Gói thầu: Gói thầu 01.XL: Thi công nâng cấp Trụ sở làm việc HTX nông nghiệp Trung Hòa, xã Hòa Lạc

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200423560-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/04/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Hoà Lạc
Tên gói thầu Gói thầu 01.XL: Thi công nâng cấp Trụ sở làm việc HTX nông nghiệp Trung Hòa, xã Hòa Lạc
Số hiệu KHLCNT 20200423526
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh và chủ đầu tư huy động nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-10 17:36:00 đến ngày 2020-04-21 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,202,984,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC 1 TẦNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả KT theo chương V 11,165 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Mô tả KT theo chương V 0,447 100m3
3 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả KT theo chương V 15,136 m3
4 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Mô tả KT theo chương V 0,606 100m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Mô tả KT theo chương V 12,147 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả KT theo chương V 0,465 100m2
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả KT theo chương V 0,03 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả KT theo chương V 0,64 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Mô tả KT theo chương V 0,13 tấn
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 Mô tả KT theo chương V 13,031 m3
11 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 50 Mô tả KT theo chương V 26,708 m3
12 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 50 Mô tả KT theo chương V 31,241 m3
13 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả KT theo chương V 43,835 m3
14 Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 4,309 m3
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả KT theo chương V 0,318 100m2
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả KT theo chương V 0,088 tấn
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả KT theo chương V 0,298 tấn
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 4,573 m3
19 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả KT theo chương V 56,087 m3
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả KT theo chương V 0,587 100m2
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả KT theo chương V 0,079 tấn
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả KT theo chương V 0,458 tấn
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả KT theo chương V 0,212 tấn
24 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Mô tả KT theo chương V 3,335 m3
25 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả KT theo chương V 0,842 100m2
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả KT theo chương V 0,175 tấn
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả KT theo chương V 1,137 tấn
28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả KT theo chương V 0,246 tấn
29 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 8,392 m3
30 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả KT theo chương V 2,721 100m2
31 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả KT theo chương V 2,188 tấn
32 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 27,389 m3
33 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả KT theo chương V 0,269 100m2
34 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả KT theo chương V 0,239 100m2
35 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 1,961 m3
36 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 4m, vữa XM M50 Mô tả KT theo chương V 61,125 m3
37 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 4m, vữa XM M50 Mô tả KT theo chương V 2,086 m3
38 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả KT theo chương V 0,064 100m2
39 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả KT theo chương V 0,075 tấn
40 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 0,596 m3
41 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Mô tả KT theo chương V 18 cái
42 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Mô tả KT theo chương V 72,868 m2
43 Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả KT theo chương V 72,868 m2
44 Sản xuất xà gồ thép Mô tả KT theo chương V 1,566 tấn
45 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả KT theo chương V 1,566 tấn
46 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả KT theo chương V 1,836 100m2
47 Ke chống bão Mô tả KT theo chương V 959 cái
48 Tấm ốp khổ rộng 600mm Mô tả KT theo chương V 24,66 m
49 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Mô tả KT theo chương V 16,861 m3
50 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả KT theo chương V 17,183 m2
51 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả KT theo chương V 177,566 m2
52 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả KT theo chương V 96,17 m2
53 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 23,625 m2
54 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) Mô tả KT theo chương V 143,923 m2
55 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) Mô tả KT theo chương V 306,736 m2
56 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 18,59 m2
57 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 84,2 m2
58 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 272,06 m2
59 Quét nước ximăng 2 nước Mô tả KT theo chương V 23,625 m2
60 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 143,923 m2
61 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 681,586 m2
62 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng thép hộp tráng kẽm 20x20mm Mô tả KT theo chương V 0,131 tấn
63 Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa Mô tả KT theo chương V 13,056 m2
64 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả KT theo chương V 15,84 m2
65 Cửa đi mở quay, dùng thanh nhôm Việt Pháp, kính trắng dày 5mm Mô tả KT theo chương V 22,68 m2
66 Cửa sổ mở quay, dùng thanh nhôm Việt Pháp, kính trắng dày 5mm Mô tả KT theo chương V 13,68 m2
67 Cửa sổ mở hất, dùng thanh nhôm Việt Pháp, kính trắng dày 5mm Mô tả KT theo chương V 2,16 m2
68 Vách ngăn vệ sinh Compusite 12mm Mô tả KT theo chương V 4,32 m2
69 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mô tả KT theo chương V 1,373 100m2
70 Rọ chắn rác Mô tả KT theo chương V 8 cái
71 Đai giữ ống Mô tả KT theo chương V 56 cái
72 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm Mô tả KT theo chương V 0,8 100m
73 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm Mô tả KT theo chương V 40 cái
74 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống nổ Mô tả KT theo chương V 5 bộ
75 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả KT theo chương V 10 bộ
76 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả KT theo chương V 5 cái
77 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Mô tả KT theo chương V 20 cái
78 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Mô tả KT theo chương V 6 cái
79 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Mô tả KT theo chương V 4 cái
80 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp aptomat <=40x50mm Mô tả KT theo chương V 5 hộp
81 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A Mô tả KT theo chương V 5 cái
82 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Mô tả KT theo chương V 1 cái
83 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm Mô tả KT theo chương V 230 m
84 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả KT theo chương V 180 m
85 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả KT theo chương V 160 m
86 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả KT theo chương V 55 m
87 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả KT theo chương V 100 m
88 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả KT theo chương V 2 bộ
89 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả KT theo chương V 3 bộ
90 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả KT theo chương V 3 bộ
91 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả KT theo chương V 2 bộ
92 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả KT theo chương V 2 bộ
93 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả KT theo chương V 2 cái
94 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mô tả KT theo chương V 3 cái
95 Máy bơm nước Việt Nam Mô tả KT theo chương V 1 cái
96 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả KT theo chương V 15 m
97 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm Mô tả KT theo chương V 0,3 100m
98 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm Mô tả KT theo chương V 0,25 100m
99 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm Mô tả KT theo chương V 20 cái
100 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=32mm Mô tả KT theo chương V 18 cái
101 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm Mô tả KT theo chương V 10 cái
102 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=32mm Mô tả KT theo chương V 10 cái
103 khóa nhựa d32 Mô tả KT theo chương V 4 cái
104 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II Mô tả KT theo chương V 16,756 m3
105 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả KT theo chương V 5,585 m3
106 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Mô tả KT theo chương V 0,832 m3
107 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 0,72 m3
108 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả KT theo chương V 0,005 100m2
109 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả KT theo chương V 0,062 tấn
110 Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả KT theo chương V 3,754 m3
111 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 0,563 m3
112 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả KT theo chương V 0,021 100m2
113 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả KT theo chương V 0,04 tấn
114 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 20,02 m2
115 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 4,169 m2
116 Quét nước ximăng 2 nước Mô tả KT theo chương V 24,189 m2
117 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Mô tả KT theo chương V 6 cái
118 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm Mô tả KT theo chương V 0,055 100m
B HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ LÀM VIỆC, SÂN ĐƯỜNG, BỒN HOA, MƯƠNG TN
1 Phá dỡ nhà làm việc cũ bằng máy Mô tả KT theo chương V 5 ca
2 Vận chuyển tiếp phế thải 1000m bằng ôtô 7 tấn Mô tả KT theo chương V 5 ca
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả KT theo chương V 2,031 m3
4 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả KT theo chương V 20,642 m3
5 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả KT theo chương V 7,558 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả KT theo chương V 0,094 100m2
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả KT theo chương V 3,592 m3
8 Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 3,477 m3
9 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Mô tả KT theo chương V 14,82 m2
10 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) Mô tả KT theo chương V 31,08 m2
11 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 2,579 m3
12 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả KT theo chương V 0,15 100m2
13 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả KT theo chương V 0,096 tấn
14 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Mô tả KT theo chương V 49 cái
15 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả KT theo chương V 9,043 m3
16 Ống bt ly tâm D1200 Viết Hải Mô tả KT theo chương V 8 cái
17 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả KT theo chương V 3,014 m3
18 Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả KT theo chương V 0,69 100m3
19 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả KT theo chương V 0,69 100m3
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Mô tả KT theo chương V 0,126 100m2
21 Rải bạt Mô tả KT theo chương V 2,3 100m2
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 Mô tả KT theo chương V 41,4 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->