Gói thầu: Chi phí xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200418981-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/04/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Cảnh Hưng
Tên gói thầu Chi phí xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200417494
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NS cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-10 10:40:00 đến ngày 2020-04-20 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,785,494,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A TUYẾN KÊNH TH1
1 Phá dỡ công trình Chương V HSMT 95,89
2 Vận chuyển phế thải, phạm vi <=1000m Chương V HSMT 0,959 100m3
3 Vận chuyển phế thải 1000m tiếp theo, cự ly 2km Chương V HSMT 0,959 100m3
4 Đào kênh mương, rộng <=6m, đất C2 Chương V HSMT 0,46 100m3
5 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào) Chương V HSMT 0,391 100m3
6 Đắp cát đáy kênh, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V HSMT 0,181 100m3
7 Ván khuôn gỗ đáy kênh Chương V HSMT 0,36 100m2
8 Bê tông đáy kênh M200, đá 2x4 Chương V HSMT 21,7 m3
9 Xây tường kênh, gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V HSMT 74,19 m3
10 Trát tường kênh, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Chương V HSMT 421,89 m2
11 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Chương V HSMT 19,61 m2
12 Bê tông giằng kênh M200, đá 1x2 Chương V HSMT 37,03 m3
13 Ván khuôn gỗ giằng kênh Chương V HSMT 3,705 100m2
14 Lắp dựng cốt thép giằng kênh, ĐK 6mm, cao <=4m Chương V HSMT 1,165 tấn
15 Lắp dựng cốt thép giằng kênh, ĐK 10mm, cao <=4m Chương V HSMT 4,483 tấn
16 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V HSMT 297,04 m2
17 Trát tường kênh, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Chương V HSMT 297,04 m2
B TUYẾN KÊNH TH2
1 Đào kênh mương, đất C1 Chương V HSMT 2,282 100m3
2 Vận chuyển đất, phạm vi <=1000m, đất C1 Chương V HSMT 2,282 100m3
3 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly <=2km, đất C1 Chương V HSMT 2,282 100m3
4 Đào kênh mương, rộng <=6m, đất C2 Chương V HSMT 1,738 100m3
5 Đắp cát đáy kênh,độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V HSMT 0,716 100m3
6 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào) Chương V HSMT 6,525 100m3
7 Bơm nước thi công Chương V HSMT 10 ca
8 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V HSMT 0,574 100m3
9 Ván khuôn gỗ đáy kênh Chương V HSMT 1,066 100m2
10 Bê tông đáy kênh, M150, đá 2x4 Chương V HSMT 75,51 m3
11 Xây tường kênh, gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V HSMT 252,53 m3
12 Trát tường kênh, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Chương V HSMT 1.368,17 m2
13 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Chương V HSMT 26,49 m2
14 Bê tông giằng kênh, M200, đá 1x2 Chương V HSMT 8,86 m3
15 Ván khuôn gỗ giằng kênh Chương V HSMT 0,891 100m2
16 Lắp dựng cốt thép giằng kênh, ĐK 6mm, cao <=4m Chương V HSMT 0,254 tấn
17 Lắp dựng cốt thép giằng kênh, ĐK 10mm, cao <=4m Chương V HSMT 1,068 tấn
18 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V HSMT 58,39 m2
19 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V HSMT 58,39 m2
20 Xây gạch xi măng KT 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Chương V HSMT 0,15 m3
21 Trát tường rãnh tấm đan, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Chương V HSMT 0,7 m2
22 Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 Chương V HSMT 0,18 m3
23 Ván khuôn gỗ tấm đan Chương V HSMT 0,015 100m2
24 Lắp dựng cốt thép tấm đan , ĐK 10mm, cao <=16m Chương V HSMT 0,016 tấn
25 Đóng cọc tre, dài <=2,5m, đất C1 Chương V HSMT 7,125 100m
26 Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Chương V HSMT 1,14 m3
27 Bê tông đáy cống, rộng <=250cm, M200, đá 2x4 Chương V HSMT 3,78 m3
28 Ván khuôn gỗ đáy cống Chương V HSMT 0,057 100m2
29 Xây tường cống, gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V HSMT 3,08 m3
30 Xây tường chắn bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 Chương V HSMT 2,27 m3
31 Trát tường tường cống + tường chắn, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Chương V HSMT 16,04 m2
32 Bê tông mặt đường, M250, đá 2x4 Chương V HSMT 12 m3
33 Nilong tái sinh Chương V HSMT 30 m3
34 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Chương V HSMT 0,02 100m2
35 Bê tông trần cống, M250, đá 1x2 Chương V HSMT 1,99 m3
36 Ván khuôn gỗ trần cống Chương V HSMT 0,091 100m2
37 Lắp dựng cốt thép trần cống, ĐK 12mm, cao <=16m Chương V HSMT 0,095 tấn
38 Lắp dựng cốt thép trần cống, ĐK 14mm, cao <=16m Chương V HSMT 0,156 tấn
C TUYẾN KÊNH TR1
1 Phát bụi dậm 2 bên bờ kênh Chương V HSMT 6,56 100m2
2 Phá bụi tre Chương V HSMT 15 bụi
3 Chặt cây đường kính D10 Chương V HSMT 20 cây
4 Đào kênh mương, đất C2 Chương V HSMT 4,668 100m3
5 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào) Chương V HSMT 3,318 100m3
6 Vận chuyển đất, phạm vi <=1000m, đất C2 (Vận chuyển các tuyến thiếu đất đắp) Chương V HSMT 1,35 100m3
7 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chương V HSMT 0,918 100m3
8 Nilong tái sinh Chương V HSMT 656 m3
9 Bê tông mặt đường, M250, đá 2x4 Chương V HSMT 103,02 m3
10 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Chương V HSMT 1,138 100m2
11 Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 Chương V HSMT 390,837 m3
12 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 Chương V HSMT 4,243 m3
13 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, cao <=4m, vữa XM M75 Chương V HSMT 23,228 m3
14 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V HSMT 1.989,82 m2
15 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa Chương V HSMT 19,8 m2
16 Đào móng, đất C2 Chương V HSMT 0,139 100m3
17 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V HSMT 0,063 100m3
18 Đóng cọc tre, dài <=2,5m, đất C2 Chương V HSMT 4,875 100m
19 Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Chương V HSMT 0,8 m3
20 Bê tông móng, rộng <=250cm, M200, đá 2x4 Chương V HSMT 1,8 m3
21 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Chương V HSMT 0,024 100m2
22 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V HSMT 4,6 m3
23 Bê tông dầm cầu , M250, đá 1x2 Chương V HSMT 0,4 m3
24 Ván khuôn gỗ dầm cầu Chương V HSMT 0,031 100m2
25 Lắp dựng cốt thép dầm cầu, ĐK 6mm, cao <=4m Chương V HSMT 0,013 tấn
26 Lắp dựng cốt thép dầm cầu, ĐK 18mm, cao <=4m Chương V HSMT 0,061 tấn
27 Bê tông mặt cầu, M250, đá 1x2 Chương V HSMT 2,05 m3
28 Ván khuôn gỗ mặt cầu Chương V HSMT 0,127 100m2
29 Lắp dựng cốt thép mặt cầu, ĐK 12mm, cao <=16m Chương V HSMT 0,323 tấn
30 Láng mặt cầu, dày 2cm, vữa XM M100 Chương V HSMT 11,7 m2
31 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 Chương V HSMT 4,6 m3
32 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Chương V HSMT 13,9 m2
33 Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp dưới đường mở rộng Chương V HSMT 0,05 100m3
34 Bê tông mặt đường, dày <=25cm, M250, đá 2x4 Chương V HSMT 5,4 m3
35 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Chương V HSMT 0,05 100m2
D TUYẾN KÊNH TR2
1 Đào kênh mương, đất C2 Chương V HSMT 1,288 100m3
2 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào) Chương V HSMT 0,764 100m3
3 Vận chuyển đất, phạm vi <=1000m, đất C2 Chương V HSMT 0,524 100m3
4 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly 2km Chương V HSMT 0,524 100m3
5 Đắp cát đáy kênh, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V HSMT 0,246 100m3
6 Ván khuôn gỗ đáy kênh Chương V HSMT 0,577 100m2
7 Bê tông đáy kênh, M150, đá 2x4 Chương V HSMT 24,59 m3
8 Xây tường kênh, gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V HSMT 85,09 m3
9 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Chương V HSMT 591,2 m2
10 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa Chương V HSMT 21,44 m2
11 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V HSMT 0,004 100m3
12 Bê tông đáy dốc nước , M150, đá 2x4 Chương V HSMT 0,55 m3
13 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Chương V HSMT 0,019 100m2
14 Xây tường dốc nước, gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V HSMT 1,08 m3
15 Trát tường dốc nước, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Chương V HSMT 7,49 m2
16 Bê tông tấm đan , M250, đá 1x2 Chương V HSMT 0,18 m3
17 Ván khuôn gỗ tấm đan Chương V HSMT 0,015 100m2
18 Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK 10mm, cao <=16m Chương V HSMT 0,016 tấn
E TUYẾN KÊNH TR3
1 Đào kênh mương, đất C2 Chương V HSMT 1,091 100m3
2 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào) 0,869 100m3
3 Vận chuyển đất, phạm vi <=1000m, đất C2 Chương V HSMT 0,222 100m3
4 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly 2km, đất C2 Chương V HSMT 0,222 100m3
5 Đắp cát đáy kênh, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V HSMT 0,241 100m3
6 Ván khuôn gỗ đáy kênh Chương V HSMT 0,507 100m2
7 Bê tông đáy kênh , M150, đá 2x4 Chương V HSMT 24,13 m3
8 Xây tường kênh, gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V HSMT 94,21 m3
9 Trát tường kênh, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Chương V HSMT 564,55 m2
10 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa Chương V HSMT 23,54 m2
11 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V HSMT 0,004 100m3
12 Bê tông đáy dốc nước , M150, đá 2x4 Chương V HSMT 0,62 m3
13 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Chương V HSMT 0,02 100m2
14 Xây tường dốc nước, gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V HSMT 1,37 m3
15 Trát tường dốc nước, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Chương V HSMT 8,19 m2
16 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V HSMT 0,012 100m3
17 Bê tông móng, M200, đá 2x4 Chương V HSMT 2,15 m3
18 Ván khuôn gỗ đáy cống Chương V HSMT 0,055 100m2
19 Xây tường cống, gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V HSMT 4,33 m3
20 Trát tường cống, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Chương V HSMT 45,42 m2
21 Bê tông trần cống , M250, đá 1x2 Chương V HSMT 1,4 m3
22 Ván khuôn gỗ trần cống Chương V HSMT 0,08 100m2
23 Lắp dựng cốt thép trần cống, ĐK 12mm, cao <=16m Chương V HSMT 0,068 tấn
24 Lắp dựng cốt thép trần cống, ĐK 10mm, cao <=16m Chương V HSMT 0,051 tấn
25 Bê tông mặt đường , M250, đá 2x4 Chương V HSMT 2,04 m3
26 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Chương V HSMT 0,035 100m2
F TUYẾN KÊNH TR4
1 Đào kênh mương, đất C2 Chương V HSMT 0,49 100m3
2 Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V HSMT 0,417 100m3
3 Vận chuyển đất, phạm vi <=1000m, đất C2 Chương V HSMT 0,073 100m3
4 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly <=2km, đất C2 Chương V HSMT 0,073 100m3
5 Đắp cát đáy kênh, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V HSMT 0,123 100m3
6 Ván khuôn gỗ đáy kênh Chương V HSMT 0,288 100m2
7 Bê tông đáy kênh , M150, đá 2x4 Chương V HSMT 12,26 m3
8 Xây tường kênh, gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V HSMT 42,42 m3
9 Trát tường kênh, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Chương V HSMT 294,72 m2
10 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa Chương V HSMT 13,73 m2
11 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V HSMT 0,004 100m3
12 Bê tông đáy dốc nước rộng <=250cm, M150, đá 2x4 Chương V HSMT 0,62 m3
13 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Chương V HSMT 0,02 100m2
14 Xây tường dốc nước, gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V HSMT 1,08 m3
15 Trát tường dốc nước, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Chương V HSMT 6,97 m2
16 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 Chương V HSMT 0,18 m3
17 Ván khuôn gỗ tấm đan Chương V HSMT 0,015 100m2
18 Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK 10mm, cao <=16m Chương V HSMT 0,016 tấn
G TUYẾN KÊNH TD1
1 Đào kênh mương, đất C2 Chương V HSMT 1,687 100m3
2 Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 0,644 100m3
3 Vận chuyển đất, phạm vi <=1000m, đất C2 (Vận chuyển đến tuyến TD4) Chương V HSMT 1,044 100m3
4 Đắp cát đáy kênh, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V HSMT 0,218 100m3
5 Ván khuôn gỗ đáy kênh Chương V HSMT 0,436 100m2
6 Bê tông đáy kênh, M150, đá 2x4 Chương V HSMT 21,84 m3
7 Xây tường kênh, gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V HSMT 85,81 m3
8 Trát tường kênh, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Chương V HSMT 507,57 m2
9 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa Chương V HSMT 17,9 m2
10 Thép bản làm cánh cửa Chương V HSMT 18,13 kg
11 Thép hình làm dàn van cánh cửa Chương V HSMT 59,12 kg
12 Sản xuất dàn van+cánh cửa Chương V HSMT 0,077 tấn
13 Lắp dựng dàn van + cánh cửa Chương V HSMT 0,077 tấn
14 Bulong các loại Chương V HSMT 1 cái
15 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V HSMT 1,54 m2
16 Máy bơm đóng mở V0 Chương V HSMT 1 bộ
H TUYẾN KÊNH TD2
1 Đào kênh mương, đất C2 Chương V HSMT 1,028 100m3
2 Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào) Chương V HSMT 0,322 100m3
3 Vận chuyển đất, phạm vi <=1000m, đất C2 (Vận chuyển đến tuyến TD4) Chương V HSMT 0,705 100m3
4 Đắp cát đáy kênh, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V HSMT 0,196 100m3
5 Ván khuôn gỗ đáy kênh Chương V HSMT 0,463 100m2
6 Bê tông đáy kênh , M150, đá 2x4 Chương V HSMT 19,6 m3
7 Xây tường kênh, gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V HSMT 67,83 m3
8 Trát tường kênh, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Chương V HSMT 471,29 m2
9 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa Chương V HSMT 10,69 m2
10 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V HSMT 0,001 100m3
11 Bê tông đáy cống , M200, đá 2x4 Chương V HSMT 0,47 m3
12 Ván khuôn gỗ đáy cống Chương V HSMT 0,014 100m2
13 Xây tường cống, gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V HSMT 1,1 m3
14 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Chương V HSMT 3,32 m2
15 Bê tông trần cống, M250, đá 1x2 Chương V HSMT 0,22 m3
16 Ván khuôn gỗ trần cống Chương V HSMT 0,006 100m2
17 Lắp dựng cốt thép trần cống, ĐK 10mm, cao <=16m Chương V HSMT 0,016 tấn
18 Thép bản làm cánh cửa Chương V HSMT 18,46 kg
19 Thép hình làm dàn van cánh cửa Chương V HSMT 58,74 kg
20 Sản xuất dàn van+cánh cửa Chương V HSMT 0,077 tấn
21 Lắp dựng dàn van + cánh cửa Chương V HSMT 0,077 tấn
22 Bulong các loại Chương V HSMT 3 cái
23 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V HSMT 0,9 m2
24 Máy bơm đóng mở V0 Chương V HSMT 1 bộ
25 Bê tông lót móng , M100, đá 4x6 Chương V HSMT 0,004 m3
26 Bê tông móng , M200, đá 2x4 Chương V HSMT 1,02 m3
27 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Chương V HSMT 0,025 100m2
28 Xây tường cống, gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V HSMT 2,21 m3
29 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Chương V HSMT 7,82 m2
30 Bê tông mặt đường , M250, đá 2x4 Chương V HSMT 2,1 m3
31 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Chương V HSMT 0,012 100m2
32 Bê tông trần cống, M250, đá 1x2 Chương V HSMT 0,67 m3
33 Ván khuôn gỗ trần cống Chương V HSMT 0,033 100m2
34 Lắp dựng cốt thép trần cống, ĐK 10mm, cao <=16m Chương V HSMT 0,039 tấn
35 Lắp dựng cốt thép trần cống, ĐK 12mm, cao <=16m Chương V HSMT 0,051 tấn
36 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 Chương V HSMT 0,18 m3
37 Ván khuôn gỗ tấm đan Chương V HSMT 0,015 100m2
38 Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK 10mm, cao <=16m Chương V HSMT 0,016 tấn
I TUYẾN KÊNH TD3
1 Đào kênh mương, đất C2 Chương V HSMT 0,897 100m3
2 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V HSMT 0,156 100m3
3 Vận chuyển đất, phạm vi <=1000m, đất C2 (Vận chuyển đến tuyến TD4) Chương V HSMT 0,742 100m3
4 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V HSMT 0,151 100m3
5 Ván khuôn gỗ đáy kênh Chương V HSMT 0,354 100m2
6 Bê tông đáy cống , M150, đá 2x4 Chương V HSMT 15,08 m3
7 Xây tường kênh, gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V HSMT 52,34 m3
8 Trát tường kênh, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Chương V HSMT 363,69 m2
9 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa Chương V HSMT 8,26 m2
10 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V HSMT 0,003 100m3
11 Bê tông đáy cống , M150, đá 2x4 Chương V HSMT 0,58 m3
12 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Chương V HSMT 0,013 100m2
13 Xây tường cống, gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V HSMT 1,69 m3
14 Trát tường cống, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Chương V HSMT 6,1 m2
15 Bê tông trần cống M250, đá 1x2 Chương V HSMT 0,33 m3
16 Ván khuôn gỗ trần cống Chương V HSMT 0,022 100m2
17 Lắp dựng cốt thép trần cống, ĐK 10mm, cao <=16m Chương V HSMT 0,024 tấn
18 Thép bản làm cánh cửa Chương V HSMT 21,15 kg
19 Thép hính làm dàn van cánh cửa Chương V HSMT 59,55 kg
20 Sản xuất dàn van+cánh cửa Chương V HSMT 0,081 tấn
21 Lắp dựng dàn van + cánh cửa Chương V HSMT 0,081 tấn
22 Bulong các loại Chương V HSMT 3 cái
23 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V HSMT 1,12 m2
24 Máy bơm đóng mở V0 Chương V HSMT 1 bộ
25 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 Chương V HSMT 0,18 m3
26 Ván khuôn gỗ tấm đan Chương V HSMT 0,015 100m2
27 Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK 10mm, cao <=16m Chương V HSMT 0,016 tấn
J TUYẾN KÊNH TD4
1 Phá dỡ công trình Chương V HSMT 326,02
2 Vận chuyển phế thải, phạm vi <=1000m Chương V HSMT 3,26 100m3
3 Vận chuyển phế thải 1000m tiếp theo, cự ly 2km Chương V HSMT 3,26 100m3
4 Đào kênh mương, đất C1 Chương V HSMT 1,921 100m3
5 Vận chuyển đất, phạm vi <=1000m, đất C1 Chương V HSMT 1,921 100m3
6 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly 2km, đất C1 Chương V HSMT 1,921 100m3
7 Đào kênh mương, đất C2 Chương V HSMT 8,219 100m3
8 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào) Chương V HSMT 10,889 100m3
9 Bơm nước thi công Chương V HSMT 10 ca
10 Đắp cát đáy kênh, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V HSMT 3,181 100m3
11 Ván khuôn gỗ đáy kênh Chương V HSMT 2,952 100m2
12 Bê tông đáy cống , M150, đá 2x4 Chương V HSMT 273,47 m3
13 Xây tường kênh, gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V HSMT 663,97 m3
14 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Chương V HSMT 3.259,53 m2
15 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa Chương V HSMT 66,57 m2
16 Sản xuất và lắp dựng bê tông giằng kênh, đá 1x2, M200 Chương V HSMT 45,27 m3
17 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, giằng ngang kênh Chương V HSMT 4,623 100m2
18 Sản xuất, lắp đặt cốt thép giằng kênh Chương V HSMT 6,799 tấn
19 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V HSMT 192 cấu kiện
20 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 Chương V HSMT 1,38 m3
21 Ván khuôn gỗ tấm đan Chương V HSMT 0,193 100m2
22 Lắp dựng cốt thép tấm đan , ĐK 10mm, cao <=16m Chương V HSMT 0,142 tấn
23 Đóng cọc tre, dài <=2,5m, đất C2 Chương V HSMT 19,688 100m
24 Bê tông lót móng , M100, đá 4x6 Chương V HSMT 3,15 m3
25 Bê tông móng , M200, đá 2x4 Chương V HSMT 9,9 m3
26 Ván khuôn gỗ đáy cống Chương V HSMT 0,111 100m2
27 Xây tường cống, gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V HSMT 16,33 m3
28 Trát tường cống, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Chương V HSMT 44,69 m2
29 Bê tông trần cống M250, đá 1x2 Chương V HSMT 5,58 m3
30 Ván khuôn gỗ trần cống Chương V HSMT 0,315 100m2
31 Lắp dựng cốt thép trần cống, ĐK 14mm, cao <=16m Chương V HSMT 0,467 tấn
32 Lắp dựng cốt thép trần cống, ĐK 12mm, cao <=16m Chương V HSMT 0,265 tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->