Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200422864-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/04/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Phục Lễ, huyện Thủy Nguyên, TP Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200401170 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-10 16:30:00 đến ngày 2020-04-21 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,404,121,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật Chương V và các quy định hiện hành | 0,142 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường đất Kavét, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V và các quy định hiện hành | 1,15 | 100m3 |
| 3 | Vật liệu đất núi | Yêu cầu kỹ thuật Chương V và các quy định hiện hành | 129,916 | m3 |
| B | Mặt đường mở mới | |||
| 1 | Làm mặt đường đá dăm nước, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V và các quy định hiện hành | 0,994 | 100m2 |
| 2 | Làm mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V và các quy định hiện hành | 0,994 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Yêu cầu kỹ thuật Chương V và các quy định hiện hành | 2,057 | 100m2 |
| 4 | Mặt đường BTXM M250, đá 1x2, dày 20cm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V và các quy định hiện hành | 19,878 | m3 |
| 5 | Xoa nhẵn mặt đường bê tông | Yêu cầu kỹ thuật Chương V và các quy định hiện hành | 2 | công |
| 6 | Làm khe co, giãn mặt đường bê tông | Yêu cầu kỹ thuật Chương V và các quy định hiện hành | 250,147 | m |
| C | Mặt đường tôn tạo | |||
| 1 | Quốc chân chim mặt đường cũ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V và các quy định hiện hành | 14,363 | 100m2 |
| 2 | Bù vênh mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày trung bình 18 cm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V và các quy định hiện hành | 14,363 | 100m2 |
| 3 | Mặt đường BTXM M250, đá 1x2, dày 20cm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V và các quy định hiện hành | 287,252 | m3 |
| D | Cống D400; L=4m | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật Chương V và các quy định hiện hành | 5,44 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre chiều dài cọc 2,5 m vào đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật Chương V và các quy định hiện hành | 2,25 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cọc | Yêu cầu kỹ thuật Chương V và các quy định hiện hành | 0,36 | m3 |
| 4 | Đắp cát đen phủ đầu cọc | Yêu cầu kỹ thuật Chương V và các quy định hiện hành | 0,36 | m3 |
| 5 | Đá 4x6 TH lót móng dày 10 cm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V và các quy định hiện hành | 0,36 | m3 |
| 6 | Bê tông móng cống, chèn cống đá 2x4, mác 150 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V và các quy định hiện hành | 1,04 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ cho bêtông móng cống | Yêu cầu kỹ thuật Chương V và các quy định hiện hành | 0,03 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt ống cống d=400mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V và các quy định hiện hành | 0,04 | đoạn ống |
| 9 | Đắp hai bên mang cống bằng đất núi, độ chặt K95 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V và các quy định hiện hành | 4,02 | m3 |
| 10 | Vật liệu đất núi, hệ số định mức 1,13 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V và các quy định hiện hành | 4,543 | m3 |
| E | Ga 800x800 (SL: 3 ga) | |||
| 1 | Đào móng ga, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật Chương V và các quy định hiện hành | 16,73 | m3 |
| 2 | Làm lớp móng đá 4x6 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V và các quy định hiện hành | 0,888 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng ga, đá 4x6, mác 150 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V và các quy định hiện hành | 1,386 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng ga, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V và các quy định hiện hành | 0,192 | m3 |
| 5 | Xây ga bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V và các quy định hiện hành | 3,778 | m3 |
| 6 | Trát tường ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V và các quy định hiện hành | 34,344 | m2 |
| 7 | Ván khuôn bê tông tường mũ, ván khuôn gỗ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V và các quy định hiện hành | 0,051 | 100m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường mũ, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V và các quy định hiện hành | 0,661 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật Chương V và các quy định hiện hành | 0,027 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật Chương V và các quy định hiện hành | 0,04 | tấn |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V và các quy định hiện hành | 0,432 | m3 |
| 12 | Lắp đặt tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật Chương V và các quy định hiện hành | 6 | cái |
| 13 | Đắp đất hố ga, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V và các quy định hiện hành | 5,577 | m3 |
| F | Rãnh dọc BxH=0,6mx1,1m; L= 476m | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật Chương V và các quy định hiện hành | 9,505 | 100m3 |
| 2 | Đá 4x6 tổng hợp lót móng rãnh | Yêu cầu kỹ thuật Chương V và các quy định hiện hành | 60,93 | m3 |
| 3 | Gia công sản xuất, lắp dựng ván khuôn móng rãnh | Yêu cầu kỹ thuật Chương V và các quy định hiện hành | 1,9 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng rãnh đá 2x4 mác 150 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V và các quy định hiện hành | 112,34 | m3 |
| 5 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, tường dày 220, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V và các quy định hiện hành | 184,31 | m3 |
| 6 | Trát thành rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V và các quy định hiện hành | 837,76 | m2 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ rãnh | Yêu cầu kỹ thuật Chương V và các quy định hiện hành | 3,81 | 100m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ rãnh đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V và các quy định hiện hành | 38,84 | m3 |
| 9 | Láng, đánh mầu đáy rãnh VXM M100 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V và các quy định hiện hành | 285,6 | m2 |
| 10 | Đắp đất hố móng bằng đất tận dụng, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V và các quy định hiện hành | 316,83 | m3 |
| G | Tấm đan | |||
| 1 | Gia công sản xuất, lắp dựng ván khuôn tấm đan, ván khuôn gỗ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V và các quy định hiện hành | 2,97 | 100m2 |
| 2 | Gia công sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật Chương V và các quy định hiện hành | 4,77 | tấn |
| 3 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V và các quy định hiện hành | 45,7 | m3 |
| 4 | Lắp dựng tấm đan, trọng lượng <= 100 kg | Yêu cầu kỹ thuật Chương V và các quy định hiện hành | 952 | cái |
| H | Công tác khác | |||
| 1 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly 1km đầu | Yêu cầu kỹ thuật Chương V và các quy định hiện hành | 6,645 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi, 3km tiếp theo | Yêu cầu kỹ thuật Chương V và các quy định hiện hành | 6,645 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi