Gói thầu: Gói thầu 01 XL: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200413214-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/04/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Dịch vụ điện lực miền Trung |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01 XL: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200412892 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KHCB |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-10 16:11:00 đến ngày 2020-04-17 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,242,043,857 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: CUNG CẤP VẬT TƯ VÀ THI CÔNG NHÀ NGHỈ CA-PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8641 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,6031 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,8296 | m3 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,3634 | m3 |
| 5 | Bê tông lót bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,013 | m3 |
| 6 | Bê tông hố đồng hồ nước sạch, nền sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,82 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,102 | 100m2 |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,6008 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,3337 | m3 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7493 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,039 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1412 | tấn |
| 13 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6193 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,248 | m2 |
| 16 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,842 | m2 |
| 17 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,942 | m2 |
| 18 | Ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6172 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0894 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3134 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8648 | tấn |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 184,8736 | m3 |
| 23 | Đất san nền đến công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 388,0611 | m3 |
| 24 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,896 | 100m3 |
| 25 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,12 | m3 |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,0874 | m3 |
| 27 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,433 | m3 |
| 28 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1133 | m3 |
| 29 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,624 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0906 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5848 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6196 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2031 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3788 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2619 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4439 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4832 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1312 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0741 | tấn |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch 85x130x200-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,9262 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 55x90x200-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,6211 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,2 | m2 |
| 43 | GCLD cửa đi 1 cánh mở khung nhôm sơn tĩnh điện, kính cường lực 8mm kết hợp pano nhôm. Phụ kiện và nhân công lắp đặt trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,18 | m2 |
| 44 | GCLD cửa đi 1 cánh mở khung nhôm sơn tĩnh điện, kính cường lực 8mm. Phụ kiện và nhân công lắp đặt trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,32 | m2 |
| 45 | GCLD cửa sổ 1 cánh mở hất khung nhôm sơn tĩnh điện, kính cường lực 8mm. Phụ kiện và nhân công lắp đặt trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,95 | m2 |
| 46 | GCLD cửa sổ 2 cánh mở lùa khung nhôm sơn tĩnh điện, kính cường lực 8mm. Phụ kiện và nhân công lắp đặt trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,74 | m2 |
| 47 | GCLD khung sắt hộp bệ đỡ lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 48 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,2 | m2 |
| 49 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch granite 120x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,356 | m2 |
| 50 | Công tác ốp đá quy cách vào tường, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,6422 | m2 |
| 51 | GCLD trần thạch cao chống ẩm khung chìm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,4408 | m2 |
| 52 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 302,1 | m2 |
| 53 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 408,828 | m2 |
| 54 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,96 | m2 |
| 55 | Trát xà dầm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,295 | m2 |
| 56 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 233,0408 | m2 |
| 57 | Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,58 | m2 |
| 58 | Trát gờ chỉ, VXM cát mịn M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96,3 | m |
| 59 | Láng sàn mái có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97,8342 | m2 |
| 60 | Quét Sika membrane chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,2842 | m2 |
| 61 | Đất mùn trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,9929 | m3 |
| 62 | Bả bằng matít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 745,508 | m2 |
| 63 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 328,2958 | m2 |
| 64 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 340,5 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 771,7038 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn bằng gạch granit 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 179,449 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300 chống trượt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,2 | m2 |
| 68 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,021 | m2 |
| 69 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,506 | m2 |
| 70 | Lợp mái bằng tôn mạ màu sóng vuông dày 0,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1924 | 100m2 |
| 71 | GCLD tôn tè, tôn úp nóc bằng tôn phẳng dày 0,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,7144 | m2 |
| 72 | Sản xuất, lắp dựng xà gồ thép nhúng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8493 | tấn |
| 73 | Lắp dựng dàn giáo trong, ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | toàn bộ |
| B | HẠNG MỤC: CUNG CẤP VẬT TƯ VÀ THI CÔNG NHÀ NGHỈ CA-PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Đèn Led ốp trần, 220V-9W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 2 | Đèn Downlight âm trần, bóng Led 220V-7W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 3 | Đèn tuýp Led đơn 0.6m: 220V-9W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 4 | Đèn tuýp Led đôi 1.2m: 220V-2x18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 5 | Đèn ốp tường, bóng Led: 220V-9W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 6 | Quạt gắn tường: 220V-46W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 7 | Ổ cắm đơn loại 2 cực ngầm + viền + hộp chôn: 220V-16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 8 | Ổ cắm đôi loại 2 cực ngầm + viền + hộp chôn: 220V-16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | cái |
| 9 | Công tắc đơn, 2 cực (AC-220-10A) + trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 10 | Công tắc đôi, 2 cực (AC-220-10A) + trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 11 | MCB 3P 32A 15KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 12 | MCB 3P 32A 10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 13 | MCB 1P 25A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 14 | MCB 1P 20A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 15 | MCB 1P 15A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 16 | MCB 1P 20A 4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 17 | RCBO 2P 16A 4.5KA 30MA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 18 | Tủ điện tầng, âm tường, vỏ nhựa, loại 12 module | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 19 | Dây Cu/XLPE/PVC: (4Cx6) mm2 kèm ống luồn dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m |
| 20 | Dây Cu/PVC: 6mm2 kèm ống luồn dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m |
| 21 | Dây Cu/PVC: 4mm2 kèm ống luồn dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 310 | m |
| 22 | Dây Cu/PVC: 2.5mm2 kèm ống luồn dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.260 | m |
| 23 | Dây Cu/PVC: 1.5mm2 kèm ống luồn dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.420 | m |
| 24 | Phụ kiện lắp đặt hệ thống điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | toàn bộ |
| C | HẠNG MỤC: CUNG CẤP VẬT TƯ VÀ THI CÔNG NHÀ NGHỈ CA-PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Ống PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 2 | Ống PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | 100m |
| 3 | Ống PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | 100m |
| 4 | Ống PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | 100m |
| 5 | Ống STK D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 6 | Ống PPR D20 PN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | 100m |
| 7 | Ống PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 8 | Ống PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 9 | Ống PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | 100m |
| 10 | Ống PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 11 | Ống PVC D168 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 12 | Phễu thu sàn D60 inox KT 100x100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 13 | Cầu chắn rác D100 Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 14 | Lavabo nóng lạnh + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 15 | Lắp đặt gương soi + bộ phụ kiện 6 món | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 16 | Xí bệt + két nước + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 17 | Vòi xịt vệ sinh + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 18 | Tắm đứng hương sen nóng lạnh + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 19 | Bồn nước inox 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bể |
| 20 | Hố ga KT 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 21 | Bình nước nóng 20 lít | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 22 | Phụ kiện lắp đặt hệ thống đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | toàn bộ |
| D | HẠNG MỤC: CUNG CẤP VẬT TƯ VÀ THI CÔNG CẢI TẠO NHÀ ĂN - XÂY LẮP | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,608 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,61 | m2 |
| 3 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,135 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0585 | 100m2 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch 55x90x200-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1368 | m3 |
| 6 | Lát nền, sàn gạch Ganite 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,3 | m2 |
| 7 | Lát đá chành cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,31 | m2 |
| 8 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,984 | m2 |
| 9 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,02 | m2 |
| 10 | Trát trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,38 | m2 |
| 11 | Ốp đá granit tự nhiên màu tím vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,01 | m2 |
| 12 | Ốp tường gạch granite 600x600 màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,281 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,984 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,02 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 141,92 | m2 |
| 16 | GCLD tủ bếp gỗ xoan đào phun PU kèm phụ kiện+bồn rửa+vòi rửa và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| E | HẠNG MỤC: CUNG CẤP VẬT TƯ VÀ THI CÔNG CẢI TẠO NHÀ ĂN - PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Đèn downlight âm trần, bóng Led 220V-7W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | bộ |
| 2 | Đèn tuýp Led đơn 0,6m: 220V-9W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Đèn tuýp Led đôi 1,2m: 220V-2x18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 4 | Quạt trần 220V-80W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 5 | Ổ cắm đôi loại 2 cực ngầm + viền + hộp chôn: 200V-16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 6 | Công tắc đơn, 2 cực (AC-220-10A) + trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 7 | Công tắc đôi, 2 cực (AC-220-10A) + trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 8 | Dimmer điều chỉnh tốc độ quạt: 220V-100W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 9 | Dây CV 4mm2 kèm ống luồn dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 225 | m |
| 10 | Dây CV 1,5mm2 kèm ống luồn dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 326 | m |
| 11 | Phụ kiện lắp đặt hệ thống điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | toàn bộ |
| F | HẠNG MỤC: CUNG CẤP VẬT TƯ VÀ THI CÔNG CẢI TẠO TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ khung sắt lưới thép bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,572 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,6227 | m3 |
| 3 | Đào móng bằng thủ công , rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,4896 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4718 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1509 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2419 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1623 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1897 | tấn |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,8141 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0468 | 100m3 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2432 | 100m2 |
| 13 | Xây tường thẳng gạch block 95x135x200, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,666 | m3 |
| 14 | GCLD khung sắt V4 hàn lưới B40 trên có chông sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,54 | m2 |
| 15 | GCLD tường rào lưới thép gai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,032 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,43 | m2 |
| 17 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,9 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,33 | m2 |
| G | HẠNG MỤC: CUNG CẤP VẬT TƯ VÀ THI CÔNG HỆ THỐNG CẤP NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Ống HDPE D63 (PE100, PN 12.5, 50m/Cuộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,22 | 100 m |
| 2 | Ống thép tráng kẽm D50 (6m/cây) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 100m |
| 3 | Phụ kiện kèm theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | toàn bộ |
| 4 | Van phao cơ D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Đồng hồ D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép và hoàn trả lại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | toàn bộ |
| 7 | Đào đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | toàn bộ |
| 8 | Đắp đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | toàn bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi