Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Trường tiểu học Lang Môn, xã Lang Môn, huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200415057-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/04/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư và xây dựng tỉnh Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Trường tiểu học Lang Môn, xã Lang Môn, huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200401827 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Cân đối ngân sách địa phương tỉnh bố trí |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 13 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-10 15:20:00 đến ngày 2020-04-20 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,997,324,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng lán trại, nhà tạm tại hiện trường để ở và thi công | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí một số khối lượng công việc không xác định được từ thiết kế | 1 | Khoản | |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ + PHÒNG HỌC CHỨC NĂNG | |||
| D | I - PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 ( 1,2: hệ số mái vát ) | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4,4233 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,7139 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8,8243 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8,431 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 40,23 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,1861 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,1742 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,5274 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,2191 | 100m2 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8,385 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,2209 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,8621 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=4m | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,4924 | tấn |
| 14 | Cốp pha gỗ giằng móng | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,7551 | 100m2 |
| 15 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0118 | 100m3 |
| 16 | Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 15,5416 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng đá hộc, dày >60cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 11,776 | m3 |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5,4394 | m3 |
| 19 | Xây móng bằng gạch đặc 6x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 10,8002 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 22,4505 | m2 |
| 21 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 22,4505 | m2 |
| 22 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, PC30, đá 1x2 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 19,5928 | m3 |
| 23 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8,0444 | m2 |
| 24 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,084 | m3 |
| 25 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,028 | m3 |
| 26 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0336 | m3 |
| 27 | Xây móng gạch đặc 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,1015 | m3 |
| 28 | Xây gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0343 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,1431 | m2 |
| 30 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,1431 | m2 |
| 31 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,8441 | m3 |
| 32 | Lát đá bậc tam cấp màu vàng | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5,568 | m2 |
| 33 | Lát đá bậc tam cấp màu đỏ | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 14,6245 | m2 |
| E | I - PHẦN THÂN | |||
| 1 | Xây gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M50 tầng 1 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 33,4638 | m3 |
| 2 | Xây gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM M50 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3,5456 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài tầng 1 , dày 1,5 cm, VXM M50 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 75,404 | m2 |
| 4 | Trát tường trong tầng 1, dày 1,5 cm, VXM M50 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 234,8219 | m2 |
| 5 | Xây gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M50 tầng 2 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 32,6718 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 2 lỗ xây tường thẳng, dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM M50 tầng 2 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3,7211 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài tầng 2, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 71,804 | m2 |
| 8 | Trát tường trong tầng 2, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 234,4128 | m2 |
| 9 | Xây gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M50 tầng 3 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 31,0752 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M50 tầng 3 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 74,742 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M50 tầng 3 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 207,7598 | m2 |
| 12 | Xây gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, xây cột, trụ chiều cao <=16m, vữa XM M50 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5,8453 | m3 |
| 13 | Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 95,4044 | m2 |
| 14 | Xây gạch không nung 2 lỗ, xây lan can, dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM M50 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5,5804 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M50 tầng 2 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 108,6088 | m2 |
| 16 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 54,12 | m |
| 17 | Lát đá mặt tay vịn lan can màu vàng | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 11,649 | m2 |
| 18 | Bê tông chi tiết mặt đứng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3,1042 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép chi tiết mặt đứng ĐK <=10mm, cao <=16m | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,2707 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép chi tiết mặt đứng, ĐK <=18mm, cao <=16m | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,3748 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ chi tiết mặt đứng | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,7099 | 100m2 |
| 22 | Trát chi tiết mặt đứng vữa XM M50 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 70,99 | m2 |
| 23 | Sản xuất lan can bằng thép INOX | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,1544 | tấn |
| 24 | Lắp dựng lan can thép | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 12,8928 | m2 |
| 25 | Bê tông lanh tô, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5,638 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=16m | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,2994 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK <=18mm, cao <=16m | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,5729 | tấn |
| 28 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,7643 | 100m2 |
| 29 | Trát lanh tô, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 76,43 | m2 |
| 30 | Láng tạo dốc ô văng, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 18,3603 | m2 |
| 31 | Bê tông khung SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <= 0, 1 m2, cao <= 16 m, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 15,6 | m3 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép khung ĐK <=10mm, cao <=16m | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,3743 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, khung ĐK <=18mm, cao <=16m | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,0444 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép khung ĐK >18mm, cao <=16m | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,3706 | tấn |
| 35 | Ván khuôn gỗ cột khung | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,431 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn gỗ dầm khung | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,7503 | 100m2 |
| 37 | Trát cột khung dày 1,5 cm, VXM M50 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 122,98 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM M50 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 155,1872 | m2 |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đô bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 31,93 | m3 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,1991 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3,9435 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=16m | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,529 | tấn |
| 43 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,5911 | 100m2 |
| 44 | Trát dầm, sườn XM M75 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 253,1018 | m2 |
| 45 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 59,57 | m3 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5,7457 | tấn |
| 47 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5,1123 | 100m2 |
| 48 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 482,7271 | m2 |
| 49 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5,61 | m3 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,3991 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cầu thang ĐK <= 18 mm, cao <= 16 m | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,1887 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép cốn thang ĐK >18mm, cao <=16m | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0948 | tấn |
| 53 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,5249 | 100m2 |
| 54 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 51,9684 | m2 |
| 55 | Xây gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây bậc cầu thang cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,5444 | m3 |
| 56 | Lát đá bậc cầu thang màu vàng | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 15,36 | m2 |
| 57 | Lát đá bậc cầu thang màu đỏ | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 32,948 | m2 |
| 58 | Lát đá bậc cầu thang, PCB30 cạnh bậc màu vàng | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6,226 | m2 |
| 59 | Sản xuất lan can thép INOX | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0286 | tấn |
| 60 | Sản xuất hoa bằng sắt vuông đặc 16x16mm | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,2441 | tấn |
| 61 | Lắp dựng lan can | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 15,435 | m2 |
| 62 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,1024 | m3 |
| 63 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=10kg/1 cấu kiện | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,016 | tấn |
| 64 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=10kg/1 cấu kiện | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,016 | tấn |
| 65 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,3165 | m2 |
| 66 | Bê tông thang lên mái nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC30, đá 1x2 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0462 | m3 |
| 67 | Ván khuôn gỗ thang lên mái | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0042 | 100m2 |
| 68 | Tôn phẳng che lỗ lên mái dày 0,4mm | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3,1086 | kg |
| 69 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,98 | m2 |
| 70 | Cửa đi panô kính sắt sơn tĩnh điện | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 43,5816 | m2 |
| 71 | Cửa sổ pano kính sắt sơn tĩnh điện | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 28,11 | m2 |
| 72 | Lắp dựng cửa khung sắt | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 86,49 | m2 |
| 73 | Khuôn cửa đơn dày 1,5mm ( khuôn hở ) kt:60x80x10x1,5mm | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 181,2 | m |
| 74 | Khuôn cửa đơn dày 1,5mm ( khuôn kín ) kt:60x80x10x1,5mm | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 68,56 | m |
| 75 | Cửa sổ khuôn nhôm Việt Pháp hoặc tương đương kính dày 6,38mm | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 57,9327 | m2 |
| 76 | Cửa sổ khuôn nhôm sơn tĩnh điện, kính trắng 5mm | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4,32 | m2 |
| 77 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 62,2527 | m2 |
| 78 | Vách kính khuôn nhôm Việt Pháp hoặc tương đương kính dày 6,38mm | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 11,1873 | m2 |
| 79 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 11,1873 | m2 |
| 80 | Chốt ngang to | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 81 | Khóa Việt Tiệp cầu 8 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 17 | cái |
| 82 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 47,784 | m2 |
| 83 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 14x14mm | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,6768 | tấn |
| 84 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 94,8 | m2 |
| 85 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 61,3693 | m2 |
| 86 | Lát nền tầng 1 gạch ceramic KT 600x600mm, XM PCB30 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 158,5637 | m2 |
| 87 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm, XM PCB30 tầng 2 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 137,0401 | m2 |
| 88 | Lát nền, sàn tầng 3 gạch ceramic KT 600x600mm, XM PCB30 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 147,2326 | m2 |
| 89 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột KT gạch 120x600mm | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 28,9152 | m2 |
| 90 | Lát nền, sàn gạch chống trơn KT 300x300mm | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 25,298 | m2 |
| 91 | Ốp tường KT gạch 300x450mm | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 116,91 | m2 |
| 92 | Làm trần bằng tấm nhôm khung xương | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 13,2529 | m2 |
| 93 | Xây gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM M50 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,5282 | m3 |
| 94 | Xây gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, xây thu hồi cao <=16m, vữa XM M50 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 7,6859 | m3 |
| 95 | Trát tường ngoài thu hồi, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 18,011 | m2 |
| 96 | Cửa chớp | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,668 | m2 |
| 97 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,668 | m2 |
| 98 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,6 | tấn |
| 99 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,6 | tấn |
| 100 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 124,1085 | m2 |
| 101 | Lợp mái bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,1526 | 100m2 |
| 102 | Máng tôn dày 0,42mm rộng 600mm che khe lún | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3,31 | m |
| 103 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 514,9642 | m2 |
| 104 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1.838,2578 | m2 |
| 105 | Láng sênô dày 1cm, vữa M75 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 77,3976 | m2 |
| F | III - THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m, ĐK 90mm | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m, ĐK 76mm | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,53 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm ( nhân công lắp đặt ) | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 4 | Cút nhựa 90 độ D90 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 5 | Cút nhựa 135 độ D90 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 6 | Cút nhựa 90 độ D76 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 7 | Cút nhựa 135 độ D76 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm (nhân công lắp đặt ) | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 9 | Phễu thu nước D90, D76 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 10 | ống lồng thép qua sàn | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 11 | Lồng chắn rác | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 12 | Đai giữ ống | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 56 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông Đoạn ống dài 8m, ĐK 32mm | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| G | IV - CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x10+1x6mm2 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 55 | m |
| 2 | Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 16 | m |
| 3 | Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 46 | m |
| 4 | Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 36 | m |
| 5 | Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 235 | m |
| 6 | Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 92 | m |
| 7 | Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 486 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 620 | m |
| 9 | Lắp đặt Đèn LED tròn sát trần 18w | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 13 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn LED gắn tường 14w | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 18 | bộ |
| 13 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 3 pha <=50A | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 17 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6A | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 18 | Hộp đựng ATTOMAT 1 át | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 13 | hộp |
| 19 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 20 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 21 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôi | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 33 | cái |
| 23 | Hạt đèn báo | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 9 | hạt |
| 24 | Hạt công tắc | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 46 | hạt |
| 25 | Hạt công tắc 3 cực | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | hạt |
| 26 | Lắp đặt hộp nối KT <=50x80mm | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 9 | hộp |
| 27 | Hộp điện 300x400x250 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | hộp |
| 28 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,3233 | m3 |
| 29 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,3233 | m3 |
| 30 | Dây tiếp địa M10 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 18 | m |
| 31 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cọc |
| H | V - THU LÔI | |||
| 1 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 35,875 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,3588 | 100m3 |
| 3 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1m | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 5 | Kéo rải dây thép chống sét dưới đất | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 102,5 | m |
| 6 | Kéo rải dây thép chống sét trên mái, d=10mm | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 125,26 | m |
| 7 | Kéo rải dây thép chống sét trên tường d=12mm | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 14,4 | m |
| 8 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 15 | cọc |
| 9 | Bật thép D10 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 37 | cái |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=10kg/1 cấu kiện | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0033 | tấn |
| 11 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=10kg/1 cấu kiện | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0033 | tấn |
| I | VI - CẤP, THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,1693 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,1675 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0564 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,1675 | m3 |
| 5 | Bê tông móng bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,7637 | m3 |
| 6 | Xây bể Bể tự hoại gạch không nung đặc vữa XM M75 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4,4054 | m3 |
| 7 | Lát gạch chỉ, vữa lót M75 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4,817 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM M75 lần 1 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 23,5186 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, dày 1cm, vữa XM M75 lần 2 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 23,5186 | m2 |
| 10 | Láng bể dày 2cm, vữa XM 75 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4,817 | m2 |
| 11 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 28,3356 | m2 |
| 12 | Láng nắp bể tự hoại không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 7,6704 | m2 |
| 13 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan đá 1x2, M200 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,624 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan fi<=10 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,2176 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,037 | 100m2 |
| 16 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50 kg | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250 kg | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 18 | Quét chống thấm sàn vệ sinh tầng 2 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 16,442 | m2 |
| 19 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 20 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 21 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 22 | Bộ phụ kiện phòng tắm 8 chi tiết | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 23 | Gương 800x1000x5 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 24 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 25 | Lắp đặt phễu thu đường kính 75mm | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 26 | ống xả xi phong INOX chữ P | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=110mm | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 29 | LĐ ống nhựa PVC đk 75mm | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m, ĐK 48mm | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 31 | cút nhựa 45 độ đk 110 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 32 | cút nhựa 90 độ đk 34 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 33 | cút nhựa 90 độ đk 75 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 34 | cút nhựa 90 độ đk 48 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 35 | Tê nhựa 90 độ đk 110 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 36 | Tê nhựa 90 độ đk 75 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 37 | Côn thu nhựa đk 110x48 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 38 | Côn thu nhựa đk 75x34 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt van khóa, đường kính van d=34mm | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm ( nhân công lắp dựng ) | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 48mm ( nhân công lắp dựng ) | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút, côn, tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=75mm ( nhân công lắp dựng ) | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 21 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút, tê, côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm ( nhân công lắp dựng ) | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR ĐK 50 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 32mm | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 46 | LĐ ống nhựa chịu nhiệt PPR, đk 25 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,9 | 100m |
| 47 | LĐ ống nhựa chịu nhiệt PPR, đk 20 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 48 | côn nhựa chịu nhiệt PPR, đk 50x32 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 49 | côn nhựa chịu nhiệt PPR, đk 32x20 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 50 | cút chếch nhựa chịu nhiệt PPR, đk 50 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 51 | cút nhựa chịu nhiệt PPR, đk 32 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 52 | cút nhựa chịu nhiệt PPR, đk 25 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 53 | cút nhựa chịu nhiệt PPR, đk 20 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 54 | cút nhựa chịu nhiệt ren trong PPR, đk 20x15 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 55 | cút nhựa chịu nhiệt ren ngoài PPR, đk 20x15 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 56 | Lắp đặt van khóa, đường kính van d25mm | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt van khóa, đường kính van d20mm | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt van khóa, đường kính van d=50mm | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 59 | tê nhựa chịu nhiệt PPR, đk 50x20 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 60 | tê nhựa chịu nhiệt PPR, đk 32x20 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 61 | Măng sông nhựa chịu nhiệt PPR, đk 20 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 62 | Măng sông nhựa chịu nhiệt PPR, đk 25 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 63 | Rắc co nhựa chịu nhiệt PPR ren trong, đk 50 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 64 | Rắc co nhựa chịu nhiệt PPR ren ngoài, đk 50 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt cút, măng sông nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=20mm ( nhân công, máy lắp dựng ) | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 29 | cái |
| 66 | Lắp đặt cút, măng sông nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25mm ( nhân công, máy lắp dựng ) | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 67 | Lắp đặt cút, tê, côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm ( nhân công, máy lắp dựng ) | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt côn, cút, tê, măng sông, rắc co nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=50mm ( nhân công, máy lắp dựng ) | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 69 | Sản xuất khung đỡ chậu rửa | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0371 | tấn |
| 70 | Lắp dựng khung đỡ chậu rửa | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0371 | tấn |
| 71 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3,2669 | m2 |
| 72 | Lát đá mặt bệ màu đen | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5,703 | m2 |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 34mm | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,376 | 100m |
| 74 | cút nhựa chịu nhiệt PPR, đk 34 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 75 | Nối ren ngoài nhựa chịu nhiệt PPR, đk 25x34 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 76 | Rắc co ren ngoài nhựa chịu nhiệt PPR, đk 34 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt cút, nối ren nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 34mm ( nhân công, máy lắp đặt ) | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 78 | Kép kẽm D25 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 79 | Khớp nối gioăng cao su D25 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt van khóa, ĐK 25mm | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt van 1 chiều ĐK25mm | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 83 | Van phao điện tự động đóng ngắt máy bơm | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 84 | Máy bơm ITALY CAMT 200 hoặc tương đương | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| J | VII - PHÁ DỠ LAN CAN SANG NHÀ LỚP HỌC 2 PHÒNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu tường gạch, thủ công | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,4118 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,396 | m2 |
| 3 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,396 | m2 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,4118 | m3 |
| K | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ: SÂN KHẤU, KÈ ĐÁ, HÀNG RÀO, SÂN BT, CẤP ĐIỆN, CẤP, THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ, THÁO DỠ | |||
| L | I - SÂN BÊ BÔNG | |||
| 1 | Lát gạch TERAZO KT gạch 400x400mm, PCB30 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 565 | m2 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 135,2 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,352 | 100m2 |
| M | II - BẬC, SÂN KHẤU | |||
| 1 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5,3154 | m3 |
| 2 | Lát gạch đất gốm KT gạch 300x300mm, PCB30 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 60 | m2 |
| 3 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,9875 | m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,368 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,4518 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,9958 | m3 |
| 7 | Xây móng gạch đặc 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5,1348 | m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,2392 | 100m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,924 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8,19 | m2 |
| 11 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8,19 | m2 |
| 12 | Xây bậc gạch 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,025 | m3 |
| 13 | Lát gạch gốm bậc tam cấp | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 16,26 | m2 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC30, đá 1x2 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,576 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,1024 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất các kết cấu thép khung dàn thép hộp mạ kẽm | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,1215 | tấn |
| 17 | Lắp đặt kết cấu thép hệ khung, dầm thép | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,1215 | tấn |
| 18 | Bu lông D22, l=100 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,7992 | 100m2 |
| N | III - HÀNG RÀO GẠCH ĐẶC | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 425,0628 | m2 |
| 2 | Xây gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, xây cột, trụ chiều cao <=4m, vữa XM M50 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,3068 | m3 |
| 3 | Trát trụ hàng rào gạch đặc, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 21,384 | m2 |
| 4 | Xây gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5,4014 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 526,5288 | m2 |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 547,9128 | m2 |
| O | IV- CẤP, THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào rãnh, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,1562 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0521 | 100m3 |
| 3 | Bê tông rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4,464 | m3 |
| 4 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch 6x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4,2768 | m3 |
| 5 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 60,48 | m2 |
| 6 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3,366 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan fi<=10 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,1721 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,1925 | 100m2 |
| 9 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg, vữa XM M100, PCB30 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 78 | cái |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4,2899 | m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0143 | 100m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố ga, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,6919 | m3 |
| 13 | Xây hố ga bằng gạch 6x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,8726 | m3 |
| 14 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 11,136 | m2 |
| 15 | Đào rãnh thoát nước, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6,2133 | m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0375 | 100m3 |
| 17 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3,2844 | m3 |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | 100 m |
| 19 | Lắp đặt bể nước Inox 5m3 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | bể |
| 20 | Vận chuyển bể nước 5m3 đến chân công trình = ô tô thùng 5T | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | ca |
| P | V - KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,4189 | 100m3 |
| 2 | Đào móng kè, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 15,33 | m3 |
| 3 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0901 | 100m3 |
| 4 | Xây móng, rãnh bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 88,189 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc, dày >60cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 36,232 | m3 |
| 6 | Xây thân kè bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 61,1784 | m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,8422 | 100m3 |
| 8 | Miết mạch tường đá loại lồi | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 126,9975 | m2 |
| 9 | Sỏi cuội 4x6 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,918 | m3 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,197 | 100m |
| 11 | Láng rãnh không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 150,72 | m2 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ 6x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3,509 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 35,525 | m2 |
| 14 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 35,525 | m2 |
| 15 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 29 | m |
| Q | VI - THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Fibrôxi măng, thủ công, cao <=16m | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 163,856 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, thủ công, cao <=16m | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,8441 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ trần, thủ công | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 91,1416 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 66,7569 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa căn | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 9,6583 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 10,3396 | m3 |
| 7 | Đào xúc đất, máy đào <=0,8m3, đất C3 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,4653 | 100m3 |
| 8 | Tháo dỡ mái Fibrôxi măng, thủ công, cao <=16m | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 106,236 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ kết cấu gỗ, thủ công, cao <=16m | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,8986 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, thủ công, cao <=16m | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,1161 | tấn |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,5048 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6,7358 | m3 |
| 13 | Đào xúc đất, máy đào <=0,8m3, đất C3 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0674 | 100m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa căn | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,32 | m3 |
| 15 | Phá dỡ nền đan bê tông, thủ công | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 13,5884 | m2 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5,0206 | m3 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa căn | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3,3853 | m3 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 37,5111 | m3 |
| R | VII - CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6,72 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0672 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt Cáp ngầm 1 pha CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x4,0mm2 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 137 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn điện 2 ruột CU/PVC/PVC loại 2x2,5mm2 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 46 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 50mm | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,72 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt các automat 1 pha <=50A | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha <=10A | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 8 | Hộp điện SI NÔ 300x400x250 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,97 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,97 | m3 |
| 11 | Dây tiếp địa M10 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 12 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | cọc |
| 13 | Bảng phím nhựa 100x200 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 14 | Đào móng cột, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5,616 | m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0187 | 100m3 |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,432 | m3 |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,521 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0828 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0088 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0354 | tấn |
| 21 | Sản xuất cột bằng thép mạ kẽm | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,162 | tấn |
| 22 | Lắp cột thép | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,162 | tấn |
| 23 | Kẹp xiết cáp bổ trợ | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 24 | Cần + bóng đèn EURO MAR 150w ánh sáng vàng | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| S | VIII - CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0013 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0164 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,256 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0096 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0872 | m3 |
| 8 | Ốp đá granit màu đỏ | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,7652 | m2 |
| 9 | Sản xuất cột bằng thép hình | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0181 | tấn |
| 10 | Lắp cột thép các loại | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0181 | tấn |
| 11 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=10kg/1 cấu kiện | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0022 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=10kg/1 cấu kiện | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0022 | tấn |
| 13 | Nắp chụp đầu cột cờ D80 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 14 | Dây cáp D3 + cờ | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| T | IX - CỔNG CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu >1m, đất C3 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,344 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,448 | m3 |
| 3 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0006 | 100m3 |
| 4 | Xây móng đá hộc, dày >60cm, vữa XM M50 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,408 | m3 |
| 5 | Xây gạch 2 lỗ , xây cột, trụ chiều cao <=4m, vữa XM M50 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,3968 | m3 |
| 6 | Trát cột dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,8712 | m2 |
| 7 | Ốp đá granit tự nhiên màu đỏ vào trụ cổng | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 9,1784 | m2 |
| 8 | Ốp đá granit tự nhiên màu vàng vào trụ cổng | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3,0668 | m2 |
| 9 | Sản xuất biển cổng thép | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0933 | tấn |
| 10 | Lắp đặt kết cấu thép cổng | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0933 | tấn |
| 11 | Tấm ALUMINIUM | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 12,24 | m2 |
| 12 | Chữ ALUMINIUM cao 200 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 20 | chữ |
| 13 | Chữ ALUMINIUM cao 80 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 79 | chữ |
| 14 | Sản xuất cổng, khung xương bằng sắt hộp | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0927 | tấn |
| 15 | Sản xuất trụ cổng bằng thép hình | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,2392 | tấn |
| 16 | Lắp đặt kết cấu thép cửa thép, cổng thép | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,3319 | tấn |
| 17 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 14x14mm | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,1428 | tấn |
| 18 | Lắp dựng hoa sắt cổng | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 10,4 | m2 |
| 19 | Sơn cổng sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 27,1162 | m2 |
| 20 | Bánh xe sắt cổng mở | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 21 | Bản lề goong | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 22 | Khoá cổng Việt Tiệp hoặc tương đương | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | Lưỡi mác đúc sẵn | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| U | X - HÀNG RÀO THOÁNG ĐOẠN L-G* | |||
| 1 | Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ 6x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,9297 | m3 |
| 2 | Trát trụ dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 17,8556 | m2 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ 6x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,9162 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3,8073 | m2 |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 21,6629 | m2 |
| 6 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 16x16mm | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,655 | tấn |
| 7 | Lắp dựng lan can | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 45,136 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 20,8512 | m2 |
| 9 | Lưỡi mác đúc sẵn | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 126 | cái |
| V | XI - SAN NỀN | |||
| 1 | San đầm đất, máy đầm 9T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,42 | 100m3 |
| 2 | Đào san đất, máy đào <=0,8m3, đất C3 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5,511 | 100m3 |
| 3 | Phá đá mặt bằng công trình bằng máy khoan D42mm, đá cấp III | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0732 | 100m3 |
| W | XII - VẬN CHUYỂN ĐẤT, PHẾ THẢI RA KHỎI CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,7491 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất, máy đào <=0,8m3, đất C3 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,7491 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 205,5484 | m3 |
| X | HẠNG MỤC: GA RA XE ĐẠP, XE MÁY ( 1 CÁI ) | |||
| 1 | Đào móng cột thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,512 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,7449 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,0476 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,9584 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,728 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch 6x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,2909 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 11,0221 | m2 |
| 8 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 10,9321 | m2 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0486 | 100m3 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5,9028 | m3 |
| 11 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,6241 | 100m2 |
| 12 | Tôn úp sườn dày 0.42mm, rộng 400mm | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 31,6 | m |
| 13 | Sản xuất xà gồ thép hộp | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,1204 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,1204 | tấn |
| 15 | Lắp cột thép các loại mạ kẽm | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0998 | tấn |
| 16 | Sản xuất cột bằng thép | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0998 | tấn |
| 17 | Sản xuất vì kèo thép hống mạ kẽm khẩu độ nhỏ <=9m | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0833 | tấn |
| 18 | Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0833 | tấn |
| 19 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=10kg/1 cấu kiện | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0021 | tấn |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=10kg/1 cấu kiện | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0021 | tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi