Gói thầu: Thi công xây dựng và thiết bị PCCC
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200422877-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/04/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và thiết bị PCCC |
| Số hiệu KHLCNT | 20200418875 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công ngân sách quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 200 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-10 17:21:00 đến ngày 2020-04-21 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,721,851,243 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Khoản |
| B | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,4013 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | tấn |
| 3 | Tháo bồn nước cũ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | công |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20,275 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14,638 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 36,6319 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,997 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,509 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 23,4438 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,168 | m2 |
| 11 | Phá dỡ hàng rào | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 116,64 | m2 |
| 12 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 32,633 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 26,2067 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,4306 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,4306 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,4306 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,4306 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ HỘI HỌP - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 34,8106 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,5764 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,2724 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3264 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,4505 | 100m2 |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,793 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,793 | tấn |
| 8 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 128 | mối nối |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,97 | 100m |
| 10 | Ép sau cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,31 | 100m |
| 11 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,268 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0227 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0227 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0227 | 100m3 |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,8323 | 100m3 |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,0185 | m3 |
| 17 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,6619 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,7826 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,4097 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1693 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,47 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,5506 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,4223 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,083 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3374 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2208 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 23,213 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,0013 | m3 |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14,5887 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,189 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,0794 | m3 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1646 | tấn |
| 33 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0556 | 100m3 |
| 34 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,6178 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,594 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0415 | 100m2 |
| 37 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1722 | tấn |
| 38 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính <= 18mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0497 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,0359 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0594 | 100m2 |
| 41 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,7446 | m3 |
| 42 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11,7 | m2 |
| 43 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24,84 | m2 |
| 44 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24,84 | m2 |
| 45 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,2136 | m2 |
| 46 | Đánh màu thành trong bể | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24,84 | m2 |
| 47 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0263 | 100m2 |
| 48 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,505 | m3 |
| 49 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 50 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,5274 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4381 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4381 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4381 | 100m3 |
| 54 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4198 | 100m3 |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11,418 | m3 |
| 56 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,159 | 100m2 |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,6486 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,6368 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,9592 | tấn |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 13,4044 | m3 |
| 61 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,1323 | 100m2 |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,9442 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,7955 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,237 | tấn |
| 65 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 25,6781 | m3 |
| 66 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,1885 | 100m2 |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,0974 | tấn |
| 68 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 55,6126 | m3 |
| 69 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3716 | 100m2 |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0806 | tấn |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3135 | tấn |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,4108 | m3 |
| 73 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,8227 | tấn |
| 74 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,8227 | tấn |
| 75 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 37,0215 | m2 |
| 76 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,23 | 100m2 |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1706 | tấn |
| 78 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,1352 | m3 |
| 79 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,9659 | 100m2 |
| 80 | Phụ kiện mái - tôn úp nóc, ốp diềm, sườn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 31,8 | md |
| 81 | Rọ chắn rác bằng inox D100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | quả |
| 82 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 28,8459 | m3 |
| 83 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 79,4016 | m3 |
| 84 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 26,0297 | m3 |
| 85 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 13,7849 | m3 |
| 86 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0907 | m3 |
| 87 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0043 | 100m2 |
| 88 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,6498 | m3 |
| 89 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,5232 | 100m2 |
| 90 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,9496 | tấn |
| 91 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0589 | tấn |
| 92 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,1171 | m3 |
| 93 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 52,3296 | m2 |
| 94 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,2666 | m3 |
| 95 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3183 | 100m2 |
| 96 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,0004 | m3 |
| 97 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,5192 | m2 |
| 98 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 17,964 | m2 |
| 99 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 529,4604 | m2 |
| 100 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 707,9274 | m2 |
| 101 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 163,135 | m2 |
| 102 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 411,85 | m2 |
| 103 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 183,822 | m2 |
| 104 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 58,44 | m |
| 105 | Đắp chi tiết sảnh, biểu tượng nhà hội họp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | chi tiết |
| 106 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 46,8118 | m2 |
| 107 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 46,8118 | m2 |
| 108 | Căng lưới thép gia cố chống nứt tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 150 | m2 |
| 109 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 520,5564 | m2 |
| 110 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.520,5832 | m2 |
| 111 | Sản xuất, lắp đặt lan can cầu thang bằng inox 304, song đứng bằng inox ống tròn f40 dày 1.2mm, tay vịn inox ống D60 dày 1.4mm, toàn bộ mối hàn bằng khí Argon | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4524 | tấn |
| 112 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 37,461 | m2 |
| 113 | Sản xuất lan can bằng gang đúc, mầu sơn và hoa văn theo thiết kế. | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 21,252 | m2 |
| 114 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 21,252 | m2 |
| 115 | Vách ngăn vệ sinh bằng tấm compact dày 12mm, phụ kiện Inox hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,3815 | m2 |
| 116 | Lắp dựng vách ngăng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,3815 | m2 cấu kiện |
| 117 | SX cửa đi 4 cánh loại mở ra ngoài nhôm hệ Xingfa, nhôm dày 2,0mm, kính 6,38 mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 48,6 | m2 |
| 118 | SX cửa đi bằng thép (Bao gôm phụ kiện bản lề và tay nắm đầy đủ) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,4 | chiếc |
| 119 | Tay co thủy lực dùng cho cửa hạng nặng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | chiếc |
| 120 | SX cửa đi 1 cánh loại mở vào trong nhôm hệ Xingfa, dày 2,0mm, kính an toàn dày 6,38 mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 23,76 | m2 |
| 121 | Sản xuất cửa sổ loại cửa trượt 2 cánh nhôm hệ Xingfa, dày 1,4mm, kính an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18,54 | m2 |
| 122 | Sản xuất cửa sổ loại cửa mở hất cánh nhôm hệ Xingfa, dày 1,4mm, kính an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,6 | m2 |
| 123 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng inox304 hộp 15x15x1.0mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0891 | m2 |
| 124 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18,54 | m2 |
| 125 | Cung cấp lắp đặt thang thép lên mái, thép fi20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1232 | tấn |
| 126 | Thi công trần bằng tấm thạch cao (Bao gồm vật tư phụ kèm theo) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 27,7648 | m2 |
| 127 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,6848 | 100m2 |
| 128 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,6822 | 100m2 |
| 129 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện Gạch Granite 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 83,57 | m2 |
| 130 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện Gạch Granite 100x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,2744 | m2 |
| 131 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 27,7648 | m2 |
| 132 | Lát nền, sàn, kích thước Gạch lát Granite 60x60, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 360,6136 | m2 |
| 133 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11,736 | m2 |
| 134 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20,508 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: PHẦN SÂN | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,2 | m3 |
| 2 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Gạch Terrazzo 400x400, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 170,918 | m2 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,528 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0353 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,882 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,31 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,92 | m2 |
| 8 | Mua đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | m3 |
| 9 | Đắp đất bồn hoa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15,199 | m3 |
| 10 | Gạch thẻ 60x204x9 viglacera Hạ Long | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15,54 | m2 |
| 11 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,8728 | m3 |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,5282 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,0034 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1477 | 100m2 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,601 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12,7722 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,3944 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3189 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,2528 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3528 | 100m2 |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11,3291 | m3 |
| 22 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,5008 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 222,63 | m2 |
| 24 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 137,8907 | m |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 233,1308 | m2 |
| 26 | Gia công cửa song sắt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | m2 |
| 27 | Gia công hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,566 | m2 |
| 28 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 21,266 | m2 |
| 29 | Bản lề | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 30 | Chốt sắt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 31 | Khóa cổng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 38,045 | m2 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3352 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3352 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3352 | 100m3 |
| E | HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Dây dẫn điện 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 60 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Dây dẫn điện 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 60 | m |
| 3 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,6 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, HDPE - 32/25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,7 | m |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,7908 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,038 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,038 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,038 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,809 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1008 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cột đèn bằng máy loại cột thép chiều cao cột <=10m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cột |
| 12 | Lắp đặt đèn chiếu sáng, đèn pha trên cột, 220V - 250W | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=76mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,5 | m |
| 14 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 15 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cọc |
| 16 | Tai bắt dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6Ampe | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 18 | Cầu đấu 220V-4P-60A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 19 | Dây tiếp địa nối liên hoàn - dây đồng trần M10 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 50 | bộ |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,9818 | 100m3 |
| 21 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 23 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 120 | m |
| 24 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cọc |
| 25 | Thanh tiếp địa bằng thép dẹt 40x4 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | bộ |
| 26 | Hộp kiểm tra | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 27 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | m3 |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,06 | 100m3 |
| 29 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 26,4 | m3 |
| 30 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,25 | m3 |
| 31 | Xếp gạch không nung bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,45 | 1000 viên |
| 32 | Lưới báo hiệu cáp 0,7 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 50 | m |
| 33 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15,25 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18,15 | m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1815 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,182 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,182 | 100m3 |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Dây dẫn điện 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 50 | m |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Dây dẫn điện 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 40 | m |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Dây dẫn điện 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 300 | m |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Dây dẫn điện 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 380 | m |
| 42 | Lắp đặt dây đơn Dây dẫn điện 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 50 | m |
| 43 | Lắp đặt dây đơn Dây dẫn điện 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 40 | m |
| 44 | Lắp đặt dây đơn Dây dẫn điện 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 300 | m |
| 45 | Lắp đặt dây đơn Dây dẫn điện 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 380 | m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, HDPE - 32/25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,5 | m |
| 47 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 450 | m |
| 49 | Tủ điện tổng 18 module 230V-100A; IP4x | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | tủ |
| 50 | Hộp điện chiếu sáng 8 module 220V-50A; IP4x | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | tủ |
| 51 | MCB-220V - 63A - 6kA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 52 | MCB-220V - 40A - 6kA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 53 | MCB-220V - 20A - 6kA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 54 | MCB-220V - 10A - 6kA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 55 | RCBO-220V-20A/20mA-6kA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 56 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 3 bóng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 27 | bộ |
| 57 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | bộ |
| 58 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 21 | bộ |
| 59 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 60 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 61 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 62 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 25 | cái |
| 63 | Hạt công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 23 | cái |
| 64 | Hạt công tắc thang | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 65 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24 | cái |
| 66 | Đế âm tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 53 | cái |
| F | HẠNG MỤC: PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,05 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,5 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1 | 100m |
| 5 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt van ren, đường kính van 20mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt rắc co PPR D32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt rắc co PPR D40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê thu PPR D40x20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê PPR D32x32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê thu PPR D32x20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê PPR D20x20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn nhựa PP-R D32x25mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn nhựa PP-R D40x32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút ren trong 20mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút ren ngoài 20mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 18 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt bơm cấp nước sinh hoạt Q=3m3/h, H=35m, P=2,2Kw | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | máy |
| 20 | Công tắc phao điện | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bể |
| 22 | Crepin D=32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm Lắp đặt van 1 chiều | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 25 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 26 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 27 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt chậu tiểu nam (bao gồm xiphong và bộ nhấn xả) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 29 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt van phao, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống U.PVC D110mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,15 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống U.PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,25 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống U.PVC D76mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,15 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống U.PVC D42mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống U.PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,03 | cái |
| 38 | Lắp đặt côn thu D76x42 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt côn thu D110x42 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt côn thu D42x34 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa 90o D110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa 90o D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa 90o D76 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa 90o D42 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa 90o D34 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa 45o D110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa 45o D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa 45o D76 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 49 | Lắp đặt tê thẳng PVC 90o D110x110mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt tê thẳng PVC 90o D76x76mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt tê 45o D110x90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt tê 45o D90x76 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt tê 45o D76x76 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt tê 45o D76x42 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt tê 45o D42x42 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 57 | Lắp đặt ống thông tắc D110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 58 | Lắp đặt ống thông tắc D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 59 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,4 | m3 |
| 60 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,13 | 100m3 |
| 61 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,08 | 100m3 |
| 62 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,08 | 100m3 |
| 63 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,08 | 100m3 |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,21 | m3 |
| 65 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,05 | m3 |
| 66 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 19,96 | m2 |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,38 | m3 |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,25 | m3 |
| 69 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,11 | 100m2 |
| 70 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,27 | m3 |
| 71 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,05 | 100m2 |
| 72 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,07 | tấn |
| 73 | Mua ống cống D300 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | md |
| 74 | Mua đế cống D300 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 75 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 35 | cái |
| G | HẠNG MỤC: NHÀ TRẠM BƠM | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,162 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,716 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0375 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,5006 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0195 | tấn |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,3417 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,8689 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0273 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0343 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0343 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0343 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4948 | m3 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,9484 | m2 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,2182 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0191 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1052 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0142 | tấn |
| 18 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,03 | tấn |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn múi dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,06 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0103 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0499 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0097 | tấn |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 29,96 | m2 |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 27,144 | m2 |
| 25 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 30 | m |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 27,144 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 29,96 | m2 |
| 28 | Sản xuất và cung cấp cửa đi 1 cánh trên kính dưới pano, cửa nhôm hệ Xingfa, dày 1,4mm, kính an toàn 6.38mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,89 | m2 |
| 29 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,89 | m2 cấu kiện |
| 30 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 76mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,035 | 100m |
| 32 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,32 | 100m2 |
| 34 | Cầu chắn rác D100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| H | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12,1107 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,5084 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,4911 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,093 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,9274 | 100m2 |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,256 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,256 | tấn |
| 8 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 31 | mối nối |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,007 | 100m |
| 10 | Ép sau cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,155 | 100m |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,558 | m3 |
| 12 | Thuê cọc Larsen (Kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế tính KL trong 2 tháng) (bao gồm tiền vận chuyển cừ) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,116 | md |
| 13 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11,16 | 100m |
| 14 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11,16 | 100m |
| 15 | Gia công hệ khung vây | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,0693 | tấn |
| 16 | Tháo dỡ thép khung vây | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,0693 | tấn |
| 17 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 10m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,8652 | 100m3 |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 31,8361 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,418 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24,429 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 31,9752 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,1463 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,167 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,798 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4428 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4488 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2274 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,5707 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,108 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,023 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,5941 | tấn |
| 32 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0115 | tấn |
| 33 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính <= 18mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,2496 | tấn |
| 34 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 147,054 | m2 |
| 35 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 147,054 | m2 |
| 36 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 41,475 | m2 |
| 37 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 188,529 | m2 |
| 38 | Băng cản nước Sika Waterbar V25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 66,4 | md |
| 39 | Ngâm nước xi măng chống thấm và thử tải bể | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 160,5083 | kg' |
| 40 | Lắp đặt nắp tôn dày 8mm làm nắp bể (theo thiết kế) + khóa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | toàn bộ |
| 41 | Thang inox D20 lên xuống bể (Inox 304 đặc D20) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | toàn bộ |
| 42 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 69,8825 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,5553 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,5553 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,5553 | 100m3 |
| 46 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 10m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,091 | 100m3 |
| 47 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,0113 | m3 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,704 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0465 | 100m2 |
| 50 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1173 | tấn |
| 51 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính <= 18mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0522 | tấn |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,2818 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,063 | 100m2 |
| 54 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,7054 | m3 |
| 55 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,3112 | m2 |
| 56 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,3112 | m2 |
| 57 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,9936 | m2 |
| 58 | Đánh màu thành trong bể | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24,84 | m2 |
| 59 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0363 | 100m2 |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3634 | m3 |
| 61 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0216 | m3 |
| 62 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0014 | 100m2 |
| 63 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 64 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,3113 | 100m3 |
| 65 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,078 | 100m3 |
| 66 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,078 | 100m3 |
| 67 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,078 | 100m3 |
| I | HẠNG MỤC: PHẦN PHÒNG CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,536 | m3 |
| 2 | Phun dung dịch lenfos 50EC | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 158,04 | lít |
| 3 | Công xử lý thuốc | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 13,697 | công |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,105 | 100m3 |
| 5 | Máy phun hoá chất: 0,4ca/m3 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,214 | ca |
| 6 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,272 | m3 |
| 7 | Phun dung dịch lenfos 50EC | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 154,08 | lít |
| 8 | Công xử lý thuốc | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 13,354 | công |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,103 | 100m3 |
| 10 | Máy phun hoá chất: 0,4ca/m3 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,109 | ca |
| 11 | Phun dung dịch Lenfos 50EC | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 433,556 | lít |
| 12 | Công xử lý thuốc | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 56,362 | công |
| 13 | Máy phun hoá chất | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,116 | ca |
| 14 | Máy bơm nước | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,671 | ca |
| 15 | Phun dung dịch Lenfos 50EC | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 77,7 | lít |
| 16 | Công xử lý thuốc | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,18 | công |
| 17 | Máy phun hoá chất | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,59 | ca |
| J | HẠNG MỤC: PHẦN CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm, dày 3.6mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,5 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, dày 3.6mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1 | 100m |
| 3 | Bích thép D100, 8 lỗ dày 18 mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16 | cặp bích |
| 4 | Bích mù D100, 8 lỗ dày 18 mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,5 | cặp bích |
| 5 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 6 | Tê thép D100x100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 7 | Tê thép D100x50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 8 | Van 1 chiều D100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 9 | Van khóa D100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 10 | Y lọc D100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 11 | Rọ bơm D100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 12 | Van giảm áp D100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 15 | Công tắc áp suất | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 18 | Kệ đựng 2 bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 19 | Tiêu lệnh nội quy PCCC | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 20 | Bình chữa cháy ABC 4Kg | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 21 | Bình chữa cháy CO2 6kg | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 22 | Van góc chữa cháy D50, PN16 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 23 | Lăng phun chữa cháy D50x13mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 24 | Cuộn vòi chữa cháy D50-20m, PN16 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 25 | Tủ chữa cháy trong nhà 400x600x220mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | tủ |
| 26 | Tủ chữa cháy ngoài nhà 700x500x220mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | tủ |
| 27 | Họng chữa cháy ngoài nhà D100x2xD65 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 28 | Cuộn vòi chữa cháy D65-20m, PN16 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 29 | Lăng phun chữa cháy D65x19mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 30 | Họng tiếp nước chữa cháy 2 cửa D100x2xD65 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt bơm chữa cháy và báo cháy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | 1 máy |
| 32 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,6 | 100m |
| 33 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,6 | m3 |
| 34 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,6 | m3 |
| 35 | Sơn pha kẽm trước khi sơn phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16,642 | m2 |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16,642 | m2 |
| 37 | Vữa xi măng cát vàng trát lỗ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | m3 |
| 38 | Ty ren M10 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | m |
| 39 | Bulong+Ecu M10 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 40 | bộ |
| 40 | Thép V50x50x4mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | m |
| 41 | Tắc kê đạn M10 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 100 | cái |
| 42 | Tắc kê rút M10 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 100 | cái |
| 43 | Vải bao bố | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 25 | kg |
| 44 | Gối đỡ ống 400x200x200mm bê tông | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 45 | Khoan rút lõi sàn D150 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | lỗ |
| 46 | Kìm cộng lực | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 47 | Cưa tay | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 48 | Búa phá dỡ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 49 | Xà beng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| K | HẠNG MỤC: PHẦN BÁO CHÁY | |||
| 1 | Đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,3 | 10 đầu |
| 2 | Đầu báo nhiệt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3 | 10 đầu |
| 3 | Điện trở cuối nguồn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 4 | Rơ le 24VDC | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 5 | Dây báo cháy 2cx1.0mm2- xoắn chống nhiễu | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 315 | m |
| 6 | Dây nguồn 24VDC 2cx1.5 mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 209 | m |
| 7 | Ống cứng luồn dây PVC D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 200 | m |
| 8 | Ống ruột gà D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | m |
| 9 | Box tròn gắn thiết bị D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 100 | hộp |
| 10 | Box vuông 100x100 đấu dây | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | hộp |
| 11 | Lắp đặt tủ báo cháy trung tâm 4 zone | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 12 | Lắp đặt tủ điều khiển 2 bơm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | tủ |
| 13 | Lắp đặt Bơm điện chữa cháy Q= 55m3/h ,H=40m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | 1 máy |
| 14 | Dây nguồn cấp cho bơm 3cx4mm2+E4mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | m |
| 15 | Ống HDPE cam xoắn D42 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | 100m |
| 17 | Lưới thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | m2 |
| 18 | Tắc kê nhựa 6 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 300 | cái |
| 19 | Càng cua kẹp ống D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 200 | cái |
| 20 | Vít 6 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 200 | cái |
| 21 | Vữa xi măng cát vàng trát lỗ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | m3 |
| 22 | Nối trơn ống D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 200 | cái |
| 23 | Dây cảnh báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cuộn |
| 24 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24 | bộ |
| 25 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát nạn 1 mặt không chỉ hướng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 26 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát nạn 2 mặt có chỉ hướng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 27 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 200 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa ghen cứng chống cháy PVC D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 150 | m |
| L | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tủ báo cháy trung tâm 4 zone | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Tủ |
| 2 | Tủ điều khiển 2 bơm 5.5kW khởi động sao tam giác | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Tủ |
| 3 | Bơm điện chữa cháy Q= 55m3/h, H=40m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| 4 | Bơm diezen chữa cháy Q= 55m3/h, H=40m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi