Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng mới Ban Chỉ huy quân sự xã, phường và thị trấn (Xã Vĩnh Phong, xã Vân Khánh, xã Vĩnh Hòa Hiệp, xã Mong Thọ B, xã Mỹ Lâm, thị trấn Sóc Sơn, phường An Hòa, phường Vĩnh Bảo
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200420632-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/04/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công Ty Cổ Phần Tư Vấn Xây Dựng Kiểm Định Hoàn Cầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng mới Ban Chỉ huy quân sự xã, phường và thị trấn (Xã Vĩnh Phong, xã Vân Khánh, xã Vĩnh Hòa Hiệp, xã Mong Thọ B, xã Mỹ Lâm, thị trấn Sóc Sơn, phường An Hòa, phường Vĩnh Bảo |
| Số hiệu KHLCNT | 20200351318 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-10 13:42:00 đến ngày 2020-04-20 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,079,673,083 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ XÃ VĨNH PHONG | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6971 | 100M3 |
| 2 | Vét bùn đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,362 | M3 |
| 3 | Đóng cọc tràm chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,9635 | 100M |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,362 | M3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4647 | 100M3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6797 | 100M3 |
| 7 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,362 | M3 |
| 8 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5723 | M3 |
| 9 | Bê tông Cổ cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | M3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,284 | M3 |
| 11 | Bê tông nền , đá 4x6 Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,8 | M3 |
| 12 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 16m, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,622 | M3 |
| 13 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 16m, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | M3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,936 | M3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6304 | M3 |
| 16 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,458 | M3 |
| 17 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1788 | 100M2 |
| 18 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100M2 |
| 19 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7244 | 100M2 |
| 20 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100M2 |
| 21 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,702 | 100M2 |
| 22 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100M2 |
| 23 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5112 | 100M2 |
| 24 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Sàn mái cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0837 | 100M2 |
| 25 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4843 | 100M2 |
| 26 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0578 | Tấn |
| 27 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3643 | Tấn |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2383 | Tấn |
| 29 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2049 | Tấn |
| 30 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4827 | Tấn |
| 31 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,221 | Tấn |
| 32 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1747 | Tấn |
| 33 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9551 | Tấn |
| 34 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0798 | Tấn |
| 35 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0998 | Tấn |
| 36 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0729 | Tấn |
| 37 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1251 | Tấn |
| 38 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5561 | M3 |
| 39 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,2832 | M3 |
| 40 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ 4x8x19, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,817 | M3 |
| 41 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 125x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,9126 | M2 |
| 42 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7 | M2 |
| 43 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 235,005 | M2 |
| 44 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,36 | M2 |
| 45 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 568,7594 | M2 |
| 46 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1148 | M2 |
| 47 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,584 | M2 |
| 48 | Trát trần, có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4 | M2 |
| 49 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,85 | M2 |
| 50 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,53 | M2 |
| 51 | Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,53 | M2 |
| 52 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,733 | M2 |
| 53 | Lát bậc tam cấp, vữa mác 75 ( gạch kt 500x500 ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,12 | M2 |
| 54 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 250x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,41 | M2 |
| 55 | Ôp gạch, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 250x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | M2 |
| 56 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,158 | Mét |
| 57 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,56 | Mét |
| 58 | Lắp đặt bộ chữ nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 59 | Lắp đặt bảng tên các phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Bảng |
| 60 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Khẩu độ <=12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1961 | Tấn |
| 61 | Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ <=18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1961 | Tấn |
| 62 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5464 | Tấn |
| 63 | Lợp mái che tường bằng Tôn sóng vuông Hoa sen dày 0,46mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3276 | 100M2 |
| 64 | Lắp dựng cửa đi khung sắt kính trắng dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,336 | M2 |
| 65 | Lắp dựng cửa sổ lật khung nhôm C70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | M2 |
| 66 | Lắp dựng cửa đi WC nhôm kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,54 | M2 |
| 67 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2 | M2 |
| 68 | Lắp dựng cửa sắt kéo có lá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,71 | M2 |
| 69 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 70 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234,477 | M2 |
| 71 | Bả bằng ma tít vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 575,3594 | M2 |
| 72 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,41 | M2 |
| 73 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,4988 | M2 |
| 74 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Joton 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 306,9758 | M2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Joton 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 579,7694 | M2 |
| 76 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | 100M3 |
| 77 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,62 | M3 |
| 78 | Đóng cọc tràm chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2875 | 100M |
| 79 | Đào bùn trong mọi điều kiện Bùn đặc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | M3 |
| 80 | Vét bùn đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | M3 |
| 81 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | M3 |
| 82 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9505 | M3 |
| 83 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,6 | M2 |
| 84 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3864 | M3 |
| 85 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | 100M2 |
| 86 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0094 | 100M2 |
| 87 | Láng nền, sàn có đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | M2 |
| 88 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0659 | Tấn |
| 89 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 90 | Làm tầng lọc đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0007 | 100M3 |
| 91 | Làm tầng lọc đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0007 | 100M3 |
| 92 | Làm tầng lọc Than xỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0007 | 100M3 |
| 93 | Làm tầng lọc Than Củỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0007 | 100M3 |
| 94 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Bộ |
| 95 | Lắp công tắc điện loại có 1 hạt trên công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Cái |
| 96 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 97 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện <= 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 98 | Lắp ổ cắm điện loại ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 99 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 100 | Lắp bảng đế + mặt dùng lắp thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 101 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | Mét |
| 102 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | Mét |
| 103 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | Mét |
| 104 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | Mét |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 30*16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | Mét |
| 106 | Lắp tủ điện chính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100M |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100M |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100M |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100M |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100M |
| 112 | Lắp đặt phểu thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 113 | Lắp đặt vòi tắm hương sen loại 1 vòi 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 114 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 115 | Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi ( LAVABO ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 116 | Lắp đặt Co nhựa D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 117 | Lắp đặt Tê nhựa D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 118 | Lắp đặt Co nhựa D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 119 | Lắp đặt Co nhựa D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 120 | Lắp đặt Co nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 121 | Lắp đặt Co nhựa D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 122 | Lắp đặt van khóa D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 123 | Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 1m3 + máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 124 | Lắp đặt CẦU CHẮN RÁC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 125 | Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu bê tông nền, móng, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | M3 |
| 126 | Rải tấm nilong lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100M2 |
| 127 | Bê tông mặt đường dày <= 25cm, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | M3 |
| 128 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0272 | 100M2 |
| 129 | Máy bơm Panasonic A200JAK (A-200JAK/A) + bộ rờ le tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 130 | Bồn nhựa nằm 1m3 Đại Thành | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| B | HẠNG MỤC: BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ XÃ VÂN KHÁNH | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6971 | 100M3 |
| 2 | Vét bùn đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,362 | M3 |
| 3 | Đóng cọc tràm chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,9635 | 100M |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,362 | M3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4647 | 100M3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6797 | 100M3 |
| 7 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,362 | M3 |
| 8 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5723 | M3 |
| 9 | Bê tông Cổ cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | M3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,284 | M3 |
| 11 | Bê tông nền , đá 4x6 Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,8 | M3 |
| 12 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 16m, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,622 | M3 |
| 13 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 16m, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | M3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,936 | M3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6304 | M3 |
| 16 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,458 | M3 |
| 17 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1788 | 100M2 |
| 18 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100M2 |
| 19 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7244 | 100M2 |
| 20 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100M2 |
| 21 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,702 | 100M2 |
| 22 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100M2 |
| 23 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5112 | 100M2 |
| 24 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Sàn mái cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0837 | 100M2 |
| 25 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4843 | 100M2 |
| 26 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0578 | Tấn |
| 27 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3643 | Tấn |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2383 | Tấn |
| 29 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2049 | Tấn |
| 30 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4827 | Tấn |
| 31 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,221 | Tấn |
| 32 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1747 | Tấn |
| 33 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9551 | Tấn |
| 34 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0798 | Tấn |
| 35 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0998 | Tấn |
| 36 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0729 | Tấn |
| 37 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1251 | Tấn |
| 38 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5561 | M3 |
| 39 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,2832 | M3 |
| 40 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ 4x8x19, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,817 | M3 |
| 41 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 125x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,9126 | M2 |
| 42 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7 | M2 |
| 43 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 235,005 | M2 |
| 44 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,36 | M2 |
| 45 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 568,7594 | M2 |
| 46 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1148 | M2 |
| 47 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,584 | M2 |
| 48 | Trát trần, có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4 | M2 |
| 49 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,85 | M2 |
| 50 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,53 | M2 |
| 51 | Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,53 | M2 |
| 52 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,733 | M2 |
| 53 | Lát bậc tam cấp, vữa mác 75 ( gạch kt 500x500 ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,12 | M2 |
| 54 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 250x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,41 | M2 |
| 55 | Ôp gạch, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 250x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | M2 |
| 56 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,158 | Mét |
| 57 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,56 | Mét |
| 58 | Lắp đặt bộ chữ nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 59 | Lắp đặt bảng tên các phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Bảng |
| 60 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Khẩu độ <=12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1961 | Tấn |
| 61 | Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ <=18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1961 | Tấn |
| 62 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5464 | Tấn |
| 63 | Lợp mái che tường bằng Tôn sóng vuông Hoa sen dày 0,46mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3276 | 100M2 |
| 64 | Lắp dựng cửa đi khung sắt kính trắng dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,336 | M2 |
| 65 | Lắp dựng cửa sổ lật khung nhôm C70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | M2 |
| 66 | Lắp dựng cửa đi WC nhôm kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,54 | M2 |
| 67 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2 | M2 |
| 68 | Lắp dựng cửa sắt kéo có lá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,71 | M2 |
| 69 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 70 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234,477 | M2 |
| 71 | Bả bằng ma tít vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 575,3594 | M2 |
| 72 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,41 | M2 |
| 73 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,4988 | M2 |
| 74 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Joton 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 306,9758 | M2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Joton 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 579,7694 | M2 |
| 76 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | 100M3 |
| 77 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,62 | M3 |
| 78 | Đóng cọc tràm chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2875 | 100M |
| 79 | Đào bùn trong mọi điều kiện Bùn đặc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | M3 |
| 80 | Vét bùn đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | M3 |
| 81 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | M3 |
| 82 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9505 | M3 |
| 83 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,6 | M2 |
| 84 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3864 | M3 |
| 85 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | 100M2 |
| 86 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0094 | 100M2 |
| 87 | Láng nền, sàn có đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | M2 |
| 88 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0659 | Tấn |
| 89 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 90 | Làm tầng lọc đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0007 | 100M3 |
| 91 | Làm tầng lọc đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0007 | 100M3 |
| 92 | Làm tầng lọc Than xỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0007 | 100M3 |
| 93 | Làm tầng lọc Than Củỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0007 | 100M3 |
| 94 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Bộ |
| 95 | Lắp công tắc điện loại có 1 hạt trên công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Cái |
| 96 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 97 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện <= 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 98 | Lắp ổ cắm điện loại ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 99 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 100 | Lắp bảng đế + mặt dùng lắp thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 101 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | Mét |
| 102 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | Mét |
| 103 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | Mét |
| 104 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | Mét |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 30*16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | Mét |
| 106 | Lắp tủ điện chính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100M |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100M |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100M |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100M |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100M |
| 112 | Lắp đặt phểu thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 113 | Lắp đặt vòi tắm hương sen loại 1 vòi 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 114 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 115 | Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi ( LAVABO ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 116 | Lắp đặt Co nhựa D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 117 | Lắp đặt Tê nhựa D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 118 | Lắp đặt Co nhựa D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 119 | Lắp đặt Co nhựa D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 120 | Lắp đặt Co nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 121 | Lắp đặt Co nhựa D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 122 | Lắp đặt van khóa D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 123 | Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 1m3 + máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 124 | Lắp đặt CẦU CHẮN RÁC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 125 | Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu bê tông nền, móng, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | M3 |
| 126 | Rải tấm nilong lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100M2 |
| 127 | Bê tông mặt đường dày <= 25cm, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | M3 |
| 128 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0272 | 100M2 |
| 129 | Máy bơm Panasonic A200JAK (A-200JAK/A) + bộ rờ le tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 130 | Bồn nhựa nằm 1m3 Đại Thành | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| C | HẠNG MỤC: BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ XÃ VĨNH HÒA HIỆP | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6971 | 100M3 |
| 2 | Vét bùn đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,362 | M3 |
| 3 | Đóng cọc tràm chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,9635 | 100M |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,362 | M3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4647 | 100M3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6797 | 100M3 |
| 7 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,362 | M3 |
| 8 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5723 | M3 |
| 9 | Bê tông Cổ cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | M3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,284 | M3 |
| 11 | Bê tông nền , đá 4x6 Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,8 | M3 |
| 12 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 16m, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,622 | M3 |
| 13 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 16m, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | M3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,936 | M3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6304 | M3 |
| 16 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,458 | M3 |
| 17 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1788 | 100M2 |
| 18 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100M2 |
| 19 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7244 | 100M2 |
| 20 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100M2 |
| 21 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,702 | 100M2 |
| 22 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100M2 |
| 23 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5112 | 100M2 |
| 24 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Sàn mái cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0837 | 100M2 |
| 25 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4843 | 100M2 |
| 26 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0578 | Tấn |
| 27 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3643 | Tấn |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2383 | Tấn |
| 29 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2049 | Tấn |
| 30 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4827 | Tấn |
| 31 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,221 | Tấn |
| 32 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1747 | Tấn |
| 33 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9551 | Tấn |
| 34 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0798 | Tấn |
| 35 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0998 | Tấn |
| 36 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0729 | Tấn |
| 37 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1251 | Tấn |
| 38 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5561 | M3 |
| 39 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,2832 | M3 |
| 40 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ 4x8x19, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,817 | M3 |
| 41 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 125x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,9126 | M2 |
| 42 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7 | M2 |
| 43 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 235,005 | M2 |
| 44 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,36 | M2 |
| 45 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 568,7594 | M2 |
| 46 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1148 | M2 |
| 47 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,584 | M2 |
| 48 | Trát trần, có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4 | M2 |
| 49 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,85 | M2 |
| 50 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,53 | M2 |
| 51 | Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,53 | M2 |
| 52 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,733 | M2 |
| 53 | Lát bậc tam cấp, vữa mác 75 ( gạch kt 500x500 ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,12 | M2 |
| 54 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 250x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,41 | M2 |
| 55 | Ôp gạch, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 250x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | M2 |
| 56 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,158 | Mét |
| 57 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,56 | Mét |
| 58 | Lắp đặt bộ chữ nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 59 | Lắp đặt bảng tên các phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Bảng |
| 60 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Khẩu độ <=12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1961 | Tấn |
| 61 | Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ <=18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1961 | Tấn |
| 62 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5464 | Tấn |
| 63 | Lợp mái che tường bằng Tôn sóng vuông Hoa sen dày 0,46mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3276 | 100M2 |
| 64 | Lắp dựng cửa đi khung sắt kính trắng dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,336 | M2 |
| 65 | Lắp dựng cửa sổ lật khung nhôm C70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | M2 |
| 66 | Lắp dựng cửa đi WC nhôm kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,54 | M2 |
| 67 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2 | M2 |
| 68 | Lắp dựng cửa sắt kéo có lá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,71 | M2 |
| 69 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 70 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234,477 | M2 |
| 71 | Bả bằng ma tít vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 575,3594 | M2 |
| 72 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,41 | M2 |
| 73 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,4988 | M2 |
| 74 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Joton 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 306,9758 | M2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Joton 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 579,7694 | M2 |
| 76 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | 100M3 |
| 77 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,62 | M3 |
| 78 | Đóng cọc tràm chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2875 | 100M |
| 79 | Đào bùn trong mọi điều kiện Bùn đặc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | M3 |
| 80 | Vét bùn đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | M3 |
| 81 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | M3 |
| 82 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9505 | M3 |
| 83 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,6 | M2 |
| 84 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3864 | M3 |
| 85 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | 100M2 |
| 86 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0094 | 100M2 |
| 87 | Láng nền, sàn có đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | M2 |
| 88 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0659 | Tấn |
| 89 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 90 | Làm tầng lọc đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0007 | 100M3 |
| 91 | Làm tầng lọc đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0007 | 100M3 |
| 92 | Làm tầng lọc Than xỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0007 | 100M3 |
| 93 | Làm tầng lọc Than Củỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0007 | 100M3 |
| 94 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Bộ |
| 95 | Lắp công tắc điện loại có 1 hạt trên công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Cái |
| 96 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 97 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện <= 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 98 | Lắp ổ cắm điện loại ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 99 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 100 | Lắp bảng đế + mặt dùng lắp thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 101 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | Mét |
| 102 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | Mét |
| 103 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | Mét |
| 104 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | Mét |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 30*16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | Mét |
| 106 | Lắp tủ điện chính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100M |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100M |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100M |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100M |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100M |
| 112 | Lắp đặt phểu thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 113 | Lắp đặt vòi tắm hương sen loại 1 vòi 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 114 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 115 | Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi ( LAVABO ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 116 | Lắp đặt Co nhựa D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 117 | Lắp đặt Tê nhựa D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 118 | Lắp đặt Co nhựa D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 119 | Lắp đặt Co nhựa D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 120 | Lắp đặt Co nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 121 | Lắp đặt Co nhựa D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 122 | Lắp đặt van khóa D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 123 | Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 1m3 + máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 124 | Lắp đặt CẦU CHẮN RÁC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 125 | Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu bê tông nền, móng, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | M3 |
| 126 | Rải tấm nilong lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100M2 |
| 127 | Bê tông mặt đường dày <= 25cm, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | M3 |
| 128 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0272 | 100M2 |
| 129 | Máy bơm Panasonic A200JAK (A-200JAK/A) + bộ rờ le tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 130 | Bồn nhựa nằm 1m3 Đại Thành | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| D | HẠNG MỤC: BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ XÃ MONG THỌ B | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4901 | 100M3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3267 | 100M3 |
| 3 | Đóng cọc tràm chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,399 | 100M |
| 4 | Vét bùn đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,456 | M3 |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,456 | M3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6941 | 100M3 |
| 7 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,648 | M3 |
| 8 | Bê tông nền nhà đá 4x6 Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,754 | M3 |
| 9 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0505 | M3 |
| 10 | Bê tông cổ cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,828 | M3 |
| 11 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 16m, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,91 | M3 |
| 12 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 16m, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,176 | M3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,944 | M3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9912 | M3 |
| 15 | Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | M3 |
| 16 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8294 | M3 |
| 17 | Rải nilong lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3772 | 100M2 |
| 18 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1644 | 100M2 |
| 19 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | 100M2 |
| 20 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9828 | 100M2 |
| 21 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2437 | 100M2 |
| 22 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Sàn mái cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100M2 |
| 23 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8949 | 100M2 |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0331 | Tấn |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2578 | Tấn |
| 26 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,239 | Tấn |
| 27 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2465 | Tấn |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1613 | Tấn |
| 29 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0191 | Tấn |
| 30 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9949 | Tấn |
| 31 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2513 | Tấn |
| 32 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4981 | Tấn |
| 33 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0902 | Tấn |
| 34 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2802 | Tấn |
| 35 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3159 | Tấn |
| 36 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2473 | Tấn |
| 37 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,701 | M3 |
| 38 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,6196 | M3 |
| 39 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8934 | M3 |
| 40 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ 4x8x19, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8395 | M3 |
| 41 | Làm vách ngăn bằng ván ép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,72 | M2 |
| 42 | Trát tường ngoài ( bó nền ) chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,285 | M2 |
| 43 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 213,6656 | M2 |
| 44 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 487,288 | M2 |
| 45 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,768 | M2 |
| 46 | Trát trần, có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,68 | M2 |
| 47 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,187 | M2 |
| 48 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 125x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,8313 | M2 |
| 49 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,72 | M2 |
| 50 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,25 | M2 |
| 51 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,2 | M2 |
| 52 | Quét SIKA chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,08 | M2 |
| 53 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,41 | M2 |
| 54 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 250x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,22 | M2 |
| 55 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x250mm ( ĐMVD ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,52 | M2 |
| 56 | Lát bậc tam cấp, vữa mác 75 ( gạch kt 500x500 ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,04 | M2 |
| 57 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 318,8506 | M2 |
| 58 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần, tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 494,968 | M2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Joton 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 494,968 | M2 |
| 60 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Joton 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 318,8506 | M2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,72 | M2 |
| 62 | Sản xuất vì kèo thép hộp 50x100x1,8mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3803 | Tấn |
| 63 | Sản xuất bản mã thép tấm dày 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0565 | Tấn |
| 64 | Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ <=18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4368 | Tấn |
| 65 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x80x1,4mm ( mạ kẽm ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,847 | Tấn |
| 66 | Sản xuất bản dỡ xà gồ thép góc L50X50X5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0132 | Tấn |
| 67 | Lắp dựng bản đỡ xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0132 | Tấn |
| 68 | Lợp mái che tường bằng Tôn sóng vuông Hoa Sen màu đõ sẫm dày 0,46mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3918 | 100M2 |
| 69 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Kính trắng dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,448 | M2 |
| 70 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung bao nhôm C70 màu trắng, kính 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | M2 |
| 71 | Lắp dựng cửa sổ lùa khung bao nhôm C70 kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,28 | M2 |
| 72 | Lắp dựng cửa sổ khung bao nhôm kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | M2 |
| 73 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn: cừa sắt kéo có lá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,71 | M2 |
| 74 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg: LAM GIÓ MUA SẴN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 75 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,758 | Mét |
| 76 | Lắp đặt bộ chử nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 77 | Lắp đặt bảng tên các phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Bảng |
| 78 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | 100M3 |
| 79 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,62 | M3 |
| 80 | Đóng cọc tràm chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2875 | 100M |
| 81 | Vét bùn đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | M3 |
| 82 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | M3 |
| 83 | Rải tấm cao su lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | 100M2 |
| 84 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8035 | M3 |
| 85 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,6 | M2 |
| 86 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,648 | M3 |
| 87 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3864 | M3 |
| 88 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0113 | 100M2 |
| 89 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | 100M2 |
| 90 | Láng nền, sàn có đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | M2 |
| 91 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0659 | Tấn |
| 92 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 93 | Làm tầng lọc đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0007 | 100M3 |
| 94 | Làm tầng lọc đá dăm1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0007 | 100M3 |
| 95 | Làm tầng lọc Than xỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0007 | 100M3 |
| 96 | Làm tầng lọc Than CỦI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0007 | 100M3 |
| 97 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | Bộ |
| 98 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 99 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208 | Mét |
| 100 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 226 | Mét |
| 101 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116 | Mét |
| 102 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | Mét |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 30*16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | Mét |
| 104 | Lắp bảng điện âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cái |
| 105 | Lắp ổ cắm điện loại ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 106 | Lắp công tắc điện loại có 1 hạt trên công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cái |
| 107 | Lắp đặt CB 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 108 | Lắp đặt CB 1 pha, cường độ dòng điện 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 109 | Lắp TỦ ĐIỆN CHÍNH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100M |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100M |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100M |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100M |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | 100M |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | 100M |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | 100M |
| 117 | Lắp đặt phểu thu đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cái |
| 118 | Lắp đặt CẦU CHẮN RÁC D150MM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 119 | Lắp đặt vòi tắm hương sen loại 1 vòi 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 120 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 121 | Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi: LAVABO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 122 | Lắp đặt co PVC D27mm, loại dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 123 | Lắp đặt co PVC D27/21mm, loại dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 124 | Lắp đặt tê PVC D27/21mm, loại dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 125 | Lắp đặt co PVC D34mm, loại dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 126 | Lắp đặt co PVC D42mm, loại dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 127 | Lắp đặt co PVC D60mm, loại dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 128 | Lắp đặt co PVC D90mm, loại dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 129 | Lắp đặt co PVC D114mm, loại dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 130 | Lắp đặt tê PVC D60/34mm, loại dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 131 | Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 1m3 + máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 132 | Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu bê tông nền, móng, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | M3 |
| 133 | Rải tấm nilong lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100M2 |
| 134 | Bê tông mặt đường dày <= 25cm, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | M3 |
| 135 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0272 | 100M2 |
| 136 | Máy bơm Panasonic A200JAK (A-200JAK/A) + bộ rờ le tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 137 | Bồn nhựa nằm 1m3 Đại Thành | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| E | HẠNG MỤC: BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ XÃ MỸ LÂM | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4901 | 100M3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3267 | 100M3 |
| 3 | Đóng cọc tràm chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,399 | 100M |
| 4 | Vét bùn đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,456 | M3 |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,456 | M3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6941 | 100M3 |
| 7 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,648 | M3 |
| 8 | Bê tông nền nhà đá 4x6 Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,754 | M3 |
| 9 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0505 | M3 |
| 10 | Bê tông cổ cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,828 | M3 |
| 11 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 16m, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,91 | M3 |
| 12 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 16m, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,176 | M3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,944 | M3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9912 | M3 |
| 15 | Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | M3 |
| 16 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8294 | M3 |
| 17 | Rải nilong lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3772 | 100M2 |
| 18 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1644 | 100M2 |
| 19 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | 100M2 |
| 20 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9828 | 100M2 |
| 21 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2437 | 100M2 |
| 22 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Sàn mái cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100M2 |
| 23 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8949 | 100M2 |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0331 | Tấn |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2578 | Tấn |
| 26 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,239 | Tấn |
| 27 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2465 | Tấn |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1613 | Tấn |
| 29 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0191 | Tấn |
| 30 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9949 | Tấn |
| 31 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2513 | Tấn |
| 32 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4981 | Tấn |
| 33 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0902 | Tấn |
| 34 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2802 | Tấn |
| 35 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3159 | Tấn |
| 36 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2473 | Tấn |
| 37 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,701 | M3 |
| 38 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,6196 | M3 |
| 39 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8934 | M3 |
| 40 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ 4x8x19, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8395 | M3 |
| 41 | Làm vách ngăn bằng ván ép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,72 | M2 |
| 42 | Trát tường ngoài ( bó nền ) chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,285 | M2 |
| 43 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 213,6656 | M2 |
| 44 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 487,288 | M2 |
| 45 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,768 | M2 |
| 46 | Trát trần, có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,68 | M2 |
| 47 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,187 | M2 |
| 48 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 125x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,8313 | M2 |
| 49 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,72 | M2 |
| 50 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,25 | M2 |
| 51 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,2 | M2 |
| 52 | Quét SIKA chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,08 | M2 |
| 53 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,41 | M2 |
| 54 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 250x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,22 | M2 |
| 55 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x250mm ( ĐMVD ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,52 | M2 |
| 56 | Lát bậc tam cấp, vữa mác 75 ( gạch kt 500x500 ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,04 | M2 |
| 57 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 318,8506 | M2 |
| 58 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần, tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 494,968 | M2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Joton 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 494,968 | M2 |
| 60 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Joton 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 318,8506 | M2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,72 | M2 |
| 62 | Sản xuất vì kèo thép hộp 50x100x1,8mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3803 | Tấn |
| 63 | Sản xuất bản mã thép tấm dày 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0565 | Tấn |
| 64 | Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ <=18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4368 | Tấn |
| 65 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x80x1,4mm ( mạ kẽm ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,847 | Tấn |
| 66 | Sản xuất bản dỡ xà gồ thép góc L50X50X5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0132 | Tấn |
| 67 | Lắp dựng bản đỡ xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0132 | Tấn |
| 68 | Lợp mái che tường bằng Tôn sóng vuông Hoa Sen màu đõ sẫm dày 0,46mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3918 | 100M2 |
| 69 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Kính trắng dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,448 | M2 |
| 70 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung bao nhôm C70 màu trắng, kính 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | M2 |
| 71 | Lắp dựng cửa sổ lùa khung bao nhôm C70 kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,28 | M2 |
| 72 | Lắp dựng cửa sổ khung bao nhôm kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | M2 |
| 73 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn: cừa sắt kéo có lá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,71 | M2 |
| 74 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg: LAM GIÓ MUA SẴN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 75 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,758 | Mét |
| 76 | Lắp đặt bộ chử nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 77 | Lắp đặt bảng tên các phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Bảng |
| 78 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | 100M3 |
| 79 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,62 | M3 |
| 80 | Đóng cọc tràm chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2875 | 100M |
| 81 | Vét bùn đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | M3 |
| 82 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | M3 |
| 83 | Rải tấm cao su lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | 100M2 |
| 84 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8035 | M3 |
| 85 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,6 | M2 |
| 86 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,648 | M3 |
| 87 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3864 | M3 |
| 88 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0113 | 100M2 |
| 89 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | 100M2 |
| 90 | Láng nền, sàn có đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | M2 |
| 91 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0659 | Tấn |
| 92 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 93 | Làm tầng lọc đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0007 | 100M3 |
| 94 | Làm tầng lọc đá dăm1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0007 | 100M3 |
| 95 | Làm tầng lọc Than xỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0007 | 100M3 |
| 96 | Làm tầng lọc Than CỦI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0007 | 100M3 |
| 97 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | Bộ |
| 98 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 99 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208 | Mét |
| 100 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 226 | Mét |
| 101 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116 | Mét |
| 102 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | Mét |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 30*16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | Mét |
| 104 | Lắp bảng điện âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cái |
| 105 | Lắp ổ cắm điện loại ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 106 | Lắp công tắc điện loại có 1 hạt trên công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cái |
| 107 | Lắp đặt CB 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 108 | Lắp đặt CB 1 pha, cường độ dòng điện 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 109 | Lắp TỦ ĐIỆN CHÍNH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100M |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100M |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100M |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100M |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | 100M |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | 100M |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | 100M |
| 117 | Lắp đặt phểu thu đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cái |
| 118 | Lắp đặt CẦU CHẮN RÁC D150MM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 119 | Lắp đặt vòi tắm hương sen loại 1 vòi 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 120 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 121 | Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi: LAVABO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 122 | Lắp đặt co PVC D27mm, loại dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 123 | Lắp đặt co PVC D27/21mm, loại dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 124 | Lắp đặt tê PVC D27/21mm, loại dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 125 | Lắp đặt co PVC D34mm, loại dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 126 | Lắp đặt co PVC D42mm, loại dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 127 | Lắp đặt co PVC D60mm, loại dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 128 | Lắp đặt co PVC D90mm, loại dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 129 | Lắp đặt co PVC D114mm, loại dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 130 | Lắp đặt tê PVC D60/34mm, loại dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 131 | Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 1m3 + máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 132 | Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu bê tông nền, móng, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | M3 |
| 133 | Rải tấm nilong lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100M2 |
| 134 | Bê tông mặt đường dày <= 25cm, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | M3 |
| 135 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0272 | 100M2 |
| 136 | Máy bơm Panasonic A200JAK (A-200JAK/A) + bộ rờ le tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 137 | Bồn nhựa nằm 1m3 Đại Thành | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| F | HẠNG MỤC: BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ TT. SÓC SƠN | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4901 | 100M3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3267 | 100M3 |
| 3 | Đóng cọc tràm chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,399 | 100M |
| 4 | Vét bùn đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,456 | M3 |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,456 | M3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6941 | 100M3 |
| 7 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,648 | M3 |
| 8 | Bê tông nền nhà đá 4x6 Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,754 | M3 |
| 9 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0505 | M3 |
| 10 | Bê tông cổ cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,828 | M3 |
| 11 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 16m, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,91 | M3 |
| 12 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 16m, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,176 | M3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,944 | M3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9912 | M3 |
| 15 | Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | M3 |
| 16 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8294 | M3 |
| 17 | Rải nilong lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3772 | 100M2 |
| 18 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1644 | 100M2 |
| 19 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | 100M2 |
| 20 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9828 | 100M2 |
| 21 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2437 | 100M2 |
| 22 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Sàn mái cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100M2 |
| 23 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8949 | 100M2 |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0331 | Tấn |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2578 | Tấn |
| 26 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,239 | Tấn |
| 27 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2465 | Tấn |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1613 | Tấn |
| 29 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0191 | Tấn |
| 30 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9949 | Tấn |
| 31 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2513 | Tấn |
| 32 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4981 | Tấn |
| 33 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0902 | Tấn |
| 34 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2802 | Tấn |
| 35 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3159 | Tấn |
| 36 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2473 | Tấn |
| 37 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,701 | M3 |
| 38 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,6196 | M3 |
| 39 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8934 | M3 |
| 40 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ 4x8x19, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8395 | M3 |
| 41 | Làm vách ngăn bằng ván ép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,72 | M2 |
| 42 | Trát tường ngoài ( bó nền ) chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,285 | M2 |
| 43 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 213,6656 | M2 |
| 44 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 487,288 | M2 |
| 45 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,768 | M2 |
| 46 | Trát trần, có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,68 | M2 |
| 47 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,187 | M2 |
| 48 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 125x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,8313 | M2 |
| 49 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,72 | M2 |
| 50 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,25 | M2 |
| 51 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,2 | M2 |
| 52 | Quét SIKA chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,08 | M2 |
| 53 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,41 | M2 |
| 54 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 250x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,22 | M2 |
| 55 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x250mm ( ĐMVD ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,52 | M2 |
| 56 | Lát bậc tam cấp, vữa mác 75 ( gạch kt 500x500 ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,04 | M2 |
| 57 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 318,8506 | M2 |
| 58 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần, tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 494,968 | M2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Joton 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 494,968 | M2 |
| 60 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Joton 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 318,8506 | M2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,72 | M2 |
| 62 | Sản xuất vì kèo thép hộp 50x100x1,8mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3803 | Tấn |
| 63 | Sản xuất bản mã thép tấm dày 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0565 | Tấn |
| 64 | Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ <=18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4368 | Tấn |
| 65 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x80x1,4mm ( mạ kẽm ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,847 | Tấn |
| 66 | Sản xuất bản dỡ xà gồ thép góc L50X50X5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0132 | Tấn |
| 67 | Lắp dựng bản đỡ xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0132 | Tấn |
| 68 | Lợp mái che tường bằng Tôn sóng vuông Hoa Sen màu đõ sẫm dày 0,46mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3918 | 100M2 |
| 69 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Kính trắng dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,448 | M2 |
| 70 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung bao nhôm C70 màu trắng, kính 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | M2 |
| 71 | Lắp dựng cửa sổ lùa khung bao nhôm C70 kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,28 | M2 |
| 72 | Lắp dựng cửa sổ khung bao nhôm kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | M2 |
| 73 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn: cừa sắt kéo có lá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,71 | M2 |
| 74 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg: LAM GIÓ MUA SẴN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 75 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,758 | Mét |
| 76 | Lắp đặt bộ chử nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 77 | Lắp đặt bảng tên các phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Bảng |
| 78 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | 100M3 |
| 79 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,62 | M3 |
| 80 | Đóng cọc tràm chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2875 | 100M |
| 81 | Vét bùn đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | M3 |
| 82 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | M3 |
| 83 | Rải tấm cao su lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | 100M2 |
| 84 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8035 | M3 |
| 85 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,6 | M2 |
| 86 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,648 | M3 |
| 87 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3864 | M3 |
| 88 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0113 | 100M2 |
| 89 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | 100M2 |
| 90 | Láng nền, sàn có đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | M2 |
| 91 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0659 | Tấn |
| 92 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 93 | Làm tầng lọc đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0007 | 100M3 |
| 94 | Làm tầng lọc đá dăm1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0007 | 100M3 |
| 95 | Làm tầng lọc Than xỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0007 | 100M3 |
| 96 | Làm tầng lọc Than CỦI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0007 | 100M3 |
| 97 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | Bộ |
| 98 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 99 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208 | Mét |
| 100 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 226 | Mét |
| 101 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116 | Mét |
| 102 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | Mét |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 30*16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | Mét |
| 104 | Lắp bảng điện âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cái |
| 105 | Lắp ổ cắm điện loại ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 106 | Lắp công tắc điện loại có 1 hạt trên công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cái |
| 107 | Lắp đặt CB 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 108 | Lắp đặt CB 1 pha, cường độ dòng điện 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 109 | Lắp TỦ ĐIỆN CHÍNH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100M |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100M |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100M |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100M |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | 100M |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | 100M |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | 100M |
| 117 | Lắp đặt phểu thu đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cái |
| 118 | Lắp đặt CẦU CHẮN RÁC D150MM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 119 | Lắp đặt vòi tắm hương sen loại 1 vòi 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 120 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 121 | Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi: LAVABO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 122 | Lắp đặt co PVC D27mm, loại dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 123 | Lắp đặt co PVC D27/21mm, loại dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 124 | Lắp đặt tê PVC D27/21mm, loại dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 125 | Lắp đặt co PVC D34mm, loại dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 126 | Lắp đặt co PVC D42mm, loại dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 127 | Lắp đặt co PVC D60mm, loại dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 128 | Lắp đặt co PVC D90mm, loại dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 129 | Lắp đặt co PVC D114mm, loại dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 130 | Lắp đặt tê PVC D60/34mm, loại dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 131 | Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 1m3 + máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 132 | Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu bê tông nền, móng, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | M3 |
| 133 | Rải tấm nilong lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100M2 |
| 134 | Bê tông mặt đường dày <= 25cm, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | M3 |
| 135 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0272 | 100M2 |
| 136 | Máy bơm Panasonic A200JAK (A-200JAK/A) + bộ rờ le tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 137 | Bồn nhựa nằm 1m3 Đại Thành | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| G | HẠNG MỤC: BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ PHƯỜNG AN HÒA | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6971 | 100M3 |
| 2 | Vét bùn đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,362 | M3 |
| 3 | Đóng cọc tràm chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,9635 | 100M |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,362 | M3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4647 | 100M3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6797 | 100M3 |
| 7 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,362 | M3 |
| 8 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5723 | M3 |
| 9 | Bê tông Cổ cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | M3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,284 | M3 |
| 11 | Bê tông nền , đá 4x6 Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,8 | M3 |
| 12 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 16m, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,622 | M3 |
| 13 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 16m, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | M3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,936 | M3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6304 | M3 |
| 16 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,458 | M3 |
| 17 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1788 | 100M2 |
| 18 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100M2 |
| 19 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7244 | 100M2 |
| 20 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100M2 |
| 21 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,702 | 100M2 |
| 22 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100M2 |
| 23 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5112 | 100M2 |
| 24 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Sàn mái cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0837 | 100M2 |
| 25 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4843 | 100M2 |
| 26 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0578 | Tấn |
| 27 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3643 | Tấn |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2383 | Tấn |
| 29 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2049 | Tấn |
| 30 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4827 | Tấn |
| 31 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,221 | Tấn |
| 32 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1747 | Tấn |
| 33 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9551 | Tấn |
| 34 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0798 | Tấn |
| 35 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0998 | Tấn |
| 36 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0729 | Tấn |
| 37 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1251 | Tấn |
| 38 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5561 | M3 |
| 39 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,2832 | M3 |
| 40 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ 4x8x19, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,817 | M3 |
| 41 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 125x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,9126 | M2 |
| 42 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7 | M2 |
| 43 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 235,005 | M2 |
| 44 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,36 | M2 |
| 45 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 568,7594 | M2 |
| 46 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1148 | M2 |
| 47 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,584 | M2 |
| 48 | Trát trần, có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4 | M2 |
| 49 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,85 | M2 |
| 50 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,53 | M2 |
| 51 | Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,53 | M2 |
| 52 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,733 | M2 |
| 53 | Lát bậc tam cấp, vữa mác 75 ( gạch kt 500x500 ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,12 | M2 |
| 54 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 250x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,41 | M2 |
| 55 | Ôp gạch, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 250x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | M2 |
| 56 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,158 | Mét |
| 57 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,56 | Mét |
| 58 | Lắp đặt bộ chữ nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 59 | Lắp đặt bảng tên các phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Bảng |
| 60 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Khẩu độ <=12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1961 | Tấn |
| 61 | Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ <=18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1961 | Tấn |
| 62 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5464 | Tấn |
| 63 | Lợp mái che tường bằng Tôn sóng vuông Hoa sen dày 0,46mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3276 | 100M2 |
| 64 | Lắp dựng cửa đi khung sắt kính trắng dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,336 | M2 |
| 65 | Lắp dựng cửa sổ lật khung nhôm C70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | M2 |
| 66 | Lắp dựng cửa đi WC nhôm kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,54 | M2 |
| 67 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2 | M2 |
| 68 | Lắp dựng cửa sắt kéo có lá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,71 | M2 |
| 69 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 70 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234,477 | M2 |
| 71 | Bả bằng ma tít vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 575,3594 | M2 |
| 72 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,41 | M2 |
| 73 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,4988 | M2 |
| 74 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Joton 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 306,9758 | M2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Joton 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 579,7694 | M2 |
| 76 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | 100M3 |
| 77 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,62 | M3 |
| 78 | Đóng cọc tràm chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2875 | 100M |
| 79 | Đào bùn trong mọi điều kiện Bùn đặc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | M3 |
| 80 | Vét bùn đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | M3 |
| 81 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | M3 |
| 82 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9505 | M3 |
| 83 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,6 | M2 |
| 84 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3864 | M3 |
| 85 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | 100M2 |
| 86 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0094 | 100M2 |
| 87 | Láng nền, sàn có đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | M2 |
| 88 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0659 | Tấn |
| 89 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 90 | Làm tầng lọc đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0007 | 100M3 |
| 91 | Làm tầng lọc đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0007 | 100M3 |
| 92 | Làm tầng lọc Than xỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0007 | 100M3 |
| 93 | Làm tầng lọc Than Củỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0007 | 100M3 |
| 94 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Bộ |
| 95 | Lắp công tắc điện loại có 1 hạt trên công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Cái |
| 96 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 97 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện <= 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 98 | Lắp ổ cắm điện loại ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 99 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 100 | Lắp bảng đế + mặt dùng lắp thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 101 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | Mét |
| 102 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | Mét |
| 103 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | Mét |
| 104 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | Mét |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 30*16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | Mét |
| 106 | Lắp tủ điện chính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100M |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100M |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100M |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100M |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100M |
| 112 | Lắp đặt phểu thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 113 | Lắp đặt vòi tắm hương sen loại 1 vòi 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 114 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 115 | Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi ( LAVABO ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 116 | Lắp đặt Co nhựa D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 117 | Lắp đặt Tê nhựa D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 118 | Lắp đặt Co nhựa D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 119 | Lắp đặt Co nhựa D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 120 | Lắp đặt Co nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 121 | Lắp đặt Co nhựa D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 122 | Lắp đặt van khóa D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 123 | Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 1m3 + máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 124 | Lắp đặt CẦU CHẮN RÁC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 125 | Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu bê tông nền, móng, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | M3 |
| 126 | Rải tấm nilong lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100M2 |
| 127 | Bê tông mặt đường dày <= 25cm, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | M3 |
| 128 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0272 | 100M2 |
| 129 | Máy bơm Panasonic A200JAK (A-200JAK/A) + bộ rờ le tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 130 | Bồn nhựa nằm 1m3 Đại Thành | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| H | HẠNG MỤC : BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ PHƯỜNG VĨNH BẢO | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4901 | 100M3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3267 | 100M3 |
| 3 | Đóng cọc tràm chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,399 | 100M |
| 4 | Vét bùn đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,456 | M3 |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,456 | M3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6941 | 100M3 |
| 7 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,648 | M3 |
| 8 | Bê tông nền nhà đá 4x6 Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,754 | M3 |
| 9 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0505 | M3 |
| 10 | Bê tông cổ cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,828 | M3 |
| 11 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 16m, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,91 | M3 |
| 12 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 16m, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,176 | M3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,944 | M3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9912 | M3 |
| 15 | Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | M3 |
| 16 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8294 | M3 |
| 17 | Rải nilong lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3772 | 100M2 |
| 18 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1644 | 100M2 |
| 19 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | 100M2 |
| 20 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9828 | 100M2 |
| 21 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2437 | 100M2 |
| 22 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Sàn mái cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100M2 |
| 23 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8949 | 100M2 |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0331 | Tấn |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2578 | Tấn |
| 26 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,239 | Tấn |
| 27 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2465 | Tấn |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1613 | Tấn |
| 29 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0191 | Tấn |
| 30 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9949 | Tấn |
| 31 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2513 | Tấn |
| 32 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4981 | Tấn |
| 33 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0902 | Tấn |
| 34 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2802 | Tấn |
| 35 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3159 | Tấn |
| 36 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2473 | Tấn |
| 37 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,701 | M3 |
| 38 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,6196 | M3 |
| 39 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8934 | M3 |
| 40 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ 4x8x19, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8395 | M3 |
| 41 | Làm vách ngăn bằng ván ép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,72 | M2 |
| 42 | Trát tường ngoài ( bó nền ) chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,285 | M2 |
| 43 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 213,6656 | M2 |
| 44 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 487,288 | M2 |
| 45 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,768 | M2 |
| 46 | Trát trần, có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,68 | M2 |
| 47 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,187 | M2 |
| 48 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 125x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,8313 | M2 |
| 49 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,72 | M2 |
| 50 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,25 | M2 |
| 51 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,2 | M2 |
| 52 | Quét SIKA chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,08 | M2 |
| 53 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,41 | M2 |
| 54 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 250x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,22 | M2 |
| 55 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x250mm ( ĐMVD ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,52 | M2 |
| 56 | Lát bậc tam cấp, vữa mác 75 ( gạch kt 500x500 ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,04 | M2 |
| 57 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 318,8506 | M2 |
| 58 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần, tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 494,968 | M2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Joton 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 494,968 | M2 |
| 60 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Joton 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 318,8506 | M2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,72 | M2 |
| 62 | Sản xuất vì kèo thép hộp 50x100x1,8mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3803 | Tấn |
| 63 | Sản xuất bản mã thép tấm dày 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0565 | Tấn |
| 64 | Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ <=18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4368 | Tấn |
| 65 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x80x1,4mm ( mạ kẽm ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,847 | Tấn |
| 66 | Sản xuất bản dỡ xà gồ thép góc L50X50X5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0132 | Tấn |
| 67 | Lắp dựng bản đỡ xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0132 | Tấn |
| 68 | Lợp mái che tường bằng Tôn sóng vuông Hoa Sen màu đõ sẫm dày 0,46mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3918 | 100M2 |
| 69 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Kính trắng dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,448 | M2 |
| 70 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung bao nhôm C70 màu trắng, kính 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | M2 |
| 71 | Lắp dựng cửa sổ lùa khung bao nhôm C70 kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,28 | M2 |
| 72 | Lắp dựng cửa sổ khung bao nhôm kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | M2 |
| 73 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn: cừa sắt kéo có lá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,71 | M2 |
| 74 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg: LAM GIÓ MUA SẴN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 75 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,758 | Mét |
| 76 | Lắp đặt bộ chử nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 77 | Lắp đặt bảng tên các phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Bảng |
| 78 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | 100M3 |
| 79 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,62 | M3 |
| 80 | Đóng cọc tràm chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2875 | 100M |
| 81 | Vét bùn đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | M3 |
| 82 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | M3 |
| 83 | Rải tấm cao su lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | 100M2 |
| 84 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8035 | M3 |
| 85 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,6 | M2 |
| 86 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,648 | M3 |
| 87 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3864 | M3 |
| 88 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0113 | 100M2 |
| 89 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | 100M2 |
| 90 | Láng nền, sàn có đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | M2 |
| 91 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0659 | Tấn |
| 92 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 93 | Làm tầng lọc đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0007 | 100M3 |
| 94 | Làm tầng lọc đá dăm1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0007 | 100M3 |
| 95 | Làm tầng lọc Than xỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0007 | 100M3 |
| 96 | Làm tầng lọc Than CỦI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0007 | 100M3 |
| 97 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | Bộ |
| 98 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 99 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208 | Mét |
| 100 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 226 | Mét |
| 101 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116 | Mét |
| 102 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | Mét |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 30*16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | Mét |
| 104 | Lắp bảng điện âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cái |
| 105 | Lắp ổ cắm điện loại ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 106 | Lắp công tắc điện loại có 1 hạt trên công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cái |
| 107 | Lắp đặt CB 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 108 | Lắp đặt CB 1 pha, cường độ dòng điện 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 109 | Lắp TỦ ĐIỆN CHÍNH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100M |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100M |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100M |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100M |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | 100M |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | 100M |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | 100M |
| 117 | Lắp đặt phểu thu đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cái |
| 118 | Lắp đặt CẦU CHẮN RÁC D150MM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 119 | Lắp đặt vòi tắm hương sen loại 1 vòi 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 120 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 121 | Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi: LAVABO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 122 | Lắp đặt co PVC D27mm, loại dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 123 | Lắp đặt co PVC D27/21mm, loại dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 124 | Lắp đặt tê PVC D27/21mm, loại dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 125 | Lắp đặt co PVC D34mm, loại dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 126 | Lắp đặt co PVC D42mm, loại dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 127 | Lắp đặt co PVC D60mm, loại dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 128 | Lắp đặt co PVC D90mm, loại dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 129 | Lắp đặt co PVC D114mm, loại dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 130 | Lắp đặt tê PVC D60/34mm, loại dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 131 | Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 1m3 + máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 132 | Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu bê tông nền, móng, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | M3 |
| 133 | Rải tấm nilong lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100M2 |
| 134 | Bê tông mặt đường dày <= 25cm, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | M3 |
| 135 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0272 | 100M2 |
| 136 | Máy bơm Panasonic A200JAK (A-200JAK/A) + bộ rờ le tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 137 | Bồn nhựa nằm 1m3 Đại Thành | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi