Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200342149-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/04/2020 19:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Xây dựng VIETCONS |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200333503 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-10 16:30:00 đến ngày 2020-04-20 19:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,878,068,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1 | gói |
| 2 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1 | gói |
| B | HẠNG MỤC CẦU | |||
| 1 | Cốt thép mố. Đường kính D <= 18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 7,186 | tấn |
| 2 | Cốt thép mố. Đường kính D > 18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 13,729 | tấn |
| 3 | Bê tông mố đổ tại chỗ bằng máy bơm, 30MPa (M350), PCB40, đá 1x2, độ sụt 14-17cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 286,44 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng bệ mố 12MPa (M150), PCB30, đá 2x4, độ sụt 2-4cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 13,56 | m3 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, thép tấm kê giữa dầm và mố | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1,105 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, thép tấm kê giữa dầm và mố | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1,105 | tấn |
| 7 | Cốt thép cọc. Đường kính D <= 10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 7,258 | tấn |
| 8 | Cốt thép cọc. Đường kính D > 18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 57,21 | tấn |
| 9 | Bê tông cọc 30MPa (M350), PCB40, đá 1x2, độ sụt 6-8cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 230,4 | m3 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, thép bản đầu cọc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 10,313 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, thép bản đầu cọc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 10,313 | tấn |
| 12 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, KT: 35*35(cm) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 192 | mối nối |
| 13 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, KT: 35*35(cm) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 18,72 | 100m |
| 14 | Ép cọc dẫn (chiều dài cọc dẫn L = 3.5+1.5 = 5m) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 2,4 | 100m |
| 15 | Đập đầu cọc BTCT phần ngàm vào bệ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 5 | m3 |
| 16 | Nén tĩnh thử tải cọc bê tông sử dụng dàn chất tải. Tải trọng nén 100tấn - 500tấn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 279,5 | tấn tải trọng TN/ lần thí nghiệm |
| 17 | Trung chuyển đối trọng giữa các cọc thử trong công trình bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 2 | ca |
| 18 | Đào đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 51,2 | m3 |
| 19 | Đào đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 4,6 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất tứ nón, lấp móng chân khay bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 (Tận dụng đất đào để đắp) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 4,029 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất đổ ra bãi thải, cự ly 1km đầu (cự ly vận chuyển trung bình 3km) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,689 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất đổ ra bãi thải, cự ly 2km tiếp theo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,689 | 100m3/1km |
| 23 | Đắp cát trong lòng mố bằng đầm cóc, đầm chặt K >= 0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 5,495 | 100m3 |
| 24 | Đá dăm 2x4 đệm tứ nón, chân khay, tầng lọc ống thoát nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 28,27 | m3 |
| 25 | Đá hộc xây chân khay vữa XMCV M100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 22,1 | m3 |
| 26 | Đá hộc xây tứ nón vữa XMCV M100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 65,85 | m3 |
| 27 | Quét nhựa đường nóng 2 lớp phần ẩn dấu của mố | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 750,24 | m2 |
| 28 | Ống thoát nước tứ nón PVC D100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,154 | 100m |
| 29 | Vải địa kỹ thuật loại 12kN/m bọc đầu ống thoát nước = Infinity | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1,21 | m2 |
| 30 | Cọc tre D6-8cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 21,25 | 100m |
| 31 | Móng cấp phối đá dăm loại II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,375 | 100m3 |
| 32 | Lớp cát đen tạo phằng, dày 5cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 3,92 | m3 |
| 33 | Bê tông mặt đường, dày 20cm, 20MPa (M250), PC30, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 20,9 | m3 |
| 34 | Cốt thép bản dẫn sau mố. Đường kính D <= 10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,035 | tấn |
| 35 | Cốt thép bản dẫn sau mố. Đường kính D <= 18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1,815 | tấn |
| 36 | Cốt thép bản dẫn sau mố. Đường kính D > 18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1,441 | tấn |
| 37 | Đá dăm 2x4 đệm dưới bản dẫn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 57,26 | m3 |
| 38 | Đay tẩm nhựa 2 lớp nhét khe bản dẫn sau mố | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 29,56 | m2 |
| 39 | Bê tông bản dẫn sau mố 30MPa (M350), PC40, đá 1x2, độ sụt 6-8cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 22,36 | m3 |
| 40 | Sản xuất lan can thép trên mố | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,994 | tấn |
| 41 | Bu lông neo M22x650 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 32 | cái |
| 42 | Lắp dựng lan can thép trên mố | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 14,64 | m2 |
| 43 | Đóng cọc ván thép Larsen IV, L = 12m, đất cấp I, cọc ngập đất | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 21,6 | 100m |
| 44 | Đóng cọc ván thép Larsen IV, L = 12m, đất cấp I, cọc không ngập đất | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1,44 | 100m |
| 45 | Nhổ cọc ván thép Larsen 4 ở trên cạn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 21,6 | 100m |
| 46 | Đóng cọc 2I360, L = 12m định vị hệ khung chống cọc ván thép, cọc ngập đất | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 2,25 | 100m |
| 47 | Đóng cọc 2I360, L = 12m định vị hệ khung chống cọc ván thép, cọc không ngập đất | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,15 | 100m |
| 48 | Nhổ cọc 2I360 định vị hệ khung chống cọc ván thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 2,4 | 100m |
| 49 | Sản xuất hệ khung chống cọc ván thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 12,28 | tấn |
| 50 | Lắp dựng, tháo dỡ hệ khung chống cọc ván thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 12,28 | tấn |
| 51 | Đào đất hố móng thi công mố | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 11,159 | 100m3 |
| 52 | Lấp đất hố móng mố bằng đầm cóc, đầm chặt K = 0,90 (tận dụng đất đào để đắp) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1,225 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đất ra bãi thải, cự ly 1km đầu (cự ly vận chuyển trung bình 3km) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 7,224 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển đất ra bãi thải, cự ly km tiếp theo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 7,224 | 100m3/1km |
| 55 | Sản xuất hệ đà giáo thi công mố | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 11,71 | tấn |
| 56 | Lắp dựng, tháo dỡ hệ đà giáo thi công mố | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 11,71 | tấn |
| 57 | Ván khuôn thép thi công mố | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 5,103 | 100m2 |
| 58 | Ván khuôn gỗ thi công cọc BTCT đúc sẵn 35x35cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 20,244 | 100m2 |
| 59 | Ván khuôn thép đổ bê tông bản dẫn sau mố | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,183 | 100m2 |
| 60 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK<=18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 4,55 | tấn |
| 61 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK>18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 5,66 | tấn |
| 62 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 3,697 | tấn |
| 63 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 3,697 | tấn |
| 64 | Bê tông dầm bản đổ tại chỗ bằng máy bơm, 30MPa (M350), PC40, đá 1x2, độ sụt 14-17cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 45,39 | m3 |
| 65 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, chốt neo dầm mạ kẽm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,035 | tấn |
| 66 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, chốt neo dầm mạ kẽm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,035 | tấn |
| 67 | Vữa Sika Groud chốt neo dầm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,02 | m3 |
| 68 | Quét nhựa đường nóng (quét 2 lớp) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 168 | m2 |
| 69 | Cốt thép lớp phủ mặt cầu. D <= 10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,667 | tấn |
| 70 | Cốt thép gờ chắn bánh trên nhịp. D <= 18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,346 | tấn |
| 71 | Bê tông lớp phủ mặt cầu đổ tại chỗ 30MPa (M350), PC40, đá 1x2, độ sụt 6-8cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 8,82 | m3 |
| 72 | Bê tông gờ chắn bánh trên nhịp đổ tại chỗ 30MPa (M350), PC40, đá 1x2, độ sụt 6-8cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 4,53 | m3 |
| 73 | Sản xuất lan can thép trên nhịp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,945 | tấn |
| 74 | Bu lông neo M22x650 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 28 | cái |
| 75 | Lắp dựng lan can thép trên nhịp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 14,64 | m2 |
| 76 | Đay tẩm nhựa đường dày 2cm khe co giãn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 9,28 | m |
| 77 | Sản xuất ống thoát nước mặt cầu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,136 | tấn |
| 78 | Sản xuất miệng ống thoát nước, nắp chắn rác | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,07 | tấn |
| 79 | Lắp đặt ống thoát nước mặt cầu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,136 | tấn |
| 80 | Lắp đặt miệng ống thoát nước, nắp chắn rác | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,07 | tấn |
| 81 | Đắp đất bổ sung phần đào hố móng mố bằng đầm 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào hố móng để đắp) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 2,352 | 100m3 |
| 82 | Sản xuất hệ đà giáo thi công dầm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 16,78 | tấn |
| 83 | Lắp dựng, tháo dỡ hệ đà giáo thi công dầm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 16,78 | tấn |
| 84 | Ván khuôn kim loại dầm cầu đổ tại chỗ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 107,97 | m2 |
| 85 | Ván khuôn gờ chắn bánh trên nhịp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,274 | 100m2 |
| 86 | Ván khuôn lớp phủ mặt cầu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,015 | 100m2 |
| 87 | Đắp đất đảo thi công bằng máy, đầm chặt K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 11,157 | 100m3 |
| 88 | Đất đắp đến hiện trường xây lắp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1.227,292 | m3 |
| 89 | Cấp phối đá dăm loại II dày 20cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,484 | 100m3 |
| 90 | Ống cống D1250 TT-C đến hiện trường xây lắp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 40 | m |
| 91 | Lắp đặt ống cống D1250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 40 | cái |
| 92 | Đào thanh thải mặt bằng, dòng chảy bằng máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 11,157 | 100m3 |
| 93 | Vận chuyển đất ra bãi thải cự ly 1km đầu (cự ly vận chuyển trung bình 3km) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 11,157 | 100m3 |
| 94 | Vận chuyển đất ra bãi thải cự ly 2km tiếp theo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 11,157 | 100m3/1km |
| C | HẠNG MỤC ĐƯỜNG 2 ĐẦU CẦU | |||
| 1 | Đào bùn, đất yếu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 8,31 | m3 |
| 2 | Đào bùn, đất yếu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,747 | 100m3 |
| 3 | Đánh cấp, đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 14,06 | m3 |
| 4 | Đào khuôn mới, đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 36,48 | m3 |
| 5 | Đào khuôn cũ (Phá dỡ mặt đường BTXM) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 12,16 | m3 |
| 6 | Đắp đất lề, ta luy bằng máy đầm cóc, đầm chặt K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 3,1366 | 100m3 |
| 7 | Đất đắp đến hiện trường xây lắp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 313,72 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất ra bãi thải cự ly 1km đầu (cự ly vận chuyển trung bình 3km) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1,153 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất ra bãi thải cự ly 2km tiếp theo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1,153 | 100m3/1km |
| 10 | Xúc vật liệu phá dỡ đổ lên ô tô vận chuyển bằng máy đào | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,122 | 100m3 đo tại bãi trữ |
| 11 | Vận chuyển vật liệu phá dỡ ra bãi thải bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 1km đầu (cự ly vận chuyển trung bình 3km) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,122 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển vật liệu phá dỡ ra bãi thải bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 2km tiếp theo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,122 | 100m3 |
| 13 | Bù vênh khuôn mới bằng cát đen, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,6474 | 100m3 |
| 14 | Lớp cát đen dày 50cm, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,75 | 100m3 |
| 15 | Móng cấp phối đá dăm loại II, dày 15cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1,241 | 100m3 |
| 16 | Lớp cát đen tạo phẳng đầm chặt, dày 5cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 25,8425 | m3 |
| 17 | Mặt đường bê tông xi măng 20MPa (M250) đá 2x4 dày 20cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 103,011 | m3 |
| 18 | Quét 2 lớp nhựa đường khe dọc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 10,8 | m2 |
| 19 | Ván khuôn bê tông mặt đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,36 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn bê tông tường kè đổ tại chỗ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,985 | 100m2 |
| 21 | Bê tông 16MPa (M200) đá 1x2 đổ tại chỗ kè trái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 23,6 | m3 |
| 22 | Làm cọc tiêu BTCT, KT: 0,15x0,15x1,1 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 12 | cái |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt hộ lan tôn lượn sóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 85 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi