Gói thầu: Gói thầu số 3: Xây lắp + chi phí hạng mục chung

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200423547-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/04/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ PHÙ LƯU
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Xây lắp + chi phí hạng mục chung
Số hiệu KHLCNT 20200423423
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và NS huyện hỗ trợ
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-10 17:27:00 đến ngày 2020-04-18 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,583,108,250 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Chi phí hạng mục chung
1 Chi phí không xác định được từ thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
2 Chi phí lán trại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
B Hạng mục 2: Xây lắp
1 Đắp bờ vây Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,465 100m3
2 Phên nứa Mô tả kỹ thuật theo chương V 586 m2
3 Đào hố móng (thủ công 10%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 171,643 m3
4 Đào hố móng (máy 90%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,4479 100m3
5 Đóng cọc tre gia cố móng kè Mô tả kỹ thuật theo chương V 270,1668 100m
6 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 140,33 m3
7 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 561,3 m3
8 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 512,19 m3
9 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 925,12 m2
10 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.238,24 m2
11 Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 152,37 m
12 Đắp đất hố móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8734 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7385 100m3
14 Vận chuyển đất tiếp cự ly 2 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7385 100m3
15 Phá bờ vây thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,465 100m3
16 Đóng cọc tre móng mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,8909 100m
17 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,27 m3
18 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2972 100m2
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,91 m3
20 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 204,83 m3
21 Trát tường mương, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.065 m2
22 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7041 100m2
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8649 tấn
24 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,74 m3
25 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn thanh chống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1075 100m2
26 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép thanh chống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9742 tấn
27 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông thanh chống, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,22 m3
28 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 321 cái
29 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2088 100m2
30 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5612 tấn
31 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,72 m3
32 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
33 Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=3 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,222 m3
34 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,65 100m3
35 Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9035 100m
36 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5733 100m3
37 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1489 100m3
38 Vận chuyển đất tiếp cự ly 2 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1489 100m3
39 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,87 m3
40 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,67 m3
41 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,51 m3
42 Mua Ống cống D800 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 m
43 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
44 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,41 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->