Gói thầu: Xây lắp + chi phí chung công trình: Đường liên xã Phú Cường - Minh Tiến (Từ cầu treo Minh Hòa - đến Đình Làng Cướm)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200420727-01
Thời điểm đóng mở thầu 17/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Minh Tiến
Tên gói thầu Xây lắp + chi phí chung công trình: Đường liên xã Phú Cường - Minh Tiến (Từ cầu treo Minh Hòa - đến Đình Làng Cướm)
Số hiệu KHLCNT 20200366281
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-10 08:42:00 đến ngày 2020-04-17 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,347,155,715 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Đào bóc hữu cơ + đánh cấp bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II 41,422 100m3
2 Vận chuyển đất thải đổ đi bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II 41,422 100m3
3 Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III 40,307 100m3
4 Đào khuôn đường, độ sâu <=30 cm, đất cấp III 22,796 m3
5 Đào rãnh thoát nước, độ sâu >30 cm, đất cấp III 17,452 m3
6 Đào khuôn đường + rãnh dọc, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III 7,647 100m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 3,133 100m3
8 Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, máy ủi 110cv, độ chặt yêu cầu K=0,95 59,529 100m3
9 Vận chuyển đất tận dụng bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp III 48,357 100m3
10 Đào xúc đất tại mỏ bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III 22,451 100m3
11 Vận chuyển đất đắp từ mỏ bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III 22,451 100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1 Rải lớp cát đệm bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 3,535 100m3
2 Rải lớp nilon tái sinh phân cách 7.070,7 m2
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 1.272,73 m3
4 Lắp dựng ván khuôn thép mặt đường bê tông 7,323 100m2
5 Làm khe co mặt đường bê tông 1.601,88 m
6 Làm khe giãn mặt đường bê tông 177,99 m
C CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III 17,269 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III 3,281 100m3
3 Đắp móng cống bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 1,375 100m3
4 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 100 38,4 m3
5 Xây đá hộc, xây tường đầu, tường cánh, thân cống, hố thu, vữa XM mác 100 49,83 m3
6 Xây đá hộc, xây gia cố sân cống, vữa XM mác 75 22,13 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 1,26 m3
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ cốt thép mũ mố, d <=10 mm 0,026 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ cốt thép mũ mố, d <=18 mm 0,004 tấn
10 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 1,21 m3
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, d <= 10 mm 0,04 tấn
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, d > 10 mm 0,062 tấn
13 Sản xuất, lắp đặt cốt thép mối nối tấm bản, d <= 10 mm 0,002 tấn
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lớp phủ mặt bản + mối nối, đá 1x2, mác 250 0,75 m3
15 Chét khe nối tấm bản bằng dây thừng tẩm nhựa đường 11 m
16 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan 0,056 100m2
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố 0,084 100m2
18 Lắp dựng tấm đan bê tông đúc sẵn, trọng lượng > 250 kg 6 cái
19 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 13,7 m3
20 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, d <= 10 mm 1,273 tấn
21 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn ống cống 3,107 100m2
22 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 17,53 m3
23 Quét nhựa đường, làm mối nối ống cống Ø50 24,84 m2
24 Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống Ø75 30 ống cống
25 Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống Ø100 16 ống cống
26 Lắp dựng ống cống Ø50, Ø75, Ø100 bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg 58 cái
D DI CHUYỂN CỘT ĐIỆN
1 Mua cột điện mới thay cột điện cũ đã hỏng loại Cột CV6,5-250A ( ngoạn 140mm, gốc 310x224mm) 1 cột
2 Dịch chuyển cột điện cũ và chôn cột mới 5 cột
E AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III 14,55 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 12,14 m3
3 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 200 6,07 m3
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc tiêu, đường kính <= 10 mm 0,451 tấn
5 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại 1,632 100m2
6 Sơn phản quang cọc tiêu 99,79 m2
7 Lắp dựng cọc tiêu 264 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->