Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200422288-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/04/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Phong Điền
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200418305
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-10 15:48:00 đến ngày 2020-04-20 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,281,433,207 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1; Hạng mục chung
1 Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng 1 Khoản
2 Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu 1 Khoản
3 Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu 1 Khoản
4 Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba 12 Tháng
5 Chi phí bảo hành Công trình 1 Khoản
6 Chi phí xây dựn nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công 1 Khoản
7 Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trình 1 Khoản
8 Chi phí làm đường tránh 240 Ngày
9 Chi phí kiểm soát giao thông và bảo trì đường tránh 1 Khoản
10 Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành 1 Khoản
B Hạng mục 2: CẦU
1 Tháo dỡ dầm, dàn cầu thép các loại dưới nước 7,95 tấn
2 SXLD cốt thép mố, mũ mố và gờ lan can cầu trên cạn đk <=10mm 0,2048 tấn
3 SXLD cốt thép mố, mũ mố và gờ lan can cầu trên cạn đk <=18mm 0,6221 tấn
4 SXLD cốt thép mố, mũ mố và gờ lan can cầu trên cạn đk > 18mm 0,6969 tấn
5 Bê tông móng, mố cầu trên cạn đá 1x2 M300 12,846 m3
6 Vữa M100, tạo dốc bệ mố 7,5 m2
7 Bê tông lót móng, đá 1x2 M150 1,504 m3
8 SXLD, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạn 0,461 100m2
9 SXLD cốt thép bản quá độ, đường kính <=10mm 0,2317 tấn
10 SXLD cốt thép bản quá độ, đường kính <=18mm 0,2025 tấn
11 SXLD cốt thép bản quá độ, đường kính > 18mm 0,4715 tấn
12 Bê tông bản quá độ, đá 1x2 M300 8,208 m3
13 SXLD tháo dỡ ván khuôn bản quá độ 0,247 100m2
14 Làm lớp đệm cấp phối đá dăm 0x4 loại 1 bản quá độ 0,0564 100m3
15 Bê tông đá 1x2 M150 đệm xà đỡ 3,168 m3
16 SXLD cốt thép BT đúc sẵn cọc đk <=10mm 2,6013 tấn
17 SXLD cốt thép BT đúc sẵn cọc đk <=18mm 0,569 tấn
18 SXLD cốt thép BT đúc sẵn cọc đk > 18mm 9,253 tấn
19 Sản xuất gia công thép tấm đầu cọc 0,6109 tấn
20 SX bêtông cọc đúc sẵn đá 1x2 M300 39,802 m3
21 Sản xuất hộp nối cọc 30cmx30cm 2,949 tấn
22 Lắp đặt hộp nối cọc 2,949 tấn
23 Nối cọc BTCT 30x30cm (Không tính vật tư chính - Thép góc 80x80mm) 32 mối
24 Ván khuôn kim loại,cọc BTCT 30x30cm 2,653 100m2
25 Đóng cọc thử BTCT 30x30 chiều dài <= 24m trên mặt đất, trọng lượng đầu búa 2,5T, đất cấp I (NC & MTC *2) 0,5528 100m
26 Đóng cọc đại trà BTCT 30x30 chiều dài <= 24m trên mặt đất, trọng lượng đầu búa 2,5T, đất cấp I (Đóng thẳng) 1,6584 100m
27 Đóng cọc BTCT 30x30 đại trà chiều dài <= 24m trên mặt đất, trọng lượng đầu búa 2,5T, đất cấp I (Đóng xiên NC &MTC *1.22) 2,2112 100m
28 Đập đầu cọc BTCT 30cmx30cm 0,576 m3
29 Sản xuất hệ sàn đạo (khấu hao vật liệu chính sử dụng trong 2 tháng và luân chuyển 2 lần =2 tháng *2%+2 lần tháo dỡ * 7%=18%) 3,05 tấn
30 Đóng cọc thép hình I200, L=10m, làm sàn đạo trên mặt đất, chiều dài ngập đất 2.5m 0,3 100m
31 Đóng cọc thép hình I200 L=10m, làm sàn đạo trên mặt đất, chiều dài không ngập đất 7,5m (CN & MTC*0.75) 0,9 100m
32 Nhổ cọc thép hình, sàn thao tác trên cạn 1,2 100m
33 Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn 3,58 tấn
34 Vữa M100 tạo dốc xà mũ dày TB 5cm 6 m2
35 Bê tông đá 1x2 M300 xà mũ trụ và đá kê gối cầu 12,334 m3
36 SXLD cốt thép trụ, mũ trụ cầu dưới nước đk <=10mm 0,2402 tấn
37 SXLD cốt thép trụ, mũ trụ cầu dưới nước đk <=18mm 0,5042 tấn
38 SXLD cốt thép trụ, mũ trụ cầu dưới nước đk > 18mm 0,869 tấn
39 SXLD, tháo dỡ ván khuôn trụ cầu dưới nước 0,402 100m2
40 SXLD cốt thép BT đúc sẵn cọc đk <=10mm 2,6291 tấn
41 SXLD cốt thép BT đúc sẵn cọc đk <=18mm 0,569 tấn
42 SXLD cốt thép BT đúc sẵn cọc đk > 18mm 9,9032 tấn
43 Sản xuất & gia công thép tấm đầu cọc 0,6189 tấn
44 SX bêtông cọc đúc sẵn đá 1x2 M300 42,682 m3
45 Sản xuất & gia công hộp nối cọc 2,949 tấn
46 Lắp đặt hộp nối cọc 2,949 tấn
47 Nối cọc BTCT 30x30cm (Không tính vật tư chính - Thép góc 80x80mm) 32 mối
48 Ván khuôn kim loại,cọc 30cmx30cm 2,845 100m2
49 Đóng cọc thử, cọc BTCT 30x30cm chiều dài 29.64m, trọng lượng đầu búa 2,5T, (Đóng xiên, NC & MTC *1.22*2) 0,5928 100m
50 Đóng cọc đại trà. cọc BTCT 30x30 chiều dài 29.64m, trọng lượng đầu búa 2,5T, (đóng xiên, NC&MTC*1.22 ), phần không ngập đất 2,.1m NC&MTC *0.75 0,294 100m
51 Đóng cọc đại trà. cọc BTCT 30x30 chiều dài 29.64m, trọng lượng đầu búa 2,5T, (đóng xiên, NC&MTC*1.22 ), phần ngập đất 27,54m 3,8556 100m
52 Đập đầu cọc bê tông cốt thép bằng búa căn 0,58 m3
53 Sản xuất hệ sàn đạo (khấu hao vật liệu chính sử dụng luân chuyển 2 lần =2 lần tháo dỡ * 7%=14%) 3,05 tấn
54 Đóng cọc thép hình I200, L=10m, làm sàn đạo trên mặt nước, chiều dài ngập đất 2.5m 0,3 100m
55 Đóng cọc thép hình I200 L=10m, làm sàn đạo trên mặt nước, chiều dài không ngập đất 7,5m (CN & MTC*0.75) 0,9 100m
56 Nhổ cọc thép hình I200, L=10 dưới nước 1,2 100m
57 Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước 3,58 tấn
58 Cung cấp dầm BTDUL .Dầm I400, L=9m 18 dầm
59 Lắp dựng dầm BTDUL đúc sẵn <= 3T 18 cái
60 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn dầm ngang cầu 0,28 100m2
61 Bê tông dầm ngang cầu đá 1x2 M300 2,09 m3
62 SXLD cốt thép dầm ngang, đường kính <=18mm 0,6256 tấn
63 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn bản mặt cầu 1,04 100m2
64 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp gờ lan can 0,36 100m2
65 SXLD cốt thép bản mặt cầu, gờ lan can đk <=10mm 1,2335 tấn
66 SXLD cốt thép bản mặt cầu, gờ lan can đk <=18mm 1,8033 tấn
67 Bê tông mặt cầu đá 1x2 M300 21,87 m3
68 Bê tông gờ lan can đá 1x2 M300 3,91 m3
69 Sản xuất lan can cầu mạ kẽm 1,5205 tấn
70 Lắp dựng lan can cầu mạ kẽm 1,5205 tấn
71 Cung cấp và thi công lớp phòng nước Radcon #7 dày 4mm 110,65 m2
72 Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt ( loại CA 9,5) bằng phương pháp thủ công kết hợp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) 11,065 10m2
73 Lắp đặt gối cầu bằng cao su 36 bộ
74 Lắp đặt khe co giãn ray thép 16 m
75 SXLD cốt thép đk <=12mm khe co giãn 0,2032 tấn
76 Cung cấp và thi công vữa Sikagrout 0,891 m3
77 Lắp đặt ống thoát nước, thép tráng kẽm đường kính 90mm 0,06 100m
78 Đóng cọc thẳng dưới nước cọc 30x30 cm mở rộng mặt cầu, phần không ngập đất 0,2 100m
79 Đóng cọc thẳng dưới nước cọc 30x30 cm mở rộng mặt cầu, phần ngập đất 3 100m
80 SXLD cốt thép BT đúc sẵn cọc, đk <=10mm 2,0142 tấn
81 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính <=18 mm 0,3556 tấn
82 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính >18 mm 6,7876 tấn
83 Cung cấp và gia công thép tấm đầu cọc 30x30cm 0,3868 tấn
84 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, đá 1x2, mác 300 20,952 m3
85 SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại cọc 30cmx30cm 1,92 100m2
86 Đập đầu cọc BT đá 1x2 1,08 m3
87 Bê tông dầm cầu đá 1x2 M300 8,334 m3
88 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm cầu (Phần mở rộng) đổ tại chỗ, dưới nước, đường kính cốt thép <=10mm 0,4918 1 tấn
89 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm cầu (Phần mở rộng) đổ tại chỗ, dưới nước, đường kính cốt thép <=18mm 0,0987 1 tấn
90 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm cầu (Phần mở rộng) đổ tại chỗ, dưới nước, đường kính cốt thép >18mm 1,5048 1 tấn
91 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn bản mặt cầu phần mở rộng 0,5399 100m2
92 Bê tông mặt cầu đá 1x2 M300 6,48 m3
93 Bê tông cột lan can đá 1x2 M300 2,304 m3
94 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp bản mặt, gờ lan can 0,5303 100m2
95 Cung cấp và gia công cốt thép mặt cầu + gờ lan can, đường kính <=10 mm 0,196 tấn
96 Cung cấp và gia công cốt thép mặt cầu + gờ lan can, đường kính <=18 mm 1,588 tấn
97 SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, bản mặt cầu mở rộng 0,3183 100m2
98 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp gờ chắn lan can phần mở rộng 0,212 100m2
99 Cung cấp và thi công lớp phòng nước Radcon #7 dày 4mm 36 m2
100 Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt ( loại CA 9,5) bằng phương pháp thủ công kết hợp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) 3,6 10m2
101 sản xuất thép lan can cầu mạ kẽm 1,719 tấn
102 Lắp đặt lan can cầu mạ kẽm 1,719 tấn
C HẠNG MỤC: ĐƯỜNG VÀO CẦU
1 Đào móng trụ lan can và cột biển báo, đất cấp I 6,675 m3
2 Bê tông lót móng tường chắn, đá 4x6 M100 3,84 m3
3 Xây gạch thẻ không nung 4x8x18 chiều dầy <=30cm M75 14,336 m3
4 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm vữa M75 143,36 m2
5 Đắp cát lề đường bằng máy đầm 9T, độ chặt K = 0,90 0,3636 100m3
6 Đắp cát nền đường bằng máy đầm 9T, độ chặt K = 0,95 0,6852 100m3
7 Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm loại 1, dày 12cm 0,588 100m3
8 Trải màng phủ nilon ngăn cách kết cấu mặt đường bê tông 5,4605 100m2
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <=10mm 1,9337 1 tấn
10 SXLD cốt thép đường kính =6mm gia cố ao mương 0,0117 tấn
11 SXLD tháo dỡ ván khuôn thép mặt đường bê tông 0,2712 100m2
12 Bê tông mặt đường dày 12cm đá 1x2 M250 58,8 m3
13 Bê tông lề đường dày 5cm đá 1x2 M250 2,825 m3
14 Bê tông đá 1x2 M150, móng trụ lan can sóng 4,75 m3
15 Lắp dựng tôn lượn sóng 117,96 m
16 Lắp dựng trụ đỡ tôn lượn sóng 39 cái
17 Cung cấp lắp đặt pat phản quang trên tôn sóng 39 cái
18 Cung cấp và lắp đặt bulong M16x30 trên tôn sóng 234 Cái
19 Sơn tôn sóng 3 nước 68,66 m2
20 SXLĐ trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông bằng sắt ống D80 6 cái
21 SXLĐ biển báo phản quang tròn đk 70cm 2 cái
22 SXLĐ bảng tên Cầu hình chữ nhật (45cm x 90cm) 0,81 m2
23 SXLĐ biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm 4 cái
24 Đắp đất, độ chặt K = 0,90 (Tận dụng đất đào tại chỗ để đắp, không tính vật tư) 0,3707 100m3
25 Đào đất nền đường bằng máy đào 0,8m3 bằng máy đào <=0,8 m3 cấp I 0,3707 100m3
26 Đóng cọc BTCT 20x20 chiều dài l=6m trên mặt đất, trọng lượng đầu búa 1,8T, đất cấp I (Phần ngập đất 4,25m) 2,04 100m
27 Đóng cọc BTCT 20x20 chiều dài L=6m trên mặt đất, trọng lượng đầu búa 1,8T, đất cấp I (Phần không ngập đất 1,75m) 0,84 100m
28 Đập đầu cọc bê tông có cốt thép bằng búa căn 0,48 m3
29 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn tấm đan 0,0048 100m2
30 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng 0,4302 100m2
31 SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại cọc 30cmx20cm 1,2096 100m2
32 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, đá 1x2, mác 300 12,096 m3
33 SX bêtông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M300 6,39 m3
34 Bê tông đà giằng, đá 1x2 M300 3,575 m3
35 Sản xuất, lắp đặt cốt thép các loại, đường kính <= 10 mm 1,2502 tấn
36 SXLĐ cốt thép các loại, Þ<= 18 mm 2,6656 tấn
37 Sản xuất thép hình chờ lắp đặt tấm dall 0,0936 tấn
38 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=250kg 84 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->