Gói thầu: Gói số 4. Xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200404090-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/04/2020 16:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Cao Đẳng Cơ Giới Và Thủy Lợi
Tên gói thầu Gói số 4. Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200372751
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-10 16:04:00 đến ngày 2020-04-20 16:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,573,184,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công 1 Khoản
2 Chi phí an toàn lao động và bảo vệ môi trường cho người lao động trên công trường và môi trường xung quanh 1 Khoản
3 Chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầu 1 Khoản
4 Chi phí di chuyển lực lượng lao động trong nội bộ công trường 1 Khoản
5 Chi phí di chuyển máy, thiết bị thi công đặc chủng và lực lượng lao động đến và ra khỏi công trường 1 Khoản
6 Chi phí đảm bảo an toàn giao thông phục vụ thi công 1 Khoản
7 Chi phí hoàn trả hạ tầng kỹ thuật do bị ảnh hưởng khi thi công xây dựng, và đấu nối cấp nguồn điện, nước 1 Khoản
B HẠNG MỤC 1: CẢI TẠO, SỬA CHỮA HỆ THỐNG RÃNH THOÁT NƯỚC KHU VỰC SÂN BÓNG, CƠ SỞ HỐ NAI 3
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III 100,667 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 14,381 m3
3 Lắp đặt ống bê tông nối bằng gạch thẻ - đoạn ống dài 1 m, đường kính ống d=400mm 1,97 100m
4 Xây gạch thẻ 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 1,97 m3
5 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III 22,4 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 1,6 m3
7 Xây gạch thẻ 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 6,888 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,058 100m2
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,026 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm 0,097 tấn
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 0,006 m3
12 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 37,2 m2
13 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 7 m2
14 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn 0,409 tấn
15 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,034 100m2
16 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 0,784 m3
17 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg 10 cái
18 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm 0,058 tấn
19 Lắp dựng hoa sắt cửa 1,4 m2
20 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 0,41 100m3
21 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III 87,318 m3
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 12,474 m3
23 Lắp đặt ống bê tông nối bằng gạch thẻ - đoạn ống dài 1 m, đường kính ống d=300mm 1,98 100m
24 Xây gạch thẻ 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 1,98 m3
25 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III 26,88 m3
26 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 1,92 m3
27 Xây gạch thẻ 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 8,266 m3
28 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,069 100m2
29 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,031 tấn
30 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm 0,116 tấn
31 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 0,007 m3
32 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 44,64 m2
33 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 8,4 m2
34 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn 0,416 tấn
35 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,04 100m2
36 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 0,941 m3
37 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg 12 cái
38 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm 0,07 tấn
39 Lắp dựng hoa sắt cửa 1,68 m2
40 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 0,381 100m3
C HẠNG MỤC 2: CẢI TẠO KHUÔN VIÊN KÝ TÚC XÁ, CƠ SỞ THIỆN TÂN
1 Phá dỡ bể phốt, bê tông đường bằng máy đào + vận chuyển 10 ca
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III 1,29 100m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 8,064 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,242 100m2
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,027 tấn
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm 1,016 tấn
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 8,784 m3
8 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 22,752 m3
9 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 174,72 m2
10 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 8,84 m2
11 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,228 100m2
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn 0,689 tấn
13 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 7,2 m3
14 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg 30 cái
15 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 43,008 m3
16 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III 14,6 m3
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 14,6 m3
18 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 17,57 m3
19 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 162,5 m2
20 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III 3,642 m3
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 6,042 m3
22 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 3,621 m3
23 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 18,105 m2
24 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường mở rộng 1,583 100m3
25 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng 40x40 1.601,346 m2
26 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III 3,84 m3
27 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 0,768 m3
28 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 3,024 m3
29 Sản xuất, lắp dựng cột đèn 3 bóng 12 cái
30 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A 6 cái
31 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm 300 m
32 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 300 m
33 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm 0,3 100m
34 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm 2,5 100m
35 Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=25mm 45 cái
36 Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=32mm 7 cái
37 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 16 bộ
D HẠNG MỤC 3: CẢI TẠO, SỬA CHỮA TƯỜNG RÀO GIÁP VỚI ĐƯỜNG ĐI VÀO KHU B - CƠ SỞ THIỆN TÂN
1 Phá dỡ tường rào cũ bằng máy đào + vận chuyển 5 ca
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III 2,173 100m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 0,255 m3
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,515 tấn
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm 0,557 tấn
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng tròn, đa giác 0,649 100m2
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy 0,614 100m2
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 23,567 m3
9 Xây gạch thẻ 4x8x19, xây móng chiều dầy >30 cm, vữa XM mác 75 33,264 m3
10 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 71,767 m3
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m 0,176 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m 1,384 tấn
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật 1,764 100m2
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 8,82 m3
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m 0,316 tấn
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,571 100m2
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 3,808 m3
18 Xây gạch thẻ 4x8x19, xây cột trụ, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 18,27 m3
19 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 32,256 m3
20 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 40,678 m3
21 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 1.136,128 m2
22 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 263,718 m2
23 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 89,6 m2
24 Trát phào đơn, vữa XM mác 75 286,02 m
25 Trát phào kép, vữa XM mác 75 292,72 m
26 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x250 mm, vữa XM cát mịn mác 75 157,48 m2
27 Sơn tạo gai tường bằng sơn Ici Dulux (hoặc tương đương), 1 nước lót, 1 nước phủ tạo gai 12,411 m2
28 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ 1.319,555 m2
29 Hàng rào sắt hộp 14x14x1 35,84 m2
30 Lắp dựng hoa sắt cửa 35,84 m2
31 Sơn sắt thép các loại 3 nước 35,84 m2
E HẠNG MỤC 4: CẢI TẠO KHU VỰC PHÍA TRƯỚC TRƯỜNG GIÁP VỚI ĐƯỜNG QUỐC LỘ - CƠ SỞ THIỆN TÂN
1 Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III 8,964 100m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III 46,526 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 7,754 m3
4 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy >30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 10,339 m3
5 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 3,877 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,388 100m2
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m 0,053 tấn
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 3,877 m3
9 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 90,468 m2
10 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm 2,5 100m
11 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=25mm 21 cái
12 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 7 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->