Gói thầu: Gói thầu 01 XL: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200413214-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/04/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Dịch vụ điện lực miền Trung
Tên gói thầu Gói thầu 01 XL: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200412892
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn KHCB
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-10 16:11:00 đến ngày 2020-04-17 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,242,043,857 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: CUNG CẤP VẬT TƯ VÀ THI CÔNG NHÀ NGHỈ CA-PHẦN XÂY LẮP
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8641 100m3
2 Đào móng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,6031 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,8296 m3
4 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,3634 m3
5 Bê tông lót bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,013 m3
6 Bê tông hố đồng hồ nước sạch, nền sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,82 m3
7 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,102 100m2
8 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,6008 m3
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,3337 m3
10 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7493 m3
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,039 100m2
12 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1412 tấn
13 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 cái
14 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6193 m3
15 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,248 m2
16 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,842 m2
17 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,942 m2
18 Ván khuôn lót móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6172 100m2
19 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0894 100m2
20 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3134 tấn
21 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8648 tấn
22 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 184,8736 m3
23 Đất san nền đến công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 388,0611 m3
24 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,896 100m3
25 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,12 m3
26 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,0874 m3
27 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,433 m3
28 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1133 m3
29 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,624 100m2
30 Ván khuôn xà, dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0906 100m2
31 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5848 100m2
32 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6196 100m2
33 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2031 tấn
34 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3788 tấn
35 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2619 tấn
36 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4439 tấn
37 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4832 tấn
38 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1312 tấn
39 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0741 tấn
40 Xây tường thẳng bằng gạch 85x130x200-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66,9262 m3
41 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 55x90x200-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,6211 m3
42 Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,2 m2
43 GCLD cửa đi 1 cánh mở khung nhôm sơn tĩnh điện, kính cường lực 8mm kết hợp pano nhôm. Phụ kiện và nhân công lắp đặt trọn bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,18 m2
44 GCLD cửa đi 1 cánh mở khung nhôm sơn tĩnh điện, kính cường lực 8mm. Phụ kiện và nhân công lắp đặt trọn bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,32 m2
45 GCLD cửa sổ 1 cánh mở hất khung nhôm sơn tĩnh điện, kính cường lực 8mm. Phụ kiện và nhân công lắp đặt trọn bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,95 m2
46 GCLD cửa sổ 2 cánh mở lùa khung nhôm sơn tĩnh điện, kính cường lực 8mm. Phụ kiện và nhân công lắp đặt trọn bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,74 m2
47 GCLD khung sắt hộp bệ đỡ lavabo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 bộ
48 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 88,2 m2
49 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch granite 120x600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,356 m2
50 Công tác ốp đá quy cách vào tường, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,6422 m2
51 GCLD trần thạch cao chống ẩm khung chìm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,4408 m2
52 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 302,1 m2
53 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 408,828 m2
54 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,96 m2
55 Trát xà dầm, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70,295 m2
56 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 233,0408 m2
57 Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,58 m2
58 Trát gờ chỉ, VXM cát mịn M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 96,3 m
59 Láng sàn mái có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 97,8342 m2
60 Quét Sika membrane chống thấm mái, sê nô, ô văng... Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,2842 m2
61 Đất mùn trồng cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,9929 m3
62 Bả bằng matít vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 745,508 m2
63 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 328,2958 m2
64 Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 340,5 m2
65 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 771,7038 m2
66 Lát nền, sàn bằng gạch granit 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 179,449 m2
67 Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300 chống trượt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,2 m2
68 Lát đá mặt bệ các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,021 m2
69 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,506 m2
70 Lợp mái bằng tôn mạ màu sóng vuông dày 0,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1924 100m2
71 GCLD tôn tè, tôn úp nóc bằng tôn phẳng dày 0,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,7144 m2
72 Sản xuất, lắp dựng xà gồ thép nhúng kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8493 tấn
73 Lắp dựng dàn giáo trong, ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 toàn bộ
B HẠNG MỤC: CUNG CẤP VẬT TƯ VÀ THI CÔNG NHÀ NGHỈ CA-PHẦN ĐIỆN
1 Đèn Led ốp trần, 220V-9W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 bộ
2 Đèn Downlight âm trần, bóng Led 220V-7W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 bộ
3 Đèn tuýp Led đơn 0.6m: 220V-9W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 bộ
4 Đèn tuýp Led đôi 1.2m: 220V-2x18W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 bộ
5 Đèn ốp tường, bóng Led: 220V-9W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 bộ
6 Quạt gắn tường: 220V-46W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
7 Ổ cắm đơn loại 2 cực ngầm + viền + hộp chôn: 220V-16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
8 Ổ cắm đôi loại 2 cực ngầm + viền + hộp chôn: 220V-16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 cái
9 Công tắc đơn, 2 cực (AC-220-10A) + trọn bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
10 Công tắc đôi, 2 cực (AC-220-10A) + trọn bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
11 MCB 3P 32A 15KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
12 MCB 3P 32A 10KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
13 MCB 1P 25A 6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
14 MCB 1P 20A 6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
15 MCB 1P 15A 6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
16 MCB 1P 20A 4.5KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
17 RCBO 2P 16A 4.5KA 30MA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
18 Tủ điện tầng, âm tường, vỏ nhựa, loại 12 module Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
19 Dây Cu/XLPE/PVC: (4Cx6) mm2 kèm ống luồn dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 m
20 Dây Cu/PVC: 6mm2 kèm ống luồn dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 m
21 Dây Cu/PVC: 4mm2 kèm ống luồn dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 310 m
22 Dây Cu/PVC: 2.5mm2 kèm ống luồn dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.260 m
23 Dây Cu/PVC: 1.5mm2 kèm ống luồn dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.420 m
24 Phụ kiện lắp đặt hệ thống điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 toàn bộ
C HẠNG MỤC: CUNG CẤP VẬT TƯ VÀ THI CÔNG NHÀ NGHỈ CA-PHẦN NƯỚC
1 Ống PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m
2 Ống PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,35 100m
3 Ống PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,45 100m
4 Ống PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,35 100m
5 Ống STK D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m
6 Ống PPR D20 PN20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,28 100m
7 Ống PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m
8 Ống PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
9 Ống PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9 100m
10 Ống PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m
11 Ống PVC D168 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m
12 Phễu thu sàn D60 inox KT 100x100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
13 Cầu chắn rác D100 Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
14 Lavabo nóng lạnh + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 bộ
15 Lắp đặt gương soi + bộ phụ kiện 6 món Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
16 Xí bệt + két nước + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 bộ
17 Vòi xịt vệ sinh + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
18 Tắm đứng hương sen nóng lạnh + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 bộ
19 Bồn nước inox 1m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bể
20 Hố ga KT 600x600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
21 Bình nước nóng 20 lít Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 bộ
22 Phụ kiện lắp đặt hệ thống đường ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 toàn bộ
D HẠNG MỤC: CUNG CẤP VẬT TƯ VÀ THI CÔNG CẢI TẠO NHÀ ĂN - XÂY LẮP
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,608 m3
2 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,61 m2
3 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,135 m3
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0585 100m2
5 Xây tường thẳng bằng gạch 55x90x200-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1368 m3
6 Lát nền, sàn gạch Ganite 600x600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,3 m2
7 Lát đá chành cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,31 m2
8 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,984 m2
9 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,02 m2
10 Trát trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,38 m2
11 Ốp đá granit tự nhiên màu tím vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,01 m2
12 Ốp tường gạch granite 600x600 màu trắng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,281 m2
13 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,984 m2
14 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,02 m2
15 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 141,92 m2
16 GCLD tủ bếp gỗ xoan đào phun PU kèm phụ kiện+bồn rửa+vòi rửa và phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
E HẠNG MỤC: CUNG CẤP VẬT TƯ VÀ THI CÔNG CẢI TẠO NHÀ ĂN - PHẦN ĐIỆN
1 Đèn downlight âm trần, bóng Led 220V-7W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 bộ
2 Đèn tuýp Led đơn 0,6m: 220V-9W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
3 Đèn tuýp Led đôi 1,2m: 220V-2x18W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
4 Quạt trần 220V-80W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
5 Ổ cắm đôi loại 2 cực ngầm + viền + hộp chôn: 200V-16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
6 Công tắc đơn, 2 cực (AC-220-10A) + trọn bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
7 Công tắc đôi, 2 cực (AC-220-10A) + trọn bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
8 Dimmer điều chỉnh tốc độ quạt: 220V-100W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
9 Dây CV 4mm2 kèm ống luồn dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 225 m
10 Dây CV 1,5mm2 kèm ống luồn dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 326 m
11 Phụ kiện lắp đặt hệ thống điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 toàn bộ
F HẠNG MỤC: CUNG CẤP VẬT TƯ VÀ THI CÔNG CẢI TẠO TƯỜNG RÀO
1 Tháo dỡ khung sắt lưới thép bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 91,572 m2
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,6227 m3
3 Đào móng bằng thủ công , rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,4896 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4718 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,1509 m3
6 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2419 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1623 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1897 tấn
9 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,8141 m3
10 Vận chuyển đất đi đổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0468 100m3
11 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 m3
12 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2432 100m2
13 Xây tường thẳng gạch block 95x135x200, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,666 m3
14 GCLD khung sắt V4 hàn lưới B40 trên có chông sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,54 m2
15 GCLD tường rào lưới thép gai Mô tả kỹ thuật theo Chương V 76,032 m2
16 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,43 m2
17 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,9 m2
18 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,33 m2
G HẠNG MỤC: CUNG CẤP VẬT TƯ VÀ THI CÔNG HỆ THỐNG CẤP NƯỚC SINH HOẠT
1 Ống HDPE D63 (PE100, PN 12.5, 50m/Cuộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,22 100 m
2 Ống thép tráng kẽm D50 (6m/cây) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2 100m
3 Phụ kiện kèm theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 toàn bộ
4 Van phao cơ D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
5 Đồng hồ D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
6 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép và hoàn trả lại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 toàn bộ
7 Đào đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 toàn bộ
8 Đắp đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 toàn bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->