Gói thầu: Thi công xây dựng và thiết bị PCCC

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200422877-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/04/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai
Tên gói thầu Thi công xây dựng và thiết bị PCCC
Số hiệu KHLCNT 20200418875
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công ngân sách quận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 200 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-10 17:21:00 đến ngày 2020-04-21 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,721,851,243 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 Khoản
B HẠNG MỤC: PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,4013 m2
2 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 tấn
3 Tháo bồn nước cũ Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 công
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật tại chương V 20,275 m2
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Mô tả kỹ thuật tại chương V 14,638 m3
6 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Mô tả kỹ thuật tại chương V 36,6319 m3
7 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật tại chương V 4,997 m2
8 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V 4,509 m3
9 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Mô tả kỹ thuật tại chương V 23,4438 m3
10 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật tại chương V 10,168 m2
11 Phá dỡ hàng rào Mô tả kỹ thuật tại chương V 116,64 m2
12 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Mô tả kỹ thuật tại chương V 32,633 m3
13 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Mô tả kỹ thuật tại chương V 26,2067 m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,4306 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,4306 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,4306 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,4306 100m3
C HẠNG MỤC: NHÀ HỘI HỌP - PHẦN XÂY DỰNG
1 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V 34,8106 m3
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,5764 tấn
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 4,2724 tấn
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,3264 tấn
5 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật tại chương V 5,4505 100m2
6 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,793 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,793 tấn
8 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm Mô tả kỹ thuật tại chương V 128 mối nối
9 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 8,97 100m
10 Ép sau cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,31 100m
11 Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,268 m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0227 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0227 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0227 100m3
15 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,8323 100m3
16 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật tại chương V 4,0185 m3
17 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật tại chương V 4,6619 m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật tại chương V 6,7826 m3
19 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,4097 100m2
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,1693 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,47 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,5506 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,4223 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,083 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,3374 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,2208 tấn
27 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V 23,213 m3
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,0013 m3
29 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 14,5887 m3
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,189 100m2
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,0794 m3
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,1646 tấn
33 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0556 100m3
34 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,6178 m3
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,594 m3
36 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0415 100m2
37 Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,1722 tấn
38 Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính <= 18mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0497 tấn
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,0359 m3
40 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0594 100m2
41 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,7446 m3
42 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 11,7 m2
43 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 24,84 m2
44 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 24,84 m2
45 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,2136 m2
46 Đánh màu thành trong bể Mô tả kỹ thuật tại chương V 24,84 m2
47 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0263 100m2
48 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,505 m3
49 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 cái
50 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,5274 100m3
51 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,4381 100m3
52 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,4381 100m3
53 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,4381 100m3
54 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,4198 100m3
55 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật tại chương V 11,418 m3
56 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,159 100m2
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,6486 tấn
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,6368 tấn
59 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,9592 tấn
60 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V 13,4044 m3
61 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,1323 100m2
62 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,9442 tấn
63 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,7955 tấn
64 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,237 tấn
65 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V 25,6781 m3
66 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật tại chương V 4,1885 100m2
67 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật tại chương V 8,0974 tấn
68 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V 55,6126 m3
69 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,3716 100m2
70 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0806 tấn
71 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,3135 tấn
72 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,4108 m3
73 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,8227 tấn
74 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,8227 tấn
75 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại chương V 37,0215 m2
76 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,23 100m2
77 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,1706 tấn
78 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,1352 m3
79 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn dày 0.45mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,9659 100m2
80 Phụ kiện mái - tôn úp nóc, ốp diềm, sườn Mô tả kỹ thuật tại chương V 31,8 md
81 Rọ chắn rác bằng inox D100 Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 quả
82 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 28,8459 m3
83 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật tại chương V 79,4016 m3
84 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật tại chương V 26,0297 m3
85 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật tại chương V 13,7849 m3
86 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0907 m3
87 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0043 100m2
88 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V 5,6498 m3
89 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,5232 100m2
90 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,9496 tấn
91 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0589 tấn
92 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,1171 m3
93 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 52,3296 m2
94 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,2666 m3
95 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,3183 100m2
96 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật tại chương V 4,0004 m3
97 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,5192 m2
98 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 17,964 m2
99 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 529,4604 m2
100 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 707,9274 m2
101 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 163,135 m2
102 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 411,85 m2
103 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 183,822 m2
104 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 58,44 m
105 Đắp chi tiết sảnh, biểu tượng nhà hội họp Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 chi tiết
106 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật tại chương V 46,8118 m2
107 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 46,8118 m2
108 Căng lưới thép gia cố chống nứt tường Mô tả kỹ thuật tại chương V 150 m2
109 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại chương V 520,5564 m2
110 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại chương V 1.520,5832 m2
111 Sản xuất, lắp đặt lan can cầu thang bằng inox 304, song đứng bằng inox ống tròn f40 dày 1.2mm, tay vịn inox ống D60 dày 1.4mm, toàn bộ mối hàn bằng khí Argon Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,4524 tấn
112 Lắp dựng lan can Mô tả kỹ thuật tại chương V 37,461 m2
113 Sản xuất lan can bằng gang đúc, mầu sơn và hoa văn theo thiết kế. Mô tả kỹ thuật tại chương V 21,252 m2
114 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật tại chương V 21,252 m2
115 Vách ngăn vệ sinh bằng tấm compact dày 12mm, phụ kiện Inox hoàn thiện Mô tả kỹ thuật tại chương V 7,3815 m2
116 Lắp dựng vách ngăng Mô tả kỹ thuật tại chương V 7,3815 m2 cấu kiện
117 SX cửa đi 4 cánh loại mở ra ngoài nhôm hệ Xingfa, nhôm dày 2,0mm, kính 6,38 mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 48,6 m2
118 SX cửa đi bằng thép (Bao gôm phụ kiện bản lề và tay nắm đầy đủ) Mô tả kỹ thuật tại chương V 4,4 chiếc
119 Tay co thủy lực dùng cho cửa hạng nặng Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 chiếc
120 SX cửa đi 1 cánh loại mở vào trong nhôm hệ Xingfa, dày 2,0mm, kính an toàn dày 6,38 mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 23,76 m2
121 Sản xuất cửa sổ loại cửa trượt 2 cánh nhôm hệ Xingfa, dày 1,4mm, kính an toàn dày 6,38mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 18,54 m2
122 Sản xuất cửa sổ loại cửa mở hất cánh nhôm hệ Xingfa, dày 1,4mm, kính an toàn dày 6,38mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,6 m2
123 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng inox304 hộp 15x15x1.0mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0891 m2
124 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật tại chương V 18,54 m2
125 Cung cấp lắp đặt thang thép lên mái, thép fi20 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,1232 tấn
126 Thi công trần bằng tấm thạch cao (Bao gồm vật tư phụ kèm theo) Mô tả kỹ thuật tại chương V 27,7648 m2
127 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,6848 100m2
128 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật tại chương V 6,6822 100m2
129 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện Gạch Granite 300x600, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 83,57 m2
130 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện Gạch Granite 100x600, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 10,2744 m2
131 Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 27,7648 m2
132 Lát nền, sàn, kích thước Gạch lát Granite 60x60, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 360,6136 m2
133 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 11,736 m2
134 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 20,508 m2
D HẠNG MỤC: PHẦN SÂN
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật tại chương V 7,2 m3
2 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Gạch Terrazzo 400x400, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 170,918 m2
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,528 m3
4 Vận chuyển đất cấp III Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0353 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,882 m3
6 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,31 m3
7 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 10,92 m2
8 Mua đất màu trồng cây Mô tả kỹ thuật tại chương V 15 m3
9 Đắp đất bồn hoa Mô tả kỹ thuật tại chương V 15,199 m3
10 Gạch thẻ 60x204x9 viglacera Hạ Long Mô tả kỹ thuật tại chương V 15,54 m2
11 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật tại chương V 5,8728 m3
12 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,5282 100m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật tại chương V 5,0034 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,1477 100m2
15 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,601 m3
16 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật tại chương V 12,7722 m3
17 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật tại chương V 7,3944 m3
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,3189 tấn
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,2528 m3
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,3528 100m2
21 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật tại chương V 11,3291 m3
22 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 10,5008 m2
23 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 222,63 m2
24 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 137,8907 m
25 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại chương V 233,1308 m2
26 Gia công cửa song sắt Mô tả kỹ thuật tại chương V 9 m2
27 Gia công hàng rào song sắt Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,566 m2
28 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật tại chương V 21,266 m2
29 Bản lề Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 cái
30 Chốt sắt Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
31 Khóa cổng Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
32 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại chương V 38,045 m2
33 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,3352 100m3
34 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,3352 100m3
35 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,3352 100m3
E HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Dây dẫn điện 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 60 m
2 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Dây dẫn điện 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 60 m
3 Luồn dây từ cáp treo lên đèn Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,6 100m
4 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, HDPE - 32/25 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,7 m
5 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,7908 m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,038 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,038 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,038 100m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,809 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,1008 100m2
11 Lắp dựng cột đèn bằng máy loại cột thép chiều cao cột <=10m Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 cột
12 Lắp đặt đèn chiếu sáng, đèn pha trên cột, 220V - 250W Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 bộ
13 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=76mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 4,5 m
14 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 cái
15 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 cọc
16 Tai bắt dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 cái
17 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6Ampe Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 cái
18 Cầu đấu 220V-4P-60A Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 bộ
19 Dây tiếp địa nối liên hoàn - dây đồng trần M10 Mô tả kỹ thuật tại chương V 50 bộ
20 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,9818 100m3
21 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 cái
22 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 cái
23 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 120 m
24 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 cọc
25 Thanh tiếp địa bằng thép dẹt 40x4 Mô tả kỹ thuật tại chương V 20 bộ
26 Hộp kiểm tra Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 cái
27 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 m3
28 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,06 100m3
29 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật tại chương V 26,4 m3
30 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Mô tả kỹ thuật tại chương V 8,25 m3
31 Xếp gạch không nung bảo vệ cáp Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,45 1000 viên
32 Lưới báo hiệu cáp 0,7 Mô tả kỹ thuật tại chương V 50 m
33 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật tại chương V 15,25 100m3
34 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại Mô tả kỹ thuật tại chương V 18,15 m3
35 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,1815 100m3
36 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,182 100m3
37 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,182 100m3
38 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Dây dẫn điện 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 50 m
39 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Dây dẫn điện 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 40 m
40 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Dây dẫn điện 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 300 m
41 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Dây dẫn điện 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 380 m
42 Lắp đặt dây đơn Dây dẫn điện 1x16mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 50 m
43 Lắp đặt dây đơn Dây dẫn điện 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 40 m
44 Lắp đặt dây đơn Dây dẫn điện 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 300 m
45 Lắp đặt dây đơn Dây dẫn điện 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 380 m
46 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, HDPE - 32/25 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,5 m
47 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 10 100m
48 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 450 m
49 Tủ điện tổng 18 module 230V-100A; IP4x Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 tủ
50 Hộp điện chiếu sáng 8 module 220V-50A; IP4x Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 tủ
51 MCB-220V - 63A - 6kA Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
52 MCB-220V - 40A - 6kA Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
53 MCB-220V - 20A - 6kA Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
54 MCB-220V - 10A - 6kA Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 cái
55 RCBO-220V-20A/20mA-6kA Mô tả kỹ thuật tại chương V 7 cái
56 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 3 bóng Mô tả kỹ thuật tại chương V 27 bộ
57 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật tại chương V 10 bộ
58 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Mô tả kỹ thuật tại chương V 21 bộ
59 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường Mô tả kỹ thuật tại chương V 7 cái
60 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật tại chương V 12 cái
61 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 cái
62 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật tại chương V 25 cái
63 Hạt công tắc 1 chiều Mô tả kỹ thuật tại chương V 23 cái
64 Hạt công tắc thang Mô tả kỹ thuật tại chương V 12 cái
65 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật tại chương V 24 cái
66 Đế âm tường Mô tả kỹ thuật tại chương V 53 cái
F HẠNG MỤC: PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,05 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,5 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,2 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,1 100m
5 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
6 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
7 Lắp đặt van ren, đường kính van 20mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 cái
8 Lắp đặt rắc co PPR D32 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
9 Lắp đặt rắc co PPR D40 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
10 Lắp đặt tê thu PPR D40x20 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
11 Lắp đặt tê PPR D32x32 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
12 Lắp đặt tê thu PPR D32x20 Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 cái
13 Lắp đặt tê PPR D20x20 Mô tả kỹ thuật tại chương V 8 cái
14 Lắp đặt côn nhựa PP-R D32x25mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
15 Lắp đặt côn nhựa PP-R D40x32 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
16 Lắp đặt cút ren trong 20mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 cái
17 Lắp đặt cút ren ngoài 20mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 12 cái
18 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 cái
19 Lắp đặt bơm cấp nước sinh hoạt Q=3m3/h, H=35m, P=2,2Kw Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 máy
20 Công tắc phao điện Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
21 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 bể
22 Crepin D=32 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
23 Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm Lắp đặt van 1 chiều Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
24 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 bộ
25 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 bộ
26 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 bộ
27 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 cái
28 Lắp đặt chậu tiểu nam (bao gồm xiphong và bộ nhấn xả) Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 bộ
29 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 cái
30 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 cái
31 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 cái
32 Lắp đặt van phao, đường kính van 32mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
33 Lắp đặt ống U.PVC D110mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,15 cái
34 Lắp đặt ống U.PVC D90mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,25 cái
35 Lắp đặt ống U.PVC D76mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,15 cái
36 Lắp đặt ống U.PVC D42mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,1 cái
37 Lắp đặt ống U.PVC D34mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,03 cái
38 Lắp đặt côn thu D76x42 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
39 Lắp đặt côn thu D110x42 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
40 Lắp đặt côn thu D42x34 Mô tả kỹ thuật tại chương V 9 cái
41 Lắp đặt cút nhựa 90o D110 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
42 Lắp đặt cút nhựa 90o D90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
43 Lắp đặt cút nhựa 90o D76 Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 cái
44 Lắp đặt cút nhựa 90o D42 Mô tả kỹ thuật tại chương V 9 cái
45 Lắp đặt cút nhựa 90o D34 Mô tả kỹ thuật tại chương V 9 cái
46 Lắp đặt cút nhựa 45o D110 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
47 Lắp đặt cút nhựa 45o D90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
48 Lắp đặt cút nhựa 45o D76 Mô tả kỹ thuật tại chương V 12 cái
49 Lắp đặt tê thẳng PVC 90o D110x110mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
50 Lắp đặt tê thẳng PVC 90o D76x76mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
51 Lắp đặt tê 45o D110x90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 cái
52 Lắp đặt tê 45o D90x76 Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 cái
53 Lắp đặt tê 45o D76x76 Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 cái
54 Lắp đặt tê 45o D76x42 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
55 Lắp đặt tê 45o D42x42 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
56 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 cái
57 Lắp đặt ống thông tắc D110 Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 cái
58 Lắp đặt ống thông tắc D90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 cái
59 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật tại chương V 9,4 m3
60 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,13 100m3
61 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,08 100m3
62 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,08 100m3
63 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,08 100m3
64 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,21 m3
65 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,05 m3
66 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 19,96 m2
67 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,38 m3
68 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,25 m3
69 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,11 100m2
70 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,27 m3
71 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,05 100m2
72 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,07 tấn
73 Mua ống cống D300 Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 md
74 Mua đế cống D300 Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 cái
75 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước Mô tả kỹ thuật tại chương V 35 cái
G HẠNG MỤC: NHÀ TRẠM BƠM
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật tại chương V 6,162 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,716 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0375 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,5006 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0195 tấn
6 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,3417 m3
7 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,8689 m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0273 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0343 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0343 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0343 100m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,4948 m3
13 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật tại chương V 4,9484 m2
14 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,2182 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0191 100m2
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,1052 m3
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0142 tấn
18 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,03 tấn
19 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn múi dày 0.45mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,06 100m2
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0103 100m2
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0499 m3
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0097 tấn
23 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 29,96 m2
24 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 27,144 m2
25 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật tại chương V 30 m
26 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại chương V 27,144 m2
27 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại chương V 29,96 m2
28 Sản xuất và cung cấp cửa đi 1 cánh trên kính dưới pano, cửa nhôm hệ Xingfa, dày 1,4mm, kính an toàn 6.38mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,89 m2
29 Lắp dựng cửa không có khuôn Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,89 m2 cấu kiện
30 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
31 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 76mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,035 100m
32 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
33 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,32 100m2
34 Cầu chắn rác D100 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
H HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC NGẦM
1 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V 12,1107 m3
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,5084 tấn
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,4911 tấn
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,093 tấn
5 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,9274 100m2
6 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,256 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,256 tấn
8 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm Mô tả kỹ thuật tại chương V 31 mối nối
9 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,007 100m
10 Ép sau cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,155 100m
11 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,558 m3
12 Thuê cọc Larsen (Kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế tính KL trong 2 tháng) (bao gồm tiền vận chuyển cừ) Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,116 md
13 Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực Mô tả kỹ thuật tại chương V 11,16 100m
14 Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực Mô tả kỹ thuật tại chương V 11,16 100m
15 Gia công hệ khung vây Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,0693 tấn
16 Tháo dỡ thép khung vây Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,0693 tấn
17 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 10m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,8652 100m3
18 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 31,8361 m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật tại chương V 5,418 m3
20 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V 24,429 m3
21 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V 31,9752 m3
22 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V 6,1463 m3
23 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,167 100m2
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,798 100m2
25 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,4428 100m2
26 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,4488 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,2274 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,5707 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,108 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,023 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,5941 tấn
32 Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0115 tấn
33 Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính <= 18mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,2496 tấn
34 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 147,054 m2
35 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 147,054 m2
36 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật tại chương V 41,475 m2
37 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật tại chương V 188,529 m2
38 Băng cản nước Sika Waterbar V25 Mô tả kỹ thuật tại chương V 66,4 md
39 Ngâm nước xi măng chống thấm và thử tải bể Mô tả kỹ thuật tại chương V 160,5083 kg'
40 Lắp đặt nắp tôn dày 8mm làm nắp bể (theo thiết kế) + khóa Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 toàn bộ
41 Thang inox D20 lên xuống bể (Inox 304 đặc D20) Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 toàn bộ
42 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 69,8825 100m3
43 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,5553 100m3
44 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,5553 100m3
45 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,5553 100m3
46 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 10m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,091 100m3
47 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,0113 m3
48 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,704 m3
49 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0465 100m2
50 Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,1173 tấn
51 Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính <= 18mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0522 tấn
52 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,2818 m3
53 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,063 100m2
54 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,7054 m3
55 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 9,3112 m2
56 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 9,3112 m2
57 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,9936 m2
58 Đánh màu thành trong bể Mô tả kỹ thuật tại chương V 24,84 m2
59 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0363 100m2
60 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,3634 m3
61 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0216 m3
62 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0014 100m2
63 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
64 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,3113 100m3
65 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,078 100m3
66 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,078 100m3
67 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,078 100m3
I HẠNG MỤC: PHẦN PHÒNG CHỐNG MỐI
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật tại chương V 10,536 m3
2 Phun dung dịch lenfos 50EC Mô tả kỹ thuật tại chương V 158,04 lít
3 Công xử lý thuốc Mô tả kỹ thuật tại chương V 13,697 công
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,105 100m3
5 Máy phun hoá chất: 0,4ca/m3 Mô tả kỹ thuật tại chương V 4,214 ca
6 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật tại chương V 10,272 m3
7 Phun dung dịch lenfos 50EC Mô tả kỹ thuật tại chương V 154,08 lít
8 Công xử lý thuốc Mô tả kỹ thuật tại chương V 13,354 công
9 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,103 100m3
10 Máy phun hoá chất: 0,4ca/m3 Mô tả kỹ thuật tại chương V 4,109 ca
11 Phun dung dịch Lenfos 50EC Mô tả kỹ thuật tại chương V 433,556 lít
12 Công xử lý thuốc Mô tả kỹ thuật tại chương V 56,362 công
13 Máy phun hoá chất Mô tả kỹ thuật tại chương V 10,116 ca
14 Máy bơm nước Mô tả kỹ thuật tại chương V 8,671 ca
15 Phun dung dịch Lenfos 50EC Mô tả kỹ thuật tại chương V 77,7 lít
16 Công xử lý thuốc Mô tả kỹ thuật tại chương V 5,18 công
17 Máy phun hoá chất Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,59 ca
J HẠNG MỤC: PHẦN CHỮA CHÁY
1 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm, dày 3.6mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,5 100m
2 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, dày 3.6mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,1 100m
3 Bích thép D100, 8 lỗ dày 18 mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 16 cặp bích
4 Bích mù D100, 8 lỗ dày 18 mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,5 cặp bích
5 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 10 cái
6 Tê thép D100x100 Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 cái
7 Tê thép D100x50 Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 cái
8 Van 1 chiều D100 Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 cái
9 Van khóa D100 Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 cái
10 Y lọc D100 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
11 Rọ bơm D100 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
12 Van giảm áp D100 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
13 Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
14 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 cái
15 Công tắc áp suất Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
16 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
17 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
18 Kệ đựng 2 bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 cái
19 Tiêu lệnh nội quy PCCC Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 cái
20 Bình chữa cháy ABC 4Kg Mô tả kỹ thuật tại chương V 7 cái
21 Bình chữa cháy CO2 6kg Mô tả kỹ thuật tại chương V 7 cái
22 Van góc chữa cháy D50, PN16 Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 cái
23 Lăng phun chữa cháy D50x13mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 bộ
24 Cuộn vòi chữa cháy D50-20m, PN16 Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 cái
25 Tủ chữa cháy trong nhà 400x600x220mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 tủ
26 Tủ chữa cháy ngoài nhà 700x500x220mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 tủ
27 Họng chữa cháy ngoài nhà D100x2xD65 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
28 Cuộn vòi chữa cháy D65-20m, PN16 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
29 Lăng phun chữa cháy D65x19mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 bộ
30 Họng tiếp nước chữa cháy 2 cửa D100x2xD65 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
31 Lắp đặt bơm chữa cháy và báo cháy Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 1 máy
32 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,6 100m
33 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật tại chương V 5,6 m3
34 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật tại chương V 5,6 m3
35 Sơn pha kẽm trước khi sơn phủ Mô tả kỹ thuật tại chương V 16,642 m2
36 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại chương V 16,642 m2
37 Vữa xi măng cát vàng trát lỗ Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 m3
38 Ty ren M10 Mô tả kỹ thuật tại chương V 20 m
39 Bulong+Ecu M10 Mô tả kỹ thuật tại chương V 40 bộ
40 Thép V50x50x4mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 12 m
41 Tắc kê đạn M10 Mô tả kỹ thuật tại chương V 100 cái
42 Tắc kê rút M10 Mô tả kỹ thuật tại chương V 100 cái
43 Vải bao bố Mô tả kỹ thuật tại chương V 25 kg
44 Gối đỡ ống 400x200x200mm bê tông Mô tả kỹ thuật tại chương V 5 cái
45 Khoan rút lõi sàn D150 Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 lỗ
46 Kìm cộng lực Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
47 Cưa tay Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
48 Búa phá dỡ Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
49 Xà beng Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
K HẠNG MỤC: PHẦN BÁO CHÁY
1 Đầu báo khói Mô tả kỹ thuật tại chương V 6,3 10 đầu
2 Đầu báo nhiệt Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,3 10 đầu
3 Điện trở cuối nguồn Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 bộ
4 Rơ le 24VDC Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 bộ
5 Dây báo cháy 2cx1.0mm2- xoắn chống nhiễu Mô tả kỹ thuật tại chương V 315 m
6 Dây nguồn 24VDC 2cx1.5 mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 209 m
7 Ống cứng luồn dây PVC D20 Mô tả kỹ thuật tại chương V 200 m
8 Ống ruột gà D20 Mô tả kỹ thuật tại chương V 20 m
9 Box tròn gắn thiết bị D20 Mô tả kỹ thuật tại chương V 100 hộp
10 Box vuông 100x100 đấu dây Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 hộp
11 Lắp đặt tủ báo cháy trung tâm 4 zone Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 1 trung tâm
12 Lắp đặt tủ điều khiển 2 bơm Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 tủ
13 Lắp đặt Bơm điện chữa cháy Q= 55m3/h ,H=40m Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 1 máy
14 Dây nguồn cấp cho bơm 3cx4mm2+E4mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 12 m
15 Ống HDPE cam xoắn D42 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,4 100m
16 Lắp đặt ống nhựa uPVC D32 Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 100m
17 Lưới thép Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 m2
18 Tắc kê nhựa 6 Mô tả kỹ thuật tại chương V 300 cái
19 Càng cua kẹp ống D20 Mô tả kỹ thuật tại chương V 200 cái
20 Vít 6 Mô tả kỹ thuật tại chương V 200 cái
21 Vữa xi măng cát vàng trát lỗ Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 m3
22 Nối trơn ống D20 Mô tả kỹ thuật tại chương V 200 cái
23 Dây cảnh báo cáp ngầm Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cuộn
24 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Mô tả kỹ thuật tại chương V 24 bộ
25 Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát nạn 1 mặt không chỉ hướng Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 bộ
26 Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát nạn 2 mặt có chỉ hướng Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 bộ
27 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 200 m
28 Lắp đặt ống nhựa ghen cứng chống cháy PVC D20 Mô tả kỹ thuật tại chương V 150 m
L HẠNG MỤC: THIẾT BỊ
1 Tủ báo cháy trung tâm 4 zone Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 Tủ
2 Tủ điều khiển 2 bơm 5.5kW khởi động sao tam giác Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 Tủ
3 Bơm điện chữa cháy Q= 55m3/h, H=40m Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 Cái
4 Bơm diezen chữa cháy Q= 55m3/h, H=40m Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->