Gói thầu: Gói thầu số 23 20 PCNTL-XL: Tăng cường đường trục hạ thế đảm bảo cấp điện năm 2020

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200419228-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/04/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC NAM TỪ LIÊM
Tên gói thầu Gói thầu số 23 20 PCNTL-XL: Tăng cường đường trục hạ thế đảm bảo cấp điện năm 2020
Số hiệu KHLCNT 20200413686
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn TDTM
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-10 14:03:00 đến ngày 2020-04-20 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,124,687,361 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí bảo hiểm công trình 1 khoản
B HẠNG MỤC 2: CÔNG TÁC XÂY LẮP
C Khu vực phường Mễ Trì
D Phần đường dây hạ thế
E A cấp, B thực hiện
1 Cáp ABC 4x120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 955 m
2 Cáp 4x95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 461 m
3 Ghíp kép 2BL Mô tả kỹ thuật theo chương V 192 cái
4 Ghíp bọc cách điện GN2 (bắt tiếp địa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
5 HPD Composite (trọn bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 hòm
F B cấp, B thực hiện
1 Cáp 4x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 m
2 Cột PC8.5-190-4.3 (cột LT8,5B) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cột
3 Cột PC8.5-190-5.0 (cột LT8,5C) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cột
4 Xà nánh XN-2 (27,8 kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,8 kg
5 Kẹp hãm cáp 4x120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 108 cái
6 Đai thép + khóa đai Mô tả kỹ thuật theo chương V 215 bộ
7 Móc ốp Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 cái
8 Đầu cốt AM120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
9 Ống nối A120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
10 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cuộn
11 Tiếp địa R-LL Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
12 Cọc tiếp địa L63x63x6 - dài 2,5m (14,3kg/cọc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,2 kg
13 Dây tiếp địa d12 (2,96kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,84 kg
14 Long đen khóa d12 (0,1kg/cái x 2 cái) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 kg
15 Long đen d12 (0,1kg/cái x 2 cái) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 kg
16 Bu lông M10x40 cho tiếp địa (0,15kg/cái x 2 cái) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 kg
17 Cáp 0,6/1kV Al/PVC 1x50mm2 (nối tiếp địa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
18 Đầu cốt A50 (bắt tiếp địa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
19 Đai thép không gỉ + khóa đai (giữ dây tiếp địa, 4 cái) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
20 Ống nhựa xoắn F25 (3m/ bộ, luồn dây tiếp địa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
21 Thẻ tên lộ cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
G Phần tháo hạ thu hồi
1 Tháo hạ và thu hồi hộp phân dây trên cột bê tông ly tâm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 hộp
2 Tháo hạ và thu hồi cột bê tông. Chiều cao cột <= 8m. Bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cột
3 Tháo hạ và thu hồi cáp 4x95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,67 Km
H Phần tháo hạ, lắp lại
1 Tháo hạ và lắp đặt lại hộp phân dây trên cột bê tông ly tâm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 1 hộp
2 Tháo hạ và lắp đặt lại hòm H4 (≤4 công tơ) đã lắp phụ kiện và công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 hộp
3 Tháo hạ và lắp đặt lại hòm công tơ 3 pha đã lắp phụ kiện và công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 hộp
4 Tháo hạ và lắp đặt lại xà nánh XN-2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
5 Tháo hạ và lắp đặt lại xà gánh 2H4 CT 1 phía(X1-2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
6 Tháo hạ và lắp đặt lại xà gánh 6H4 CT 2 phía(X3-2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
7 Tháo hạ và lắp đặt lại cáp 4x95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,628 Km
8 Tháo hạ và lắp đặt lại cáp 4x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,097 Km
9 Tháo hạ và lắp đặt lại cáp Cu/XLPE/PVC 4x25 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,076 Km
10 Tháo hạ và lắp đặt lại cáp Muyle 2x25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,068 Km
11 Móng cột bê tông li tâm đơn M1-8,5 7 móng
12 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, máy khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,26 m3
13 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,04 m3
14 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,091 100m2
15 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC30, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6 m3
16 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,063 100m3
17 Vận chuyển đất 4km tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=5km, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,063 100m3
18 Vận chuyển đất 10km tiếp theo, ô tô 5T, cự ly >5km, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,063 100m3
I Phần cáp ngầm hạ thế
J A cấp, B thực hiện
1 Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-4*95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 754 m
2 Đầu cáp hạ thế 4x95 (không bao gồm đầu cốt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
K B cấp, B thực hiện
1 Ống nhựa HDPE 105/80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 697 m
2 Đầu cốt M95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 cái
3 Thẻ tên lộ cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
4 Băng dính hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cuộn
5 Cát đen Mô tả kỹ thuật theo chương V 168,508 m3
6 Gạch chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6.720 viên
7 Băng báo cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 672 m
8 Mốc báo cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 viên
9 Cắt khe mặt đường BT Asphal Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
10 Cắt khe mặt đường BTXM Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
11 Phá dỡ bê tông Asphal bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 m3
12 Phá dỡ bê tông xi măng không cốt thép bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,65 m3
13 Phá dỡ hè gạch block, gạch BTXM, Terrazzo, đá xẻ Mô tả kỹ thuật theo chương V 290,6 m2
14 Đào phá đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,05 m3
15 Đào đất rãnh cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 217,09 m3
16 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,484 100m3
17 Vận chuyển đất 4km tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=5km, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,484 100m3
18 Vận chuyển đất 10km tiếp theo, ô tô 5T, cự ly >5km, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,484 100m3
L VẬN CHUYỂN
1 Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 ca
M HOÀN TRẢ
1 Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m2
2 Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m2
3 Hoàn trả 1m2 mặt hè BTXM đổ tại chỗ dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m2
4 Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block Mô tả kỹ thuật theo chương V 224 m2
5 Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch BTXM 30x30x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6 m2
6 Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đá sẻ 30x30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m2
N Khu vực phường Xuân Phương, Phương Canh, Tây Mỗ
O Phần đường dây hạ thế
P A cấp, B thực hiện
1 Cáp ABC 4x120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.022 m
2 Cáp 4x95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 433 m
3 Hòm 4 công tơ 1 pha Composit trọn bộ (ATM 63A) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 hòm
4 Ghíp kép 2BL Mô tả kỹ thuật theo chương V 196 cái
5 Ghíp bọc cách điện GN2 (bắt tiếp địa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
6 HPD Composite (trọn bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 hòm
Q B cấp, B thực hiện
1 Cáp 4x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 680 m
2 Cáp Cu/XLPE/PVC 4x25 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
3 Cáp Cu/XLPE/PVC 2x25 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 61 m
4 Cáp Cu/PVC 1x10 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 m
5 Cột PC8.5-190-4.3 (cột LT8,5B) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cột
6 Cột PC8.5-190-5.0 (cột LT8,5C) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cột
7 Xà đầu cột (X2N) (7,75kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,75 kg
8 Xà đầu cột (X2D) (7,49kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,98 kg
9 Xà nánh XN-1 (20,262kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,31 kg
10 Xà nánh XN-2 (27,8 kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 222,4 kg
11 Kẹp hãm cáp 4x120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 169 cái
12 Kẹp treo 4x120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
13 Đai thép + khóa đai Mô tả kỹ thuật theo chương V 362 bộ
14 Móc ốp Mô tả kỹ thuật theo chương V 141 cái
15 Đầu cốt AM120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
16 Đầu cốt AM95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
17 Đầu cốt AM50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
18 Ống nối A120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
19 Ống nối A50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
20 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cuộn
21 Tiếp địa R-LL Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 bộ
22 Cọc tiếp địa L63x63x6 - dài 2,5m (14,3kg/cọc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 300,3 kg
23 Dây tiếp địa d12 (2,96kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,16 kg
24 Long đen khóa d12 (0,1kg/cái x 2 cái) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2 kg
25 Long đen d12 (0,1kg/cái x 2 cái) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2 kg
26 Bu lông M10x40 cho tiếp địa (0,15kg/cái x 2 cái) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3 kg
27 Cáp 0,6/1kV Al/PVC 1x50mm2 (nối tiếp địa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 m
28 Đầu cốt A50 (bắt tiếp địa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
29 Đai thép không gỉ + khóa đai (giữ dây tiếp địa, 4 cái) Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 bộ
30 Ống nhựa xoắn F25 (3m/ bộ, luồn dây tiếp địa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 63 m
31 Thẻ tên lộ cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 51 cái
R Phần tháo hạ thu hồi
1 Tháo hạ và thu hồi cột bê tông. Chiều cao cột <= 8m. Bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cột
2 Tháo hạ và thu hồi cáp VX 4x95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 Km
3 Tháo hạ và thu hồi cáp 4x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,149 Km
S Phần tháo hạ, lắp lại
1 Tháo hạ và lắp đặt lại hộp phân dây trên cột bê tông ly tâm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 1 hộp
2 Tháo hạ và lắp đặt lại hòm H4 (≤4 công tơ) đã lắp phụ kiện và công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 hộp
3 Tháo hạ và lắp đặt lại xà gánh 2H4 CT 1 phía(X1-2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
4 Tháo hạ và lắp đặt lại cáp VX 4x120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,126 Km
5 Tháo hạ và lắp đặt lại cáp VX 4x95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,044 Km
6 Móng cột bê tông li tâm đơn M1-8,5 27 móng
7 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, máy khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,86 m3
8 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,44 m3
9 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,351 100m2
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC30, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,6 m3
11 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,243 100m3
12 Vận chuyển đất 4km tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=5km, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,243 100m3
13 Vận chuyển đất 10km tiếp theo, ô tô 5T, cự ly >5km, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,243 100m3
14 Móng cột bê tông li tâm đúp M2-8,5 1 móng
15 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, máy khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,312 m3
16 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,404 m3
17 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m2
18 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC30, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 m3
19 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,017 100m3
20 Vận chuyển đất 4km tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=5km, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,017 100m3
21 Vận chuyển đất 10km tiếp theo, ô tô 5T, cự ly >5km, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,017 100m3
T Phần cáp ngầm hạ thế
U A cấp, B thực hiện
1 Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-4*95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 98 m
2 Đầu cáp hạ thế 4x95 (không bao gồm đầu cốt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
V B cấp, B thực hiện
1 Ống nhựa HDPE 105/80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 77 m
2 Colie ôm cáp lên cột đơn (29,28kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 117,12 kg
3 Đầu cốt M95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
4 Ống nối AM 120-120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
5 Thẻ tên lộ cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
6 Băng dính hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cuộn
7 Cát đen Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,73 m3
8 Gạch chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 650 viên
9 Băng báo cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 m
10 Cắt khe mặt đường BTXM Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3 100m
11 Phá dỡ bê tông xi măng không cốt thép bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5 m3
12 Đào phá đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,875 m3
13 Đào đất rãnh cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,9 m3
14 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,283 100m3
15 Vận chuyển đất 4km tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=5km, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,283 100m3
16 Vận chuyển đất 10km tiếp theo, ô tô 5T, cự ly >5km, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,283 100m3
W VẬN CHUYỂN
1 Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 ca
X HOÀN TRẢ
1 Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,5 m2
Y Khu vực phường Đại Mỗ, Trung Văn
Z Phần đường dây hạ thế
AA A cấp, B thực hiện
1 Cáp ABC 4x120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.478 m
2 Cáp 4x95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 271 m
3 Hòm 4 công tơ 1 pha Composit trọn bộ (ATM 63A) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 hòm
4 Ghíp kép 2BL Mô tả kỹ thuật theo chương V 410 cái
5 Ghíp bọc cách điện GN2 (bắt tiếp địa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
6 HPD Composite (trọn bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 43 hòm
AB B cấp, B thực hiện
1 Cáp 4x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 272 m
2 Cáp Cu/XLPE/PVC 4x25 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
3 Cáp Cu/XLPE/PVC 2x25 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 206 m
4 Cáp Cu/PVC 1x10 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 85 m
5 Cáp Cu/XLPE/PVC 2x6 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 m
6 Xà gánh 2H4 CT 1 phía(X1-2) (12,6kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,8 kg
7 Xà gánh 3H4 CT 1 phía(X1-3) (18,38kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,38 kg
8 Cột PC8.5-190-4.3 (cột LT8,5B) Mô tả kỹ thuật theo chương V 68 cột
9 Cột PC8.5-190-5.0 (cột LT8,5C) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cột
10 Xà đầu cột (X2N) (7,75kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,25 kg
11 Xà đầu cột (X2D) (7,49kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,43 kg
12 Xà nánh XN-1 (20,262kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,262 kg
13 Xà nánh XN-2 (27,8 kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 806,2 kg
14 Xà nánh XN-3 (33.68 kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,36 kg
15 Xà nánh XN-4 (31.10 kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,1 kg
16 Kẹp hãm cáp 4x120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 381 cái
17 Đai thép + khóa đai Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.525 bộ
18 Móc ốp Mô tả kỹ thuật theo chương V 299 cái
19 Đầu cốt AM120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
20 Ống nối A120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
21 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cuộn
22 Tiếp địa R-LL Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 bộ
23 Cọc tiếp địa L63x63x6 - dài 2,5m (14,3kg/cọc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 400,4 kg
24 Dây tiếp địa d12 (2,96kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,88 kg
25 Long đen khóa d12 (0,1kg/cái x 2 cái) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6 kg
26 Long đen d12 (0,1kg/cái x 2 cái) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6 kg
27 Bu lông M10x40 cho tiếp địa (0,15kg/cái x 2 cái) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4 kg
28 Cáp 0,6/1kV Al/PVC 1x50mm2 (nối tiếp địa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 m
29 Đầu cốt A50 (bắt tiếp địa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
30 Đai thép không gỉ + khóa đai (giữ dây tiếp địa, 4 cái) Mô tả kỹ thuật theo chương V 112 bộ
31 Ống nhựa xoắn F25 (3m/ bộ, luồn dây tiếp địa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 m
32 Thẻ tên lộ cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 cái
AC Phần tháo hạ thu hồi
1 Tháo hạ và thu hồi hòm H1 (≤2 công tơ) đã tháo phụ kiện và công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 hộp
2 Tháo hạ và thu hồi hòm H2 (≤2 công tơ) đã tháo phụ kiện và công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 hộp
3 Tháo hạ và thu hồi cột bê tông. Chiều cao cột <= 10m. Bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cột
4 Tháo hạ và thu hồi cột bê tông. Chiều cao cột <= 8m. Bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 cột
5 Tháo hạ và thu hồi cáp 4x95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,384 Km
6 Tháo hạ và thu hồi cáp 4x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,329 Km
AD Phần tháo hạ, lắp lại
1 Tháo hạ và lắp đặt lại hộp phân dây trên cột bê tông ly tâm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 1 hộp
2 Tháo hạ và lắp đặt lại hòm H1 (≤2 công tơ) đã lắp phụ kiện và công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 hộp
3 Tháo hạ và lắp đặt lại hòm H2 (≤2 công tơ) đã lắp phụ kiện và công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 hộp
4 Tháo hạ và lắp đặt lại hòm H4 (≤4 công tơ) đã lắp phụ kiện và công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 173 hộp
5 Tháo hạ và lắp đặt lại hòm công tơ 3 pha đã lắp phụ kiện và công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 hộp
6 Tháo hạ và lắp đặt lại xà gánh 2H4 CT 1 phía(X1-2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
7 Tháo hạ và lắp đặt lại xà gánh 3H4 CT 1 phía(X1-3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
8 Tháo hạ và lắp đặt lại cáp ABC 4x120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,133 Km
9 Tháo hạ và lắp đặt lại cáp 4x95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,62 Km
10 Tháo hạ và lắp đặt lại cáp 4x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,165 Km
11 Móng cột bê tông li tâm đơn M1-8,5 56 móng
12 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, máy khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,08 m3
13 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,32 m3
14 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,728 100m2
15 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC30, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,8 m3
16 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,504 100m3
17 Vận chuyển đất 4km tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=5km, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,504 100m3
18 Vận chuyển đất 10km tiếp theo, ô tô 5T, cự ly >5km, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,504 100m3
19 Móng cột bê tông li tâm đúp M2-8,5 6 móng
20 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, máy khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,872 m3
21 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,424 m3
22 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,118 100m2
23 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC30, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6 m3
24 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,103 100m3
25 Vận chuyển đất 4km tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=5km, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,103 100m3
26 Vận chuyển đất 10km tiếp theo, ô tô 5T, cự ly >5km, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,103 100m3
AE Phần cáp ngầm hạ thế
AF A cấp, B thực hiện
1 Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-4*95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 m
2 Đầu cáp hạ thế 4x95 (không bao gồm đầu cốt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Đầu cáp hạ thế 4x150 (không bao gồm đầu cốt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
AG B cấp, B thực hiện
1 Cáp ngầm 0,6/1kV AL-XLPE-PVC-DSTA-PVC-4*150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
2 Ống nhựa HDPE 105/80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 m
3 Ống nhựa xoắn HDPE 130/100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 71 m
4 Colie ôm cáp lên cột đơn (29,28kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 117,12 kg
5 Ống nối AM 120-120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
6 Ống nối A120-150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
7 Thẻ tên lộ cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
8 Băng dính hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cuộn
9 Cát đen Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,924 m3
10 Gạch chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 880 viên
11 Băng báo cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 88 m
12 Cắt khe mặt đường BT Asphal Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
13 Cắt khe mặt đường BTXM Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,02 100m
14 Phá dỡ bê tông Asphal bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 m3
15 Phá dỡ bê tông xi măng không cốt thép bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1 m3
16 Đào phá đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,625 m3
17 Đào đất rãnh cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,74 m3
18 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,258 100m3
19 Vận chuyển đất 4km tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=5km, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,258 100m3
20 Vận chuyển đất 10km tiếp theo, ô tô 5T, cự ly >5km, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,258 100m3
21 Lắp đặt ống nhựa HDPE bảo vệ cáp, đường kính <= 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,71 100m
AH VẬN CHUYỂN
1 Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 ca
AI HOÀN TRẢ
1 Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m2
2 Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,5 m2
AJ Khu vực Cầu Diễn, Mỹ Đình 2
AK Phần đường dây hạ thế
AL A cấp, B thực hiện
1 Cáp ABC 4x120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 370 m
2 Cáp 4x95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 350 m
3 Ghíp kép 2BL Mô tả kỹ thuật theo chương V 201 cái
4 Ghíp bọc cách điện GN2 (bắt tiếp địa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 HPD Composite (trọn bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 hòm
AM B cấp, B thực hiện
1 Cáp 4x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 m
2 Cột PC8.5-190-5.0 (cột LT8,5C) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cột
3 Xà đầu cột (X2N) (7,75kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,5 kg
4 Xà nánh XN-2 (27,8 kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 250,2 kg
5 Kẹp hãm cáp 4x95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 cái
6 Đai thép + khóa đai Mô tả kỹ thuật theo chương V 201 bộ
7 Móc ốp Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
8 Đầu cốt AM120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
9 Đầu cốt AM95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
10 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cuộn
11 Tiếp địa R-LL Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
12 Cọc tiếp địa L63x63x6 - dài 2,5m (14,3kg/cọc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,3 kg
13 Dây tiếp địa d12 (2,96kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,96 kg
14 Long đen khóa d12 (0,1kg/cái x 2 cái) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 kg
15 Long đen d12 (0,1kg/cái x 2 cái) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 kg
16 Bu lông M10x40 cho tiếp địa (0,15kg/cái x 2 cái) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 kg
17 Cáp 0,6/1kV Al/PVC 1x50mm2 (nối tiếp địa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m
18 Đầu cốt A50 (bắt tiếp địa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Đai thép không gỉ + khóa đai (giữ dây tiếp địa, 4 cái) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
20 Ống nhựa xoắn F25 (3m/ bộ, luồn dây tiếp địa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
21 Thẻ tên lộ cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
AN Phần tháo hạ, lắp lại
1 Tháo hạ và lắp đặt lại hộp phân dây trên cột bê tông ly tâm Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 1 hộp
2 Tháo hạ và lắp đặt lại hòm H4 (≤4 công tơ) đã lắp phụ kiện và công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 hộp
3 Tháo hạ và lắp đặt lại xà gánh 2H4 CT 1 phía(X1-2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
4 Móng cột bê tông li tâm đơn M1-8,5 1 móng
5 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, máy khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 m3
6 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 m3
7 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 100m2
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC30, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 m3
9 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 100m3
10 Vận chuyển đất 4km tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=5km, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 100m3
11 Vận chuyển đất 10km tiếp theo, ô tô 5T, cự ly >5km, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 100m3
AO Phần cáp ngầm hạ thế
AP A cấp, B thực hiện
1 Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-4*95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 260 m
2 Đầu cáp hạ thế 4x95 (không bao gồm đầu cốt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
AQ B cấp, B thực hiện
1 Ống nhựa HDPE 105/80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 248 m
2 Đầu cốt M95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
3 Thẻ tên lộ cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
4 Băng dính hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cuộn
5 Cát đen Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,916 m3
6 Gạch chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.480 viên
7 Băng báo cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 248 m
8 Cắt khe mặt đường BT Asphal Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 100m
9 Cắt khe mặt đường BTXM Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
10 Phá dỡ bê tông Asphal bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,44 m3
11 Phá dỡ bê tông xi măng không cốt thép bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,41 m3
12 Phá dỡ hè gạch block, gạch BTXM, Terrazzo, đá xẻ Mô tả kỹ thuật theo chương V 154,3 m2
13 Đào phá đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,85 m3
14 Đào đất rãnh cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,675 m3
15 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,076 100m3
16 Vận chuyển đất 4km tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=5km, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,076 100m3
17 Vận chuyển đất 10km tiếp theo, ô tô 5T, cự ly >5km, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,076 100m3
AR VẬN CHUYỂN
1 Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 ca
AS HOÀN TRẢ
1 Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5 m2
2 Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5 m2
3 Hoàn trả 1m2 mặt hè BTXM đổ tại chỗ dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m2
4 Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5 m2
5 Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch BTXM 30x30x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,8 m2
6 Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Terazzo Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,6 m2
7 Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đá sẻ 30x30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,4 m2
AT Khu vực Mỹ Đình 1
AU Phần đường dây hạ thế
AV A cấp, B thực hiện
1 Cáp ABC 4x120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.762 m
2 Cáp 4x95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 83 m
3 Hòm 4 công tơ 1 pha Composit trọn bộ (ATM 63A) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hòm
4 Ghíp kép 2BL Mô tả kỹ thuật theo chương V 196 cái
5 Ghíp bọc cách điện GN2 (bắt tiếp địa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 HPD Composite (trọn bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 hòm
AW B cấp, B thực hiện
1 Cáp 4x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
2 Cáp Cu/XLPE/PVC 2x25 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
3 Cáp Cu/PVC 1x10 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
4 Cột PC8.5-190-5.0 (cột LT8,5C) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cột
5 Xà nánh XN-2 (27,8 kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,2 kg
6 Kẹp hãm cáp 4x120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 161 cái
7 Đai thép + khóa đai Mô tả kỹ thuật theo chương V 178 bộ
8 Móc ốp Mô tả kỹ thuật theo chương V 88 cái
9 Đầu cốt AM120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
10 Ống nối A120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
11 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cuộn
12 Tiếp địa R-LL Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
13 Cọc tiếp địa L63x63x6 - dài 2,5m (14,3kg/cọc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,3 kg
14 Dây tiếp địa d12 (2,96kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,96 kg
15 Long đen khóa d12 (0,1kg/cái x 2 cái) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 kg
16 Long đen d12 (0,1kg/cái x 2 cái) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 kg
17 Bu lông M10x40 cho tiếp địa (0,15kg/cái x 2 cái) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 kg
18 Cáp 0,6/1kV Al/PVC 1x50mm2 (nối tiếp địa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m
19 Đầu cốt A50 (bắt tiếp địa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
20 Đai thép không gỉ + khóa đai (giữ dây tiếp địa, 4 cái) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
21 Ống nhựa xoắn F25 (3m/ bộ, luồn dây tiếp địa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m
22 Thẻ tên lộ cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 cái
AX Phần tháo hạ thu hồi
1 Tháo hạ và thu hồi hộp phân dây trên cột bê tông ly tâm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 hộp
2 Tháo hạ và thu hồi hòm H4 (≤4 công tơ) đã tháo phụ kiện và công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
3 Tháo hạ và thu hồi cáp 4x95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,778 Km
4 Tháo hạ và thu hồi cáp 4x70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,102 Km
5 Tháo hạ và thu hồi cáp 4x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,246 Km
AY Phần tháo hạ, lắp lại
1 Tháo hạ và lắp đặt lại cáp 4x70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 Km
2 Móng cột bê tông li tâm đơn M1-8,5 1 móng
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, máy khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 m3
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 m3
5 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 100m2
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC30, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 m3
7 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 100m3
8 Vận chuyển đất 4km tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=5km, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 100m3
9 Vận chuyển đất 10km tiếp theo, ô tô 5T, cự ly >5km, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 100m3
AZ VẬN CHUYỂN
1 Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 ca
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->