Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200412677-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/04/2020 14:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân thị trấn Yên Lạc |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200371720 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách Nhà nước hỗ trợ; vốn ngân sách thị trấn và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-07 14:02:00 đến ngày 2020-04-17 14:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,856,799,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Đường giao thông | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch cũ bao gồm vận chuyển đổ bỏ (tuyến 1) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 139,1 | m2 |
| 2 | Đào đất hữu cơ, đất C2 bao gồm vận chuyển đổ bỏ (tuyến 1) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 31,13 | m3 |
| 3 | Đào khuôn đường đất C2 bao gồm vận chuyển đổ bỏ (tuyến 1) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 18,54 | m3 |
| 4 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên đường làm mới (tuyến 1) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,3066 | 100m3 |
| 5 | Dải vải bạt sắc rắn (tuyến 1) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 257,21 | m2 |
| 6 | Ván khuôn mặt đường bê tông (tuyến 1) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 30,18 | m2 |
| 7 | Bê tông mặt đường M250 (tuyến 1) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 55,35 | m3 |
| 8 | Đào móng đất C2 bao gồm cả vận chuyển đỏ bỏ (tuyến 2) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 14,29 | m3 |
| 9 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên đường làm mới (tuyến 2) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,2992 | 100m3 |
| 10 | Dải vải bạt sắc rắn (tuyến 2) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 248,08 | m2 |
| 11 | Ván khuôn mặt đường bê tông (tuyến 2) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1942 | 100m2 |
| 12 | Bê tông mặt đường M250 (tuyến 2) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 49,61 | m3 |
| 13 | Phá dỡ nền gạch đường bao gồm vận chuyển đổ bỏ (tuyến 3) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 34,9 | m2 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông bao gồm vận chuyển đổ bỏ (tuyến 3) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 25,35 | m3 |
| 15 | Đào khuôn đường đất C2 bao gồm vận chuyển đổ bỏ (tuyến 3) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 18,37 | m3 |
| 16 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên đường mở rộng (tuyến 3) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,2391 | 100m3 |
| 17 | Dải vải bạt sắc rắn (tuyến 3) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 360,88 | m2 |
| 18 | Ván khuôn mặt đường bê tông (tuyến 3) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,5974 | 100m2 |
| 19 | Bê tông mặt đường M250 (tuyến 3) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 88,2 | m3 |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông bao gồm xúc phế thải lên phương tiện và vận chuyển đổ bỏ (tuyến 4) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 58,37 | m3 |
| 21 | Đào khuôn đường đất C2 bao gồm vận chuyển đổ bỏ (tuyến 4) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 23,2 | m3 |
| 22 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên đường mở rộng (tuyến 4) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,6247 | 100m3 |
| 23 | Dải vải bạt sắc rắn (tuyến 4) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 766,86 | m2 |
| 24 | Bê tông mặt đường M250 (tuyến 4) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 173,09 | m3 |
| 25 | Phá dỡ nền gạch đường bao gồm vận chuyển đổ bỏ (nhánh 1- tuyến 4) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 33,2 | m2 |
| 26 | Dải vải bạt sắc rắn (nhánh 1- tuyến 4) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 59,42 | m2 |
| 27 | Ván khuôn mặt đường bê tông (nhánh 1- tuyến 4) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1477 | 100m2 |
| 28 | Bê tông mặt đường M250 (nhánh 1- tuyến 4) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 17,21 | m3 |
| 29 | Phá dỡ kết cấu bê tông bao gồm xúc phế thải lên phương tiện và vận chuyển đổ bỏ (tuyến 5) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 58,9 | m3 |
| 30 | Đào khuôn đường đất C2 bao gồm vận chuyển đổ bỏ (tuyến 5) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 149,97 | m3 |
| 31 | Đào nền đường làm mới, đất C2 bao gồm vận chuyển đỏ bỏ (tuyến 5) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6,16 | m3 |
| 32 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên đường làm mới (tuyến 5) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,9998 | 100m3 |
| 33 | Dải vải bạt sắc rắn (tuyến 5) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 681,76 | m2 |
| 34 | Ván khuôn mặt đường bê tông (tuyến 5) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,6365 | 100m2 |
| 35 | Bê tông mặt đường M250 (tuyến 5) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 136,338 | m3 |
| B | Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào rãnh đất C2 bao gồm vận chuyển đổ thải (tuyến 1) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 76,77 | m3 |
| 2 | Làm lớp đá đệm móng (tuyến 1) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 13,1266 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng rãnh (tuyến 1) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,3018 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng rãnh M150 (tuyến 1) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 13,1266 | m3 |
| 5 | Xây tường rãnh thoát nước, vữa XM M75 (tuyến 1) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 25,2271 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cổ rãnh (tuyến 1) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,6035 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cổ rãnh, M200 (tuyến 1) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6,6387 | m3 |
| 8 | Trát tường trong vữa XM M75 (tuyến 1) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 114,6688 | m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan rãnh (tuyến 1) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,6803 | tấn |
| 10 | Ván khuôn tấm đan (tuyến 1) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,8471 | 100m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan M250 (tuyến 1) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 19,7055 | m3 |
| 12 | Lắp tấm đan (tuyến 1) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 151 | cái |
| 13 | Cắt khe dọc đường bê tông (tuyến 3) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,5736 | 100m |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông bao gồm vận chuyển đổ thải (tuyến 3) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,17 | m3 |
| 15 | Đào rãnh đất C2 bao gồm vận chuyển đổ thải (tuyến 3) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 67,16 | m3 |
| 16 | Làm lớp đá đệm móng (tuyến 3) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 13,0796 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng rãnh (tuyến 3) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,3007 | 100m2 |
| 18 | Bê tông móng rãnh M150 (tuyến 3) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 13,0796 | m3 |
| 19 | Xây gạch tường rãnh thoát nước, vữa XM M75 (tuyến 3) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 26,4598 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cổ rãnh (tuyến 3) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,6014 | 100m2 |
| 21 | Bê tông cổ rãnh, M200 (tuyến 3) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6,615 | m3 |
| 22 | Trát tường trong vữa XM M75 (tuyến 3) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 120,272 | m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan (tuyến 3) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,6625 | tấn |
| 24 | Ván khuôn tấm đan rãnh (tuyến 3) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,8415 | 100m2 |
| 25 | Bê tông tấm đan rãnh M250 (tuyến 3) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 19,575 | m3 |
| 26 | Lắp đặt tấm đan (tuyến 3) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 150 | cái |
| 27 | Cắt khe dọc đường bê tông (tuyến 4) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,5777 | 100m |
| 28 | Phá dỡ kết cấu bê tông cũ bao gồm vận chuyển đổ bỏ (tuyến 4) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,44 | m3 |
| 29 | Đào rãnh đất C2 cbao gồm vận chuyển đổ bỏ (tuyến 4) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 118,46 | m3 |
| 30 | Làm lớp đá đệm móng (tuyến 4) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 25,6841 | m3 |
| 31 | Ván khuôn móng (rãnh dọc và rãnh B400) (tuyến 4) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,5904 | 100m2 |
| 32 | Bê tông móng rãnh (tuyến 4) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 25,6841 | m3 |
| 33 | Xây gạch rãnh thoát nước, vữa XM M75 (tuyến 4) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 51,9587 | m3 |
| 34 | Ván khuôn cổ rãnh (tuyến 4) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,1809 | 100m2 |
| 35 | Bê tông cổ rãnh M200 (tuyến 4) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 12,9897 | m3 |
| 36 | Trát tường trong vữa XM M75 (tuyến 4) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 236,176 | m2 |
| 37 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan rãnh (tuyến 4) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5,2363 | tấn |
| 38 | Ván khuôn tấm đan (tuyến 4) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,655 | 100m2 |
| 39 | Bê tông tâm đan M250 (tuyến 4) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 38,4975 | m3 |
| 40 | Lắp đặt tấm đan (tuyến 4) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 295 | cái |
| 41 | Cắt khe dọc đường bê tông (nhánh 1- tuyến 4) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 42 | Phá dỡ kết cấu bê tông bao gồm vận chuyển đổ bỏ (nhánh 1- tuyến 4) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,348 | m3 |
| 43 | Đào rãnh đất C2 bao gồm vận chuyển đổ bỏ (nhánh 1- tuyến 4) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 15,57 | m3 |
| 44 | Làm lớp đá đệm móng (nhánh 1- tuyến 4) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,386 | m3 |
| 45 | Ván khuôn móng rãnh (nhánh 1- tuyến 4) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0778 | 100m2 |
| 46 | Bê tông móng rãnh M150 (nhánh 1- tuyến 4) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,386 | m3 |
| 47 | Xây gạch thành rãnh thoát nước vữa XM M75 (nhánh 1- tuyến 4) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6,8499 | m3 |
| 48 | Ván khuôn cổ rãnh (nhánh 1- tuyến 4) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1557 | 100m2 |
| 49 | Bê tông cổ rãnh M200 (nhánh 1- tuyến 4) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,7125 | m3 |
| 50 | Trát tường trong vữa XM M75 (nhánh 1- tuyến 4) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 31,136 | m2 |
| 51 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan rãnh (nhánh 1- tuyến 4) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,6923 | tấn |
| 52 | Ván khuôn tấm đan rãnh (nhánh 1- tuyến 4) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,2188 | 100m2 |
| 53 | Bê tông tấm đan M250 (nhánh 1- tuyến 4) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5,0895 | m3 |
| 54 | Lắp đặt tâm đan (nhánh 1- tuyến 4) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 39 | cái |
| 55 | Đào rãnh, đất C2 bao gồm vận chuyển đổ bỏ (tuyến 5) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 122,74 | m3 |
| 56 | Làm lớp đá đệm móng (tuyến 5) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 13,5798 | m3 |
| 57 | Ván khuôn móng rãnh (tuyến 5) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,3122 | 100m2 |
| 58 | Bê tông móng rãnh M150 (tuyến 5) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 13,5798 | m3 |
| 59 | Xây gạch tường rãnh vữa XM M75 (tuyến 5) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 39,1474 | m3 |
| 60 | Ván khuôn cổ rãnh (tuyến 5) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,6244 | 100m2 |
| 61 | Bê tông cổ rãnh M200 (tuyến 5) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6,868 | m3 |
| 62 | Trát tường trong vữa XM M75 (tuyến 5) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 177,9426 | m2 |
| 63 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan rãnh (tuyến 5) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,769 | tấn |
| 64 | Ván khuôn tâm đan rãnh (tuyến 5) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,8752 | 100m2 |
| 65 | Bê tông tấm đan M250 (tuyến 5) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 20,358 | m3 |
| 66 | Lắp đặt tấm đan (tuyến 5) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 156 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi