Gói thầu: SCL-2019-XL-090 Thi công xây lắp, thuộc công trình: Đại tu các TBA trên địa bàn quận Tây Hồ năm 2020 (tủ hạ thế) tại các TBA K10, Thôn đông Xuân Đỉnh, Xuân La 10, Phát tín Xuân Tảo, Nghĩa Đô 8 và Tam Đa 4
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200406072-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/04/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Tây Hồ |
| Tên gói thầu | SCL-2019-XL-090 Thi công xây lắp, thuộc công trình: Đại tu các TBA trên địa bàn quận Tây Hồ năm 2020 (tủ hạ thế) tại các TBA K10, Thôn đông Xuân Đỉnh, Xuân La 10, Phát tín Xuân Tảo, Nghĩa Đô 8 và Tam Đa 4 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200361883 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-10 13:56:00 đến ngày 2020-04-21 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,096,678,227 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,400,000 VNĐ ((Mười sáu triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1 TBA K10 | |||
| B | Phần thiết bị ( B cấp) | |||
| 1 | Tủ điện hạ thế trọn bộ 600V-1000A ngoài trời | Mô tả theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Tụ bù hạ thế loại 60kVAr | Mô tả theo chương V | 1 | tủ |
| 3 | Thiết bị thu thập dữ liệu công tơ điện tử 3 pha (Modem GPRS/3G) | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| C | phần vật liệu ( B cấp) | |||
| 1 | Cáp đồng bọc Cu/XLPE/PVC-(1x240)mm2-0,6/1kV | Mô tả theo chương V | 49 | m |
| 2 | Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-(4x120)mm2-0,6/1kV | Mô tả theo chương V | 55 | m |
| 3 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế 4x120 | Mô tả theo chương V | 5 | đầu |
| 4 | Đầu cốt đồng ép kín kiểu 1 lỗ M120 | Mô tả theo chương V | 20 | cái |
| 5 | Đầu cốt đồng ép kín kiểu 1 lỗ M240 | Mô tả theo chương V | 14 | cái |
| 6 | Ống nhựa HDPE-130/100 | Mô tả theo chương V | 25 | m |
| 7 | Ống nhựa HDPE-65/50 | Mô tả theo chương V | 46 | m |
| D | Phần vật liệu tụ bù hạ thế (B cấp) | |||
| 1 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC-4x50mm2-0,6/1kV | Mô tả theo chương V | 5 | m |
| 2 | Đầu cốt đồng ép kín kiểu 1 lỗ M50 | Mô tả theo chương V | 8 | cái |
| 3 | Ống nhựa HDPE-65/50 | Mô tả theo chương V | 4 | m |
| 4 | Băng dính hạ thế dài 10m | Mô tả theo chương V | 5 | cuộn |
| E | Nhân Công (B thực hiện) | |||
| F | Phần vật tư lắp mới | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, tiết diện <=240mm2 | Mô tả theo chương V | 49 | 1m |
| 2 | Đầu cáp khô có tiết diện <= 120mm2 | Mô tả theo chương V | 5 | đầu |
| 3 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện <= 120mm2 | Mô tả theo chương V | 2 | 10đầu |
| 4 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện <= 240mm2 | Mô tả theo chương V | 1,4 | 10đầu |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp đường kính D <= 150mm | Mô tả theo chương V | 25 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp đường kính D <= 67mm | Mô tả theo chương V | 46 | m |
| 7 | Thay cáp ngầm hạ thế 4x120 | Mô tả theo chương V | 0,55 | 100m |
| G | Phần tụ bù | |||
| 1 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện <= 50mm2 | Mô tả theo chương V | 0,8 | 10đầu |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp đường kính D <= 67mm | Mô tả theo chương V | 4 | m |
| 3 | Lắp đặt cáp đồng 4x50 | Mô tả theo chương V | 5 | 1m |
| H | Phần lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Tủ hạ thế xoay chiều 3pha | Mô tả theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt tủ tụ bù hạ thế | Mô tả theo chương V | 1 | tủ |
| I | Phần thiết bị thu hồi | |||
| 1 | Tủ hạ thế xoay chiều 3pha | Mô tả theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 2 | Thu hồi tụ bù Điện áp <=0,4KV-1MVAr | Mô tả theo chương V | 0,06 | 1 MvAr |
| 3 | Thu hồi cáp đồng hạ thế 1x240mm2 | Mô tả theo chương V | 0,035 | 1km |
| J | Công tác bê tông móng tủ hạ thế | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông ximăng | Mô tả theo chương V | 0,189 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả theo chương V | 0,378 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Mô tả theo chương V | 0,0057 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả theo chương V | 0,0057 | 100m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả theo chương V | 0,126 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 0,4497 | m3 |
| 7 | TRát tường ngoài dày 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả theo chương V | 1,33 | m2 |
| K | Vận chuyển | |||
| L | Thiết bị | |||
| 1 | Xe 2,5 tấn chở thiết bị | Mô tả theo chương V | 0,5 | ca |
| 2 | Cần trục ô tô 3 tấn | Mô tả theo chương V | 0,5 | ca |
| M | Vật liệu | |||
| 1 | Xe 2,5 tấn chở vật liệu | Mô tả theo chương V | 1 | ca |
| N | Hạng mục 2: TBA Thôn Đông Xuân Đỉnh | |||
| O | Phần thiết bị (B cấp) | |||
| 1 | Tủ điện hạ thế trọn bộ 600V-1000A trong nhà | Mô tả theo chương V | 2 | tủ |
| 2 | Thiết bị thu thập dữ liệu công tơ điện tử 3 pha (Modem GPRS/3G) | Mô tả theo chương V | 2 | bộ |
| P | Nhân Công (B thực hiện) | |||
| Q | Phần lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Tủ hạ thế xoay chiều 3pha | Mô tả theo chương V | 2 | 1 tủ |
| R | Phần thiết bị thu hồi | |||
| 1 | Tủ hạ thế xoay chiều 3pha | Mô tả theo chương V | 2 | 1 tủ |
| S | Vận chuyển | |||
| T | Thiết bị | |||
| 1 | Xe 2,5 tấn chở thiết bị | Mô tả theo chương V | 0,5 | ca |
| 2 | Cần trục ô tô 3 tấn | Mô tả theo chương V | 0,5 | ca |
| U | Hạng mục 3:TBA Xuân La 10 | |||
| V | Phần thiết bị (B cấp) | |||
| 1 | Tủ điện hạ thế 600V-1600A ngoài trời | Mô tả theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Tủ Tụ bù hạ thế loại 120kVAr | Mô tả theo chương V | 1 | tủ |
| 3 | Thiết bị thu thập dữ liệu công tơ điện tử 3 pha (Modem GPRS/3G) | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| W | Phần vật liệu (B cấp) | |||
| 1 | Giá đỡ tủ hạ thế | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Xà lánh hạ thế 1,5m | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| X | Phần vật liệu tụ bù hạ thế (B cấp) | |||
| 1 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC-4x50mm2-0,6/1kV | Mô tả theo chương V | 5 | m |
| 2 | Đầu cốt đồng ép kín kiểu 1 lỗ M50 | Mô tả theo chương V | 8 | cái |
| 3 | Ống nhựa HDPE-65/50 | Mô tả theo chương V | 4 | m |
| 4 | Băng dính hạ thế dài 10m | Mô tả theo chương V | 5 | cuộn |
| Y | Nhân Công (B thực hiện) | |||
| Z | Phần tụ bù | |||
| 1 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện <= 50mm2 | Mô tả theo chương V | 0,8 | 10đầu |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp đường kính D <= 67mm | Mô tả theo chương V | 4 | m |
| 3 | Lắp đặt cáp đồng 4x50 | Mô tả theo chương V | 5 | 1m |
| AA | Phần lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Tủ hạ thế xoay chiều 3pha | Mô tả theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt tủ tụ bù hạ thế | Mô tả theo chương V | 1 | tủ |
| AB | Phần thiết bị thu hồi | |||
| 1 | Tủ hạ thế xoay chiều 3pha | Mô tả theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 2 | Thu hồi tụ bù Điện áp <=0,4KV-1MVAr | Mô tả theo chương V | 0,06 | 1 MvAr |
| AC | Phần vật tư lắp mới | |||
| 1 | Xà đỡ TL <=50kg (Giá đỡ tủ hạ thế TL 28,42kg/bộ) | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Xà đỡ TL <=50kg (Xà lánh hạ thế TL 35,93kg/bộ) | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| AD | Vận chuyển | |||
| AE | Thiết bị | |||
| 1 | Xe 2,5 tấn chở thiết bị | Mô tả theo chương V | 0,5 | ca |
| 2 | Cần trục ô tô 3 tấn | Mô tả theo chương V | 0,5 | ca |
| AF | Hạng mục 4: TBA Phát tín Xuân Tảo | |||
| AG | Phần thiết bị (B cấp) | |||
| 1 | Tủ điện hạ thế trọn bộ 600V-1250A trong nhà | Mô tả theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Tủ Tụ bù hạ thế loại 80kVAr | Mô tả theo chương V | 1 | tủ |
| 3 | Thiết bị thu thập dữ liệu công tơ điện tử 3 pha (Modem GPRS/3G) | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| AH | Phần vật liệu (B cấp) | |||
| 1 | Giá đỡ cáp hạ thế xuất tuyến | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| AI | Phần vật liệu tụ bù hạ thế (B cấp) | |||
| 1 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC-4x50mm2-0,6/1kV | Mô tả theo chương V | 5 | m |
| 2 | Đầu cốt đồng ép kín kiểu 1 lỗ M50 | Mô tả theo chương V | 8 | cái |
| 3 | Ống nhựa HDPE-65/50 | Mô tả theo chương V | 4 | m |
| 4 | Băng dính hạ thế dài 10m | Mô tả theo chương V | 5 | cuộn |
| AJ | Nhân Công (B thực hiện) | |||
| AK | Phần tụ bù | |||
| 1 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện <= 50mm2 | Mô tả theo chương V | 0,8 | 10đầu |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp đường kính D <= 67mm | Mô tả theo chương V | 4 | m |
| 3 | Lắp đặt cáp đồng 4x50 | Mô tả theo chương V | 5 | 1m |
| AL | Phần lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Tủ hạ thế xoay chiều 3pha | Mô tả theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt tủ tụ bù hạ thế | Mô tả theo chương V | 1 | tủ |
| AM | Phần thiết bị thu hồi | |||
| 1 | Tủ hạ thế xoay chiều 3pha | Mô tả theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 2 | Thu hồi tụ bù Điện áp <=0,4KV-1MVAr | Mô tả theo chương V | 0,08 | 1 MvAr |
| AN | Phần vật tư lắp mới | |||
| 1 | Xà đỡ TL <=140kg (Giá đỡ cáp hạ thế xuất tuyến TL 133,684 kg/bộ) | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| AO | Công tác bê tông móng tủ tụ bù | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông ximăng | Mô tả theo chương V | 0,054 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Mô tả theo chương V | 0,0005 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả theo chương V | 0,0005 | 100m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả theo chương V | 0,054 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 0,163 | m3 |
| 6 | TRát tường ngoài dày 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả theo chương V | 0,77 | m2 |
| AP | Cải tạo trát lại khuôn viên tường trạm Phát Tín Xuân Tảo | |||
| 1 | Phá dỡ lớp trát tường, cột trụ | Mô tả theo chương V | 153,6 | m2 |
| 2 | Phá dỡ lớp trát xà dầm trần | Mô tả theo chương V | 19,36 | m2 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Mô tả theo chương V | 0,0346 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả theo chương V | 0,0346 | 100m3 |
| 5 | TRát tường ngoài dày 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả theo chương V | 81,6 | m2 |
| 6 | TRát tường trong dày 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả theo chương V | 72 | m2 |
| 7 | Trát xà dầm trần | Mô tả theo chương V | 19,36 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 81 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 91,96 | m2 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 0,72 | m3 |
| AQ | Vận chuyển | |||
| AR | Thiết bị | |||
| 1 | Xe 2,5 tấn chở thiết bị | Mô tả theo chương V | 0,5 | ca |
| 2 | Cần trục ô tô 3 tấn | Mô tả theo chương V | 0,5 | ca |
| AS | Hạng mục 5: TBA Nghĩa Đô 8 | |||
| AT | Phần thiết bị (B cấp) | |||
| 1 | Tủ điện hạ thế trọn bộ 600V-1000A ngoài trời | Mô tả theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Tụ bù hạ thế loại 60kVAr | Mô tả theo chương V | 1 | tủ |
| 3 | Thiết bị thu thập dữ liệu công tơ điện tử 3 pha (Modem GPRS/3G) | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| AU | Phần vật liệu (B cấp) | |||
| 1 | Giá đỡ tủ hạ thế | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Xà lánh hạ thế 1,5m | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| AV | Phần vật liệu tụ bù hạ thế (B cấp) | |||
| 1 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC-4x50mm2-0,6/1kV | Mô tả theo chương V | 5 | m |
| 2 | Đầu cốt đồng ép kín kiểu 1 lỗ M50 | Mô tả theo chương V | 8 | cái |
| 3 | Ống nhựa HDPE-65/50 | Mô tả theo chương V | 4 | m |
| 4 | Băng dính hạ thế dài 10m | Mô tả theo chương V | 5 | cuộn |
| AW | Nhân Công (B thực hiện) | |||
| AX | Phần tụ bù | |||
| 1 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện <= 50mm2 | Mô tả theo chương V | 0,8 | 10đầu |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp đường kính D <= 67mm | Mô tả theo chương V | 4 | m |
| 3 | Lắp đặt cáp đồng 4x50 | Mô tả theo chương V | 5 | 1m |
| AY | Phần lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Tủ hạ thế xoay chiều 3pha | Mô tả theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt tủ tụ bù hạ thế | Mô tả theo chương V | 1 | tủ |
| AZ | Phần thiết bị thu hồi | |||
| 1 | Tủ hạ thế xoay chiều 3pha | Mô tả theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 2 | Thu hồi tụ bù Điện áp <=0,4KV-1MVAr | Mô tả theo chương V | 0,06 | 1 MvAr |
| 3 | Thu hồi xà lánh hạ thế | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| BA | Phần vật tư lắp mới | |||
| 1 | Xà đỡ TL <=50kg (Giá đỡ tủ hạ thế TL 28,42kg/bộ) | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Xà đỡ TL <=50kg (Xà lánh hạ thế TL 35,93kg/bộ) | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| BB | Vận chuyển | |||
| BC | Thiết bị | |||
| 1 | Xe 2,5 tấn chở thiết bị | Mô tả theo chương V | 0,5 | ca |
| 2 | Cần trục ô tô 3 tấn | Mô tả theo chương V | 0,5 | ca |
| BD | Hạng mục 6: TBA Tam Đa 4 | |||
| BE | Phần thiết bị (B cấp) | |||
| 1 | Tủ điện hạ thế 600V-1250A ngoài trời | Mô tả theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Thiết bị thu thập dữ liệu công tơ điện tử 3 pha (Modem GPRS/3G) | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| BF | Phần vật liệu (B cấp) | |||
| 1 | Giá đỡ tủ hạ thế | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Cáp đồng bọc Cu/XLPE/PVC-(1x240)mm2-0,6/1kV | Mô tả theo chương V | 56 | m |
| 4 | Đầu cốt đồng ép kín kiểu 1 lỗ M240 | Mô tả theo chương V | 16 | cái |
| 5 | Thanh cái đồng MT80x5 | Mô tả theo chương V | 5,696 | kg |
| 6 | Tay phật bắt thanh cái cực hạ thế máy biến áp | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Chụp cực Silicon đầu sứ hạ thế MBA F90 | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| BG | Nhân Công (B thực hiện) | |||
| BH | Phần lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Tủ hạ thế xoay chiều 3pha | Mô tả theo chương V | 1 | tủ |
| BI | Phần vật tư lắp mới | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, tiết diện <=240mm2 | Mô tả theo chương V | 56 | 1m |
| 2 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện <= 240mm2 | Mô tả theo chương V | 1,6 | 10đầu |
| 3 | Lắp đặt thanh cái dẹt | Mô tả theo chương V | 1,6 | m |
| 4 | Xà đỡ TL <=50kg (Giá đỡ tủ hạ thế TL 28,42kg/bộ) | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Xà đỡ TL <=15kg (Giá đỡ cáp mặt máy TL 4,4kg/bộ) | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| BJ | Phần thiết bị thu hồi | |||
| 1 | Tủ hạ thế xoay chiều 3pha | Mô tả theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 2 | Thu hồi giá đỡ cáp mặt máy | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Thu hồi cáp đồng hạ thế 4x240mm2 | Mô tả theo chương V | 0,014 | 1km |
| BK | Vận chuyển | |||
| BL | Thiết bị | |||
| 1 | Xe 2,5 tấn chở thiết bị | Mô tả theo chương V | 0,5 | ca |
| 2 | Cần trục ô tô 3 tấn | Mô tả theo chương V | 0,5 | ca |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi