Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng hạng mục Nhà hiệu bộ, nhà lớp học + các phòng học chức năng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200420900-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/04/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Lạc Thuỷ, tỉnh Hoà Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng hạng mục Nhà hiệu bộ, nhà lớp học + các phòng học chức năng
Số hiệu KHLCNT 20200322154
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp giáo dục và các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 720 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-10 15:54:00 đến ngày 2020-04-22 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,871,802,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 88,000,000 VNĐ ((Tám mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ HIỆU BỘ 3 TẦNG
B BỂ PHỐT
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 0,1117 100m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Theo phần II, mục 13 Chương V 0,7702 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông đáy bể, đá 1x2, mác 200 Theo phần II, mục 13 Chương V 0,7702 m3
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính <=10 mm Theo phần II, mục 13 Chương V 0,0586 tấn
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn cho bê tông lót bể phốt Theo phần II, mục 13 Chương V 0,0113 100m2
6 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây bể phốt, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 3,6344 m3
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan bể phốt, đá 1x2, mác 200 Theo phần II, mục 13 Chương V 0,5328 m3
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan bể phốt Theo phần II, mục 13 Chương V 0,0563 tấn
9 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan bể phốt Theo phần II, mục 13 Chương V 0,0226 100m2
10 Trát tường trong bể, dày 2.0 cm, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 19,1826 m2
11 Láng đáy bể phốt dày 2,0 cm, vữa XM 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 4,416 m2
12 Đánh màu thành bể Theo phần II, mục 13 Chương V 19,1826 m2
13 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Theo phần II, mục 13 Chương V 5 cái
14 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=110mm Theo phần II, mục 13 Chương V 0,06 100m
15 Lắp đăt cút nhựa PVC d=110mm Theo phần II, mục 13 Chương V 5 cái
16 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=42mm Theo phần II, mục 13 Chương V 0,13 100m
17 Lắp đăt cút nhựa PVC d=42mm Theo phần II, mục 13 Chương V 2 cái
18 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo phần II, mục 13 Chương V 0,0042 100m3
C PHẦN MÓNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 4,3971 100m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 6,1787 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng cos -2.1m, đá 4x6, mác 100 Theo phần II, mục 13 Chương V 28,1859 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót, đá 4x6, mác 100 Theo phần II, mục 13 Chương V 4,3869 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo phần II, mục 13 Chương V 97,2562 m3
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo phần II, mục 13 Chương V 0,9939 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo phần II, mục 13 Chương V 3,6349 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Theo phần II, mục 13 Chương V 5,0008 tấn
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Theo phần II, mục 13 Chương V 1,4364 100m2
10 Bê tông cổ móng cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 (đến cos -0.9m) Theo phần II, mục 13 Chương V 2,3991 m3
11 Bê tông cổ móng cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 (từ cos -0.90m đến cos +0.00m) Theo phần II, mục 13 Chương V 4,3184 m3
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cổ móng cột, đường kính <=10 mm, cao <= 4 m Theo phần II, mục 13 Chương V 0,1108 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cổ móng cột đường kính >18 mm, cao <= 4 m Theo phần II, mục 13 Chương V 1,5044 tấn
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn cổ cột Theo phần II, mục 13 Chương V 0,7583 100m2
15 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây móng đến cos -0.90m, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 26,1311 m3
16 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây móng từ cos -0.95m đến cos +0.00m, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 38,5244 m3
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo phần II, mục 13 Chương V 6,3395 m3
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính <=10 mm Theo phần II, mục 13 Chương V 0,1619 tấn
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo phần II, mục 13 Chương V 0,6788 tấn
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m Theo phần II, mục 13 Chương V 0,1923 tấn
21 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Theo phần II, mục 13 Chương V 0,5764 100m2
22 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây bậc, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 21,1008 m3
23 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo phần II, mục 13 Chương V 5,9059 100m3
24 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót nền, đá 4x6, mác 100 Theo phần II, mục 13 Chương V 37,6517 m3
25 Lát gạch Terazzo 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 9,0444 m2
D PHẦN KẾT CẤU
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 Theo phần II, mục 13 Chương V 21,079 m3
2 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo phần II, mục 13 Chương V 0,5348 tấn
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo phần II, mục 13 Chương V 1,0297 tấn
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo phần II, mục 13 Chương V 4,5724 tấn
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại cột vuông, cột chữ nhật Theo phần II, mục 13 Chương V 3,4533 100m2
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo phần II, mục 13 Chương V 55,4855 m3
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Theo phần II, mục 13 Chương V 2,2513 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Theo phần II, mục 13 Chương V 3,1975 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m Theo phần II, mục 13 Chương V 9,0284 tấn
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn kim loại, ván khuôn xà dầm, giằng, cao <=16 m Theo phần II, mục 13 Chương V 6,6483 100m2
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo phần II, mục 13 Chương V 127,2384 m3
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Theo phần II, mục 13 Chương V 11,7138 tấn
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m Theo phần II, mục 13 Chương V 12,1811 100m2
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Theo phần II, mục 13 Chương V 12,1836 m3
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Theo phần II, mục 13 Chương V 1,2002 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >18 mm, cao <=16 m Theo phần II, mục 13 Chương V 0,6423 tấn
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường Theo phần II, mục 13 Chương V 1,2649 100m2
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, đá 1x2, mác 200 Theo phần II, mục 13 Chương V 7,5395 m3
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Theo phần II, mục 13 Chương V 0,2822 tấn
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=18 mm, cao <=16 m Theo phần II, mục 13 Chương V 0,5468 tấn
21 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt Theo phần II, mục 13 Chương V 1,24 100m2
22 Sản xuất xà gồ thép + thép liên kết Theo phần II, mục 13 Chương V 3,056 tấn
23 Bu lông M12 Theo phần II, mục 13 Chương V 274 cái
24 Lắp dựng xà gồ thép + thép liên kết Theo phần II, mục 13 Chương V 3,056 tấn
25 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo phần II, mục 13 Chương V 300,2372 m2
E PHẦN KIẾN TRÚC
1 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 220mm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) Theo phần II, mục 13 Chương V 239,2757 m3
2 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 110mm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) Theo phần II, mục 13 Chương V 13,0347 m3
3 Xây cột gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) Theo phần II, mục 13 Chương V 8,8269 m3
4 Xây bậc cầu thang gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) Theo phần II, mục 13 Chương V 4,6814 m3
5 Lợp mái tôn liên doanh dày 0.40mm Theo phần II, mục 13 Chương V 4,9036 100m2
6 Lắp ống PVC d42, L=200 thoát nước tràn mái sê nô Theo phần II, mục 13 Chương V 36 cái
F CỬA + LAN CAN
1 Sản xuất hoa sắt cửa sổ bằng sắt vuông đặc 12x12 mm Theo phần II, mục 13 Chương V 1,9784 tấn
2 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo phần II, mục 13 Chương V 140,508 m2
3 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo phần II, mục 13 Chương V 84,0096 m2
4 Cửa đi 2 cánh nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện+ lắp đặt hoàn chỉnh) Theo phần II, mục 13 Chương V 65,34 m2
5 Cửa đi 1 cánh nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện+ lắp đặt hoàn chỉnh) Theo phần II, mục 13 Chương V 13,23 m2
6 Cửa sổ mở lùa nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 2600, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện+ lắp đặt hoàn chỉnh) Theo phần II, mục 13 Chương V 40,5 m2
7 Cửa sổ mở quay nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện+ lắp đặt hoàn chỉnh) Theo phần II, mục 13 Chương V 39,42 m2
8 Cửa sổ mở lật nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện+ lắp đặt hoàn chỉnh) Theo phần II, mục 13 Chương V 27 m2
9 Vách kính nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện+ lắp đặt hoàn chỉnh) Theo phần II, mục 13 Chương V 72,63 m2
10 Vách ngăn vệ sinh bằng tấm Compact HPL dày 18mm, thanh nhôm định hình, phụ kiện inox 304 đồng bộ kèm theo bao gồm: chân, khóa, bản lề, móc treo (cả phụ kiện và lắp dựng hoàn chỉnh) Theo phần II, mục 13 Chương V 64,242 m2
11 Sản xuất lan can bằng inox Theo phần II, mục 13 Chương V 1,8428 tấn
12 Chụp tay vịn inox D76 Theo phần II, mục 13 Chương V 64 cái
13 Chụp chân bằng inox Theo phần II, mục 13 Chương V 101 cái
14 Lắp dựng lan can inox Theo phần II, mục 13 Chương V 116,682 m2
15 Nắp tôn dày 1ly tiết diện 0.786m2 thang tay lên mái + khoá + bản lề Theo phần II, mục 13 Chương V 1 bộ
G PHẦN HOÀN THIỆN
1 Quét 2 lớp Sikatop seal 107 chống thấm sàn mái Theo phần II, mục 13 Chương V 161,1072 m2
2 Láng sàn mái sê nô dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 186,5872 m2
3 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 116,6584 m2
4 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 48,9342 m2
5 Quét 2 lớp Sikatop seal 107 chống thấm sàn khu vệ sinh Theo phần II, mục 13 Chương V 50,9312 m2
6 Đắp cát đen tôn nền Theo phần II, mục 13 Chương V 10,8069 m3
7 Bê tông lót nền, đá 4x6, mác 100 Theo phần II, mục 13 Chương V 2,4813 m3
8 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 974,7418 m2
9 Lát nền vệ sinh bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 60,7296 m2
10 Công tác ốp gạch vào tường gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 202,6842 m2
11 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 76,3028 m2
12 Trát tường ngoài nhà xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) Theo phần II, mục 13 Chương V 820,2068 m2
13 Trát tường trong nhà xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) Theo phần II, mục 13 Chương V 1.667,765 m2
14 Trát trụ cột bê tông trong nhà dày 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 37,208 m2
15 Trát cột xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) Theo phần II, mục 13 Chương V 105,1042 m2
16 Trát tường ngoài nhà xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) trát lớp thứ 2 Theo phần II, mục 13 Chương V 47,318 m2
17 Trát xà dầm và các cấu kiện bê tông, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 238,5338 m2
18 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 1.248,8764 m2
19 Trát cầu thang dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 126,49 m2
20 Trát kẻ gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 365,14 m
21 Sơn dầm,trần cột,tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ. Theo phần II, mục 13 Chương V 3.318,8732 m2
22 Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ. Theo phần II, mục 13 Chương V 1.001,6138 m2
23 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Theo phần II, mục 13 Chương V 12,6819 100m2
H PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt tủ điện trong nhà KT 600x450x200 loại lắp âm Theo phần II, mục 13 Chương V 1 cái
2 Lắp đặt tủ điện trong nhà KT 300x200x150 loại lắp âm Theo phần II, mục 13 Chương V 3 cái
3 Lắp đặt aptomat 3 pha 4 cực MCB 4 POLE 80A - ICU=10KA Theo phần II, mục 13 Chương V 1 cái
4 Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 POLE 80A - ICU=10KA Theo phần II, mục 13 Chương V 1 cái
5 Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 POLE 50A - ICU=6KA Theo phần II, mục 13 Chương V 1 cái
6 Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 POLE 40A - ICU=4.5KA Theo phần II, mục 13 Chương V 1 cái
7 Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 POLE 25A - ICU=4.5KA Theo phần II, mục 13 Chương V 2 cái
8 Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 POLE 20A - ICU=4.5KA Theo phần II, mục 13 Chương V 1 cái
9 Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 POLE 16A - ICU=4.5KA Theo phần II, mục 13 Chương V 4 cái
10 Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 POLE 10A - ICU=4,5KA Theo phần II, mục 13 Chương V 6 cái
11 Lắp đặt tủ điện mặt đế nhựa chứa 2-4 Module Theo phần II, mục 13 Chương V 10 cái
12 Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 POLE 20A-ICU=4,5KA Theo phần II, mục 13 Chương V 3 cái
13 Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 POLE 16A-ICU=4,5KA Theo phần II, mục 13 Chương V 10 cái
14 Lắp đặt công tắc ba + mặt 3 lỗ + đế âm tường Theo phần II, mục 13 Chương V 12 cái
15 Lắp đặt công tắc đôi + mặt 2 lỗ + đế âm tường Theo phần II, mục 13 Chương V 18 cái
16 Lắp đặt công tắc đơn + mặt 1 lỗ + đế âm tường Theo phần II, mục 13 Chương V 23 cái
17 Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều + mặt 1 lỗ + đế âm tường Theo phần II, mục 13 Chương V 8 cái
18 Lắp đặt Quạt trần 80W + hộp số Theo phần II, mục 13 Chương V 44 cái
19 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Theo phần II, mục 13 Chương V 58 cái
20 Lắp đặt bộ đèn Led TEBE Điện quang ĐQ LEDFX06 218765 bóng đôi 1.2m Theo phần II, mục 13 Chương V 54 bộ
21 Lắp đặt bộ đèn Led TEBE Điện quang ĐQ LEDFX02 18765 bóng đơn 1.2m Theo phần II, mục 13 Chương V 18 bộ
22 Lắp đặt đèn Led ốp trần điện quang LEDCL08 10765 Theo phần II, mục 13 Chương V 27 bộ
23 Kéo rải dây cáp dẫn lõi đồng bọc nhựa Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 Theo phần II, mục 13 Chương V 55 m
24 Kéo rải dây cáp dẫn lõi đồng bọc nhựa Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 Theo phần II, mục 13 Chương V 35 m
25 Kéo rải dây cáp dẫn lõi đồng bọc nhựa Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 Theo phần II, mục 13 Chương V 70 m
26 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo phần II, mục 13 Chương V 6 m
27 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo phần II, mục 13 Chương V 263 m
28 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo phần II, mục 13 Chương V 465 m
29 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo phần II, mục 13 Chương V 1.355 m
30 Lắp đặt ống gel đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo phần II, mục 13 Chương V 1.935 m
31 Lắp đặt hộp nối dây Theo phần II, mục 13 Chương V 29 hộp
I PHẦN CHỐNG SÉT
1 Đào đất đặt dây tản sét, đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 38,4345 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo phần II, mục 13 Chương V 0,3843 100m3
3 Lắp đặt kim thu sét D16, dài 1,5m Theo phần II, mục 13 Chương V 10 cái
4 Gia công và đóng cọc chống sét thép L63x63x5, L=2,5m Theo phần II, mục 13 Chương V 16 cọc
5 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Theo phần II, mục 13 Chương V 355,15 m
6 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép 40x4 Theo phần II, mục 13 Chương V 65,7 m
7 Mũ chống dột Theo phần II, mục 13 Chương V 10 cái
J THOÁT NƯỚC MÁI
1 Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước mái d=90mm Theo phần II, mục 13 Chương V 1,5 100m
2 Lắp đặt cút nhựa, đường kính d=90mm Theo phần II, mục 13 Chương V 24 cái
3 Lắp đặt rọ chắn rác Theo phần II, mục 13 Chương V 12 cái
K PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC KHU WC
1 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2.0m3 ngang + giá đỡ Theo phần II, mục 13 Chương V 1 bể
2 Lắp đặt van phao, đường kính d=25mm Theo phần II, mục 13 Chương V 1 cái
3 Lắp đặt chậu xí bệt Theo phần II, mục 13 Chương V 12 bộ
4 Lắp đặt vòi xịt vệ sinh Theo phần II, mục 13 Chương V 12 cái
5 Lắp đặt lô giấy Theo phần II, mục 13 Chương V 12 cái
6 Lắp đặt chậu rửa (Chậu chân dài VTL3N) Theo phần II, mục 13 Chương V 9 bộ
7 Lắp đặt vòi chậu rửa Theo phần II, mục 13 Chương V 9 bộ
8 Lắp đặt gương soi Theo phần II, mục 13 Chương V 9 cái
9 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo phần II, mục 13 Chương V 6 bộ
10 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Theo phần II, mục 13 Chương V 9 cái
11 Lắp đặt van gạt đồng d=40mm Theo phần II, mục 13 Chương V 3 cái
12 Lắp đặt zắc co PPR d=40 ren ngoài Theo phần II, mục 13 Chương V 6 cái
13 Lắp đặt van gạt đồng d=20mm Theo phần II, mục 13 Chương V 3 cái
14 Lắp đặt zắc co PPR d=20 ren ngoài Theo phần II, mục 13 Chương V 6 cái
15 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính d=40mm Theo phần II, mục 13 Chương V 0,22 100m
16 Lắp đặt cút nhựa PPR d=40mm Theo phần II, mục 13 Chương V 4 cái
17 Lắp đặt cút nhựa PPR d=40-20mm Theo phần II, mục 13 Chương V 1 cái
18 Lắp đặt tê nhựa PPR d=40-20mm Theo phần II, mục 13 Chương V 2 cái
19 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=20mm Theo phần II, mục 13 Chương V 0,54 100m
20 Lắp đặt cút PPR, đường kính d=20mm Theo phần II, mục 13 Chương V 54 cái
21 Lắp đặt cút PPR, đường kính d=20mm ren trong Theo phần II, mục 13 Chương V 21 cái
22 Lắp đặt tê, thập PPR d=20mm Theo phần II, mục 13 Chương V 18 cái
23 Lắp đặt tê, thập PPR d=20mm ren trong Theo phần II, mục 13 Chương V 6 cái
24 Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=60mm Theo phần II, mục 13 Chương V 0,15 100m
25 Lắp đặt cút nhựa d=60mm Theo phần II, mục 13 Chương V 8 cái
26 Lắp đặt tê nhựa d=60mm Theo phần II, mục 13 Chương V 7 cái
27 Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=48mm Theo phần II, mục 13 Chương V 0,33 100m
28 Lắp đặt cút nhựa đường kính d=48mm Theo phần II, mục 13 Chương V 15 cái
29 Lắp đặt tê nhựa đường kính d=48mm Theo phần II, mục 13 Chương V 15 cái
30 Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=110mm Theo phần II, mục 13 Chương V 0,48 100m
31 Lắp đặt cút nhựa d=110mm Theo phần II, mục 13 Chương V 31 cái
32 Lắp đặt tê nhựa, đường kính d=110 Theo phần II, mục 13 Chương V 20 cái
33 Lắp đặt côn thu nhựa, đường kính d=110-48 Theo phần II, mục 13 Chương V 1 cái
34 Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=48mm Theo phần II, mục 13 Chương V 0,18 100m
35 Lắp đặt cút nhựa đường kính d=48mm Theo phần II, mục 13 Chương V 7 cái
36 Lắp đặt tê nhựa đường kính d=48mm Theo phần II, mục 13 Chương V 1 cái
L PHẦN ĐIỆN INTERNET
1 Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ định tuyến Router wifi TP-Link Theo phần II, mục 13 Chương V 1 thiết bị
2 Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch 16 port) của mạng Internet Theo phần II, mục 13 Chương V 1 thiết bị
3 Lắp đặt cáp CDI UTP CAT5E 4 PAIR Theo phần II, mục 13 Chương V 8,3 10 m
4 Nhân mạng RJ-45 Theo phần II, mục 13 Chương V 7 cái
5 Hạt mạng RJ-45 Theo phần II, mục 13 Chương V 14 cái
6 Lắp đặt mặt 2 lỗ + đế âm tường Theo phần II, mục 13 Chương V 7 cái
7 Lắp đặt máng nhựa 40x20 đặt nổi bảo hộ dây dẫn Theo phần II, mục 13 Chương V 28 m
8 Lắp đặt ống gel đàn hồi bảo hộ dây dẫn d=20mm Theo phần II, mục 13 Chương V 14 m
M PHẦN ĐIỆN THOẠI
1 Lắp đặt tổng đài nội bộ 16 máy nhánh Theo phần II, mục 13 Chương V 1 tổng đài
2 Lắp đặt tủ cáp MDF điện thoại 20 đôi dây Theo phần II, mục 13 Chương V 1 hộp
3 Lắp đặt phiến bảo an 10 đôi dây Theo phần II, mục 13 Chương V 2 phiến
4 Lắp đặt cáp điện thoại CDI 2x2x0.5 Theo phần II, mục 13 Chương V 8,3 10 m
5 Nhân điện thoại RJ-11 Theo phần II, mục 13 Chương V 7 cái
6 Hạt điện thoại RJ-11 Theo phần II, mục 13 Chương V 14 cái
N PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
O Bể nước PCCC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 0,6797 100m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo phần II, mục 13 Chương V 3,5378 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200 Theo phần II, mục 13 Chương V 8,9816 m3
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo phần II, mục 13 Chương V 0,4608 tấn
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo phần II, mục 13 Chương V 0,1815 100m2
6 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 8,2879 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 Theo phần II, mục 13 Chương V 2,1252 m3
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm bể, đường kính <=10 mm Theo phần II, mục 13 Chương V 0,1219 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể đường kính <=18 mm Theo phần II, mục 13 Chương V 0,2864 tấn
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo phần II, mục 13 Chương V 0,1415 100m2
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 200 Theo phần II, mục 13 Chương V 4,7259 m3
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép nắp bể, đường kính >10 mm Theo phần II, mục 13 Chương V 0,6384 tấn
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp bể Theo phần II, mục 13 Chương V 0,2627 100m2
14 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 Theo phần II, mục 13 Chương V 0,1345 m3
15 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Theo phần II, mục 13 Chương V 0,0088 tấn
16 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Theo phần II, mục 13 Chương V 0,0066 100m2
17 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Theo phần II, mục 13 Chương V 2 cái
18 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 2,6256 m2
19 Trát trong bể lớp thứ nhất dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 39,08 m2
20 Trát trong bể lớp thứ hai dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 39,08 m2
21 Đánh màu thành trong bể bằng xi măng nguyên chất Theo phần II, mục 13 Chương V 39,08 m2
22 Láng đáy bể có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 29,6598 m2
23 Đắp đất sét lèn chặt xung quanh ngoài bể Theo phần II, mục 13 Chương V 19,3048 m3
P 2/Vật tư PCCC
1 Lắp đặt máy bơm điện chữa cháy Q=9m3/h, H>=23m Theo phần II, mục 13 Chương V 1 cái
2 Lắp đặt máy bơm xăng chữa cháy Q=9m3/h, H>=23m Theo phần II, mục 13 Chương V 1 cái
3 Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm chữa cháy Theo phần II, mục 13 Chương V 1 tủ
4 Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC 4x6mm2 Theo phần II, mục 13 Chương V 240 m
5 Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy kích thước (1200x600x200) Theo phần II, mục 13 Chương V 6 tủ
6 Cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m Theo phần II, mục 13 Chương V 6 cuộn
7 Van góc chữa cháy D50 Theo phần II, mục 13 Chương V 6 chiếc
8 Khớp nối ren trong D50 Theo phần II, mục 13 Chương V 6 cái
9 Khớp nối đầu vòi Theo phần II, mục 13 Chương V 6 cái
10 Lăng phun D50/13 Theo phần II, mục 13 Chương V 6 cái
11 Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 MT3 Theo phần II, mục 13 Chương V 6 bình
12 Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZ4 Theo phần II, mục 13 Chương V 6 bình
13 Bảng nội quy + tiêu lệnh PCCC Theo phần II, mục 13 Chương V 6 Bộ
14 Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=80mm Theo phần II, mục 13 Chương V 0,33 100m
15 Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=65mm Theo phần II, mục 13 Chương V 0,3 100m
16 Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=50mm Theo phần II, mục 13 Chương V 0,05 100m
17 Lắp đặt van bướm nối bích d=80mm Theo phần II, mục 13 Chương V 1 cái
18 Lắp đặt van bướm nối bích d=65mm Theo phần II, mục 13 Chương V 1 cái
19 Lắp đặt van bướm nối bích d=50mm Theo phần II, mục 13 Chương V 3 cái
20 Lắp đặt van 1 chiều nối bích d=50mm Theo phần II, mục 13 Chương V 2 cái
21 Lắp đặt van cổng nối bích d=50mm Theo phần II, mục 13 Chương V 2 cái
22 Lắp đặt Y lọc nối bích DN65 Theo phần II, mục 13 Chương V 1 cái
23 Lắp đặt Y lọc nối bích DN50 Theo phần II, mục 13 Chương V 1 cái
24 Lắp đặt Crephin nối bích DN80 Theo phần II, mục 13 Chương V 1 cái
25 Lắp đặt khớp nối mềm d=65mm Theo phần II, mục 13 Chương V 1 cái
26 Lắp đặt khớp nối mềm d=50mm Theo phần II, mục 13 Chương V 3 cái
27 Lắp đặt đồng hồ đo áp suất 0~20kg/cm2 Theo phần II, mục 13 Chương V 2 cái
28 Lắp đặt tê tráng kẽm d=80mm Theo phần II, mục 13 Chương V 4 cái
29 Lắp đặt tê tráng kẽm d=65-50mm Theo phần II, mục 13 Chương V 3 cái
30 Lắp đặt cút tráng kẽm d=80mm Theo phần II, mục 13 Chương V 10 cái
31 Lắp đặt cút tráng kẽm d=65mm Theo phần II, mục 13 Chương V 2 cái
32 Lắp đặt cút tráng kẽm d=50mm Theo phần II, mục 13 Chương V 3 cái
33 Lắp đặt côn thu tráng kẽm d=80-65mm Theo phần II, mục 13 Chương V 2 cái
34 Lắp đặt côn thu tráng kẽm d=80-50mm Theo phần II, mục 13 Chương V 3 cái
35 Lắp đặt côn thu tráng kẽm d=65-50mm Theo phần II, mục 13 Chương V 3 cái
36 Lắp đặt côn thu tráng kẽm d=50-25mm Theo phần II, mục 13 Chương V 4 cái
37 Lắp đặt kép thép ren DN65 Theo phần II, mục 13 Chương V 6 cái
38 Lắp đặt kép thép ren DN50 Theo phần II, mục 13 Chương V 18 cái
39 Lắp bích thép d=80mm Theo phần II, mục 13 Chương V 3 cặp bích
40 Lắp đặt van an toàn DN65 Theo phần II, mục 13 Chương V 2 cái
41 Lắp đặt van xả khí d=25mm Theo phần II, mục 13 Chương V 2 cái
42 Công tắc điện phao nước Theo phần II, mục 13 Chương V 1 cái
43 Lắp đặt dây CU/PVC 2x2,5mm2 Theo phần II, mục 13 Chương V 30 m
Q 2/Bệ đặt máy bơm
1 Đổ bê tông bệ đặt bơm chữa cháy, đá 1x2, mác 200 Theo phần II, mục 13 Chương V 0,5625 m3
2 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng đặt bơn chữa cháy Theo phần II, mục 13 Chương V 0,012 100m2
R 3/Đào đường ống:
1 Đào đất đặt đường ống, đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 0,5094 m3
2 Đắp đất móng đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo phần II, mục 13 Chương V 0,5094 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->