Gói thầu: Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200423304-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/04/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần xây dựng phát triển 68 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200405389 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện Mỹ Đức và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-10 17:38:00 đến ngày 2020-04-21 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,553,017,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KHỐI NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch - Gạch xi măng gạch gốm các loại | 1.423,5197 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | 23,628 | m3 | |
| 3 | Phá lớp vữa trát - Tường, cột, trụ | 260,912 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | 19 | m3 | |
| 5 | Trát vữa đường ghen đi điện trong tường đã đục khoét chôn ống | 190 | m2 | |
| 6 | Tháo dỡ cửa | 78,936 | m2 | |
| 7 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | 22,82 | m2 | |
| 8 | Bốc xếp, vận chuyển sỏi, đá dăm các loại | 113,804 | m3 | |
| 9 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=1000 m bằng ôtô 5 tấn | 1,1381 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển tiếp đá bằng ôtô tự đổ cự ly <=4 km bằng ôtô 5 tấn | 1,1381 | 100m3 | |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 3,7934 | 100m3 | |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 61,0662 | m3 | |
| 13 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | 878,3277 | m2 | |
| 14 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | 393,3338 | m2 | |
| 15 | Lát gạch ceramic 30x30 cm | 56,1542 | m2 | |
| 16 | Lát đá bậc cầu thang | 95,704 | m2 | |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 5,37 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,4296 | 100m2 | |
| 19 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 18,9024 | m3 | |
| 20 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 296,69 | m2 | |
| 21 | Phá lớp vữa trát - Tường, cột, trụ | 267,52 | m2 | |
| 22 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 267,52 | m2 | |
| 23 | Vệ sinh lớp sơn trên tường cột, trụ | 9.419,9741 | m2 | |
| 24 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 3.167,0054 | m2 | |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 6.252,9687 | m2 | |
| 26 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | 4,764 | m3 | |
| 27 | Sản xuất cửa đi UPVC, kính dán an toàn 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện ) | 56,2938 | m2 | |
| 28 | Sản xuất cửa sổ+vách UPVC, kính dán an toàn 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện ) | 7,2 | m2 | |
| 29 | Thay khóa cửa đi đã bị hỏng | 32 | cái | |
| 30 | Sản xuất cửa song sắt | 34,2 | 1m2 | |
| 31 | Sửa chữa các vách nhôm kính hiện trạng bị hỏng | 32,4 | m2 | |
| 32 | Tấm úp hồi khổ 600 dày 0,4mm | 100,16 | m | |
| 33 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | 18,2537 | 100m2 | |
| 34 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | 3,672 | 100m2 | |
| 35 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | 25,704 | 100m2 | |
| B | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC TRONG NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Khoan xoay bơm rửa bằng ống mẫu ở trên cạn độ sâu hố khoan từ 0m đến 60m cấp đất đá I - III | 45 | m | |
| 2 | Mua lắp đặt bơm chìm công suất 40m3/h, cột áp 60m (các phụ kiện đi kèm, dây diện, át bật) | 1 | m | |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=32mm | 1 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm | 4 | cái | |
| 5 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=32mm | 4 | cái | |
| 6 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống d<=25mm | 0,55 | 100m | |
| 7 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm | 4 | cái | |
| 8 | Lắp đặt tê đường kính D20 | 3 | Cái | |
| 9 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=20mm | 12 | cái | |
| 10 | Lắp đặt Rơle van phao điện tự động ngắt | 3 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=20mm | 1,6 | 100m | |
| 12 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=15mm | 0,8 | 100m | |
| 13 | Lắp tê thép D32x32 | 3 | cái | |
| 14 | Lắp tê thép D32x25 | 1 | cái | |
| 15 | Lắp tê thép D25x20 | 4 | cái | |
| 16 | Lắp tê thép D20x20 | 5 | cái | |
| 17 | Lắp tê thép D20x15 | 40 | Cái | |
| 18 | Lắp tê thép D15x15 | 22 | cái | |
| 19 | Lắp đặt vói rửa vệ sinh | 16 | bộ | |
| 20 | Lắp đặt van xả lavabo | 16 | Bộ | |
| 21 | Bồn nhựa trên mái 3m3 | 2 | cái | |
| 22 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 8,8596 | m3 | |
| 23 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | 1,89 | m2 | |
| 24 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 31,68 | m2 | |
| C | HỆ THỐNG ĐIỆN TRONG NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | 9 | cái | |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 21 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 3 bóng | 22 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 12 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Lắp đèn chống ẩm | 34 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | 10 | bộ | |
| 7 | Đèn pha halozen (sân khấu) 220v-500w | 6 | cái | |
| 8 | Bóng đèn BISON - SODIUM IP21 - CL1-150W (tham khảo) | 3 | cái | |
| 9 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường kích thước 300x300 đến 350x350mm | 12 | cái | |
| 10 | Đèn pha Leed 250W | 22 | cái | |
| 11 | Đèn ắc quy tự nạp chiếu sáng sự cố EXB.3 | 21 | cái | |
| 12 | Đèn chiếu sáng dẫn đường ETB - 3m | 7 | cái | |
| 13 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đơn | 29 | cái | |
| 14 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | 25 | cái | |
| 15 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | 7 | cái | |
| 16 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 4 | 1 | cái | |
| 17 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 5 | 1 | cái | |
| 18 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp ≤ 60x80 mm | 90 | hộp | |
| 19 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 20A | 7 | cái | |
| 20 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 15A | 1 | cái | |
| 21 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=50A | 5 | cái | |
| 22 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | 650 | m | |
| 23 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 825 | m | |
| 24 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 1.060 | m | |
| 25 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 1.050 | m | |
| 26 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | 450 | m | |
| 27 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | 600 | m | |
| 28 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | 410 | m | |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | 900 | m | |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | 1.000 | m | |
| 31 | Lắp Đèn cao áp thủy ngân cả chóa 220V-250W | 10 | Cái | |
| 32 | Dùng máy cẩu trục lắp đặt bóng cao áp | 1 | Ca | |
| 33 | Loa nhà thi đấu JBL 725 | 2 | Cái | |
| 34 | Cục đẩy kỹ thuật số KP900i | 1 | Cái | |
| 35 | Micro không dây UR 12D | 2 | Cái | |
| 36 | Amply Jarguar 230 | 1 | chiếc | |
| 37 | Chân loa | 2 | đôi | |
| 38 | Tay cầm míc | 1 | Chiếc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi