Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200420953-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/04/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Uỷ ban nhân dân xã Bình Long |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200328346 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-10 09:46:00 đến ngày 2020-04-20 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,130,607,636 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ GIÁN TIẾP | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Thông tư 09/2019/TT-BXD | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Thông tư 09/2019/TT-BXD | 1 | Khoản |
| B | CẢI TẠO NHÀ ĐÌNH CHỢ SỐ 3 + NHÀ KI ỐT PHÁ DỠ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo HSTK | 696,2348 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo HSTK | 30,08 | m2 |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo HSTK | 3,78 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | Theo HSTK | 3,78 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo HSTK | 7,8948 | 100m2 |
| 6 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK | 7,1767 | m3 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 371,4168 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 368,498 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ mái fibrô ximăng cao <=16 m | Theo HSTK | 202,899 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ kết cấu gỗ cao <= 4 m | Theo HSTK | 2,198 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ cửa | Theo HSTK | 107 | m2 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Theo HSTK | 79,3494 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | Theo HSTK | 16,0489 | m3 |
| 14 | Phá dỡ nền bê tông | Theo HSTK | 8,2893 | m3 |
| 15 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III | Theo HSTK | 16,5786 | m3 |
| 16 | Thu gom + bốc xúc phế thải lên xe | Theo HSTK | 123,4787 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK | 123,4787 | m3 |
| C | SÂN BÊ TÔNG + RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Theo HSTK | 0,601 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Theo HSTK | 12,02 | m3 |
| 3 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK | 40,07 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Theo HSTK | 0,7932 | 100m3 |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo HSTK | 4,1745 | m3 |
| 6 | Đá dăm lót móng | Theo HSTK | 0,0436 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo HSTK | 0,605 | 100m2 |
| 8 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK | 8,71 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 13,31 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 121 | m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK | 0,8394 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo HSTK | 1,8959 | tấn |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 15,13 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Theo HSTK | 244 | cái |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK | 0,1361 | 100m3 |
| D | CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Theo HSTK | 0,0441 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo HSTK | 0,2323 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo HSTK | 0,4647 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK | 0,9639 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK | 3,2137 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK | 4,4282 | m3 |
| 7 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 19,024 | m2 |
| 8 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo HSTK | 15,336 | m2 |
| 9 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Theo HSTK | 0,1052 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo HSTK | 12,9062 | m2 |
| 11 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung dầm thép | Theo HSTK | 0,1052 | tấn |
| 12 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép, cổng thép mạ kẽm | Theo HSTK | 0,1902 | tấn |
| 13 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép, cổng thép | Theo HSTK | 0,1428 | tấn |
| 14 | Bản lề cửa | Theo HSTK | 12 | Bộ |
| 15 | SX LĐ Bánh xe chạy cổng | Theo HSTK | 6 | Bộ |
| 16 | SX LĐ Khóa cổng | Theo HSTK | 3 | Bộ |
| 17 | Chốt cổng | Theo HSTK | 3 | Bộ |
| 18 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK | 29,348 | m2 |
| 19 | Máy đào 0.8m3 phá dỡ nhà vệ sinh, nhà lán chợ | Theo HSTK | 1 | Ca |
| 20 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Theo HSTK | 20,5249 | m3 |
| 21 | Phá dỡ hàng rào song sắt loại phức tạp | Theo HSTK | 76,608 | m2 |
| 22 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK | 114,5284 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo HSTK | 345,4962 | m2 |
| 24 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo HSTK | 108,356 | m2 |
| 25 | Thu gom + xúc phế thải lên xe đi đổ | Theo HSTK | 22,4381 | m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK | 22,4381 | m3 |
| 27 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Theo HSTK | 0,6029 | 100m3 |
| 28 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo HSTK | 3,1737 | m3 |
| 29 | Bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo HSTK | 7,357 | m3 |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK | 11,151 | m3 |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK | 11,253 | m3 |
| 32 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,236 | 100m2 |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo HSTK | 0,2748 | tấn |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 3,894 | m3 |
| 35 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK | 29,8087 | m3 |
| 36 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK | 11,3269 | m3 |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK | 12,0041 | m3 |
| 38 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK | 1,8604 | m3 |
| 39 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 16x16 mm | Theo HSTK | 1,6318 | tấn |
| 40 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo HSTK | 160,324 | m2 |
| 41 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK | 73,872 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 462,9272 | m2 |
| 43 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 30,36 | m2 |
| 44 | Đắp mũ trụ hàng rào | Theo HSTK | 25 | cái |
| 45 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 22 | m |
| 46 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo HSTK | 803,8842 | m2 |
| E | NHÀ ĐÌNH CHỢ LÀM MỚI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Theo HSTK | 0,1995 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo HSTK | 1,05 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo HSTK | 3 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,318 | 100m2 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo HSTK | 0,044 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo HSTK | 0,199 | tấn |
| 7 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo HSTK | 6,725 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK | 11,545 | m3 |
| 9 | Sản xuất cột bằng thép hình mạ kẽm | Theo HSTK | 0,5041 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cột thép | Theo HSTK | 0,5041 | tấn |
| 11 | Sản xuất vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | Theo HSTK | 1,2365 | tấn |
| 12 | Lắp dựng vì kèo thép mạ kẽm khẩu độ <= 18 m | Theo HSTK | 1,2365 | tấn |
| 13 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm | Theo HSTK | 1,0581 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Theo HSTK | 1,0581 | tấn |
| 15 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ (Tôn dày 0.4mm) | Theo HSTK | 5,9015 | 100m2 |
| 16 | Tấm cách nhiệt cát tường 2 mặt bạc | Theo HSTK | 590,1567 | m2 |
| 17 | Tấm úp nóc + ốp sườn | Theo HSTK | 78,9213 | m |
| 18 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK | 54,34 | m3 |
| 19 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ ba | Theo HSTK | 30 | cái |
| 20 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo HSTK | 200 | m |
| 21 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo HSTK | 4,4 | 100m2 |
| F | NHÀ KI ỐT 4 GIAN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Theo HSTK | 0,268 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo HSTK | 1,4105 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo HSTK | 4,03 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK | 5,859 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK | 11,0484 | m3 |
| 6 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,124 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo HSTK | 0,1361 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 1,364 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo HSTK | 0,4264 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK | 0,1352 | 100m2 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Theo HSTK | 0,008 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Theo HSTK | 0,0858 | tấn |
| 13 | Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 0,5984 | m3 |
| 14 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,201 | 100m2 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo HSTK | 0,1474 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 1,1479 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK | 18,81 | m3 |
| 18 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo HSTK | 0,1376 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo HSTK | 7,014 | m2 |
| 20 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo HSTK | 0,1376 | tấn |
| 21 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm | Theo HSTK | 0,5064 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Theo HSTK | 0,5064 | tấn |
| 23 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ (Tôn dày 0.4mm) | Theo HSTK | 1,584 | 100m2 |
| 24 | Tôn úp nóc + ốp sườn | Theo HSTK | 29,72 | m |
| 25 | Mua + lắp đặt cửa cuốn tấm liền | Theo HSTK | 57,6 | m2 |
| 26 | Khóa ngang | Theo HSTK | 8 | Bộ |
| 27 | Đắp cát nền móng công trình | Theo HSTK | 4,3697 | m3 |
| 28 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | Theo HSTK | 90,0336 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 104,426 | m2 |
| 30 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 238,288 | m2 |
| 31 | Trát má cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 9,36 | m2 |
| 32 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo HSTK | 5,677 | m3 |
| 33 | Bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo HSTK | 2,2708 | m3 |
| 34 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tam cấp, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK | 7,2495 | m3 |
| 35 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 33,831 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 104,426 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 247,648 | m2 |
| 38 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo HSTK | 2,354 | 100m2 |
| 39 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK | 8 | bộ |
| 40 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=63A | Theo HSTK | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=20A | Theo HSTK | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | 8 | cái | |
| 43 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Theo HSTK | 24 | cái |
| 44 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=40x60mm | Theo HSTK | 4 | hộp |
| 45 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=250x200mm | Theo HSTK | 4 | hộp |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo HSTK | 215 | m |
| 47 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo HSTK | 70 | m |
| 48 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo HSTK | 80 | m |
| 49 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo HSTK | 25 | m |
| 50 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo HSTK | 40 | m |
| 51 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=300x400x150mm | Theo HSTK | 1 | hộp |
| 52 | Bộ xà xứ đón dây điện | Theo HSTK | 1 | bộ |
| G | NHÀ KI ỐT 6 GIAN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Theo HSTK | 0,389 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo HSTK | 2,0475 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo HSTK | 5,85 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK | 8,505 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK | 16,038 | m3 |
| 6 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,18 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo HSTK | 0,1991 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 1,98 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo HSTK | 0,6336 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK | 0,2028 | 100m2 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Theo HSTK | 0,012 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Theo HSTK | 0,1285 | tấn |
| 13 | Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 0,8976 | m3 |
| 14 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,2878 | 100m2 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo HSTK | 0,2114 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 1,6422 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK | 26,862 | m3 |
| 18 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo HSTK | 0,1926 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo HSTK | 9,8196 | m2 |
| 20 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo HSTK | 0,1926 | tấn |
| 21 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm | Theo HSTK | 0,7596 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Theo HSTK | 0,7596 | tấn |
| 23 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ (Tôn dày 0.4mm) | Theo HSTK | 2,376 | 100m2 |
| 24 | Tôn úp nóc + ốp sườn | Theo HSTK | 37,72 | m |
| 25 | Mua + lắp đặt cửa cuốn tấm liền | Theo HSTK | 86,4 | m2 |
| 26 | Khóa ngang | Theo HSTK | 12 | Bộ |
| 27 | Đắp cát nền móng công trình | Theo HSTK | 6,5545 | m3 |
| 28 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | Theo HSTK | 135,0504 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 128,426 | m2 |
| 30 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 357,432 | m2 |
| 31 | Trát má cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 14,04 | m2 |
| 32 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo HSTK | 8,477 | m3 |
| 33 | Bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo HSTK | 3,3908 | m3 |
| 34 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tam cấp, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK | 10,4895 | m3 |
| 35 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 50,631 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 128,426 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 371,472 | m2 |
| 38 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo HSTK | 3,21 | 100m2 |
| 39 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK | 12 | bộ |
| 40 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=63A | Theo HSTK | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=20A | Theo HSTK | 6 | cái |
| 42 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Theo HSTK | 12 | cái |
| 43 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Theo HSTK | 36 | cái |
| 44 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=40x60mm | Theo HSTK | 6 | hộp |
| 45 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=250x200mm | Theo HSTK | 6 | hộp |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo HSTK | 310 | m |
| 47 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo HSTK | 100 | m |
| 48 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo HSTK | 120 | m |
| 49 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo HSTK | 40 | m |
| 50 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo HSTK | 50 | m |
| 51 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=300x400x150mm | Theo HSTK | 1 | hộp |
| 52 | Bộ xà xứ đón dây điện | Theo HSTK | 1 | bộ |
| H | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Theo HSTK | 20,8837 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 2x4 | Theo HSTK | 2,2967 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM cát mịn M50, PC30 | Theo HSTK | 2,1489 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM cát mịn M50, PC30 | Theo HSTK | 5,2192 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,0977 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Theo HSTK | 0,054 | tấn |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | Theo HSTK | 1,0748 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK | 7,3896 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK | 0,0264 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m | Theo HSTK | 0,0141 | tấn |
| 11 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | Theo HSTK | 0,143 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,2438 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Theo HSTK | 0,0482 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Theo HSTK | 0,3321 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 0,887 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo HSTK | 0,2393 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Theo HSTK | 0,1548 | tấn |
| 18 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | Theo HSTK | 2,393 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM cát mịn M50 | Theo HSTK | 12,709 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM cát mịn M50 | Theo HSTK | 4,2394 | m3 |
| 21 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | 0,3924 | m3 | |
| 22 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC30, đá 1x2 | Theo HSTK | 1,623 | m3 |
| 23 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn KT 300x300mm | Theo HSTK | 25,7446 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M50 | 89,0284 | m2 | |
| 25 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo HSTK | 95,6144 | m2 |
| 26 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo HSTK | 6,295 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 27,02 | m2 |
| 28 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo HSTK | 23,93 | m2 |
| 29 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM cát vàng M75 | Theo HSTK | 28,656 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Theo HSTK | 28,656 | m2 |
| 31 | Ốp tường trụ, cột KT gạch 250x400mm | Theo HSTK | 79,4 | m2 |
| 32 | Sản xuất cửa đi khung nhôm hệ Việt - Pháp trên kính dưới pa nô kính mờ dày 6.38mm (Đã bao gồm phụ kiện + lắp đặt) | Theo HSTK | 8,75 | m2 |
| 33 | Sản xuất cửa sổ khung nhôm hệ Việt - Pháp kính mờ dày 6.38mm (Đã bao gồm phụ kiện + lắp đặt) | Theo HSTK | 0,48 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK | 9,23 | m2 |
| 35 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 14x14mm | Theo HSTK | 0,0062 | tấn |
| 36 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Theo HSTK | 0,224 | m2 |
| 37 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK | 0,48 | m2 |
| 38 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo HSTK | 80,1884 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo HSTK | 126,0315 | m2 |
| 40 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | Theo HSTK | 0,1566 | 100m3 |
| 41 | Đào móng băng, thủ công, rộng >3m, sâu >3m, đất C3 | Theo HSTK | 0,8243 | m3 |
| 42 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo HSTK | 0,7653 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,0504 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Theo HSTK | 0,0258 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Theo HSTK | 0,0526 | tấn |
| 46 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | Theo HSTK | 0,6653 | m3 |
| 47 | Lắp dựng cốt đáy bể, ĐK <=10mm | Theo HSTK | 0,0262 | tấn |
| 48 | Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC30, đá 1x2 | Theo HSTK | 0,3836 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM cát mịn M50 | Theo HSTK | 4,8431 | m3 |
| 50 | Trát tường, láng đáy bể có đánh màu, dày 2cm, vữa XM cát vàng M100 | Theo HSTK | 28,3172 | m2 |
| 51 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK | 0,0163 | 100m2 |
| 52 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK | 0,0408 | tấn |
| 53 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Theo HSTK | 0,5646 | m3 |
| 54 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg | Theo HSTK | 7 | cái |
| 55 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo HSTK | 1 | bồn |
| 56 | Lắp đặt van khóa đồng, ĐK <=32mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt vòi nước rửa sàn | Theo HSTK | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mm | Theo HSTK | 0,06 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm | Theo HSTK | 0,45 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 20mm | Theo HSTK | 0,05 | 100m |
| 61 | Van phao cơ | Theo HSTK | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Theo HSTK | 5 | cái |
| 63 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32/25mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Theo HSTK | 5 | cái |
| 65 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Theo HSTK | 8 | cái |
| 66 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25/20mm | Theo HSTK | 10 | cái |
| 67 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 63mm | Theo HSTK | 6 | cái |
| 68 | Lắp đặt xí xổm | Theo HSTK | 4 | bộ |
| 69 | Lắp đặt vòi xịt | Theo HSTK | 4 | bộ |
| 70 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 63mm | Theo HSTK | 0,24 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Theo HSTK | 0,2 | 100m |
| 73 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 63mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 63mm | Theo HSTK | 4 | cái |
| 75 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Theo HSTK | 5 | cái |
| 76 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Theo HSTK | 5 | cái |
| 77 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK | 4 | bộ |
| 78 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi chậu rửa | Theo HSTK | 4 | bộ |
| 79 | Chõ máy bơm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 80 | Máy bơm nước | Theo HSTK | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường có chụp | Theo HSTK | 4 | bộ |
| 82 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK | 3 | bộ |
| 83 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Theo HSTK | 3 | cái |
| 84 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=300x300mm | Theo HSTK | 1 | hộp |
| 86 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Theo HSTK | 1 | cái |
| 87 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo HSTK | 30 | m |
| 88 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo HSTK | 25 | m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Theo HSTK | 55 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi