Gói thầu: Gói thầu số 11: Thi công Sửa chữa chống thấm mặt đường

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200355099-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/04/2020 15:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long
Tên gói thầu Gói thầu số 11: Thi công Sửa chữa chống thấm mặt đường
Số hiệu KHLCNT 20200353116
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-10 15:35:00 đến ngày 2020-04-20 15:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,426,919,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHẦN ĐƯỜNG
1 Ban gọt lề đường bằng máy ủi <=110 CV, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,416 100m3
2 Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,296 100m2
3 Đào nền đường hiện hữu bằng máy ủi <=110 CV, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,056 100m3
4 Đắp lề đường máy đầm 9 tấn, máy ủi 110cv, độ chặt yêu cầu K=0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1 100m3
5 Cung cấp đất đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 309,959 m3
6 Làm móng cấp phối đá dăm loại 2, Dmax=25mm, Bù vênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,522 100m3
7 Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,828 100m2
8 Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,525 100m2
9 Láng nhựa hai lớp trên mặt đường cũ, nhựa 2,5kg/m2, tưới bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.838,145 10m2
10 Láng nhựa mặt đường 2 lớp bằng nhựa đặc dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,045 100m2
11 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 346,97 m2
12 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 m2
13 Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100 m2: 0 cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,554 100m2
14 Phá dỡ đan bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m2
15 Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,101 100m3
16 Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, máy ủi 110cv, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,536 100m3
17 Cung cấp đất đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 147,561 m3
18 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,134 100m3
19 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,044 100m3
20 Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp dưới, đường làm mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,59 100m3
21 Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,087 100m2
22 Láng nhựa mặt đường 2 lớp bằng nhựa đặc dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,087 100m2
23 Đóng cừ tràm D4-4.4cm, L=4.5m, vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,04 100m
24 Cung cấp cừ tràm D4-4.4cm, L=4.5m, nẹp Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 m
25 Thép D6 buộc cừ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,51 kg
26 Phên tre chắn đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 m2
27 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,245 tấn
28 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,434 tấn
29 Trải tấm nilon Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,408 100m2
30 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn cọc,cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,843 100m2
31 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc cừ, đá 1x2, mác 250 (đs 6-8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,96 m3
32 Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <=1,8 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 20x20 (cm), đất cấp I, ngập đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,36 100m
33 Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <=1,8 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 20x20 (cm), đất cấp I, không ngâp đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,68 100m
34 Đắp lề đường máy đầm 9 tấn, máy ủi 110cv, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,712 100m3
35 Cung cấp đất đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 171,23 m3
36 Đóng cừ tràm D4-4.4cm, L=4.5m, vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,632 100m
37 Cung cấp cừ tràm D4-4.4cm, L=4.5m, nẹp Mô tả kỹ thuật theo chương V 221,2 m
38 Thép D6 buộc cừ Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,051 kg
39 Phên tre chắn đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 145,8 m2
40 Cung cấp lắp đặt biển báo tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 biển
41 Cung cấp lắp đặt biển báo tam giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 biển
42 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
43 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 (đs 2-4) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,528 m3
B HẠNG MỤC: PHẦN HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 Phá dỡ kết cấu bê tông tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,039 m3
2 Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,83 100m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Tận dụng KL đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,677 100m3
4 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính =400mm, vỉa hè Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 đoạn
5 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính =400mm, H10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 đoạn
6 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính =400mm, H10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 đoạn
7 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính =400mm, vỉa hè Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 đoạn
8 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống =400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 118 cái
9 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 mối nối
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,222 100m2
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,629 m3
12 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,15 m2
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (đs 2-4) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,963 m3
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,415 100m2
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,1 m3
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,27 100m2
17 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,303 tấn
18 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn, D<18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 tấn
19 Công tác sản xuất cốt thép bê tông trong hầm, đường kính cốt thép >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,027 tấn
20 Sản xuất thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,311 tấn
21 Lắp đặt thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,311 tấn
22 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (đs 6-8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,615 m3
23 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,221 100m2
24 Trải tấm nilon Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,058 100m2
25 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 (đs 6-8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,515 m3
26 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,062 100m2
27 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 m3
28 Cung cấp lắp đặt song chắn rác Composite KT: 630x420x40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
29 Cung cấp lắp đặt nắp Composite KT: 850x850, tải trọng 25T Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
30 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
31 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,076 100m2
32 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,74 m3
33 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,076 100m2
34 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 (đs 6-8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,726 m3
35 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 tấn
36 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,043 tấn
37 Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống d=200x4.9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,056 100m
38 Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống d=100x2.2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
C HẠNG MỤC: DI DỜI NƯỚC
1 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy<br/> Đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,4 m3
2 Đắp đất móng đường ống,đường cống bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,4 m3
3 Lắp đặt mối nối mềm,đường kính 220mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Lắp đặt Khâu Răng Ngoài PVC D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
5 Lắp đặt Van Thau D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Lắp đặt ống BTCT D400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
7 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 220mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
8 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4 100m
9 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy Đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,25 m3
10 Đắp đất móng đường ống,đường cống bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,25 m3
11 Lắp đai khởi thủy, đường kính ống 60x25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
12 Lắp đặt van con cóc, đường kính van <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
13 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông,đoạn ống dài 100m,đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5 100m
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 100m
15 Lắp đặt khâu nối PE D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
16 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27x21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->