Gói thầu: Chi phí xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200418981-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/04/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Cảnh Hưng |
| Tên gói thầu | Chi phí xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200417494 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NS cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-10 10:40:00 đến ngày 2020-04-20 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,785,494,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TUYẾN KÊNH TH1 | |||
| 1 | Phá dỡ công trình | Chương V HSMT | 95,89 | m³ |
| 2 | Vận chuyển phế thải, phạm vi <=1000m | Chương V HSMT | 0,959 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải 1000m tiếp theo, cự ly 2km | Chương V HSMT | 0,959 | 100m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rộng <=6m, đất C2 | Chương V HSMT | 0,46 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào) | Chương V HSMT | 0,391 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát đáy kênh, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V HSMT | 0,181 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ đáy kênh | Chương V HSMT | 0,36 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đáy kênh M200, đá 2x4 | Chương V HSMT | 21,7 | m3 |
| 9 | Xây tường kênh, gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V HSMT | 74,19 | m3 |
| 10 | Trát tường kênh, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V HSMT | 421,89 | m2 |
| 11 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Chương V HSMT | 19,61 | m2 |
| 12 | Bê tông giằng kênh M200, đá 1x2 | Chương V HSMT | 37,03 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ giằng kênh | Chương V HSMT | 3,705 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép giằng kênh, ĐK 6mm, cao <=4m | Chương V HSMT | 1,165 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép giằng kênh, ĐK 10mm, cao <=4m | Chương V HSMT | 4,483 | tấn |
| 16 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V HSMT | 297,04 | m2 |
| 17 | Trát tường kênh, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V HSMT | 297,04 | m2 |
| B | TUYẾN KÊNH TH2 | |||
| 1 | Đào kênh mương, đất C1 | Chương V HSMT | 2,282 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, phạm vi <=1000m, đất C1 | Chương V HSMT | 2,282 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly <=2km, đất C1 | Chương V HSMT | 2,282 | 100m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rộng <=6m, đất C2 | Chương V HSMT | 1,738 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát đáy kênh,độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V HSMT | 0,716 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào) | Chương V HSMT | 6,525 | 100m3 |
| 7 | Bơm nước thi công | Chương V HSMT | 10 | ca |
| 8 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V HSMT | 0,574 | 100m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ đáy kênh | Chương V HSMT | 1,066 | 100m2 |
| 10 | Bê tông đáy kênh, M150, đá 2x4 | Chương V HSMT | 75,51 | m3 |
| 11 | Xây tường kênh, gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V HSMT | 252,53 | m3 |
| 12 | Trát tường kênh, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V HSMT | 1.368,17 | m2 |
| 13 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Chương V HSMT | 26,49 | m2 |
| 14 | Bê tông giằng kênh, M200, đá 1x2 | Chương V HSMT | 8,86 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ giằng kênh | Chương V HSMT | 0,891 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép giằng kênh, ĐK 6mm, cao <=4m | Chương V HSMT | 0,254 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép giằng kênh, ĐK 10mm, cao <=4m | Chương V HSMT | 1,068 | tấn |
| 18 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V HSMT | 58,39 | m2 |
| 19 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V HSMT | 58,39 | m2 |
| 20 | Xây gạch xi măng KT 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V HSMT | 0,15 | m3 |
| 21 | Trát tường rãnh tấm đan, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V HSMT | 0,7 | m2 |
| 22 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 | Chương V HSMT | 0,18 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Chương V HSMT | 0,015 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép tấm đan , ĐK 10mm, cao <=16m | Chương V HSMT | 0,016 | tấn |
| 25 | Đóng cọc tre, dài <=2,5m, đất C1 | Chương V HSMT | 7,125 | 100m |
| 26 | Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Chương V HSMT | 1,14 | m3 |
| 27 | Bê tông đáy cống, rộng <=250cm, M200, đá 2x4 | Chương V HSMT | 3,78 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ đáy cống | Chương V HSMT | 0,057 | 100m2 |
| 29 | Xây tường cống, gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V HSMT | 3,08 | m3 |
| 30 | Xây tường chắn bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 | Chương V HSMT | 2,27 | m3 |
| 31 | Trát tường tường cống + tường chắn, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V HSMT | 16,04 | m2 |
| 32 | Bê tông mặt đường, M250, đá 2x4 | Chương V HSMT | 12 | m3 |
| 33 | Nilong tái sinh | Chương V HSMT | 30 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 35 | Bê tông trần cống, M250, đá 1x2 | Chương V HSMT | 1,99 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ trần cống | Chương V HSMT | 0,091 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép trần cống, ĐK 12mm, cao <=16m | Chương V HSMT | 0,095 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép trần cống, ĐK 14mm, cao <=16m | Chương V HSMT | 0,156 | tấn |
| C | TUYẾN KÊNH TR1 | |||
| 1 | Phát bụi dậm 2 bên bờ kênh | Chương V HSMT | 6,56 | 100m2 |
| 2 | Phá bụi tre | Chương V HSMT | 15 | bụi |
| 3 | Chặt cây đường kính D10 | Chương V HSMT | 20 | cây |
| 4 | Đào kênh mương, đất C2 | Chương V HSMT | 4,668 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào) | Chương V HSMT | 3,318 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, phạm vi <=1000m, đất C2 (Vận chuyển các tuyến thiếu đất đắp) | Chương V HSMT | 1,35 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V HSMT | 0,918 | 100m3 |
| 8 | Nilong tái sinh | Chương V HSMT | 656 | m3 |
| 9 | Bê tông mặt đường, M250, đá 2x4 | Chương V HSMT | 103,02 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V HSMT | 1,138 | 100m2 |
| 11 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 | Chương V HSMT | 390,837 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Chương V HSMT | 4,243 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Chương V HSMT | 23,228 | m3 |
| 14 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V HSMT | 1.989,82 | m2 |
| 15 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Chương V HSMT | 19,8 | m2 |
| 16 | Đào móng, đất C2 | Chương V HSMT | 0,139 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V HSMT | 0,063 | 100m3 |
| 18 | Đóng cọc tre, dài <=2,5m, đất C2 | Chương V HSMT | 4,875 | 100m |
| 19 | Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Chương V HSMT | 0,8 | m3 |
| 20 | Bê tông móng, rộng <=250cm, M200, đá 2x4 | Chương V HSMT | 1,8 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Chương V HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 22 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V HSMT | 4,6 | m3 |
| 23 | Bê tông dầm cầu , M250, đá 1x2 | Chương V HSMT | 0,4 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ dầm cầu | Chương V HSMT | 0,031 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép dầm cầu, ĐK 6mm, cao <=4m | Chương V HSMT | 0,013 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép dầm cầu, ĐK 18mm, cao <=4m | Chương V HSMT | 0,061 | tấn |
| 27 | Bê tông mặt cầu, M250, đá 1x2 | Chương V HSMT | 2,05 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ mặt cầu | Chương V HSMT | 0,127 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép mặt cầu, ĐK 12mm, cao <=16m | Chương V HSMT | 0,323 | tấn |
| 30 | Láng mặt cầu, dày 2cm, vữa XM M100 | Chương V HSMT | 11,7 | m2 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Chương V HSMT | 4,6 | m3 |
| 32 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V HSMT | 13,9 | m2 |
| 33 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp dưới đường mở rộng | Chương V HSMT | 0,05 | 100m3 |
| 34 | Bê tông mặt đường, dày <=25cm, M250, đá 2x4 | Chương V HSMT | 5,4 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V HSMT | 0,05 | 100m2 |
| D | TUYẾN KÊNH TR2 | |||
| 1 | Đào kênh mương, đất C2 | Chương V HSMT | 1,288 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào) | Chương V HSMT | 0,764 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, phạm vi <=1000m, đất C2 | Chương V HSMT | 0,524 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly 2km | Chương V HSMT | 0,524 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát đáy kênh, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V HSMT | 0,246 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ đáy kênh | Chương V HSMT | 0,577 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đáy kênh, M150, đá 2x4 | Chương V HSMT | 24,59 | m3 |
| 8 | Xây tường kênh, gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V HSMT | 85,09 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V HSMT | 591,2 | m2 |
| 10 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Chương V HSMT | 21,44 | m2 |
| 11 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V HSMT | 0,004 | 100m3 |
| 12 | Bê tông đáy dốc nước , M150, đá 2x4 | Chương V HSMT | 0,55 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Chương V HSMT | 0,019 | 100m2 |
| 14 | Xây tường dốc nước, gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V HSMT | 1,08 | m3 |
| 15 | Trát tường dốc nước, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V HSMT | 7,49 | m2 |
| 16 | Bê tông tấm đan , M250, đá 1x2 | Chương V HSMT | 0,18 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Chương V HSMT | 0,015 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK 10mm, cao <=16m | Chương V HSMT | 0,016 | tấn |
| E | TUYẾN KÊNH TR3 | |||
| 1 | Đào kênh mương, đất C2 | Chương V HSMT | 1,091 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào) | 0,869 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất, phạm vi <=1000m, đất C2 | Chương V HSMT | 0,222 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly 2km, đất C2 | Chương V HSMT | 0,222 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát đáy kênh, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V HSMT | 0,241 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ đáy kênh | Chương V HSMT | 0,507 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đáy kênh , M150, đá 2x4 | Chương V HSMT | 24,13 | m3 |
| 8 | Xây tường kênh, gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V HSMT | 94,21 | m3 |
| 9 | Trát tường kênh, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V HSMT | 564,55 | m2 |
| 10 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Chương V HSMT | 23,54 | m2 |
| 11 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V HSMT | 0,004 | 100m3 |
| 12 | Bê tông đáy dốc nước , M150, đá 2x4 | Chương V HSMT | 0,62 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Chương V HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 14 | Xây tường dốc nước, gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V HSMT | 1,37 | m3 |
| 15 | Trát tường dốc nước, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V HSMT | 8,19 | m2 |
| 16 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V HSMT | 0,012 | 100m3 |
| 17 | Bê tông móng, M200, đá 2x4 | Chương V HSMT | 2,15 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ đáy cống | Chương V HSMT | 0,055 | 100m2 |
| 19 | Xây tường cống, gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V HSMT | 4,33 | m3 |
| 20 | Trát tường cống, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V HSMT | 45,42 | m2 |
| 21 | Bê tông trần cống , M250, đá 1x2 | Chương V HSMT | 1,4 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ trần cống | Chương V HSMT | 0,08 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép trần cống, ĐK 12mm, cao <=16m | Chương V HSMT | 0,068 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép trần cống, ĐK 10mm, cao <=16m | Chương V HSMT | 0,051 | tấn |
| 25 | Bê tông mặt đường , M250, đá 2x4 | Chương V HSMT | 2,04 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V HSMT | 0,035 | 100m2 |
| F | TUYẾN KÊNH TR4 | |||
| 1 | Đào kênh mương, đất C2 | Chương V HSMT | 0,49 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V HSMT | 0,417 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, phạm vi <=1000m, đất C2 | Chương V HSMT | 0,073 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly <=2km, đất C2 | Chương V HSMT | 0,073 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát đáy kênh, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V HSMT | 0,123 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ đáy kênh | Chương V HSMT | 0,288 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đáy kênh , M150, đá 2x4 | Chương V HSMT | 12,26 | m3 |
| 8 | Xây tường kênh, gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V HSMT | 42,42 | m3 |
| 9 | Trát tường kênh, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V HSMT | 294,72 | m2 |
| 10 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Chương V HSMT | 13,73 | m2 |
| 11 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V HSMT | 0,004 | 100m3 |
| 12 | Bê tông đáy dốc nước rộng <=250cm, M150, đá 2x4 | Chương V HSMT | 0,62 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Chương V HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 14 | Xây tường dốc nước, gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V HSMT | 1,08 | m3 |
| 15 | Trát tường dốc nước, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V HSMT | 6,97 | m2 |
| 16 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Chương V HSMT | 0,18 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Chương V HSMT | 0,015 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK 10mm, cao <=16m | Chương V HSMT | 0,016 | tấn |
| G | TUYẾN KÊNH TD1 | |||
| 1 | Đào kênh mương, đất C2 | Chương V HSMT | 1,687 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,644 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất, phạm vi <=1000m, đất C2 (Vận chuyển đến tuyến TD4) | Chương V HSMT | 1,044 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát đáy kênh, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V HSMT | 0,218 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ đáy kênh | Chương V HSMT | 0,436 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đáy kênh, M150, đá 2x4 | Chương V HSMT | 21,84 | m3 |
| 7 | Xây tường kênh, gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V HSMT | 85,81 | m3 |
| 8 | Trát tường kênh, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V HSMT | 507,57 | m2 |
| 9 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Chương V HSMT | 17,9 | m2 |
| 10 | Thép bản làm cánh cửa | Chương V HSMT | 18,13 | kg |
| 11 | Thép hình làm dàn van cánh cửa | Chương V HSMT | 59,12 | kg |
| 12 | Sản xuất dàn van+cánh cửa | Chương V HSMT | 0,077 | tấn |
| 13 | Lắp dựng dàn van + cánh cửa | Chương V HSMT | 0,077 | tấn |
| 14 | Bulong các loại | Chương V HSMT | 1 | cái |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V HSMT | 1,54 | m2 |
| 16 | Máy bơm đóng mở V0 | Chương V HSMT | 1 | bộ |
| H | TUYẾN KÊNH TD2 | |||
| 1 | Đào kênh mương, đất C2 | Chương V HSMT | 1,028 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào) | Chương V HSMT | 0,322 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, phạm vi <=1000m, đất C2 (Vận chuyển đến tuyến TD4) | Chương V HSMT | 0,705 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát đáy kênh, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V HSMT | 0,196 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ đáy kênh | Chương V HSMT | 0,463 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đáy kênh , M150, đá 2x4 | Chương V HSMT | 19,6 | m3 |
| 7 | Xây tường kênh, gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V HSMT | 67,83 | m3 |
| 8 | Trát tường kênh, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V HSMT | 471,29 | m2 |
| 9 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Chương V HSMT | 10,69 | m2 |
| 10 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V HSMT | 0,001 | 100m3 |
| 11 | Bê tông đáy cống , M200, đá 2x4 | Chương V HSMT | 0,47 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ đáy cống | Chương V HSMT | 0,014 | 100m2 |
| 13 | Xây tường cống, gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V HSMT | 1,1 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V HSMT | 3,32 | m2 |
| 15 | Bê tông trần cống, M250, đá 1x2 | Chương V HSMT | 0,22 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ trần cống | Chương V HSMT | 0,006 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép trần cống, ĐK 10mm, cao <=16m | Chương V HSMT | 0,016 | tấn |
| 18 | Thép bản làm cánh cửa | Chương V HSMT | 18,46 | kg |
| 19 | Thép hình làm dàn van cánh cửa | Chương V HSMT | 58,74 | kg |
| 20 | Sản xuất dàn van+cánh cửa | Chương V HSMT | 0,077 | tấn |
| 21 | Lắp dựng dàn van + cánh cửa | Chương V HSMT | 0,077 | tấn |
| 22 | Bulong các loại | Chương V HSMT | 3 | cái |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V HSMT | 0,9 | m2 |
| 24 | Máy bơm đóng mở V0 | Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 25 | Bê tông lót móng , M100, đá 4x6 | Chương V HSMT | 0,004 | m3 |
| 26 | Bê tông móng , M200, đá 2x4 | Chương V HSMT | 1,02 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Chương V HSMT | 0,025 | 100m2 |
| 28 | Xây tường cống, gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V HSMT | 2,21 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V HSMT | 7,82 | m2 |
| 30 | Bê tông mặt đường , M250, đá 2x4 | Chương V HSMT | 2,1 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V HSMT | 0,012 | 100m2 |
| 32 | Bê tông trần cống, M250, đá 1x2 | Chương V HSMT | 0,67 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ trần cống | Chương V HSMT | 0,033 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép trần cống, ĐK 10mm, cao <=16m | Chương V HSMT | 0,039 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép trần cống, ĐK 12mm, cao <=16m | Chương V HSMT | 0,051 | tấn |
| 36 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Chương V HSMT | 0,18 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Chương V HSMT | 0,015 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK 10mm, cao <=16m | Chương V HSMT | 0,016 | tấn |
| I | TUYẾN KÊNH TD3 | |||
| 1 | Đào kênh mương, đất C2 | Chương V HSMT | 0,897 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V HSMT | 0,156 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, phạm vi <=1000m, đất C2 (Vận chuyển đến tuyến TD4) | Chương V HSMT | 0,742 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V HSMT | 0,151 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ đáy kênh | Chương V HSMT | 0,354 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đáy cống , M150, đá 2x4 | Chương V HSMT | 15,08 | m3 |
| 7 | Xây tường kênh, gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V HSMT | 52,34 | m3 |
| 8 | Trát tường kênh, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V HSMT | 363,69 | m2 |
| 9 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Chương V HSMT | 8,26 | m2 |
| 10 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V HSMT | 0,003 | 100m3 |
| 11 | Bê tông đáy cống , M150, đá 2x4 | Chương V HSMT | 0,58 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Chương V HSMT | 0,013 | 100m2 |
| 13 | Xây tường cống, gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V HSMT | 1,69 | m3 |
| 14 | Trát tường cống, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V HSMT | 6,1 | m2 |
| 15 | Bê tông trần cống M250, đá 1x2 | Chương V HSMT | 0,33 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ trần cống | Chương V HSMT | 0,022 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép trần cống, ĐK 10mm, cao <=16m | Chương V HSMT | 0,024 | tấn |
| 18 | Thép bản làm cánh cửa | Chương V HSMT | 21,15 | kg |
| 19 | Thép hính làm dàn van cánh cửa | Chương V HSMT | 59,55 | kg |
| 20 | Sản xuất dàn van+cánh cửa | Chương V HSMT | 0,081 | tấn |
| 21 | Lắp dựng dàn van + cánh cửa | Chương V HSMT | 0,081 | tấn |
| 22 | Bulong các loại | Chương V HSMT | 3 | cái |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V HSMT | 1,12 | m2 |
| 24 | Máy bơm đóng mở V0 | Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 25 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Chương V HSMT | 0,18 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Chương V HSMT | 0,015 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK 10mm, cao <=16m | Chương V HSMT | 0,016 | tấn |
| J | TUYẾN KÊNH TD4 | |||
| 1 | Phá dỡ công trình | Chương V HSMT | 326,02 | m³ |
| 2 | Vận chuyển phế thải, phạm vi <=1000m | Chương V HSMT | 3,26 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải 1000m tiếp theo, cự ly 2km | Chương V HSMT | 3,26 | 100m3 |
| 4 | Đào kênh mương, đất C1 | Chương V HSMT | 1,921 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, phạm vi <=1000m, đất C1 | Chương V HSMT | 1,921 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly 2km, đất C1 | Chương V HSMT | 1,921 | 100m3 |
| 7 | Đào kênh mương, đất C2 | Chương V HSMT | 8,219 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào) | Chương V HSMT | 10,889 | 100m3 |
| 9 | Bơm nước thi công | Chương V HSMT | 10 | ca |
| 10 | Đắp cát đáy kênh, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V HSMT | 3,181 | 100m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ đáy kênh | Chương V HSMT | 2,952 | 100m2 |
| 12 | Bê tông đáy cống , M150, đá 2x4 | Chương V HSMT | 273,47 | m3 |
| 13 | Xây tường kênh, gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V HSMT | 663,97 | m3 |
| 14 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V HSMT | 3.259,53 | m2 |
| 15 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Chương V HSMT | 66,57 | m2 |
| 16 | Sản xuất và lắp dựng bê tông giằng kênh, đá 1x2, M200 | Chương V HSMT | 45,27 | m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, giằng ngang kênh | Chương V HSMT | 4,623 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép giằng kênh | Chương V HSMT | 6,799 | tấn |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V HSMT | 192 | cấu kiện |
| 20 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Chương V HSMT | 1,38 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Chương V HSMT | 0,193 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép tấm đan , ĐK 10mm, cao <=16m | Chương V HSMT | 0,142 | tấn |
| 23 | Đóng cọc tre, dài <=2,5m, đất C2 | Chương V HSMT | 19,688 | 100m |
| 24 | Bê tông lót móng , M100, đá 4x6 | Chương V HSMT | 3,15 | m3 |
| 25 | Bê tông móng , M200, đá 2x4 | Chương V HSMT | 9,9 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ đáy cống | Chương V HSMT | 0,111 | 100m2 |
| 27 | Xây tường cống, gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V HSMT | 16,33 | m3 |
| 28 | Trát tường cống, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V HSMT | 44,69 | m2 |
| 29 | Bê tông trần cống M250, đá 1x2 | Chương V HSMT | 5,58 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ trần cống | Chương V HSMT | 0,315 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép trần cống, ĐK 14mm, cao <=16m | Chương V HSMT | 0,467 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép trần cống, ĐK 12mm, cao <=16m | Chương V HSMT | 0,265 | tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi