Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200422606-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/04/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kinh tế, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200419160 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sự nghiệp kinh tế năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-10 16:15:00 đến ngày 2020-04-21 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,288,315,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KÈ XÂY GẠCH CHỈ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III | Theo HSTKVB thi công được duyệt | 241,87 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo HSTKVB thi công được duyệt | 0,5912 | 100m3 |
| 3 | Mua đất để đắp K95 | Theo HSTKVB thi công được duyệt | 98,2874 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTKVB thi công được duyệt | 0,8698 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo HSTKVB thi công được duyệt | 1,8275 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 150 | Theo HSTKVB thi công được duyệt | 14,44 | m3 |
| 7 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo HSTKVB thi công được duyệt | 79,47 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKVB thi công được duyệt | 83,6 | m2 |
| 9 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựa | Theo HSTKVB thi công được duyệt | 12,39 | m2 |
| 10 | Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu <=30 cm, đất cấp III | Theo HSTKVB thi công được duyệt | 144,41 | m3 |
| 11 | Mua đất để đắp K95 | Theo HSTKVB thi công được duyệt | 39,2675 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTKVB thi công được duyệt | 0,3475 | 100m3 |
| 13 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường mở rộng | Theo HSTKVB thi công được duyệt | 0,9465 | 100m3 |
| 14 | Đệm cát đen | Theo HSTKVB thi công được duyệt | 18,93 | m3 |
| 15 | Bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 | Theo HSTKVB thi công được duyệt | 100,96 | m3 |
| 16 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Theo HSTKVB thi công được duyệt | 0,5048 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC: KÈ ĐÁ HỘC | |||
| 1 | Đào móng băng, đất cấp III | Theo HSTKVB thi công được duyệt | 574,02 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp II | Theo HSTKVB thi công được duyệt | 92,34 | 100m |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | Theo HSTKVB thi công được duyệt | 18,47 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTKVB thi công được duyệt | 92,34 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy >60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Theo HSTKVB thi công được duyệt | 155,95 | m3 |
| 6 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo HSTKVB thi công được duyệt | 0,0104 | 100m3 |
| 7 | Vải lọc HD400C | Theo HSTKVB thi công được duyệt | 3,25 | m2 |
| 8 | làm đệm đáy bằng đất sét | Theo HSTKVB thi công được duyệt | 4,55 | m3 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=100mm | Theo HSTKVB thi công được duyệt | 0,13 | 100m |
| 10 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy, quét 1 lớp nhựa | Theo HSTKVB thi công được duyệt | 12,41 | m2 |
| 11 | Mua đất để đắp K95 | Theo HSTKVB thi công được duyệt | 144,6174 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo HSTKVB thi công được duyệt | 2,5596 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo HSTKVB thi công được duyệt | 0,4359 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo HSTKVB thi công được duyệt | 3,3405 | 100m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTKVB thi công được duyệt | 0,3836 | 100m2 |
| 16 | Bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 | Theo HSTKVB thi công được duyệt | 2,74 | m3 |
| 17 | Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II | Theo HSTKVB thi công được duyệt | 10,944 | 100m |
| 18 | Phên nứa kẹp bạt dứa | Theo HSTKVB thi công được duyệt | 273,6 | m2 |
| 19 | Đắp bờ vây đê đập, kênh mương bằng máy | Theo HSTKVB thi công được duyệt | 0,684 | 100m3 |
| 20 | Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Theo HSTKVB thi công được duyệt | 0,684 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo HSTKVB thi công được duyệt | 0,684 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC: RÃNH TƯỚI | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất cấp II | Theo HSTKVB thi công được duyệt | 233,94 | m3 |
| 2 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | Theo HSTKVB thi công được duyệt | 26,24 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo HSTKVB thi công được duyệt | 0,48 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Theo HSTKVB thi công được duyệt | 39,36 | m3 |
| 5 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTKVB thi công được duyệt | 76,49 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKVB thi công được duyệt | 463,59 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKVB thi công được duyệt | 105,6 | m2 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTKVB thi công được duyệt | 0,1235 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo HSTKVB thi công được duyệt | 0,1493 | tấn |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTKVB thi công được duyệt | 0,5824 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Theo HSTKVB thi công được duyệt | 82 | cái |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cửa phai khung van ( thành phẩm) | Theo HSTKVB thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo HSTKVB thi công được duyệt | 0,4597 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo HSTKVB thi công được duyệt | 1,8797 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi