Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200412403-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/04/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Nông Lâm Tp.Hồ Chí Minh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200336071 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu học phí và kinh phí thường xuyên của Trường |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-10 17:11:00 đến ngày 2020-04-21 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,345,181,081 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO SỬA CHỮA BÊN NGOÀI PHÒNG HỌC (KHU GIẢNG ĐƯỜNG) | |||
| 1 | Đục tường tường bị nứt, tường bị bong tróc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 708 | m |
| 2 | Cung cấp lắp đặt lưới mắt cáo chống nứt tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 708 | m |
| 3 | Trát đường nứt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 708 | m |
| 4 | Trát gờ lan can tầng 1 bị nứt vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,36 | m |
| 5 | Trát chỉ nước hành lang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 581,8 | m |
| 6 | Tháo dỡ cửa các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 706,71 | m2 |
| 7 | Tháo và lắp kính chiều dàu kính <=7mm cửa đi có khung sắt bảo vệ để sơn sửa (tận dụng kính cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,81 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại các cửa và bông sắt bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.807,495 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.807,495 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cửa vào khuôn đã tháo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 706,71 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 404,712 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn gỗ tay vịn cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,2 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 404,712 | m2 |
| 14 | Sơn gỗ tay vịn cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,2 | m2 |
| B | SƠN NƯỚC NGOÀI NHÀ (KHU GIẢNG ĐƯỜNG) | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,629 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,02 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,02 | 100m2 |
| 4 | Bạt bao che chắn bụi vệ sinh môi trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.658,977 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.186,589 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.939,882 | m2 |
| 7 | Bả bột vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.186,589 | m2 |
| 8 | Bả bột vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.939,882 | m2 |
| 9 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10.126,471 | m2 |
| 10 | Vệ sinh nền đá mài, kính sảnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.068,61 | m2 |
| 11 | Vệ sinh nền gach bằng hoá chất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.331,878 | m2 |
| C | CHỐNG THẤM SÊ NÔ (KHU GIẢNG ĐƯỜNG) | |||
| 1 | Đục nhám mặt seno mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 236,582 | m2 |
| 2 | Quét nước ximăng liên kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 236,582 | m2 |
| 3 | Láng nền nền sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 236,582 | m2 |
| 4 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 236,582 | m2 |
| 5 | Chống dột mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | công |
| D | THAY ĐÈN HÀNH LANG VÀ SỬA CHỮA KHÁC (KHU GIẢNG ĐƯỜNG) | |||
| 1 | Tháo và Lắp đặt Đèn led 12w sát trần hành lang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn led 24w hành lang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | bộ |
| 3 | Thay ổ khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | cái |
| 4 | Thay ổ cắm điện hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 5 | Cắt và lắp kính bị nứt vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m2 |
| 6 | Phá dỡ Nền gạch bị bong rộp hành lang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,67 | m2 |
| 7 | Lát nền gạch hành lang bị bong rộp hành lang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,67 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Phá dỡ Nền gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,14 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,14 | m3 |
| 12 | Quét nước ximăng liên kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,14 | m2 |
| 13 | Quét flinkote chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,14 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,14 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,14 | m2 |
| 16 | Lắp đặt chậu xí bệt (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt gương soi (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt lavabor (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt phễu thoát nước (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| E | CẢI TẠO SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH ĐOẠN 14-16 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,2 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,44 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,8 | m2 |
| 4 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,72 | m2 |
| 5 | Lắp dựng cửa khung sắt (cửa mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,68 | m2 |
| 6 | Tháo Co nhựa D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 7 | Tháo Nối nhựa D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 8 | Tháo Co nhựa D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 9 | Tháo Nối nhựa D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 10 | Tháo Co nhựa D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 11 | Tháo Co răng trong D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 12 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 13 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 14 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 15 | Cắt tường tường ngăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93 | m |
| 16 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,122 | m3 |
| 17 | Phá dỡ Nền gạch, gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 564,26 | m2 |
| 18 | Đục bỏ lớp vữa trát tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 387,618 | m2 |
| 19 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,832 | m3 |
| 20 | Đục tường đi âm ống nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 21 | Quét nước ximăng liên kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 564,26 | m2 |
| 22 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 387,618 | m2 |
| 23 | Trát cạnh cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | m |
| 24 | Công tác ốp gạch vào tường 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 387,618 | m2 |
| 25 | Quét flinkote chống thấm tầng 2 đến tầng 5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,313 | m2 |
| 26 | Láng nền sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,642 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,642 | m2 |
| 28 | Vách ngăn vệ sinh Tấm compact dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,433 | m2 |
| 29 | Các Phụ kiện vách ngăn Compact: Chân , Tay nắm, móc, Ke, Khóa, Bản lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Bộ |
| 30 | Bả bột vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,99 | m2 |
| 31 | Bả bột vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,99 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,99 | m2 |
| 33 | Lắp dựng khung xương bàn đá bằng sắt hộp 30x30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,72 | m2 |
| 34 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào cột, trụ, có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,801 | m2 |
| 35 | Lắp đặt Lavabo âm bàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 36 | Bộ xả lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 37 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 38 | Lắp đặt dây cấp nước bàn cầu, lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 39 | Lắp đặt Bàn cầu 2 khối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 40 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 41 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 42 | Van nhấn tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 43 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 44 | Lắp đặt phễu thu sàn đường kính 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 45 | Lắp đặt vòi rửa âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 46 | Lắp đặt Van khóa cấp nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 47 | Ống uPVC D27x1.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 48 | Ống uPVC D21x1.6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 49 | Co uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 50 | Co uPVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 51 | Co uPVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 52 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,642 | m2 |
| 53 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao (khung xương RONDO, tấm thạch cao ELEPHANR BRAND) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,642 | m2 |
| 54 | Đèn led ốp trần tròn 12w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| F | CẢI TẠO SỬA CHỮA BÊN NGOÀI PHÒNG (HỘI TRƯỜNG RĐ100) | |||
| 1 | Đục tường tường bị nứt, trường bị bong tróc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,6 | m |
| 2 | Cung cấp lắp đặt lưới mắt cáo chống nứt tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,6 | m |
| 3 | Trát đường nứt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,6 | m |
| 4 | Trát gờ lan can tầng 1 bị nứt vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,6 | m |
| 5 | Trát chỉ nước hành lang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m |
| 6 | Tháo dỡ cửa các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,33 | m2 |
| 7 | Tháo và lắp kính chiều dàu kính <=7mm cửa đi có khung sắt bảo vệ để sơn sửa (tận dụng kính cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,49 | m2 |
| 8 | Tháo và lắp kính chiều dàu kính <=7mm cửa đi có khung sắt bảo vệ để sơn sửa (thay kính vỡ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại các cửa và bông sắt bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,06 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,06 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cửa vào khuôn đã tháo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,33 | m2 |
| G | SƠN NƯỚC NGOÀI NHÀ (HỘI TRƯỜNG RĐ100) | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,695 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,235 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,235 | 100m2 |
| 4 | Bạt bao che chắn bụi vệ sinh môi trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 369,495 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 319,329 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 310,042 | m2 |
| 7 | Bả bột vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 319,329 | m2 |
| 8 | Bả bột vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 310,042 | m2 |
| 9 | Sơn tường ngoài nhà đã bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 629,371 | m2 |
| 10 | Đục nhám vị trí gạch thẻ bị bong (tính 10% gạch thẻ ốp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,51 | m2 |
| 11 | Quét nước ximăng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,51 | m2 |
| 12 | ốp gạch 6x20cm ốp tường bị bong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,51 | m2 |
| 13 | Vệ sinh nền đá mài, kính sảnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,9 | m2 |
| H | SỬA CHỮA BÊN TRONG HỘI TRƯỜNG (HỘI TRƯỜNG RĐ100) | |||
| 1 | Tháo ghế hội trường, lắp lại ghế, che bạt và hoàn trả sau khi thi công xong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | công |
| 2 | Tháo dỡ rèm cửa sổ và lắp lại sau khi thi công xong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,351 | m2 |
| 3 | Thay mới phụ kiện cửa chớp: chốt, tay kéo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136 | bộ |
| 4 | Đục tường tường bị nứt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 5 | Cung cấp lắp đặt lưới mắt cáo chống nứt tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 6 | Trát đường nứt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 337,132 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,2 | m2 |
| 9 | Bả bột vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 337,132 | m2 |
| 10 | Bả bột vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,2 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 370,332 | m2 |
| I | CHỐNG THẤM SÊ NÔ, HÀNG LANG NỐI | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu khác đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,88 | m2 |
| 2 | Quét nước ximăng liên kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,88 | m2 |
| 3 | Láng nền nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,88 | m2 |
| 4 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,88 | m2 |
| 5 | Chống dột mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 6 | Thay thế và Lắp đặt Đèn led TUBE gắn nổi 1,2m bóng 2x18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | bộ |
| 7 | Tháo và lắp đặt Quạt trần để vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi