Gói thầu: Gói thầu 01.XL: Thi công nâng cấp Trụ sở làm việc HTX nông nghiệp Trung Hòa, xã Hòa Lạc
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200423560-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/04/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Hoà Lạc |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01.XL: Thi công nâng cấp Trụ sở làm việc HTX nông nghiệp Trung Hòa, xã Hòa Lạc |
| Số hiệu KHLCNT | 20200423526 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh và chủ đầu tư huy động nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-10 17:36:00 đến ngày 2020-04-21 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,202,984,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC 1 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 11,165 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 0,447 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 15,136 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 0,606 | 100m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mô tả KT theo chương V | 12,147 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,465 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả KT theo chương V | 0,03 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả KT theo chương V | 0,64 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Mô tả KT theo chương V | 0,13 | tấn |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 13,031 | m3 |
| 11 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả KT theo chương V | 26,708 | m3 |
| 12 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả KT theo chương V | 31,241 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả KT theo chương V | 43,835 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 4,309 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 0,318 | 100m2 |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả KT theo chương V | 0,088 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả KT theo chương V | 0,298 | tấn |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 4,573 | m3 |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả KT theo chương V | 56,087 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,587 | 100m2 |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả KT theo chương V | 0,079 | tấn |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả KT theo chương V | 0,458 | tấn |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả KT theo chương V | 0,212 | tấn |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 3,335 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 0,842 | 100m2 |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả KT theo chương V | 0,175 | tấn |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả KT theo chương V | 1,137 | tấn |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả KT theo chương V | 0,246 | tấn |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 8,392 | m3 |
| 30 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả KT theo chương V | 2,721 | 100m2 |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả KT theo chương V | 2,188 | tấn |
| 32 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 27,389 | m3 |
| 33 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 0,269 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 0,239 | 100m2 |
| 35 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 1,961 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 4m, vữa XM M50 | Mô tả KT theo chương V | 61,125 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 4m, vữa XM M50 | Mô tả KT theo chương V | 2,086 | m3 |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả KT theo chương V | 0,064 | 100m2 |
| 39 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả KT theo chương V | 0,075 | tấn |
| 40 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 0,596 | m3 |
| 41 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Mô tả KT theo chương V | 18 | cái |
| 42 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả KT theo chương V | 72,868 | m2 |
| 43 | Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả KT theo chương V | 72,868 | m2 |
| 44 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 1,566 | tấn |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 1,566 | tấn |
| 46 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả KT theo chương V | 1,836 | 100m2 |
| 47 | Ke chống bão | Mô tả KT theo chương V | 959 | cái |
| 48 | Tấm ốp khổ rộng 600mm | Mô tả KT theo chương V | 24,66 | m |
| 49 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mô tả KT theo chương V | 16,861 | m3 |
| 50 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 17,183 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 177,566 | m2 |
| 52 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 96,17 | m2 |
| 53 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 23,625 | m2 |
| 54 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | Mô tả KT theo chương V | 143,923 | m2 |
| 55 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | Mô tả KT theo chương V | 306,736 | m2 |
| 56 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 18,59 | m2 |
| 57 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 84,2 | m2 |
| 58 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 272,06 | m2 |
| 59 | Quét nước ximăng 2 nước | Mô tả KT theo chương V | 23,625 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 143,923 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 681,586 | m2 |
| 62 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng thép hộp tráng kẽm 20x20mm | Mô tả KT theo chương V | 0,131 | tấn |
| 63 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa | Mô tả KT theo chương V | 13,056 | m2 |
| 64 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả KT theo chương V | 15,84 | m2 |
| 65 | Cửa đi mở quay, dùng thanh nhôm Việt Pháp, kính trắng dày 5mm | Mô tả KT theo chương V | 22,68 | m2 |
| 66 | Cửa sổ mở quay, dùng thanh nhôm Việt Pháp, kính trắng dày 5mm | Mô tả KT theo chương V | 13,68 | m2 |
| 67 | Cửa sổ mở hất, dùng thanh nhôm Việt Pháp, kính trắng dày 5mm | Mô tả KT theo chương V | 2,16 | m2 |
| 68 | Vách ngăn vệ sinh Compusite 12mm | Mô tả KT theo chương V | 4,32 | m2 |
| 69 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả KT theo chương V | 1,373 | 100m2 |
| 70 | Rọ chắn rác | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 71 | Đai giữ ống | Mô tả KT theo chương V | 56 | cái |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | Mô tả KT theo chương V | 0,8 | 100m |
| 73 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Mô tả KT theo chương V | 40 | cái |
| 74 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống nổ | Mô tả KT theo chương V | 5 | bộ |
| 75 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả KT theo chương V | 10 | bộ |
| 76 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 77 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả KT theo chương V | 20 | cái |
| 78 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 79 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 80 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp aptomat <=40x50mm | Mô tả KT theo chương V | 5 | hộp |
| 81 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 82 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Mô tả KT theo chương V | 230 | m |
| 84 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 180 | m |
| 85 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 160 | m |
| 86 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả KT theo chương V | 55 | m |
| 87 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả KT theo chương V | 100 | m |
| 88 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả KT theo chương V | 2 | bộ |
| 89 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả KT theo chương V | 3 | bộ |
| 90 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả KT theo chương V | 3 | bộ |
| 91 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả KT theo chương V | 2 | bộ |
| 92 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả KT theo chương V | 2 | bộ |
| 93 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 95 | Máy bơm nước Việt Nam | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 96 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 15 | m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | Mô tả KT theo chương V | 0,3 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Mô tả KT theo chương V | 0,25 | 100m |
| 99 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Mô tả KT theo chương V | 20 | cái |
| 100 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=32mm | Mô tả KT theo chương V | 18 | cái |
| 101 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
| 102 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=32mm | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
| 103 | khóa nhựa d32 | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 104 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 16,756 | m3 |
| 105 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả KT theo chương V | 5,585 | m3 |
| 106 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mô tả KT theo chương V | 0,832 | m3 |
| 107 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 0,72 | m3 |
| 108 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,005 | 100m2 |
| 109 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả KT theo chương V | 0,062 | tấn |
| 110 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả KT theo chương V | 3,754 | m3 |
| 111 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 0,563 | m3 |
| 112 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả KT theo chương V | 0,021 | 100m2 |
| 113 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả KT theo chương V | 0,04 | tấn |
| 114 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 20,02 | m2 |
| 115 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 4,169 | m2 |
| 116 | Quét nước ximăng 2 nước | Mô tả KT theo chương V | 24,189 | m2 |
| 117 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm | Mô tả KT theo chương V | 0,055 | 100m |
| B | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ LÀM VIỆC, SÂN ĐƯỜNG, BỒN HOA, MƯƠNG TN | |||
| 1 | Phá dỡ nhà làm việc cũ bằng máy | Mô tả KT theo chương V | 5 | ca |
| 2 | Vận chuyển tiếp phế thải 1000m bằng ôtô 7 tấn | Mô tả KT theo chương V | 5 | ca |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả KT theo chương V | 2,031 | m3 |
| 4 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả KT theo chương V | 20,642 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả KT theo chương V | 7,558 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả KT theo chương V | 0,094 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 3,592 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 3,477 | m3 |
| 9 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả KT theo chương V | 14,82 | m2 |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | Mô tả KT theo chương V | 31,08 | m2 |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 2,579 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả KT theo chương V | 0,15 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả KT theo chương V | 0,096 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Mô tả KT theo chương V | 49 | cái |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 9,043 | m3 |
| 16 | Ống bt ly tâm D1200 Viết Hải | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả KT theo chương V | 3,014 | m3 |
| 18 | Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả KT theo chương V | 0,69 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả KT theo chương V | 0,69 | 100m3 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả KT theo chương V | 0,126 | 100m2 |
| 21 | Rải bạt | Mô tả KT theo chương V | 2,3 | 100m2 |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 | Mô tả KT theo chương V | 41,4 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi