cho phụ tải khu vực phường Mỹ Đình 1
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200419455-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/04/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC NAM TỪ LIÊM |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 24 20 PCNTL-XL: Xây dựng mới 01 lộ xuất tuyến 22kV từ TBA E1.25 Mỹ Đình đấu nối vào TBA Nhân Mỹ 4 để khép mạch cộc nhánh Nhân Mỹ, cấp nguồn cho phụ tải khu vực phường Mỹ Đình 1 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200413740 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | TDTM |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-10 14:05:00 đến ngày 2020-04-20 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,188,108,216 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC 1: HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm công trình | 1 | khoản | |
| B | HẠNG MỤC 2: CÔNG TÁC XÂY LẮP | |||
| C | THIẾT BỊ | |||
| D | A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Chống sét van 24kV sử dụng cho đường dây đấu sao, 3 pha 3 dây, trung tính nối đất trực tiếp tại nguồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ/3pha |
| 2 | Cầu dao phụ tải 24kV-630A ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| E | VẬT LIỆU | |||
| F | A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC-W M3x240 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.142 | m |
| 2 | Hộp đầu Cáp 24kV M3*240mm2 NT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 3 | Hộp nối Cáp ngầm 24kV M3x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 4 | ống nhựa xoắn HDPE d=195/150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.089 | m |
| G | B cấp B thực hiện | |||
| 1 | Cáp 24kV CU/XLPE/PVC M1*240 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 2 | Dây điều khiển 0,6-1kV-Cu/DVV/Sc -5x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 3 | Đầu cốt đồng M4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | đầu |
| 4 | Đầu cốt đồng M240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 5 | Dây đồng mềm tiếp địa M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 6 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | đầu |
| 7 | Dây tiếp địa thép tròn d10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,17 | kg |
| 8 | Giá đỡ 1 cáp lên cột LT đơn, TL 22.54kg/bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,54 | kg |
| 9 | Xà đỡ CSV-ĐC, TL 47.12kg/bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,12 | kg |
| 10 | Xà đỡ CDPT, TL 66.87kg/bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,87 | kg |
| 11 | Thanh line đồng 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,296 | kg |
| 12 | Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10.950 | viên |
| 13 | Cát đen mịn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 319,42 | m3 |
| 14 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.163 | m |
| 15 | Mốc báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91 | viên |
| 16 | Mốc báo hiệu hộp nối cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | viên |
| 17 | Biển chỉ dẫn cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 18 | Sơn chống cháy cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | Kg |
| 19 | Cắt đường BTXM dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132 | m |
| 20 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 268 | m |
| 21 | Phá mặt đường Asphalt bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7 | m3 |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,94 | m3 |
| 23 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71 | m2 |
| 24 | Đào kênh mương bằng máy đào <= 0,4m3, đất cấp III, chiều rộng mương <=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4134 | 100m3 |
| 25 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 471,44 | m3 |
| 26 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,05 | m3 |
| 27 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn TL < 50kg, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn TL < 50kg, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 29 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 423,51 | m3 |
| 30 | Di chuyển cáp đi ngầm, TL<= 15kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,42 | 100m |
| 31 | Công tác xây trụ báo hiệu cáp ngầm | 53 | trụ | |
| 32 | Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,106 | 100m2 |
| 33 | Đổ trụ báo hiệu cáp bằng vữa xi măng M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,292 | m3 |
| H | Hoàn trả hè đường | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường Asphalt >10,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67 | m2 |
| 2 | Hoàn trả nền BTXM đổ tại chỗ dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,7 | m2 |
| 3 | Hoàn trả mặt hè gạch block | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71 | m2 |
| I | Vận chuyển | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển | 1 | chuyến | |
| 2 | Cần trục ô tô trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu | 2 | chuyến | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi