Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200342149-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/04/2020 19:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Xây dựng VIETCONS
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200333503
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-10 16:30:00 đến ngày 2020-04-20 19:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,878,068,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 1 gói
2 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 1 gói
B HẠNG MỤC CẦU
1 Cốt thép mố. Đường kính D <= 18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 7,186 tấn
2 Cốt thép mố. Đường kính D > 18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 13,729 tấn
3 Bê tông mố đổ tại chỗ bằng máy bơm, 30MPa (M350), PCB40, đá 1x2, độ sụt 14-17cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 286,44 m3
4 Bê tông lót móng bệ mố 12MPa (M150), PCB30, đá 2x4, độ sụt 2-4cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 13,56 m3
5 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, thép tấm kê giữa dầm và mố Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 1,105 tấn
6 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, thép tấm kê giữa dầm và mố Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 1,105 tấn
7 Cốt thép cọc. Đường kính D <= 10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 7,258 tấn
8 Cốt thép cọc. Đường kính D > 18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 57,21 tấn
9 Bê tông cọc 30MPa (M350), PCB40, đá 1x2, độ sụt 6-8cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 230,4 m3
10 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, thép bản đầu cọc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 10,313 tấn
11 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, thép bản đầu cọc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 10,313 tấn
12 Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, KT: 35*35(cm) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 192 mối nối
13 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, KT: 35*35(cm) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 18,72 100m
14 Ép cọc dẫn (chiều dài cọc dẫn L = 3.5+1.5 = 5m) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 2,4 100m
15 Đập đầu cọc BTCT phần ngàm vào bệ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 5 m3
16 Nén tĩnh thử tải cọc bê tông sử dụng dàn chất tải. Tải trọng nén 100tấn - 500tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 279,5 tấn tải trọng TN/ lần thí nghiệm
17 Trung chuyển đối trọng giữa các cọc thử trong công trình bằng cần cẩu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 2 ca
18 Đào đất cấp I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 51,2 m3
19 Đào đất cấp I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 4,6 100m3
20 Đắp đất tứ nón, lấp móng chân khay bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 (Tận dụng đất đào để đắp) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 4,029 100m3
21 Vận chuyển đất đổ ra bãi thải, cự ly 1km đầu (cự ly vận chuyển trung bình 3km) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,689 100m3
22 Vận chuyển đất đổ ra bãi thải, cự ly 2km tiếp theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,689 100m3/1km
23 Đắp cát trong lòng mố bằng đầm cóc, đầm chặt K >= 0,95 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 5,495 100m3
24 Đá dăm 2x4 đệm tứ nón, chân khay, tầng lọc ống thoát nước Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 28,27 m3
25 Đá hộc xây chân khay vữa XMCV M100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 22,1 m3
26 Đá hộc xây tứ nón vữa XMCV M100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 65,85 m3
27 Quét nhựa đường nóng 2 lớp phần ẩn dấu của mố Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 750,24 m2
28 Ống thoát nước tứ nón PVC D100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,154 100m
29 Vải địa kỹ thuật loại 12kN/m bọc đầu ống thoát nước = Infinity Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 1,21 m2
30 Cọc tre D6-8cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 21,25 100m
31 Móng cấp phối đá dăm loại II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,375 100m3
32 Lớp cát đen tạo phằng, dày 5cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 3,92 m3
33 Bê tông mặt đường, dày 20cm, 20MPa (M250), PC30, đá 2x4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 20,9 m3
34 Cốt thép bản dẫn sau mố. Đường kính D <= 10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,035 tấn
35 Cốt thép bản dẫn sau mố. Đường kính D <= 18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 1,815 tấn
36 Cốt thép bản dẫn sau mố. Đường kính D > 18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 1,441 tấn
37 Đá dăm 2x4 đệm dưới bản dẫn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 57,26 m3
38 Đay tẩm nhựa 2 lớp nhét khe bản dẫn sau mố Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 29,56 m2
39 Bê tông bản dẫn sau mố 30MPa (M350), PC40, đá 1x2, độ sụt 6-8cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 22,36 m3
40 Sản xuất lan can thép trên mố Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,994 tấn
41 Bu lông neo M22x650 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 32 cái
42 Lắp dựng lan can thép trên mố Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 14,64 m2
43 Đóng cọc ván thép Larsen IV, L = 12m, đất cấp I, cọc ngập đất Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 21,6 100m
44 Đóng cọc ván thép Larsen IV, L = 12m, đất cấp I, cọc không ngập đất Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 1,44 100m
45 Nhổ cọc ván thép Larsen 4 ở trên cạn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 21,6 100m
46 Đóng cọc 2I360, L = 12m định vị hệ khung chống cọc ván thép, cọc ngập đất Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 2,25 100m
47 Đóng cọc 2I360, L = 12m định vị hệ khung chống cọc ván thép, cọc không ngập đất Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,15 100m
48 Nhổ cọc 2I360 định vị hệ khung chống cọc ván thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 2,4 100m
49 Sản xuất hệ khung chống cọc ván thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 12,28 tấn
50 Lắp dựng, tháo dỡ hệ khung chống cọc ván thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 12,28 tấn
51 Đào đất hố móng thi công mố Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 11,159 100m3
52 Lấp đất hố móng mố bằng đầm cóc, đầm chặt K = 0,90 (tận dụng đất đào để đắp) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 1,225 100m3
53 Vận chuyển đất ra bãi thải, cự ly 1km đầu (cự ly vận chuyển trung bình 3km) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 7,224 100m3
54 Vận chuyển đất ra bãi thải, cự ly km tiếp theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 7,224 100m3/1km
55 Sản xuất hệ đà giáo thi công mố Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 11,71 tấn
56 Lắp dựng, tháo dỡ hệ đà giáo thi công mố Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 11,71 tấn
57 Ván khuôn thép thi công mố Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 5,103 100m2
58 Ván khuôn gỗ thi công cọc BTCT đúc sẵn 35x35cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 20,244 100m2
59 Ván khuôn thép đổ bê tông bản dẫn sau mố Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,183 100m2
60 Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK<=18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 4,55 tấn
61 Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK>18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 5,66 tấn
62 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 3,697 tấn
63 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 3,697 tấn
64 Bê tông dầm bản đổ tại chỗ bằng máy bơm, 30MPa (M350), PC40, đá 1x2, độ sụt 14-17cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 45,39 m3
65 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, chốt neo dầm mạ kẽm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,035 tấn
66 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, chốt neo dầm mạ kẽm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,035 tấn
67 Vữa Sika Groud chốt neo dầm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,02 m3
68 Quét nhựa đường nóng (quét 2 lớp) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 168 m2
69 Cốt thép lớp phủ mặt cầu. D <= 10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,667 tấn
70 Cốt thép gờ chắn bánh trên nhịp. D <= 18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,346 tấn
71 Bê tông lớp phủ mặt cầu đổ tại chỗ 30MPa (M350), PC40, đá 1x2, độ sụt 6-8cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 8,82 m3
72 Bê tông gờ chắn bánh trên nhịp đổ tại chỗ 30MPa (M350), PC40, đá 1x2, độ sụt 6-8cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 4,53 m3
73 Sản xuất lan can thép trên nhịp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,945 tấn
74 Bu lông neo M22x650 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 28 cái
75 Lắp dựng lan can thép trên nhịp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 14,64 m2
76 Đay tẩm nhựa đường dày 2cm khe co giãn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 9,28 m
77 Sản xuất ống thoát nước mặt cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,136 tấn
78 Sản xuất miệng ống thoát nước, nắp chắn rác Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,07 tấn
79 Lắp đặt ống thoát nước mặt cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,136 tấn
80 Lắp đặt miệng ống thoát nước, nắp chắn rác Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,07 tấn
81 Đắp đất bổ sung phần đào hố móng mố bằng đầm 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào hố móng để đắp) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 2,352 100m3
82 Sản xuất hệ đà giáo thi công dầm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 16,78 tấn
83 Lắp dựng, tháo dỡ hệ đà giáo thi công dầm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 16,78 tấn
84 Ván khuôn kim loại dầm cầu đổ tại chỗ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 107,97 m2
85 Ván khuôn gờ chắn bánh trên nhịp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,274 100m2
86 Ván khuôn lớp phủ mặt cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,015 100m2
87 Đắp đất đảo thi công bằng máy, đầm chặt K = 0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 11,157 100m3
88 Đất đắp đến hiện trường xây lắp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 1.227,292 m3
89 Cấp phối đá dăm loại II dày 20cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,484 100m3
90 Ống cống D1250 TT-C đến hiện trường xây lắp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 40 m
91 Lắp đặt ống cống D1250 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 40 cái
92 Đào thanh thải mặt bằng, dòng chảy bằng máy Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 11,157 100m3
93 Vận chuyển đất ra bãi thải cự ly 1km đầu (cự ly vận chuyển trung bình 3km) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 11,157 100m3
94 Vận chuyển đất ra bãi thải cự ly 2km tiếp theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 11,157 100m3/1km
C HẠNG MỤC ĐƯỜNG 2 ĐẦU CẦU
1 Đào bùn, đất yếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 8,31 m3
2 Đào bùn, đất yếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,747 100m3
3 Đánh cấp, đất cấp I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 14,06 m3
4 Đào khuôn mới, đất cấp I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 36,48 m3
5 Đào khuôn cũ (Phá dỡ mặt đường BTXM) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 12,16 m3
6 Đắp đất lề, ta luy bằng máy đầm cóc, đầm chặt K = 0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 3,1366 100m3
7 Đất đắp đến hiện trường xây lắp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 313,72 m3
8 Vận chuyển đất ra bãi thải cự ly 1km đầu (cự ly vận chuyển trung bình 3km) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 1,153 100m3
9 Vận chuyển đất ra bãi thải cự ly 2km tiếp theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 1,153 100m3/1km
10 Xúc vật liệu phá dỡ đổ lên ô tô vận chuyển bằng máy đào Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,122 100m3 đo tại bãi trữ
11 Vận chuyển vật liệu phá dỡ ra bãi thải bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 1km đầu (cự ly vận chuyển trung bình 3km) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,122 100m3
12 Vận chuyển vật liệu phá dỡ ra bãi thải bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 2km tiếp theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,122 100m3
13 Bù vênh khuôn mới bằng cát đen, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,6474 100m3
14 Lớp cát đen dày 50cm, độ chặt Y/C K = 0,98 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,75 100m3
15 Móng cấp phối đá dăm loại II, dày 15cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 1,241 100m3
16 Lớp cát đen tạo phẳng đầm chặt, dày 5cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 25,8425 m3
17 Mặt đường bê tông xi măng 20MPa (M250) đá 2x4 dày 20cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 103,011 m3
18 Quét 2 lớp nhựa đường khe dọc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 10,8 m2
19 Ván khuôn bê tông mặt đường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,36 100m2
20 Ván khuôn bê tông tường kè đổ tại chỗ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,985 100m2
21 Bê tông 16MPa (M200) đá 1x2 đổ tại chỗ kè trái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 23,6 m3
22 Làm cọc tiêu BTCT, KT: 0,15x0,15x1,1 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 12 cái
23 Sản xuất, lắp đặt hộ lan tôn lượn sóng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 85 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->