Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng hạng mục Nhà hiệu bộ, nhà lớp học + các phòng học chức năng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200420900-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/04/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Lạc Thuỷ, tỉnh Hoà Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng hạng mục Nhà hiệu bộ, nhà lớp học + các phòng học chức năng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200322154 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp giáo dục và các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 720 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-10 15:54:00 đến ngày 2020-04-22 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,871,802,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 88,000,000 VNĐ ((Tám mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ HIỆU BỘ 3 TẦNG | |||
| B | BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,1117 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,7702 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông đáy bể, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,7702 | m3 |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính <=10 mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0586 | tấn |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn cho bê tông lót bể phốt | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0113 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây bể phốt, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3,6344 | m3 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan bể phốt, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,5328 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan bể phốt | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0563 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan bể phốt | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0226 | 100m2 |
| 10 | Trát tường trong bể, dày 2.0 cm, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 19,1826 | m2 |
| 11 | Láng đáy bể phốt dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4,416 | m2 |
| 12 | Đánh màu thành bể | Theo phần II, mục 13 Chương V | 19,1826 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Theo phần II, mục 13 Chương V | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=110mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,06 | 100m |
| 15 | Lắp đăt cút nhựa PVC d=110mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=42mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,13 | 100m |
| 17 | Lắp đăt cút nhựa PVC d=42mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0042 | 100m3 |
| C | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4,3971 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6,1787 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng cos -2.1m, đá 4x6, mác 100 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 28,1859 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót, đá 4x6, mác 100 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4,3869 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 97,2562 | m3 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,9939 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3,6349 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 5,0008 | tấn |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,4364 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cổ móng cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 (đến cos -0.9m) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,3991 | m3 |
| 11 | Bê tông cổ móng cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 (từ cos -0.90m đến cos +0.00m) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4,3184 | m3 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cổ móng cột, đường kính <=10 mm, cao <= 4 m | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,1108 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cổ móng cột đường kính >18 mm, cao <= 4 m | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,5044 | tấn |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn cổ cột | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,7583 | 100m2 |
| 15 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây móng đến cos -0.90m, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 26,1311 | m3 |
| 16 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây móng từ cos -0.95m đến cos +0.00m, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 38,5244 | m3 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6,3395 | m3 |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính <=10 mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,1619 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,6788 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,1923 | tấn |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,5764 | 100m2 |
| 22 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây bậc, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 21,1008 | m3 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 5,9059 | 100m3 |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót nền, đá 4x6, mác 100 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 37,6517 | m3 |
| 25 | Lát gạch Terazzo 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 9,0444 | m2 |
| D | PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 21,079 | m3 |
| 2 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,5348 | tấn |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,0297 | tấn |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4,5724 | tấn |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại cột vuông, cột chữ nhật | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3,4533 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 55,4855 | m3 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,2513 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3,1975 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Theo phần II, mục 13 Chương V | 9,0284 | tấn |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn kim loại, ván khuôn xà dầm, giằng, cao <=16 m | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6,6483 | 100m2 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 127,2384 | m3 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 11,7138 | tấn |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m | Theo phần II, mục 13 Chương V | 12,1811 | 100m2 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 12,1836 | m3 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,2002 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >18 mm, cao <=16 m | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,6423 | tấn |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,2649 | 100m2 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 7,5395 | m3 |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,2822 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=18 mm, cao <=16 m | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,5468 | tấn |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,24 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất xà gồ thép + thép liên kết | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3,056 | tấn |
| 23 | Bu lông M12 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 274 | cái |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép + thép liên kết | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3,056 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo phần II, mục 13 Chương V | 300,2372 | m2 |
| E | PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 220mm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 239,2757 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 110mm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 13,0347 | m3 |
| 3 | Xây cột gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 8,8269 | m3 |
| 4 | Xây bậc cầu thang gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4,6814 | m3 |
| 5 | Lợp mái tôn liên doanh dày 0.40mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4,9036 | 100m2 |
| 6 | Lắp ống PVC d42, L=200 thoát nước tràn mái sê nô | Theo phần II, mục 13 Chương V | 36 | cái |
| F | CỬA + LAN CAN | |||
| 1 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,9784 | tấn |
| 2 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo phần II, mục 13 Chương V | 140,508 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo phần II, mục 13 Chương V | 84,0096 | m2 |
| 4 | Cửa đi 2 cánh nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện+ lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 65,34 | m2 |
| 5 | Cửa đi 1 cánh nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện+ lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 13,23 | m2 |
| 6 | Cửa sổ mở lùa nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 2600, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện+ lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 40,5 | m2 |
| 7 | Cửa sổ mở quay nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện+ lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 39,42 | m2 |
| 8 | Cửa sổ mở lật nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện+ lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 27 | m2 |
| 9 | Vách kính nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện+ lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 72,63 | m2 |
| 10 | Vách ngăn vệ sinh bằng tấm Compact HPL dày 18mm, thanh nhôm định hình, phụ kiện inox 304 đồng bộ kèm theo bao gồm: chân, khóa, bản lề, móc treo (cả phụ kiện và lắp dựng hoàn chỉnh) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 64,242 | m2 |
| 11 | Sản xuất lan can bằng inox | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,8428 | tấn |
| 12 | Chụp tay vịn inox D76 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 64 | cái |
| 13 | Chụp chân bằng inox | Theo phần II, mục 13 Chương V | 101 | cái |
| 14 | Lắp dựng lan can inox | Theo phần II, mục 13 Chương V | 116,682 | m2 |
| 15 | Nắp tôn dày 1ly tiết diện 0.786m2 thang tay lên mái + khoá + bản lề | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | bộ |
| G | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Quét 2 lớp Sikatop seal 107 chống thấm sàn mái | Theo phần II, mục 13 Chương V | 161,1072 | m2 |
| 2 | Láng sàn mái sê nô dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 186,5872 | m2 |
| 3 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 116,6584 | m2 |
| 4 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 48,9342 | m2 |
| 5 | Quét 2 lớp Sikatop seal 107 chống thấm sàn khu vệ sinh | Theo phần II, mục 13 Chương V | 50,9312 | m2 |
| 6 | Đắp cát đen tôn nền | Theo phần II, mục 13 Chương V | 10,8069 | m3 |
| 7 | Bê tông lót nền, đá 4x6, mác 100 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,4813 | m3 |
| 8 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 974,7418 | m2 |
| 9 | Lát nền vệ sinh bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 60,7296 | m2 |
| 10 | Công tác ốp gạch vào tường gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 202,6842 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 76,3028 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài nhà xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 820,2068 | m2 |
| 13 | Trát tường trong nhà xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1.667,765 | m2 |
| 14 | Trát trụ cột bê tông trong nhà dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 37,208 | m2 |
| 15 | Trát cột xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 105,1042 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài nhà xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) trát lớp thứ 2 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 47,318 | m2 |
| 17 | Trát xà dầm và các cấu kiện bê tông, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 238,5338 | m2 |
| 18 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1.248,8764 | m2 |
| 19 | Trát cầu thang dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 126,49 | m2 |
| 20 | Trát kẻ gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 365,14 | m |
| 21 | Sơn dầm,trần cột,tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ. | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3.318,8732 | m2 |
| 22 | Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ. | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1.001,6138 | m2 |
| 23 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo phần II, mục 13 Chương V | 12,6819 | 100m2 |
| H | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện trong nhà KT 600x450x200 loại lắp âm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt tủ điện trong nhà KT 300x200x150 loại lắp âm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat 3 pha 4 cực MCB 4 POLE 80A - ICU=10KA | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 POLE 80A - ICU=10KA | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 POLE 50A - ICU=6KA | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 POLE 40A - ICU=4.5KA | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 POLE 25A - ICU=4.5KA | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 POLE 20A - ICU=4.5KA | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 POLE 16A - ICU=4.5KA | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 POLE 10A - ICU=4,5KA | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt tủ điện mặt đế nhựa chứa 2-4 Module | Theo phần II, mục 13 Chương V | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 POLE 20A-ICU=4,5KA | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 POLE 16A-ICU=4,5KA | Theo phần II, mục 13 Chương V | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc ba + mặt 3 lỗ + đế âm tường | Theo phần II, mục 13 Chương V | 12 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc đôi + mặt 2 lỗ + đế âm tường | Theo phần II, mục 13 Chương V | 18 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc đơn + mặt 1 lỗ + đế âm tường | Theo phần II, mục 13 Chương V | 23 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều + mặt 1 lỗ + đế âm tường | Theo phần II, mục 13 Chương V | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt Quạt trần 80W + hộp số | Theo phần II, mục 13 Chương V | 44 | cái |
| 19 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Theo phần II, mục 13 Chương V | 58 | cái |
| 20 | Lắp đặt bộ đèn Led TEBE Điện quang ĐQ LEDFX06 218765 bóng đôi 1.2m | Theo phần II, mục 13 Chương V | 54 | bộ |
| 21 | Lắp đặt bộ đèn Led TEBE Điện quang ĐQ LEDFX02 18765 bóng đơn 1.2m | Theo phần II, mục 13 Chương V | 18 | bộ |
| 22 | Lắp đặt đèn Led ốp trần điện quang LEDCL08 10765 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 27 | bộ |
| 23 | Kéo rải dây cáp dẫn lõi đồng bọc nhựa Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 55 | m |
| 24 | Kéo rải dây cáp dẫn lõi đồng bọc nhựa Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 35 | m |
| 25 | Kéo rải dây cáp dẫn lõi đồng bọc nhựa Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 70 | m |
| 26 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6 | m |
| 27 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 263 | m |
| 28 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 465 | m |
| 29 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1.355 | m |
| 30 | Lắp đặt ống gel đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1.935 | m |
| 31 | Lắp đặt hộp nối dây | Theo phần II, mục 13 Chương V | 29 | hộp |
| I | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào đất đặt dây tản sét, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 38,4345 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,3843 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét D16, dài 1,5m | Theo phần II, mục 13 Chương V | 10 | cái |
| 4 | Gia công và đóng cọc chống sét thép L63x63x5, L=2,5m | Theo phần II, mục 13 Chương V | 16 | cọc |
| 5 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 355,15 | m |
| 6 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép 40x4 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 65,7 | m |
| 7 | Mũ chống dột | Theo phần II, mục 13 Chương V | 10 | cái |
| J | THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước mái d=90mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,5 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính d=90mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 24 | cái |
| 3 | Lắp đặt rọ chắn rác | Theo phần II, mục 13 Chương V | 12 | cái |
| K | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC KHU WC | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2.0m3 ngang + giá đỡ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | bể |
| 2 | Lắp đặt van phao, đường kính d=25mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo phần II, mục 13 Chương V | 12 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Theo phần II, mục 13 Chương V | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt lô giấy | Theo phần II, mục 13 Chương V | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt chậu rửa (Chậu chân dài VTL3N) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 9 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Theo phần II, mục 13 Chương V | 9 | bộ |
| 8 | Lắp đặt gương soi | Theo phần II, mục 13 Chương V | 9 | cái |
| 9 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6 | bộ |
| 10 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 9 | cái |
| 11 | Lắp đặt van gạt đồng d=40mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt zắc co PPR d=40 ren ngoài | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt van gạt đồng d=20mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt zắc co PPR d=20 ren ngoài | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính d=40mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,22 | 100m |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa PPR d=40mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa PPR d=40-20mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa PPR d=40-20mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=20mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,54 | 100m |
| 20 | Lắp đặt cút PPR, đường kính d=20mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 54 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút PPR, đường kính d=20mm ren trong | Theo phần II, mục 13 Chương V | 21 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê, thập PPR d=20mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 18 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê, thập PPR d=20mm ren trong | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=60mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,15 | 100m |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa d=60mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 8 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê nhựa d=60mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 7 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=48mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,33 | 100m |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa đường kính d=48mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 15 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê nhựa đường kính d=48mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 15 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=110mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,48 | 100m |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa d=110mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 31 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính d=110 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 20 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn thu nhựa, đường kính d=110-48 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=48mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,18 | 100m |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa đường kính d=48mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 7 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê nhựa đường kính d=48mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| L | PHẦN ĐIỆN INTERNET | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ định tuyến Router wifi TP-Link | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | thiết bị |
| 2 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch 16 port) của mạng Internet | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | thiết bị |
| 3 | Lắp đặt cáp CDI UTP CAT5E 4 PAIR | Theo phần II, mục 13 Chương V | 8,3 | 10 m |
| 4 | Nhân mạng RJ-45 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 7 | cái |
| 5 | Hạt mạng RJ-45 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 14 | cái |
| 6 | Lắp đặt mặt 2 lỗ + đế âm tường | Theo phần II, mục 13 Chương V | 7 | cái |
| 7 | Lắp đặt máng nhựa 40x20 đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Theo phần II, mục 13 Chương V | 28 | m |
| 8 | Lắp đặt ống gel đàn hồi bảo hộ dây dẫn d=20mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 14 | m |
| M | PHẦN ĐIỆN THOẠI | |||
| 1 | Lắp đặt tổng đài nội bộ 16 máy nhánh | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | tổng đài |
| 2 | Lắp đặt tủ cáp MDF điện thoại 20 đôi dây | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | hộp |
| 3 | Lắp đặt phiến bảo an 10 đôi dây | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | phiến |
| 4 | Lắp đặt cáp điện thoại CDI 2x2x0.5 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 8,3 | 10 m |
| 5 | Nhân điện thoại RJ-11 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 7 | cái |
| 6 | Hạt điện thoại RJ-11 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 14 | cái |
| N | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| O | Bể nước PCCC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,6797 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3,5378 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 8,9816 | m3 |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,4608 | tấn |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,1815 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 8,2879 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,1252 | m3 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm bể, đường kính <=10 mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,1219 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể đường kính <=18 mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,2864 | tấn |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,1415 | 100m2 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4,7259 | m3 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép nắp bể, đường kính >10 mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,6384 | tấn |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp bể | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,2627 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,1345 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0088 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0066 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 18 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,6256 | m2 |
| 19 | Trát trong bể lớp thứ nhất dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 39,08 | m2 |
| 20 | Trát trong bể lớp thứ hai dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 39,08 | m2 |
| 21 | Đánh màu thành trong bể bằng xi măng nguyên chất | Theo phần II, mục 13 Chương V | 39,08 | m2 |
| 22 | Láng đáy bể có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 29,6598 | m2 |
| 23 | Đắp đất sét lèn chặt xung quanh ngoài bể | Theo phần II, mục 13 Chương V | 19,3048 | m3 |
| P | 2/Vật tư PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm điện chữa cháy Q=9m3/h, H>=23m | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt máy bơm xăng chữa cháy Q=9m3/h, H>=23m | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm chữa cháy | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | tủ |
| 4 | Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC 4x6mm2 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 240 | m |
| 5 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy kích thước (1200x600x200) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6 | tủ |
| 6 | Cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6 | cuộn |
| 7 | Van góc chữa cháy D50 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6 | chiếc |
| 8 | Khớp nối ren trong D50 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6 | cái |
| 9 | Khớp nối đầu vòi | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6 | cái |
| 10 | Lăng phun D50/13 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 MT3 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6 | bình |
| 12 | Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZ4 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6 | bình |
| 13 | Bảng nội quy + tiêu lệnh PCCC | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6 | Bộ |
| 14 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=80mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,33 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=65mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,3 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=50mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,05 | 100m |
| 17 | Lắp đặt van bướm nối bích d=80mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt van bướm nối bích d=65mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt van bướm nối bích d=50mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt van 1 chiều nối bích d=50mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt van cổng nối bích d=50mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt Y lọc nối bích DN65 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt Y lọc nối bích DN50 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt Crephin nối bích DN80 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt khớp nối mềm d=65mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt khớp nối mềm d=50mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt đồng hồ đo áp suất 0~20kg/cm2 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê tráng kẽm d=80mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê tráng kẽm d=65-50mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút tráng kẽm d=80mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 10 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút tráng kẽm d=65mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút tráng kẽm d=50mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn thu tráng kẽm d=80-65mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn thu tráng kẽm d=80-50mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn thu tráng kẽm d=65-50mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn thu tráng kẽm d=50-25mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt kép thép ren DN65 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6 | cái |
| 38 | Lắp đặt kép thép ren DN50 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 18 | cái |
| 39 | Lắp bích thép d=80mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3 | cặp bích |
| 40 | Lắp đặt van an toàn DN65 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt van xả khí d=25mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 42 | Công tắc điện phao nước | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt dây CU/PVC 2x2,5mm2 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 30 | m |
| Q | 2/Bệ đặt máy bơm | |||
| 1 | Đổ bê tông bệ đặt bơm chữa cháy, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,5625 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng đặt bơn chữa cháy | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,012 | 100m2 |
| R | 3/Đào đường ống: | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,5094 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,5094 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi