Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng mới Ban Chỉ huy quân sự xã, phường và thị trấn (Xã Vĩnh Phong, xã Vân Khánh, xã Vĩnh Hòa Hiệp, xã Mong Thọ B, xã Mỹ Lâm, thị trấn Sóc Sơn, phường An Hòa, phường Vĩnh Bảo

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200420632-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/04/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công Ty Cổ Phần Tư Vấn Xây Dựng Kiểm Định Hoàn Cầu
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng mới Ban Chỉ huy quân sự xã, phường và thị trấn (Xã Vĩnh Phong, xã Vân Khánh, xã Vĩnh Hòa Hiệp, xã Mong Thọ B, xã Mỹ Lâm, thị trấn Sóc Sơn, phường An Hòa, phường Vĩnh Bảo
Số hiệu KHLCNT 20200351318
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-10 13:42:00 đến ngày 2020-04-20 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,079,673,083 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ XÃ VĨNH PHONG
1 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6971 100M3
2 Vét bùn đầu cừ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,362 M3
3 Đóng cọc tràm chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,9635 100M
4 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,362 M3
5 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4647 100M3
6 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6797 100M3
7 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,362 M3
8 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,5723 M3
9 Bê tông Cổ cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1 M3
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,284 M3
11 Bê tông nền , đá 4x6 Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,8 M3
12 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 16m, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,622 M3
13 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 16m, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 M3
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,936 M3
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6304 M3
16 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,458 M3
17 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1788 100M2
18 SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 100M2
19 SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7244 100M2
20 SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 100M2
21 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,702 100M2
22 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100M2
23 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5112 100M2
24 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Sàn mái cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0837 100M2
25 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4843 100M2
26 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0578 Tấn
27 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3643 Tấn
28 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2383 Tấn
29 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2049 Tấn
30 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4827 Tấn
31 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,221 Tấn
32 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1747 Tấn
33 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9551 Tấn
34 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0798 Tấn
35 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0998 Tấn
36 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0729 Tấn
37 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1251 Tấn
38 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,5561 M3
39 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,2832 M3
40 Xây cột, trụ bằng gạch thẻ 4x8x19, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,817 M3
41 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 125x500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,9126 M2
42 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,7 M2
43 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 235,005 M2
44 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,36 M2
45 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 568,7594 M2
46 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,1148 M2
47 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,584 M2
48 Trát trần, có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4 M2
49 Trát xà dầm, có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,85 M2
50 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,53 M2
51 Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,53 M2
52 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 500x500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 176,733 M2
53 Lát bậc tam cấp, vữa mác 75 ( gạch kt 500x500 ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,12 M2
54 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 250x250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,41 M2
55 Ôp gạch, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 250x250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 M2
56 Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,158 Mét
57 Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,56 Mét
58 Lắp đặt bộ chữ nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
59 Lắp đặt bảng tên các phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Bảng
60 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Khẩu độ <=12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1961 Tấn
61 Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ <=18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1961 Tấn
62 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5464 Tấn
63 Lợp mái che tường bằng Tôn sóng vuông Hoa sen dày 0,46mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3276 100M2
64 Lắp dựng cửa đi khung sắt kính trắng dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,336 M2
65 Lắp dựng cửa sổ lật khung nhôm C70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 M2
66 Lắp dựng cửa đi WC nhôm kính dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,54 M2
67 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,2 M2
68 Lắp dựng cửa sắt kéo có lá Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,71 M2
69 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
70 Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 234,477 M2
71 Bả bằng ma tít vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 575,3594 M2
72 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,41 M2
73 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,4988 M2
74 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Joton 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 306,9758 M2
75 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Joton 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 579,7694 M2
76 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 100M3
77 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,62 M3
78 Đóng cọc tràm chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2875 100M
79 Đào bùn trong mọi điều kiện Bùn đặc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 M3
80 Vét bùn đầu cừ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 M3
81 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 M3
82 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9505 M3
83 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,6 M2
84 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3864 M3
85 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,019 100M2
86 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0094 100M2
87 Láng nền, sàn có đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7 M2
88 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0659 Tấn
89 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
90 Làm tầng lọc đá dăm 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0007 100M3
91 Làm tầng lọc đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0007 100M3
92 Làm tầng lọc Than xỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0007 100M3
93 Làm tầng lọc Than Củỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0007 100M3
94 Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 Bộ
95 Lắp công tắc điện loại có 1 hạt trên công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 Cái
96 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
97 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện <= 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
98 Lắp ổ cắm điện loại ba Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
99 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
100 Lắp bảng đế + mặt dùng lắp thiết bị Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
101 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 240 Mét
102 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 220 Mét
103 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 Mét
104 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 Mét
105 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 30*16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 Mét
106 Lắp tủ điện chính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
107 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 100M
108 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100M
109 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100M
110 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 100M
111 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100M
112 Lắp đặt phểu thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
113 Lắp đặt vòi tắm hương sen loại 1 vòi 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
114 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
115 Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi ( LAVABO ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
116 Lắp đặt Co nhựa D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
117 Lắp đặt Tê nhựa D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
118 Lắp đặt Co nhựa D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
119 Lắp đặt Co nhựa D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
120 Lắp đặt Co nhựa D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
121 Lắp đặt Co nhựa D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
122 Lắp đặt van khóa D27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
123 Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 1m3 + máy bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
124 Lắp đặt CẦU CHẮN RÁC Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
125 Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu bê tông nền, móng, không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1 M3
126 Rải tấm nilong lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100M2
127 Bê tông mặt đường dày <= 25cm, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1 M3
128 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0272 100M2
129 Máy bơm Panasonic A200JAK (A-200JAK/A) + bộ rờ le tự động Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
130 Bồn nhựa nằm 1m3 Đại Thành Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
B HẠNG MỤC: BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ XÃ VÂN KHÁNH
1 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6971 100M3
2 Vét bùn đầu cừ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,362 M3
3 Đóng cọc tràm chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,9635 100M
4 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,362 M3
5 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4647 100M3
6 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6797 100M3
7 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,362 M3
8 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,5723 M3
9 Bê tông Cổ cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1 M3
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,284 M3
11 Bê tông nền , đá 4x6 Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,8 M3
12 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 16m, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,622 M3
13 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 16m, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 M3
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,936 M3
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6304 M3
16 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,458 M3
17 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1788 100M2
18 SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 100M2
19 SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7244 100M2
20 SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 100M2
21 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,702 100M2
22 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100M2
23 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5112 100M2
24 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Sàn mái cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0837 100M2
25 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4843 100M2
26 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0578 Tấn
27 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3643 Tấn
28 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2383 Tấn
29 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2049 Tấn
30 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4827 Tấn
31 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,221 Tấn
32 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1747 Tấn
33 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9551 Tấn
34 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0798 Tấn
35 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0998 Tấn
36 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0729 Tấn
37 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1251 Tấn
38 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,5561 M3
39 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,2832 M3
40 Xây cột, trụ bằng gạch thẻ 4x8x19, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,817 M3
41 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 125x500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,9126 M2
42 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,7 M2
43 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 235,005 M2
44 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,36 M2
45 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 568,7594 M2
46 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,1148 M2
47 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,584 M2
48 Trát trần, có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4 M2
49 Trát xà dầm, có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,85 M2
50 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,53 M2
51 Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,53 M2
52 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 500x500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 176,733 M2
53 Lát bậc tam cấp, vữa mác 75 ( gạch kt 500x500 ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,12 M2
54 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 250x250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,41 M2
55 Ôp gạch, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 250x250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 M2
56 Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,158 Mét
57 Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,56 Mét
58 Lắp đặt bộ chữ nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
59 Lắp đặt bảng tên các phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Bảng
60 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Khẩu độ <=12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1961 Tấn
61 Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ <=18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1961 Tấn
62 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5464 Tấn
63 Lợp mái che tường bằng Tôn sóng vuông Hoa sen dày 0,46mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3276 100M2
64 Lắp dựng cửa đi khung sắt kính trắng dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,336 M2
65 Lắp dựng cửa sổ lật khung nhôm C70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 M2
66 Lắp dựng cửa đi WC nhôm kính dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,54 M2
67 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,2 M2
68 Lắp dựng cửa sắt kéo có lá Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,71 M2
69 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
70 Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 234,477 M2
71 Bả bằng ma tít vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 575,3594 M2
72 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,41 M2
73 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,4988 M2
74 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Joton 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 306,9758 M2
75 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Joton 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 579,7694 M2
76 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 100M3
77 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,62 M3
78 Đóng cọc tràm chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2875 100M
79 Đào bùn trong mọi điều kiện Bùn đặc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 M3
80 Vét bùn đầu cừ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 M3
81 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 M3
82 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9505 M3
83 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,6 M2
84 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3864 M3
85 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,019 100M2
86 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0094 100M2
87 Láng nền, sàn có đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7 M2
88 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0659 Tấn
89 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
90 Làm tầng lọc đá dăm 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0007 100M3
91 Làm tầng lọc đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0007 100M3
92 Làm tầng lọc Than xỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0007 100M3
93 Làm tầng lọc Than Củỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0007 100M3
94 Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 Bộ
95 Lắp công tắc điện loại có 1 hạt trên công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 Cái
96 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
97 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện <= 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
98 Lắp ổ cắm điện loại ba Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
99 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
100 Lắp bảng đế + mặt dùng lắp thiết bị Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
101 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 240 Mét
102 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 220 Mét
103 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 Mét
104 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 Mét
105 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 30*16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 Mét
106 Lắp tủ điện chính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
107 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 100M
108 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100M
109 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100M
110 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 100M
111 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100M
112 Lắp đặt phểu thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
113 Lắp đặt vòi tắm hương sen loại 1 vòi 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
114 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
115 Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi ( LAVABO ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
116 Lắp đặt Co nhựa D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
117 Lắp đặt Tê nhựa D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
118 Lắp đặt Co nhựa D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
119 Lắp đặt Co nhựa D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
120 Lắp đặt Co nhựa D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
121 Lắp đặt Co nhựa D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
122 Lắp đặt van khóa D27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
123 Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 1m3 + máy bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
124 Lắp đặt CẦU CHẮN RÁC Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
125 Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu bê tông nền, móng, không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1 M3
126 Rải tấm nilong lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100M2
127 Bê tông mặt đường dày <= 25cm, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1 M3
128 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0272 100M2
129 Máy bơm Panasonic A200JAK (A-200JAK/A) + bộ rờ le tự động Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
130 Bồn nhựa nằm 1m3 Đại Thành Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
C HẠNG MỤC: BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ XÃ VĨNH HÒA HIỆP
1 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6971 100M3
2 Vét bùn đầu cừ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,362 M3
3 Đóng cọc tràm chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,9635 100M
4 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,362 M3
5 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4647 100M3
6 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6797 100M3
7 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,362 M3
8 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,5723 M3
9 Bê tông Cổ cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1 M3
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,284 M3
11 Bê tông nền , đá 4x6 Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,8 M3
12 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 16m, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,622 M3
13 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 16m, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 M3
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,936 M3
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6304 M3
16 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,458 M3
17 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1788 100M2
18 SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 100M2
19 SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7244 100M2
20 SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 100M2
21 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,702 100M2
22 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100M2
23 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5112 100M2
24 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Sàn mái cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0837 100M2
25 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4843 100M2
26 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0578 Tấn
27 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3643 Tấn
28 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2383 Tấn
29 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2049 Tấn
30 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4827 Tấn
31 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,221 Tấn
32 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1747 Tấn
33 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9551 Tấn
34 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0798 Tấn
35 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0998 Tấn
36 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0729 Tấn
37 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1251 Tấn
38 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,5561 M3
39 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,2832 M3
40 Xây cột, trụ bằng gạch thẻ 4x8x19, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,817 M3
41 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 125x500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,9126 M2
42 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,7 M2
43 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 235,005 M2
44 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,36 M2
45 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 568,7594 M2
46 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,1148 M2
47 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,584 M2
48 Trát trần, có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4 M2
49 Trát xà dầm, có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,85 M2
50 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,53 M2
51 Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,53 M2
52 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 500x500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 176,733 M2
53 Lát bậc tam cấp, vữa mác 75 ( gạch kt 500x500 ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,12 M2
54 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 250x250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,41 M2
55 Ôp gạch, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 250x250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 M2
56 Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,158 Mét
57 Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,56 Mét
58 Lắp đặt bộ chữ nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
59 Lắp đặt bảng tên các phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Bảng
60 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Khẩu độ <=12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1961 Tấn
61 Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ <=18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1961 Tấn
62 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5464 Tấn
63 Lợp mái che tường bằng Tôn sóng vuông Hoa sen dày 0,46mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3276 100M2
64 Lắp dựng cửa đi khung sắt kính trắng dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,336 M2
65 Lắp dựng cửa sổ lật khung nhôm C70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 M2
66 Lắp dựng cửa đi WC nhôm kính dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,54 M2
67 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,2 M2
68 Lắp dựng cửa sắt kéo có lá Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,71 M2
69 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
70 Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 234,477 M2
71 Bả bằng ma tít vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 575,3594 M2
72 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,41 M2
73 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,4988 M2
74 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Joton 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 306,9758 M2
75 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Joton 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 579,7694 M2
76 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 100M3
77 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,62 M3
78 Đóng cọc tràm chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2875 100M
79 Đào bùn trong mọi điều kiện Bùn đặc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 M3
80 Vét bùn đầu cừ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 M3
81 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 M3
82 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9505 M3
83 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,6 M2
84 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3864 M3
85 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,019 100M2
86 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0094 100M2
87 Láng nền, sàn có đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7 M2
88 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0659 Tấn
89 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
90 Làm tầng lọc đá dăm 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0007 100M3
91 Làm tầng lọc đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0007 100M3
92 Làm tầng lọc Than xỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0007 100M3
93 Làm tầng lọc Than Củỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0007 100M3
94 Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 Bộ
95 Lắp công tắc điện loại có 1 hạt trên công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 Cái
96 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
97 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện <= 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
98 Lắp ổ cắm điện loại ba Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
99 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
100 Lắp bảng đế + mặt dùng lắp thiết bị Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
101 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 240 Mét
102 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 220 Mét
103 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 Mét
104 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 Mét
105 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 30*16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 Mét
106 Lắp tủ điện chính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
107 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 100M
108 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100M
109 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100M
110 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 100M
111 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100M
112 Lắp đặt phểu thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
113 Lắp đặt vòi tắm hương sen loại 1 vòi 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
114 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
115 Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi ( LAVABO ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
116 Lắp đặt Co nhựa D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
117 Lắp đặt Tê nhựa D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
118 Lắp đặt Co nhựa D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
119 Lắp đặt Co nhựa D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
120 Lắp đặt Co nhựa D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
121 Lắp đặt Co nhựa D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
122 Lắp đặt van khóa D27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
123 Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 1m3 + máy bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
124 Lắp đặt CẦU CHẮN RÁC Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
125 Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu bê tông nền, móng, không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1 M3
126 Rải tấm nilong lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100M2
127 Bê tông mặt đường dày <= 25cm, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1 M3
128 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0272 100M2
129 Máy bơm Panasonic A200JAK (A-200JAK/A) + bộ rờ le tự động Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
130 Bồn nhựa nằm 1m3 Đại Thành Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
D HẠNG MỤC: BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ XÃ MONG THỌ B
1 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4901 100M3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3267 100M3
3 Đóng cọc tràm chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,399 100M
4 Vét bùn đầu cừ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,456 M3
5 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,456 M3
6 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6941 100M3
7 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,648 M3
8 Bê tông nền nhà đá 4x6 Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,754 M3
9 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,0505 M3
10 Bê tông cổ cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,828 M3
11 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 16m, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,91 M3
12 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 16m, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,176 M3
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,944 M3
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9912 M3
15 Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,56 M3
16 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,8294 M3
17 Rải nilong lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3772 100M2
18 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1644 100M2
19 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,043 100M2
20 SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9828 100M2
21 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2437 100M2
22 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Sàn mái cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100M2
23 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8949 100M2
24 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0331 Tấn
25 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2578 Tấn
26 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,239 Tấn
27 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2465 Tấn
28 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1613 Tấn
29 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0191 Tấn
30 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9949 Tấn
31 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2513 Tấn
32 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4981 Tấn
33 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0902 Tấn
34 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2802 Tấn
35 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3159 Tấn
36 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2473 Tấn
37 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,701 M3
38 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,6196 M3
39 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8934 M3
40 Xây cột, trụ bằng gạch thẻ 4x8x19, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8395 M3
41 Làm vách ngăn bằng ván ép Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,72 M2
42 Trát tường ngoài ( bó nền ) chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,285 M2
43 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 213,6656 M2
44 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 487,288 M2
45 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,768 M2
46 Trát trần, có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,68 M2
47 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,187 M2
48 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 125x500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,8313 M2
49 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,72 M2
50 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 500x500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,25 M2
51 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,2 M2
52 Quét SIKA chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,08 M2
53 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 500x500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 173,41 M2
54 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 250x250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,22 M2
55 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x250mm ( ĐMVD ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,52 M2
56 Lát bậc tam cấp, vữa mác 75 ( gạch kt 500x500 ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,04 M2
57 Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 318,8506 M2
58 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần, tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 494,968 M2
59 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Joton 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 494,968 M2
60 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Joton 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 318,8506 M2
61 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,72 M2
62 Sản xuất vì kèo thép hộp 50x100x1,8mm mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3803 Tấn
63 Sản xuất bản mã thép tấm dày 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0565 Tấn
64 Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ <=18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4368 Tấn
65 Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x80x1,4mm ( mạ kẽm ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,847 Tấn
66 Sản xuất bản dỡ xà gồ thép góc L50X50X5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0132 Tấn
67 Lắp dựng bản đỡ xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0132 Tấn
68 Lợp mái che tường bằng Tôn sóng vuông Hoa Sen màu đõ sẫm dày 0,46mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3918 100M2
69 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Kính trắng dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,448 M2
70 Lắp dựng cửa khung sắt, khung bao nhôm C70 màu trắng, kính 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,68 M2
71 Lắp dựng cửa sổ lùa khung bao nhôm C70 kính dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,28 M2
72 Lắp dựng cửa sổ khung bao nhôm kính dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 M2
73 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn: cừa sắt kéo có lá Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,71 M2
74 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg: LAM GIÓ MUA SẴN Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
75 Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,758 Mét
76 Lắp đặt bộ chử nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
77 Lắp đặt bảng tên các phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Bảng
78 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 100M3
79 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,62 M3
80 Đóng cọc tràm chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2875 100M
81 Vét bùn đầu cừ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 M3
82 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 M3
83 Rải tấm cao su lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 100M2
84 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8035 M3
85 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,6 M2
86 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,648 M3
87 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3864 M3
88 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0113 100M2
89 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,019 100M2
90 Láng nền, sàn có đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7 M2
91 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0659 Tấn
92 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
93 Làm tầng lọc đá dăm 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0007 100M3
94 Làm tầng lọc đá dăm1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0007 100M3
95 Làm tầng lọc Than xỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0007 100M3
96 Làm tầng lọc Than CỦI Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0007 100M3
97 Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 Bộ
98 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
99 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 208 Mét
100 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 226 Mét
101 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 116 Mét
102 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 Mét
103 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 30*16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 Mét
104 Lắp bảng điện âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 Cái
105 Lắp ổ cắm điện loại ba Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
106 Lắp công tắc điện loại có 1 hạt trên công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 Cái
107 Lắp đặt CB 1 pha, cường độ dòng điện 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
108 Lắp đặt CB 1 pha, cường độ dòng điện 50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
109 Lắp TỦ ĐIỆN CHÍNH Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
110 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100M
111 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100M
112 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100M
113 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100M
114 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,035 100M
115 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,33 100M
116 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,31 100M
117 Lắp đặt phểu thu đường kính 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Cái
118 Lắp đặt CẦU CHẮN RÁC D150MM Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
119 Lắp đặt vòi tắm hương sen loại 1 vòi 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
120 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
121 Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi: LAVABO Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
122 Lắp đặt co PVC D27mm, loại dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
123 Lắp đặt co PVC D27/21mm, loại dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
124 Lắp đặt tê PVC D27/21mm, loại dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
125 Lắp đặt co PVC D34mm, loại dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
126 Lắp đặt co PVC D42mm, loại dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
127 Lắp đặt co PVC D60mm, loại dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
128 Lắp đặt co PVC D90mm, loại dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
129 Lắp đặt co PVC D114mm, loại dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
130 Lắp đặt tê PVC D60/34mm, loại dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
131 Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 1m3 + máy bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
132 Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu bê tông nền, móng, không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1 M3
133 Rải tấm nilong lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100M2
134 Bê tông mặt đường dày <= 25cm, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1 M3
135 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0272 100M2
136 Máy bơm Panasonic A200JAK (A-200JAK/A) + bộ rờ le tự động Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
137 Bồn nhựa nằm 1m3 Đại Thành Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
E HẠNG MỤC: BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ XÃ MỸ LÂM
1 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4901 100M3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3267 100M3
3 Đóng cọc tràm chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,399 100M
4 Vét bùn đầu cừ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,456 M3
5 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,456 M3
6 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6941 100M3
7 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,648 M3
8 Bê tông nền nhà đá 4x6 Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,754 M3
9 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,0505 M3
10 Bê tông cổ cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,828 M3
11 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 16m, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,91 M3
12 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 16m, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,176 M3
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,944 M3
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9912 M3
15 Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,56 M3
16 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,8294 M3
17 Rải nilong lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3772 100M2
18 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1644 100M2
19 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,043 100M2
20 SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9828 100M2
21 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2437 100M2
22 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Sàn mái cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100M2
23 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8949 100M2
24 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0331 Tấn
25 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2578 Tấn
26 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,239 Tấn
27 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2465 Tấn
28 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1613 Tấn
29 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0191 Tấn
30 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9949 Tấn
31 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2513 Tấn
32 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4981 Tấn
33 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0902 Tấn
34 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2802 Tấn
35 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3159 Tấn
36 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2473 Tấn
37 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,701 M3
38 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,6196 M3
39 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8934 M3
40 Xây cột, trụ bằng gạch thẻ 4x8x19, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8395 M3
41 Làm vách ngăn bằng ván ép Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,72 M2
42 Trát tường ngoài ( bó nền ) chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,285 M2
43 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 213,6656 M2
44 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 487,288 M2
45 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,768 M2
46 Trát trần, có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,68 M2
47 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,187 M2
48 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 125x500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,8313 M2
49 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,72 M2
50 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 500x500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,25 M2
51 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,2 M2
52 Quét SIKA chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,08 M2
53 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 500x500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 173,41 M2
54 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 250x250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,22 M2
55 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x250mm ( ĐMVD ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,52 M2
56 Lát bậc tam cấp, vữa mác 75 ( gạch kt 500x500 ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,04 M2
57 Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 318,8506 M2
58 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần, tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 494,968 M2
59 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Joton 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 494,968 M2
60 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Joton 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 318,8506 M2
61 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,72 M2
62 Sản xuất vì kèo thép hộp 50x100x1,8mm mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3803 Tấn
63 Sản xuất bản mã thép tấm dày 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0565 Tấn
64 Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ <=18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4368 Tấn
65 Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x80x1,4mm ( mạ kẽm ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,847 Tấn
66 Sản xuất bản dỡ xà gồ thép góc L50X50X5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0132 Tấn
67 Lắp dựng bản đỡ xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0132 Tấn
68 Lợp mái che tường bằng Tôn sóng vuông Hoa Sen màu đõ sẫm dày 0,46mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3918 100M2
69 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Kính trắng dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,448 M2
70 Lắp dựng cửa khung sắt, khung bao nhôm C70 màu trắng, kính 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,68 M2
71 Lắp dựng cửa sổ lùa khung bao nhôm C70 kính dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,28 M2
72 Lắp dựng cửa sổ khung bao nhôm kính dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 M2
73 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn: cừa sắt kéo có lá Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,71 M2
74 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg: LAM GIÓ MUA SẴN Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
75 Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,758 Mét
76 Lắp đặt bộ chử nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
77 Lắp đặt bảng tên các phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Bảng
78 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 100M3
79 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,62 M3
80 Đóng cọc tràm chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2875 100M
81 Vét bùn đầu cừ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 M3
82 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 M3
83 Rải tấm cao su lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 100M2
84 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8035 M3
85 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,6 M2
86 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,648 M3
87 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3864 M3
88 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0113 100M2
89 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,019 100M2
90 Láng nền, sàn có đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7 M2
91 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0659 Tấn
92 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
93 Làm tầng lọc đá dăm 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0007 100M3
94 Làm tầng lọc đá dăm1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0007 100M3
95 Làm tầng lọc Than xỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0007 100M3
96 Làm tầng lọc Than CỦI Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0007 100M3
97 Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 Bộ
98 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
99 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 208 Mét
100 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 226 Mét
101 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 116 Mét
102 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 Mét
103 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 30*16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 Mét
104 Lắp bảng điện âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 Cái
105 Lắp ổ cắm điện loại ba Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
106 Lắp công tắc điện loại có 1 hạt trên công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 Cái
107 Lắp đặt CB 1 pha, cường độ dòng điện 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
108 Lắp đặt CB 1 pha, cường độ dòng điện 50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
109 Lắp TỦ ĐIỆN CHÍNH Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
110 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100M
111 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100M
112 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100M
113 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100M
114 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,035 100M
115 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,33 100M
116 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,31 100M
117 Lắp đặt phểu thu đường kính 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Cái
118 Lắp đặt CẦU CHẮN RÁC D150MM Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
119 Lắp đặt vòi tắm hương sen loại 1 vòi 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
120 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
121 Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi: LAVABO Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
122 Lắp đặt co PVC D27mm, loại dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
123 Lắp đặt co PVC D27/21mm, loại dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
124 Lắp đặt tê PVC D27/21mm, loại dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
125 Lắp đặt co PVC D34mm, loại dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
126 Lắp đặt co PVC D42mm, loại dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
127 Lắp đặt co PVC D60mm, loại dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
128 Lắp đặt co PVC D90mm, loại dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
129 Lắp đặt co PVC D114mm, loại dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
130 Lắp đặt tê PVC D60/34mm, loại dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
131 Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 1m3 + máy bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
132 Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu bê tông nền, móng, không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1 M3
133 Rải tấm nilong lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100M2
134 Bê tông mặt đường dày <= 25cm, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1 M3
135 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0272 100M2
136 Máy bơm Panasonic A200JAK (A-200JAK/A) + bộ rờ le tự động Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
137 Bồn nhựa nằm 1m3 Đại Thành Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
F HẠNG MỤC: BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ TT. SÓC SƠN
1 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4901 100M3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3267 100M3
3 Đóng cọc tràm chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,399 100M
4 Vét bùn đầu cừ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,456 M3
5 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,456 M3
6 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6941 100M3
7 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,648 M3
8 Bê tông nền nhà đá 4x6 Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,754 M3
9 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,0505 M3
10 Bê tông cổ cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,828 M3
11 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 16m, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,91 M3
12 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 16m, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,176 M3
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,944 M3
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9912 M3
15 Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,56 M3
16 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,8294 M3
17 Rải nilong lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3772 100M2
18 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1644 100M2
19 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,043 100M2
20 SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9828 100M2
21 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2437 100M2
22 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Sàn mái cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100M2
23 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8949 100M2
24 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0331 Tấn
25 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2578 Tấn
26 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,239 Tấn
27 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2465 Tấn
28 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1613 Tấn
29 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0191 Tấn
30 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9949 Tấn
31 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2513 Tấn
32 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4981 Tấn
33 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0902 Tấn
34 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2802 Tấn
35 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3159 Tấn
36 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2473 Tấn
37 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,701 M3
38 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,6196 M3
39 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8934 M3
40 Xây cột, trụ bằng gạch thẻ 4x8x19, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8395 M3
41 Làm vách ngăn bằng ván ép Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,72 M2
42 Trát tường ngoài ( bó nền ) chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,285 M2
43 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 213,6656 M2
44 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 487,288 M2
45 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,768 M2
46 Trát trần, có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,68 M2
47 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,187 M2
48 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 125x500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,8313 M2
49 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,72 M2
50 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 500x500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,25 M2
51 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,2 M2
52 Quét SIKA chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,08 M2
53 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 500x500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 173,41 M2
54 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 250x250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,22 M2
55 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x250mm ( ĐMVD ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,52 M2
56 Lát bậc tam cấp, vữa mác 75 ( gạch kt 500x500 ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,04 M2
57 Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 318,8506 M2
58 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần, tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 494,968 M2
59 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Joton 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 494,968 M2
60 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Joton 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 318,8506 M2
61 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,72 M2
62 Sản xuất vì kèo thép hộp 50x100x1,8mm mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3803 Tấn
63 Sản xuất bản mã thép tấm dày 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0565 Tấn
64 Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ <=18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4368 Tấn
65 Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x80x1,4mm ( mạ kẽm ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,847 Tấn
66 Sản xuất bản dỡ xà gồ thép góc L50X50X5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0132 Tấn
67 Lắp dựng bản đỡ xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0132 Tấn
68 Lợp mái che tường bằng Tôn sóng vuông Hoa Sen màu đõ sẫm dày 0,46mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3918 100M2
69 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Kính trắng dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,448 M2
70 Lắp dựng cửa khung sắt, khung bao nhôm C70 màu trắng, kính 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,68 M2
71 Lắp dựng cửa sổ lùa khung bao nhôm C70 kính dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,28 M2
72 Lắp dựng cửa sổ khung bao nhôm kính dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 M2
73 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn: cừa sắt kéo có lá Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,71 M2
74 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg: LAM GIÓ MUA SẴN Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
75 Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,758 Mét
76 Lắp đặt bộ chử nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
77 Lắp đặt bảng tên các phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Bảng
78 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 100M3
79 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,62 M3
80 Đóng cọc tràm chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2875 100M
81 Vét bùn đầu cừ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 M3
82 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 M3
83 Rải tấm cao su lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 100M2
84 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8035 M3
85 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,6 M2
86 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,648 M3
87 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3864 M3
88 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0113 100M2
89 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,019 100M2
90 Láng nền, sàn có đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7 M2
91 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0659 Tấn
92 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
93 Làm tầng lọc đá dăm 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0007 100M3
94 Làm tầng lọc đá dăm1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0007 100M3
95 Làm tầng lọc Than xỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0007 100M3
96 Làm tầng lọc Than CỦI Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0007 100M3
97 Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 Bộ
98 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
99 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 208 Mét
100 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 226 Mét
101 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 116 Mét
102 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 Mét
103 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 30*16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 Mét
104 Lắp bảng điện âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 Cái
105 Lắp ổ cắm điện loại ba Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
106 Lắp công tắc điện loại có 1 hạt trên công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 Cái
107 Lắp đặt CB 1 pha, cường độ dòng điện 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
108 Lắp đặt CB 1 pha, cường độ dòng điện 50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
109 Lắp TỦ ĐIỆN CHÍNH Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
110 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100M
111 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100M
112 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100M
113 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100M
114 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,035 100M
115 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,33 100M
116 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,31 100M
117 Lắp đặt phểu thu đường kính 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Cái
118 Lắp đặt CẦU CHẮN RÁC D150MM Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
119 Lắp đặt vòi tắm hương sen loại 1 vòi 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
120 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
121 Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi: LAVABO Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
122 Lắp đặt co PVC D27mm, loại dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
123 Lắp đặt co PVC D27/21mm, loại dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
124 Lắp đặt tê PVC D27/21mm, loại dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
125 Lắp đặt co PVC D34mm, loại dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
126 Lắp đặt co PVC D42mm, loại dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
127 Lắp đặt co PVC D60mm, loại dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
128 Lắp đặt co PVC D90mm, loại dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
129 Lắp đặt co PVC D114mm, loại dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
130 Lắp đặt tê PVC D60/34mm, loại dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
131 Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 1m3 + máy bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
132 Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu bê tông nền, móng, không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1 M3
133 Rải tấm nilong lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100M2
134 Bê tông mặt đường dày <= 25cm, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1 M3
135 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0272 100M2
136 Máy bơm Panasonic A200JAK (A-200JAK/A) + bộ rờ le tự động Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
137 Bồn nhựa nằm 1m3 Đại Thành Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
G HẠNG MỤC: BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ PHƯỜNG AN HÒA
1 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6971 100M3
2 Vét bùn đầu cừ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,362 M3
3 Đóng cọc tràm chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,9635 100M
4 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,362 M3
5 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4647 100M3
6 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6797 100M3
7 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,362 M3
8 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,5723 M3
9 Bê tông Cổ cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1 M3
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,284 M3
11 Bê tông nền , đá 4x6 Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,8 M3
12 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 16m, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,622 M3
13 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 16m, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 M3
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,936 M3
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6304 M3
16 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,458 M3
17 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1788 100M2
18 SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 100M2
19 SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7244 100M2
20 SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 100M2
21 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,702 100M2
22 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100M2
23 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5112 100M2
24 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Sàn mái cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0837 100M2
25 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4843 100M2
26 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0578 Tấn
27 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3643 Tấn
28 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2383 Tấn
29 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2049 Tấn
30 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4827 Tấn
31 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,221 Tấn
32 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1747 Tấn
33 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9551 Tấn
34 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0798 Tấn
35 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0998 Tấn
36 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0729 Tấn
37 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1251 Tấn
38 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,5561 M3
39 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,2832 M3
40 Xây cột, trụ bằng gạch thẻ 4x8x19, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,817 M3
41 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 125x500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,9126 M2
42 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,7 M2
43 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 235,005 M2
44 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,36 M2
45 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 568,7594 M2
46 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,1148 M2
47 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,584 M2
48 Trát trần, có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4 M2
49 Trát xà dầm, có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,85 M2
50 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,53 M2
51 Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,53 M2
52 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 500x500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 176,733 M2
53 Lát bậc tam cấp, vữa mác 75 ( gạch kt 500x500 ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,12 M2
54 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 250x250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,41 M2
55 Ôp gạch, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 250x250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 M2
56 Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,158 Mét
57 Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,56 Mét
58 Lắp đặt bộ chữ nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
59 Lắp đặt bảng tên các phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Bảng
60 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Khẩu độ <=12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1961 Tấn
61 Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ <=18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1961 Tấn
62 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5464 Tấn
63 Lợp mái che tường bằng Tôn sóng vuông Hoa sen dày 0,46mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3276 100M2
64 Lắp dựng cửa đi khung sắt kính trắng dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,336 M2
65 Lắp dựng cửa sổ lật khung nhôm C70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 M2
66 Lắp dựng cửa đi WC nhôm kính dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,54 M2
67 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,2 M2
68 Lắp dựng cửa sắt kéo có lá Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,71 M2
69 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
70 Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 234,477 M2
71 Bả bằng ma tít vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 575,3594 M2
72 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,41 M2
73 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,4988 M2
74 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Joton 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 306,9758 M2
75 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Joton 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 579,7694 M2
76 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 100M3
77 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,62 M3
78 Đóng cọc tràm chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2875 100M
79 Đào bùn trong mọi điều kiện Bùn đặc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 M3
80 Vét bùn đầu cừ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 M3
81 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 M3
82 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9505 M3
83 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,6 M2
84 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3864 M3
85 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,019 100M2
86 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0094 100M2
87 Láng nền, sàn có đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7 M2
88 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0659 Tấn
89 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
90 Làm tầng lọc đá dăm 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0007 100M3
91 Làm tầng lọc đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0007 100M3
92 Làm tầng lọc Than xỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0007 100M3
93 Làm tầng lọc Than Củỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0007 100M3
94 Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 Bộ
95 Lắp công tắc điện loại có 1 hạt trên công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 Cái
96 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
97 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện <= 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
98 Lắp ổ cắm điện loại ba Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
99 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
100 Lắp bảng đế + mặt dùng lắp thiết bị Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
101 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 240 Mét
102 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 220 Mét
103 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 Mét
104 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 Mét
105 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 30*16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 Mét
106 Lắp tủ điện chính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
107 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 100M
108 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100M
109 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100M
110 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 100M
111 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100M
112 Lắp đặt phểu thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
113 Lắp đặt vòi tắm hương sen loại 1 vòi 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
114 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
115 Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi ( LAVABO ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
116 Lắp đặt Co nhựa D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
117 Lắp đặt Tê nhựa D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
118 Lắp đặt Co nhựa D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
119 Lắp đặt Co nhựa D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
120 Lắp đặt Co nhựa D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
121 Lắp đặt Co nhựa D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
122 Lắp đặt van khóa D27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
123 Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 1m3 + máy bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
124 Lắp đặt CẦU CHẮN RÁC Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
125 Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu bê tông nền, móng, không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1 M3
126 Rải tấm nilong lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100M2
127 Bê tông mặt đường dày <= 25cm, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1 M3
128 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0272 100M2
129 Máy bơm Panasonic A200JAK (A-200JAK/A) + bộ rờ le tự động Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
130 Bồn nhựa nằm 1m3 Đại Thành Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
H HẠNG MỤC : BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ PHƯỜNG VĨNH BẢO
1 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4901 100M3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3267 100M3
3 Đóng cọc tràm chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,399 100M
4 Vét bùn đầu cừ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,456 M3
5 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,456 M3
6 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6941 100M3
7 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,648 M3
8 Bê tông nền nhà đá 4x6 Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,754 M3
9 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,0505 M3
10 Bê tông cổ cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,828 M3
11 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 16m, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,91 M3
12 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 16m, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,176 M3
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,944 M3
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9912 M3
15 Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,56 M3
16 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,8294 M3
17 Rải nilong lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3772 100M2
18 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1644 100M2
19 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,043 100M2
20 SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9828 100M2
21 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2437 100M2
22 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Sàn mái cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100M2
23 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8949 100M2
24 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0331 Tấn
25 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2578 Tấn
26 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,239 Tấn
27 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2465 Tấn
28 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1613 Tấn
29 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0191 Tấn
30 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9949 Tấn
31 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2513 Tấn
32 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4981 Tấn
33 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0902 Tấn
34 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2802 Tấn
35 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3159 Tấn
36 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2473 Tấn
37 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,701 M3
38 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,6196 M3
39 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8934 M3
40 Xây cột, trụ bằng gạch thẻ 4x8x19, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8395 M3
41 Làm vách ngăn bằng ván ép Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,72 M2
42 Trát tường ngoài ( bó nền ) chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,285 M2
43 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 213,6656 M2
44 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 487,288 M2
45 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,768 M2
46 Trát trần, có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,68 M2
47 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,187 M2
48 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 125x500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,8313 M2
49 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,72 M2
50 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 500x500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,25 M2
51 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,2 M2
52 Quét SIKA chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,08 M2
53 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 500x500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 173,41 M2
54 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 250x250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,22 M2
55 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x250mm ( ĐMVD ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,52 M2
56 Lát bậc tam cấp, vữa mác 75 ( gạch kt 500x500 ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,04 M2
57 Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 318,8506 M2
58 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần, tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 494,968 M2
59 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Joton 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 494,968 M2
60 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Joton 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 318,8506 M2
61 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,72 M2
62 Sản xuất vì kèo thép hộp 50x100x1,8mm mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3803 Tấn
63 Sản xuất bản mã thép tấm dày 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0565 Tấn
64 Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ <=18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4368 Tấn
65 Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x80x1,4mm ( mạ kẽm ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,847 Tấn
66 Sản xuất bản dỡ xà gồ thép góc L50X50X5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0132 Tấn
67 Lắp dựng bản đỡ xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0132 Tấn
68 Lợp mái che tường bằng Tôn sóng vuông Hoa Sen màu đõ sẫm dày 0,46mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3918 100M2
69 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Kính trắng dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,448 M2
70 Lắp dựng cửa khung sắt, khung bao nhôm C70 màu trắng, kính 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,68 M2
71 Lắp dựng cửa sổ lùa khung bao nhôm C70 kính dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,28 M2
72 Lắp dựng cửa sổ khung bao nhôm kính dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 M2
73 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn: cừa sắt kéo có lá Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,71 M2
74 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg: LAM GIÓ MUA SẴN Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
75 Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,758 Mét
76 Lắp đặt bộ chử nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
77 Lắp đặt bảng tên các phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Bảng
78 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 100M3
79 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,62 M3
80 Đóng cọc tràm chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2875 100M
81 Vét bùn đầu cừ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 M3
82 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 M3
83 Rải tấm cao su lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 100M2
84 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8035 M3
85 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,6 M2
86 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,648 M3
87 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3864 M3
88 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0113 100M2
89 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,019 100M2
90 Láng nền, sàn có đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7 M2
91 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0659 Tấn
92 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
93 Làm tầng lọc đá dăm 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0007 100M3
94 Làm tầng lọc đá dăm1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0007 100M3
95 Làm tầng lọc Than xỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0007 100M3
96 Làm tầng lọc Than CỦI Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0007 100M3
97 Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 Bộ
98 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
99 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 208 Mét
100 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 226 Mét
101 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 116 Mét
102 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 Mét
103 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 30*16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 Mét
104 Lắp bảng điện âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 Cái
105 Lắp ổ cắm điện loại ba Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
106 Lắp công tắc điện loại có 1 hạt trên công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 Cái
107 Lắp đặt CB 1 pha, cường độ dòng điện 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
108 Lắp đặt CB 1 pha, cường độ dòng điện 50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
109 Lắp TỦ ĐIỆN CHÍNH Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
110 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100M
111 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100M
112 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100M
113 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100M
114 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,035 100M
115 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,33 100M
116 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,31 100M
117 Lắp đặt phểu thu đường kính 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Cái
118 Lắp đặt CẦU CHẮN RÁC D150MM Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
119 Lắp đặt vòi tắm hương sen loại 1 vòi 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
120 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
121 Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi: LAVABO Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
122 Lắp đặt co PVC D27mm, loại dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
123 Lắp đặt co PVC D27/21mm, loại dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
124 Lắp đặt tê PVC D27/21mm, loại dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
125 Lắp đặt co PVC D34mm, loại dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
126 Lắp đặt co PVC D42mm, loại dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
127 Lắp đặt co PVC D60mm, loại dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
128 Lắp đặt co PVC D90mm, loại dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
129 Lắp đặt co PVC D114mm, loại dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
130 Lắp đặt tê PVC D60/34mm, loại dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
131 Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 1m3 + máy bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
132 Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu bê tông nền, móng, không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1 M3
133 Rải tấm nilong lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100M2
134 Bê tông mặt đường dày <= 25cm, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1 M3
135 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0272 100M2
136 Máy bơm Panasonic A200JAK (A-200JAK/A) + bộ rờ le tự động Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
137 Bồn nhựa nằm 1m3 Đại Thành Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->