Gói thầu: Gói thầu số 05: Chi phí xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200375914-03
Thời điểm đóng mở thầu 21/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Quảng Phước, huyện Quảng Điền
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200350024
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới; vốn huyện hỗ trợ, ngân sách xã, nhân dân đóng góp và nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-31 13:51:00 đến ngày 2020-04-21 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,739,445,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 41,000,000 VNĐ ((Bốn mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A *\1- Đê Quảng Phước
1 Bê tông khung giằng Vữa bê tông đá 1x2 M200 Theo chỉ dẫn KT 62,35 1 m3
2 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn giằng, vữa BT đá dăm 1x2 M250 Theo chỉ dẫn KT 7,81 1m3
3 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck<=50Kg Theo chỉ dẫn KT 211 Cái
4 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200 Theo chỉ dẫn KT 394,52 1 m3
5 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn P<=200kg bằng thủ công. Bốc xếp lên Theo chỉ dẫn KT 907,396 1 tấn
6 Vận chuyển đan 200m =PTTS Theo chỉ dẫn KT 394,52 1 m3
7 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn P<=200kg bằng thủ công. Bốc xếp xuống Theo chỉ dẫn KT 907,396 1 tấn
8 Bê tông đổ bù Vữa bê tông đá 1x2 M200 Theo chỉ dẫn KT 4,88 1 m3
9 Bê tông mặt đê, Dày <= 25 cm Vữa bê tông đá 2x4 M250 Theo chỉ dẫn KT 140,4 1 m3
10 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm Vữa bê tông đá 4x6 M100 Theo chỉ dẫn KT 16,39 1 m3
11 Gia cố nền đất yếu bằng vải địa kỹ thuật làm móng công trình Theo chỉ dẫn KT 4.503,23 1 m2
12 Ni lông lót Theo chỉ dẫn KT 806 1 m2
13 Quét nhựa bitum , dán bao tảI 1 lớp bao - 2 lớp nhựa Theo chỉ dẫn KT 13,77 1 m2
14 Đóng cọc tre có chiều dài cọc <=2.5m Đất cấp I ( L = 2,0m) Theo chỉ dẫn KT 17.428 1 m
15 Ván khuôn thép khung giằng Theo chỉ dẫn KT 987,89 1m2
16 Ván khuôn thép cấu kiện đúc sẵn tấm đan Theo chỉ dẫn KT 3.179,51 1 m2
17 Ván khuôn chân giằng ngang Theo chỉ dẫn KT 104,82 1m2
18 Ván khuôn mặt đê Theo chỉ dẫn KT 7,56 1m2
19 Gia công cốt thép khung giằng Đường kính cốt thép d<=10mm Theo chỉ dẫn KT 4,558 Tấn
20 Cốt thép chân giằng ngang Đường kính cốt thép <=10mm Theo chỉ dẫn KT 1,118 Tấn
21 Bóc phong hóa Bằng máy ủi <= 110CV, Đất cấp I Theo chỉ dẫn KT 359,04 1 m3
22 Đào móng băng có chiều rộng<=3m Chiều sâu <=2m , Đất cấp I Theo chỉ dẫn KT 275,66 1 m3
23 Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3 Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp I Theo chỉ dẫn KT 1.102,64 1 m3
24 Đắp đất c.trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.9 ( t/d đất đào) Theo chỉ dẫn KT 964,81 1 m3
25 Nạo vét đất lòng hói để đắp Máy đào <= 0.8m3, Đất cấp I Theo chỉ dẫn KT 731,126 1 m3
26 Dung cần cẩu đưa máy đào lên xã lan và ng lai Theo chỉ dẫn KT 1 1ca
27 Đắp đất c.trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.9 ( lấy đất tại chỗ) Theo chỉ dẫn KT 664,66 1 m3
28 Đắp đê bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0.95 Theo chỉ dẫn KT 1.209,47 1 m3
B *\2-4 bãi tránh xe trên đê
1 Đắp đất c.trình bằng đất c.phối,đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.95 Theo chỉ dẫn KT 105,9 1 m3
2 Đào xúc đất để đắp đê quai phia đông Máy đào <= 0.8m3, Đất cấp I Theo chỉ dẫn KT 247,83 1 m3
3 Đắp đất c.trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.9 ( lấy đất tại chỗ) Theo chỉ dẫn KT 225,3 1 m3
4 Bóc phong hóa Bằng máy ủi <= 110CV, Đất cấp I Theo chỉ dẫn KT 36 1 m3
5 Bê tông mặt đê, Dày <= 25 cm Vữa bê tông đá 2x4 M250 Theo chỉ dẫn KT 10,8 1 m3
6 Ni lông lót Theo chỉ dẫn KT 62 1 m2
C *\3-2 Cống tiêu Fi30 đê tại K0+66; k0+260
1 Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công Đường kính 300mm - ống L=2.5m Theo chỉ dẫn KT 4 1 đoạn
2 Nối ống BT bằng PP xảm Đkính ống 300mm Theo chỉ dẫn KT 3 1mối nố
3 Bê tông móng chiều rộng R<=250cm Vữa bê tông đá 2x4M200 Theo chỉ dẫn KT 2,27 1 m3
4 Bê tông tường thẳng, Dày<=45cm Cao <= 4 m,vữa BT đá 2x4 M200 Theo chỉ dẫn KT 1,96 1 m3
5 Bê tông cột có tiết diện > 0.1 m2 Cao <=4m,vữa bê tông đá 1x2 M200 Theo chỉ dẫn KT 0,23 1 m3
6 Bê tông khung giằng Vữa bê tông đá 1x2 M200 Theo chỉ dẫn KT 0,3 1 m3
7 Bê tông đệm ống buy Vữa bê tông đá 1x2 M200 Theo chỉ dẫn KT 1,76 1 m3
8 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200 Theo chỉ dẫn KT 3,99 1 m3
9 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm Vữa bê tông đá 4x6 M100 Theo chỉ dẫn KT 0,73 1 m3
10 Ván khuôn móng Theo chỉ dẫn KT 12,72 1m2
11 Ván khuôn thép tường+ trụ Theo chỉ dẫn KT 31,22 1 m2
12 Ván khuôn thép cấu kiện đúc sẵn tấm đan Theo chỉ dẫn KT 32,4 1 m2
13 Đóng cọc tre có chiều dài cọc <=2.5m Đất cấp I ( L=2m) Theo chỉ dẫn KT 564 1 m
14 Gia cố nền đất yếu bằng vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê đập Theo chỉ dẫn KT 26,68 1 m2
15 Gia công cốt thép cột, trụ dàn van Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m Theo chỉ dẫn KT 0,007 Tấn
16 Gia công cốt thép cột, trụ dàn van Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=4m Theo chỉ dẫn KT 0,039 Tấn
17 Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d<=10mm Theo chỉ dẫn KT 0,026 Tấn
18 Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d<=18mm Theo chỉ dẫn KT 0,011 Tấn
D *\4-Hố móng + đê quai 2 Cống tiêu Fi 30
1 Đào móng băng có chiều rộng<=3m Chiều sâu <=1m , Đất cấp I Theo chỉ dẫn KT 8,55 1 m3
2 Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3 Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp I Theo chỉ dẫn KT 34,2 1 m3
3 Đắp đất c.trình bằng đất c.phối,đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.95 Theo chỉ dẫn KT 37,48 1 m3
4 Đào xúc đất để đắp đê quai Máy đào <= 0.8m3, Đất cấp I Theo chỉ dẫn KT 119,348 1 m3
5 Đắp đê quai = đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.85 Theo chỉ dẫn KT 111,54 1 m3
6 Đào phá đê quai=máy đào Máy đào <= 0.8m3, Đất cấp I Theo chỉ dẫn KT 111,54 1 m3
7 Tre néo L=1.5m Theo chỉ dẫn KT 34 1cọc
8 Đóng cọc tre có chiều dài cọc <=2.5m Đất cấp I ( L=3.0m) Theo chỉ dẫn KT 408 1 m
9 Tre giằng nguyên cây Theo chỉ dẫn KT 136 1cây
10 Phên khại tre Theo chỉ dẫn KT 142,8 1m2
11 Bạt lót Theo chỉ dẫn KT 142,8 1 m2
12 Gia công cốt thép néo Đường kính cốt thép d=6mm Theo chỉ dẫn KT 0,023 Tấn
13 Bơm nước hố móng Theo chỉ dẫn KT 2 1 ca
E *\5-Cửa van V0.5/ cống Fi 30
1 Gia công chế tạo khe van cống Fi 30( 1 bộ) Theo chỉ dẫn KT 2 t.bộ
2 Lắp đặt khe van <=10m Theo chỉ dẫn KT 0,048 1 tấn
3 Sản xuất cửa van thép V0.5 cống Fi 30(1 bộ) Theo chỉ dẫn KT 2 t.bộ
4 Lắp đặt cửa van phẳng Độ cao đóng mở <=5m Theo chỉ dẫn KT 0,081 Tấn
5 Máy đóng mở V0.5 Theo chỉ dẫn KT 2 1 bộ
6 Bê tông đổ tại chỗ Vữa bê tông đá 1x2 M250 Theo chỉ dẫn KT 0,02 1 m3
F *\6-Cống tiêu Fi60 đê tại K0+579
1 Lắp đặt ống BT bằng cần trục Đkính ống <=600mm - ống L=2.5m Theo chỉ dẫn KT 2 1 đoạn
2 Nối ống BT bằng PP xảm Đkính ống 600mm Theo chỉ dẫn KT 1 1mối nố
3 Bê tông móng chiều rộng R<=250cm Vữa bê tông đá 2x4M200 Theo chỉ dẫn KT 1,49 1 m3
4 Bê tông tường thẳng, Dày<=45cm Cao <= 4 m,vữa BT đá 2x4 M200 Theo chỉ dẫn KT 1,3 1 m3
5 Bê tông cột có tiết diện > 0.1 m2 Cao <=4m,vữa bê tông đá 1x2 M200 Theo chỉ dẫn KT 0,12 1 m3
6 Bê tông khung giằng Vữa bê tông đá 1x2 M200 Theo chỉ dẫn KT 0,15 1 m3
7 Bê tông đệm ống buy Vữa bê tông đá 1x2 M200 Theo chỉ dẫn KT 0,88 1 m3
8 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200 Theo chỉ dẫn KT 2,17 1 m3
9 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm Vữa bê tông đá 4x6 M100 Theo chỉ dẫn KT 0,46 1 m3
10 Ván khuôn móng Theo chỉ dẫn KT 7,16 1m2
11 Ván khuôn thép tường+ trụ Theo chỉ dẫn KT 18,53 1 m2
12 Ván khuôn thép cấu kiện đúc sẵn tấm đan Theo chỉ dẫn KT 17,6 1 m2
13 Đóng cọc tre có chiều dài cọc <=2.5m Đất cấp I ( L=2,0m) Theo chỉ dẫn KT 327 1 m
14 Gia cố nền đất yếu bằng vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê đập Theo chỉ dẫn KT 14,53 1 m2
15 Gia công cốt thép cột, trụ dàn van Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m Theo chỉ dẫn KT 0,004 Tấn
16 Gia công cốt thép cột, trụ dàn van Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=4m Theo chỉ dẫn KT 0,02 Tấn
17 Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d<=10mm Theo chỉ dẫn KT 0,013 Tấn
18 Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d<=18mm Theo chỉ dẫn KT 0,007 Tấn
G *\7-Hố móng + đê quai cống tiêu Fi 60
1 Đào móng băng có chiều rộng<=3m Chiều sâu <=1m , Đất cấp I Theo chỉ dẫn KT 4,842 1 m3
2 Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3 Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp I Theo chỉ dẫn KT 19,368 1 m3
3 Đắp đất c.trình bằng đất c.phối,đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.95 Theo chỉ dẫn KT 20,63 1 m3
4 Đào xúc đất để đắp đê quai Máy đào <= 0.8m3, Đất cấp I Theo chỉ dẫn KT 61,347 1 m3
5 Đắp đê quai = đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.85 Theo chỉ dẫn KT 55,77 1 m3
6 Đào phá đê quai=máy đào Máy đào <= 0.8m3, Đất cấp I Theo chỉ dẫn KT 55,77 1 m3
7 Tre néo L=1.5m Theo chỉ dẫn KT 17 1cọc
8 Đóng cọc tre có chiều dài cọc <=2.5m Đất cấp I ( L=3.0m) Theo chỉ dẫn KT 204 1 m
9 Tre giằng nguyên cây Theo chỉ dẫn KT 13,6 1cây
10 Phên khại tre Theo chỉ dẫn KT 71,4 1m2
11 Bạt lót Theo chỉ dẫn KT 71,4 1 m2
12 Gia công cốt thép néo Đường kính cốt thép d=6mm Theo chỉ dẫn KT 0,011 Tấn
13 Bơm nước hố móng Theo chỉ dẫn KT 1 1 ca
H *\8-Cửa van V0.5/ cống Fi 60
1 Gia công chế tạo khe van cống Fi 60 ( 1 bộ) Theo chỉ dẫn KT 1 t.bộ
2 Lắp đặt khe van <=10m Theo chỉ dẫn KT 0,024 1 tấn
3 Sản xuất cửa van thép V0.5 cống Fi 60(1 bộ) Theo chỉ dẫn KT 1 t.bộ
4 Lắp đặt cửa van phẳng Độ cao đóng mở <=5m Theo chỉ dẫn KT 0,07 Tấn
5 Máy đóng mở V0.5 Theo chỉ dẫn KT 1 1 bộ
6 Bê tông đổ tại chỗ Vữa bê tông đá 1x2 M250 Theo chỉ dẫn KT 0,01 1 m3
7 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 1 nước phủ Theo chỉ dẫn KT 4,71 1m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->