Gói thầu: thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200422406-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/04/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án - Đô thị huyện Thăng Bình |
| Tên gói thầu | thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200421262 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-10 17:07:00 đến ngày 2020-04-21 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,243,331,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 78,000,000 VNĐ ((Bảy mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Chi phí xây dựng 04 phòng học bộ môn, 07 phòng học và các phòng chức năng (02 tầng) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo Chương V, E-HSMT | 4,3978 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo Chương V, E-HSMT | 22,759 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo Chương V, E-HSMT | 40,331 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x7, mác 150 | Theo Chương V, E-HSMT | 38,124 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V, E-HSMT | 68,9661 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250, (vận dụng cho bê tông dầm móng) | Theo Chương V, E-HSMT | 23,3775 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 (vận dụng Bê tông bó nền, móng đá bê tông đá 2x4 M150) | Theo Chương V, E-HSMT | 14,099 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (Hoàn trả đất móng) | Theo Chương V, E-HSMT | 3,218 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo Chương V, E-HSMT | 2,7419 | 100m3 |
| 10 | Mua đất đắp thêm; k=0,85; hệ số k=1,07 | Theo Chương V, E-HSMT | 112,3118 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo Chương V, E-HSMT | 2,8255 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo Chương V, E-HSMT | 4,4566 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo Chương V, E-HSMT | 2,5664 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo Chương V, E-HSMT | 4,041 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo Chương V, E-HSMT | 0,4794 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V, E-HSMT | 16,3429 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V, E-HSMT | 15,936 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V, E-HSMT | 67,9779 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V, E-HSMT | 143,4116 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V, E-HSMT | 6,4752 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V, E-HSMT | 28,1176 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo Chương V, E-HSMT | 5,4139 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo Chương V, E-HSMT | 6,9714 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo Chương V, E-HSMT | 14,6915 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m (vận dụng cho ván khuôn cầu thang) | Theo Chương V, E-HSMT | 0,6452 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V, E-HSMT | 4,522 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V, E-HSMT | 0,648 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V, E-HSMT | 1,8645 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V, E-HSMT | 0,9627 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo Chương V, E-HSMT | 0,6046 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo Chương V, E-HSMT | 1,5225 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo Chương V, E-HSMT | 0,6736 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V, E-HSMT | 1,1633 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V, E-HSMT | 3,5859 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V, E-HSMT | 1,6949 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo Chương V, E-HSMT | 0,9474 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo Chương V, E-HSMT | 2,938 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo Chương V, E-HSMT | 0,9477 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo Chương V, E-HSMT | 13,5727 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V, E-HSMT | 0,209 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V, E-HSMT | 1,0352 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V, E-HSMT | 0,7392 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo Chương V, E-HSMT | 1,6376 | tấn |
| 44 | Tôn đậy khe nhiệt rộng 340 + chèn xốp dày 20 cao 300 + trám nhựa đường chống thấm | Theo Chương V, E-HSMT | 9,8 | m |
| 45 | Tháo dỡ lan can cũ | Theo Chương V, E-HSMT | 1,7 | m2 |
| 46 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW )Phá dỡ bê tông sàn nhà cũ) | Theo Chương V, E-HSMT | 0,226 | m3 |
| 47 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x7, mác 150 | Theo Chương V, E-HSMT | 76,369 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo Chương V, E-HSMT | 63,1864 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo Chương V, E-HSMT | 61,2503 | m3 |
| 50 | Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75, gạch ú thông gió | Theo Chương V, E-HSMT | 15,36 | m2 |
| 51 | Xây gạch đất sét nung 4,5x9x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 (vận dụng cho xây tường gạch thẻ không nung 5,5x9x19 cm dày 200) | Theo Chương V, E-HSMT | 6,624 | m2 |
| 52 | Xây gạch đất sét nung 4,5x9x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 (vận dụng cho xây tường gạch thẻ không nung 5,5x9x19 cm dày 200) | Theo Chương V, E-HSMT | 6,864 | m2 |
| 53 | Xây gạch đất sét nung 4,5x9x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 (vận dụng cho Xây tường lan can gạch không nung 5,5x9x19 cm dày 10) | Theo Chương V, E-HSMT | 1,6254 | m3 |
| 54 | Xây gạch đất sét nung 4,5x9x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 (vận dụng cho Xây tường lan can gạch không nung 5,5x9x19 cm dày 10) | Theo Chương V, E-HSMT | 16,9527 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo Chương V, E-HSMT | 32,6838 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo Chương V, E-HSMT | 58,6236 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo Chương V, E-HSMT | 15,5263 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo Chương V, E-HSMT | 11,2623 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50, tường đỡ đan | Theo Chương V, E-HSMT | 3,0552 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50, tường đỡ đan | Theo Chương V, E-HSMT | 3,6708 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50, tường đỡ đan | Theo Chương V, E-HSMT | 0,69 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50, tường đỡ đan | Theo Chương V, E-HSMT | 2,6732 | m3 |
| 63 | Xây gạch đất sét nung 4,5x9x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 (Xây tường hộp kỹ thuật trong nhà gạch thẻ không nung 5,5x9x19 dày <10) | Theo Chương V, E-HSMT | 0,37 | m3 |
| 64 | Xây gạch đất sét nung 4,5x9x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 (Xây tường hộp kỹ thuật trong nhà gạch thẻ không nung 5,5x9x19 dày <10) | Theo Chương V, E-HSMT | 0,37 | m3 |
| 65 | Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V, E-HSMT | 5,16 | m2 |
| 66 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chưng áp (AAC) (vận dụng cho Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung) | Theo Chương V, E-HSMT | 291,18 | m2 |
| 67 | Xây gạch đất sét nung 4,5x9x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 (Xây bậc cấp, thành bậc cấp, bồn hoa gạch thẻ gạch thẻ không nung 5,5x9x19 VXM75) | Theo Chương V, E-HSMT | 22,7245 | m3 |
| 68 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 (Láng vữa bục giảng, bậc cấp cầu thang, đường dốc dày 20, VXM75) | Theo Chương V, E-HSMT | 104,5977 | m2 |
| 69 | Láng granitô nền sàn (Tô đá mài bục giảng, đường dốc, bậc cấp cầu thang VXM75) | Theo Chương V, E-HSMT | 104,5977 | m2 |
| 70 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25mm, vữa XM mác 75 (Lát gạch ceramic 500x500) | Theo Chương V, E-HSMT | 1.297,24 | m2 |
| 71 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09mm, vữa XM mác 75 (Lát gạch ceramic chống trượt 300x300) | Theo Chương V, E-HSMT | 45,3388 | m2 |
| 72 | Đóng trần thạch cao chống ẩm khung nổi | Theo Chương V, E-HSMT | 45,3388 | m2 |
| 73 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2, gạch ceramic 100x500 | Theo Chương V, E-HSMT | 68,108 | m2 |
| 74 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75, gạch ceramic 250x400 | Theo Chương V, E-HSMT | 99,9225 | m2 |
| 75 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 (ốp lát gạch men màu trắng 250x400 bàn thí nghiệm) | Theo Chương V, E-HSMT | 110,648 | m2 |
| 76 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75; đá đen | Theo Chương V, E-HSMT | 66,9175 | m2 |
| 77 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75, đá đen (mặt bệ thành bậc tam cấp, bàn lavabol) | Theo Chương V, E-HSMT | 5,18 | m2 |
| 78 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2, vữa XM mác 75 (vận dụng ốp đá chẻ) | Theo Chương V, E-HSMT | 65,643 | m2 |
| 79 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75, (vận dụng láng rãnh nước) | Theo Chương V, E-HSMT | 2,5128 | m2 |
| 80 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V, E-HSMT | 202,496 | m2 |
| 81 | Ngâm nước xi măng chống thấm sê nô; 5kg/m2 | Theo Chương V, E-HSMT | 137,352 | m2 |
| 82 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … (Quét 3 lớp chống thấm sikaproofmambrane vuông góc hoặc tương đương (liều lượng 4,5kg/m2) | Theo Chương V, E-HSMT | 40,76 | m2 |
| 83 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16mm, vữa XM mác 75 (vận dụng lát gạch cotto chống nóng, chống thấm 400x400, VXM100) | Theo Chương V, E-HSMT | 35,6 | m2 |
| 84 | ốp alu +khung nhôm dầm tại vị trí khe nhiệt | Theo Chương V, E-HSMT | 26,952 | m2 |
| 85 | ốp thanh nhôm V30x30x1,2 tại vị trí khe nhiệt đứng | Theo Chương V, E-HSMT | 210 | m |
| 86 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75; gạch rỗng ( VL x1,1) | Theo Chương V, E-HSMT | 741,08 | m2 |
| 87 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, gạch thẻ | Theo Chương V, E-HSMT | 354,201 | m2 |
| 88 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75,rỗng ( VL x1,1) | Theo Chương V, E-HSMT | 2.081,8843 | m2 |
| 89 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (vận dụng cho Trát má cửa dầy 1,5cm VXM mác 75) | Theo Chương V, E-HSMT | 125,2 | m2 |
| 90 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V, E-HSMT | 258,9538 | m2 |
| 91 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V, E-HSMT | 790,4918 | m2 |
| 92 | Trát trần, vữa XM mác 75,có trát hồ dầu xi măng | Theo Chương V, E-HSMT | 1.423,8132 | m2 |
| 93 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V, E-HSMT | 1.095,281 | m2 |
| 94 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V, E-HSMT | 4.371,7751 | m2 |
| 95 | Đắp gờ vữa nổi dày 75 | Theo Chương V, E-HSMT | 2,6342 | m2 |
| 96 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75, (Gờ chỉ nước 30x20) | Theo Chương V, E-HSMT | 299 | m |
| 97 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo Chương V, E-HSMT | 164,285 | m |
| 98 | Sản xuất lan can cầu thang, bậc cấp tay vịn thanh inox 304 tròn D60 dày 1,4ly, 2 thanh xiên inox vuông 20x20 dày 1,4ly; thanh đứng inox vuông 30x30 dày 1,4 ck 500 cao 800 , thanh đứng inox vuông 20x20 dày 1,4 ck 500 cao 470 , | Theo Chương V, E-HSMT | 21,38 | m |
| 99 | Sản xuất lan can hành lang, bậc cấp tay vịn thanh inox 304 tròn D60 dày 1,4ly, thanh đứng inox vuông 30x30 dày 1,4 cao 50 ck 2m | Theo Chương V, E-HSMT | 116,3 | m |
| 100 | Lắp dựng lan can sắt (vận dụng Lắp dựng lan can inox 304) | Theo Chương V, E-HSMT | 33,882 | m2 |
| 101 | Sản xuất lắp dựng khung đỡ thép mạ kẽm L40x40x3 bàn đá lavabol | Theo Chương V, E-HSMT | 0,0535 | tấn |
| 102 | Sản xuất lắp dựng vách ngăn vệ sinh tấm copact khung inox | Theo Chương V, E-HSMT | 41,646 | m2 |
| 103 | Gia công xà gồ thép (Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm C50x100x1,8) | Theo Chương V, E-HSMT | 2,6761 | tấn |
| 104 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V, E-HSMT | 2,6761 | tấn |
| 105 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (Mái lợp tole sóng vuông màu xanh dày 0,45ly) | Theo Chương V, E-HSMT | 7,5011 | 100m2 |
| 106 | ống thoát nước tràn nhựa fi 27, L=150 | Theo Chương V, E-HSMT | 28 | cái |
| 107 | ống thông dầm fi 30, L=250 | Theo Chương V, E-HSMT | 20 | cái |
| 108 | Cùm chống bão (3 cái/m xà gồ) | Theo Chương V, E-HSMT | 2.840,88 | cái |
| 109 | Tay vịn inox cho vệ sinh người tàn tật | Theo Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 110 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <=16m | Theo Chương V, E-HSMT | 13,6804 | 100m2 |
| 111 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x7, mác 150 | Theo Chương V, E-HSMT | 25,8159 | m3 |
| 112 | láng hè VXM 75; dày 30 | Theo Chương V, E-HSMT | 237,231 | m2 |
| 113 | Tường ngăn hè, gạch thẻ VXM M75 | Theo Chương V, E-HSMT | 3,6554 | m3 |
| 114 | Bảng chống lóa kt 3,2x1,225 | Theo Chương V, E-HSMT | 11 | cái |
| 115 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi panô sắt- kính an toàn 5mm, có khung hoa sắt | Theo Chương V, E-HSMT | 84,8 | m2 |
| 116 | Sản xuất lắp dựng cửa đi khung gỗ pano kính mờ dày 5 ly có kể luôn khung ngoại 100x50 | Theo Chương V, E-HSMT | 9,846 | m2 |
| 117 | Sản xuất lắp dựng tường kính khung nhôm | Theo Chương V, E-HSMT | 11,56 | m2 |
| 118 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ sắt- kính an toàn 5mm | Theo Chương V, E-HSMT | 218,88 | m2 |
| 119 | Sản xuất lắp dựng cửa kéo bọc tôn | Theo Chương V, E-HSMT | 28,8 | m2 |
| 120 | SXLD hoa sắt vuông đặc 14x14 dày 1,4ly | Theo Chương V, E-HSMT | 218,88 | m2 |
| 121 | SXLD cửa thăm mái sắt | Theo Chương V, E-HSMT | 0,72 | m2 |
| 122 | SXLD lưới chống chim chuột | Theo Chương V, E-HSMT | 1,88 | m2 |
| 123 | Khóa cửa đi | Theo Chương V, E-HSMT | 33 | cái |
| 124 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (Đèn led đơn 1,2m gắn nổi M11/18Wx1 (tương đương Rạng Đông)) | Theo Chương V, E-HSMT | 18 | bộ |
| 125 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (Đèn led đôi 1,2m gắn nổi 120/2x18W (tương đương Rạng Đông)) | Theo Chương V, E-HSMT | 84 | bộ |
| 126 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (Đèn led đơn 1,2m/ 1x18W (tương đương Rạng Đông)) | Theo Chương V, E-HSMT | 22 | bộ |
| 127 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi (Đèn ốp trần D285-14W (DLN 03L/14W) (tương đương Rạng Đông)) | Theo Chương V, E-HSMT | 45 | bộ |
| 128 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt (Đèn chiếu sáng sự cố tự sạc accquy (thời gian hoạt động 2H)) | Theo Chương V, E-HSMT | 10 | bộ |
| 129 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt (Đèn thoát hiểm exit bóng Led - 2,2W (tương đương Rạng Đông)) | Theo Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 130 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần (Quạt đảo +Hộp số điều chỉnh quạt + mặt nạ) | Theo Chương V, E-HSMT | 56 | cái |
| 131 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 0,4cm2 (Hộp nhựa âm tường) | Theo Chương V, E-HSMT | 56 | hộp |
| 132 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường (Quạt gắn tường) | Theo Chương V, E-HSMT | 11 | cái |
| 133 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường (Quạt hút áp tường 300x300-30W) | Theo Chương V, E-HSMT | 11 | cái |
| 134 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (1 công tắc 1 chiều + mặt nạ) | Theo Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 135 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (2 công tắc 1 chiều + mặt nạ) | Theo Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 136 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc (3 công tắc 1 chiều + mặt nạ) | Theo Chương V, E-HSMT | 14 | cái |
| 137 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc (4 công tắc 1 chiều + mặt nạ) | Theo Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 138 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (1 công tắc 2 chiều + mặt nạ) | Theo Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 139 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (2 công tắc 2 chiều + mặt nạ) | Theo Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 140 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 0,4cm2 (Hộp nhựa âm tường công tắc) | Theo Chương V, E-HSMT | 31 | hộp |
| 141 | Lắp đặt ổ cắm đôi (ổ cắm 3 cực loại đôi 16A + viền) | Theo Chương V, E-HSMT | 60 | cái |
| 142 | Lắp đặt ổ cắm đơn (ổ cắm 2 cực loại đơn 16A + viền | Theo Chương V, E-HSMT | 21 | cái |
| 143 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 0,4cm2 (Hộp nhựa âm tường ổ cắm) | Theo Chương V, E-HSMT | 81 | hộp |
| 144 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe (MCB 25A-2P-6KA ) | Theo Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 145 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe (MCB 32A-2P-6KA ) | Theo Chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 146 | Nắp đậy áptomat | Theo Chương V, E-HSMT | 13 | cái |
| 147 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 0,4cm2 (Hộp âm tường Aptomat) | Theo Chương V, E-HSMT | 13 | hộp |
| 148 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 2,25cm2 (Hộp nối kỹ thuật âm tường 120x120) | Theo Chương V, E-HSMT | 50 | hộp |
| 149 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 2,25cm2 (Hộp nối kỹ thuật âm tường 150x150) | Theo Chương V, E-HSMT | 6 | hộp |
| 150 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 (Dây điện Cu/PVC 1x1,5mm2) | Theo Chương V, E-HSMT | 5.020 | m |
| 151 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 (Dây điện Cu/PVC 1x2,5mm2) | Theo Chương V, E-HSMT | 1.410 | m |
| 152 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 (Dây điện Cu/PVC 1x4,0mm2) | Theo Chương V, E-HSMT | 1.060 | m |
| 153 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 (Dây điện Cu/PVC 1x6,0mm2) | Theo Chương V, E-HSMT | 650 | m |
| 154 | Lắp đặt dây đơn <= 10mm2 (Dây điện Cu/PVC 1x10mm2) | Theo Chương V, E-HSMT | 240 | m |
| 155 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 25mm2 (Dây điện Cu/XPLE/PVC 4x16mm2) | Theo Chương V, E-HSMT | 100 | m |
| 156 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 10mm2 (Dây điện Cu/XPLE/PVC 4x10mm2) | Theo Chương V, E-HSMT | 10 | m |
| 157 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 (Dây điện chống cháy Cu/FR 1x2,5mm2) | Theo Chương V, E-HSMT | 160 | m |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm (ống nhựa luồn dây điện cứng PVC D16) | Theo Chương V, E-HSMT | 1.430 | m |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm (ống nhựa luồn dây điện cứng PVC D20) | Theo Chương V, E-HSMT | 600 | m |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm (ống nhựa luồn dây điện cứng PVC D25) | Theo Chương V, E-HSMT | 450 | m |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm (ống nhựa luồn dây điện cứng PVC D32) | Theo Chương V, E-HSMT | 90 | m |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=48mm (Ống nhựa luồn dây điện HDPE D40/50) | Theo Chương V, E-HSMT | 60 | m |
| 163 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 16cm2 (Tủ điện tổng - TĐ.1 thép dày 1,5mm sơn tĩnh điện KT: 700x500x200) | Theo Chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 164 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe (MCB -3P-80A-15KA) | Theo Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 165 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe (MCB -3P-50A-6KA) | Theo Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 166 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe (MCB -1P-50A-6KA) | Theo Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 167 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe (MCB -1P-40A-6KA) | Theo Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 168 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe (MCB -1P-25A-6KA) | Theo Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 169 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe (MCB -1P-20A-6KA) | Theo Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 170 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 16cm2 (Tủ điện khối lớp học tầng 2, loại âm tường, mặt nhựa 8 module) | Theo Chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 171 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe (MCB -3P-50A-6KA) | Theo Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 172 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe (MCB -1P-50A-6KA) | Theo Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 173 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe (MCB -1P-40A-6KA) | Theo Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 174 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe (MCB -1P-20A-6KA) | Theo Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 175 | Đóng cọc đã có sẵn (Cọc nối đất bằng đồng D16) | Theo Chương V, E-HSMT | 6 | cọc |
| 176 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm (Cáp đồng trần 50mm2) | Theo Chương V, E-HSMT | 40 | m |
| 177 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m (Kim thu sét lắp mái- sắt mạ kẽm Fi 18 H=1m) | Theo Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 178 | Gia công và đóng cọc chống sét (Cọc tiếp địa mạ kẽm L63x63x6, L=2,4m) | Theo Chương V, E-HSMT | 10 | cọc |
| 179 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D10mm (Dây dẫn sét trên máI và tường thép mạ kẽm fi 10) | Theo Chương V, E-HSMT | 280 | m |
| 180 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D10mm (Dây tiếp địa mạ kẽm 40x4) | Theo Chương V, E-HSMT | 40 | m |
| 181 | Bộ kẹp nối kiểm tra điện trở | Theo Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 182 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II (Đào mương chôn cáp 500x300x1000; 50m) | Theo Chương V, E-HSMT | 7,5 | m3 |
| 183 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V, E-HSMT | 7,5 | m3 |
| 184 | Chân đỡ dây trên mái tôn thép mạ kẽm 40x4, L=2x400mm | Theo Chương V, E-HSMT | 140 | cái |
| 185 | Chân đỡ định vị dây xuống | Theo Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 186 | Que hàn | Theo Chương V, E-HSMT | 2 | kg |
| 187 | Sơn chống rỉ | Theo Chương V, E-HSMT | 2 | kg |
| 188 | Tủ PCCC 600x500x180 | Theo Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 189 | Bình CO2 3kg | Theo Chương V, E-HSMT | 4 | bình |
| 190 | Bình bột | Theo Chương V, E-HSMT | 4 | bình |
| 191 | Nội quy tiêu lệnh | Theo Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 192 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo Chương V, E-HSMT | 9 | bộ |
| 193 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo Chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 194 | Lắp đặt chậu tiểu nam (+ van xả kiểu ấn, ...) | Theo Chương V, E-HSMT | 5 | bộ |
| 195 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Lavabol để bàn + phụ kiện: vòi, dây cấp, bộ xả,..) | Theo Chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 196 | Lắp đặt gương soi | Theo Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 197 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 198 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi rửa bếp (bàn thí nghiệm) | Theo Chương V, E-HSMT | 16 | bộ |
| 199 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm (Bộ xả thoát cho bồn bàn thí nghiệm) | Theo Chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 200 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm (Phễu thoát sàn inox KT: 110x110 (có ngăn mùi)) | Theo Chương V, E-HSMT | 14 | cái |
| 201 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo Chương V, E-HSMT | 1 | bể |
| 202 | Giếng khoan 750W + phụ kiện (ống hồi, van điều áp, ren máy) | Theo Chương V, E-HSMT | 1 | giếng |
| 203 | Bộ thiết bị hút sâu giếng khoan + phụ kiện (ống hút, chổ hút, van 1 chiều,…) | Theo Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 204 | Máy bơm cấp nước sinh hoạt 500W+phụ kiện | Theo Chương V, E-HSMT | 2 | máy |
| 205 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm (Ống uPVC PN8 D114 dày 4,2mm) | Theo Chương V, E-HSMT | 0,92 | 100m |
| 206 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm (Ống uPVC PN8 D90 dày 3,5mm ) | Theo Chương V, E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 207 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm (Ống uPVC PN8 D60 dày 2,3mm ) | Theo Chương V, E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 208 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mm (Ống uPVC PN8 D42 dày 1,7mm) | Theo Chương V, E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 209 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm (Cút 90 uPVC D114) | Theo Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 210 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm (Cút 90 uPVC D90 ) | Theo Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 211 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm (Cút 90 uPVC D42 ) | Theo Chương V, E-HSMT | 24 | cái |
| 212 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm (Cút 45 uPVC D114) | Theo Chương V, E-HSMT | 42 | cái |
| 213 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm (Cút 45 uPVC D90) | Theo Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 214 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm (Cút 45 uPVC D60) | Theo Chương V, E-HSMT | 56 | cái |
| 215 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm (Cút 45 uPVC D42) | Theo Chương V, E-HSMT | 32 | cái |
| 216 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm (Y uPVC D114 ) | Theo Chương V, E-HSMT | 28 | cái |
| 217 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm (Y uPVC D90 ) | Theo Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 218 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm (Y uPVC D60) | Theo Chương V, E-HSMT | 32 | cái |
| 219 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm (Y giảm uPVC D114-90 ) | Theo Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 220 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm (Y giảm uPVC D114-60) | Theo Chương V, E-HSMT | 11 | cái |
| 221 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm (Y giảm uPVC D90-60) | Theo Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 222 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm (Y giảm uPVC D60-42) | Theo Chương V, E-HSMT | 14 | cái |
| 223 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm (Tê đều uPVC D114) | Theo Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 224 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm (Tê đều uPVC D90) | Theo Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 225 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm (Tê đều uPVC D60 ) | Theo Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 226 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm (Tê đều uPVC D42 ) | Theo Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 227 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm (Côn chuyển uPVC D114-90) | Theo Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 228 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm (Côn chuyển uPVC D90-60) | Theo Chương V, E-HSMT | 15 | cái |
| 229 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm (Côn chuyển uPVC D60-42 ) | Theo Chương V, E-HSMT | 14 | cái |
| 230 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm (Măng sông uPVC D114) | Theo Chương V, E-HSMT | 27 | cái |
| 231 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm (Măng sông uPVC D90) | Theo Chương V, E-HSMT | 11 | cái |
| 232 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm (Măng sông uPVC D60) | Theo Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 233 | Lắp đặt van ren, đường kính van 67mm (Van nhựa D60) | Theo Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 234 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm (Răc co nhựa uPVC D60) | Theo Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 235 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 200mm (Bít cả uPVC D200 (nắp bể tự hoại)) | Theo Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 236 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 100mm (Bít cả uPVC D114) | Theo Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 237 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 89mm (Bít cả uPVC D90) | Theo Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 238 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 67mm (Bít cả uPVC D60) | Theo Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 239 | Giá đỡ ống D114 (ty 8 + cùm treo/ cùm U + phụ kiện) | Theo Chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 240 | Giá đỡ ống D90 (ty 8 + cùm treo/ cùm U + phụ kiện) | Theo Chương V, E-HSMT | 10 | bộ |
| 241 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm (Con thỏ ngăn mùi nhựa uPVC D60 ) | Theo Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 242 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 50mm (ống cấp nước uPVC PN10 D49 dày 2,3mm) | Theo Chương V, E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 243 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mm ống cấp nước uPVC PN10 D40 dày 2,0mm) | Theo Chương V, E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 244 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm ống (cấp nước uPVC PN10 D34 dày 1,7mm) | Theo Chương V, E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 245 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm (ống cấp nước uPVC PN10 D27 dày 1,3mm) | Theo Chương V, E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 246 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 20mm (ống cấp nước uPVC PN10 D21 dày 1,2mm) | Theo Chương V, E-HSMT | 0,42 | 100m |
| 247 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm (ống cấp nước uPVC PN10 D21 dày 1,2mm) | Theo Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 248 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm (Cút 90 uPVC D42) | Theo Chương V, E-HSMT | 18 | cái |
| 249 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm (Cút 90 uPVC D34) | Theo Chương V, E-HSMT | 25 | cái |
| 250 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm (Cút 90 uPVC D27) | Theo Chương V, E-HSMT | 15 | cái |
| 251 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm (Cút 90 uPVC D21) | Theo Chương V, E-HSMT | 42 | cái |
| 252 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm (Tê uPVC D49) | Theo Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 253 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm (Tê uPVC D42) | Theo Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 254 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm (Tê uPVC D34) | Theo Chương V, E-HSMT | 15 | cái |
| 255 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm (Tê uPVC D27) | Theo Chương V, E-HSMT | 38 | cái |
| 256 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm (Tê giảm uPVC D49-42) | Theo Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 257 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm (Tê giảm uPVC D42-34 ) | Theo Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 258 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm (Tê giảm uPVC D34-27) | Theo Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 259 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm (Tê giảm uPVC D34-21) | Theo Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 260 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm (Tê giảm uPVC D27-21) | Theo Chương V, E-HSMT | 15 | cái |
| 261 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm (Côn chuyển uPVC D49-42) | Theo Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 262 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm (Côn chuyển uPVC D49-34) | Theo Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 263 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm (Côn chuyển uPVC D42-34) | Theo Chương V, E-HSMT | 15 | cái |
| 264 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm (Côn chuyển uPVC D34-27) | Theo Chương V, E-HSMT | 14 | cái |
| 265 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm (Côn chuyển uPVC D27-21) | Theo Chương V, E-HSMT | 17 | cái |
| 266 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm (Cút ren trong uPVC D21) | Theo Chương V, E-HSMT | 28 | cái |
| 267 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm (Tê ren trong uPVC D21) | Theo Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 268 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm (Măng sông uPVC D49) | Theo Chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 269 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm (Măng sông uPVC D42) | Theo Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 270 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm (Măng sông uPVC D34) | Theo Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 271 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm (Van khóa D49) | Theo Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 272 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm (Van khóa D42) | Theo Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 273 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm (Racco uPVC D49) | Theo Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 274 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm (Racco uPVC D42) | Theo Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 275 | Giá đỡ ống D49 (ty 8 + cùm treo/ cùm U + phụ kiện) | Theo Chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 276 | Giá đỡ ống D42 (ty 8 + cùm treo/ cùm U + phụ kiện) | Theo Chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 277 | Giá đỡ ống D34 (ty 8 + cùm treo/ cùm U + phụ kiện) | Theo Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 278 | Giá đỡ ống D27 (ty 8 + cùm treo/ cùm U + phụ kiện) | Theo Chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 279 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 200mm (Ống uPVC PN6 D220 dày 6,6mm ngoài nhà ) | Theo Chương V, E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 280 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm (Ống uPVC PN8 D60 dày 2,3mm) | Theo Chương V, E-HSMT | 1,74 | 100m |
| 281 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm (Ống uPVC PN10 D27 dày 1,3mm ) | Theo Chương V, E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 282 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm (Cút 90 uPVC D60) | Theo Chương V, E-HSMT | 29 | cái |
| 283 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm (Cút 45 uPVC D60) | Theo Chương V, E-HSMT | 54 | cái |
| 284 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm (Y uPVC D60) | Theo Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 285 | Lắp đặt phễu thu ĐK 50mm (Phễu thu nước mái DN50 trên có quả cầu chắn rác) | Theo Chương V, E-HSMT | 26 | cái |
| 286 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm (Măng sông uPVC D60) | Theo Chương V, E-HSMT | 44 | cái |
| 287 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 200mm (Măng sông uPVC D220) | Theo Chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 288 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 200mm (Cút 45 uPVC D220) | Theo Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 289 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo Chương V, E-HSMT | 0,407 | 100m3 |
| 290 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo Chương V, E-HSMT | 2,269 | m3 |
| 291 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x7, mác 150 | Theo Chương V, E-HSMT | 2,137 | m3 |
| 292 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200, bê tông đáy | Theo Chương V, E-HSMT | 3,89 | m3 |
| 293 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Bê tông gờ thành đá 1x2 M200) | Theo Chương V, E-HSMT | 1,236 | m3 |
| 294 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Bê tông nắp bể đá 1x2 mac 200) | Theo Chương V, E-HSMT | 0,892 | m3 |
| 295 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột, ván khuôn đáy bể | Theo Chương V, E-HSMT | 0,0872 | 100m2 |
| 296 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột,Ván khuôn nắp bể | Theo Chương V, E-HSMT | 0,0632 | 100m2 |
| 297 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m, thép dầm bể | Theo Chương V, E-HSMT | 0,0215 | tấn |
| 298 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m, thép nắp bể | Theo Chương V, E-HSMT | 0,1035 | tấn |
| 299 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m, thép dầm bể | Theo Chương V, E-HSMT | 0,0819 | tấn |
| 300 | Xây gạch đất sét nung 4,5x9x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 (Xây gạch thẻ không nung 5,5x9x19 thành bể, VXM75) | Theo Chương V, E-HSMT | 8,372 | m3 |
| 301 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V, E-HSMT | 39 | m2 |
| 302 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V, E-HSMT | 56,16 | m2 |
| 303 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V, E-HSMT | 9,9 | m2 |
| 304 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75, gạch ceramic 250x400 | Theo Chương V, E-HSMT | 21,7 | m2 |
| 305 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V, E-HSMT | 0,8631 | m3 |
| 306 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V, E-HSMT | 0,1332 | 100m2 |
| 307 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V, E-HSMT | 0,0748 | tấn |
| 308 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo Chương V, E-HSMT | 15 | cái |
| 309 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg (vận dụng Sản xuất bậc thang inox fi 20) | Theo Chương V, E-HSMT | 0,0088 | tấn |
| 310 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg (vận dụng lắp dựng bậc thang inox fi 20) | Theo Chương V, E-HSMT | 0,0088 | tấn |
| 311 | Lớp than củi | Theo Chương V, E-HSMT | 0,3 | m3 |
| 312 | Lớp đá ong (đá vôi) | Theo Chương V, E-HSMT | 0,3 | m3 |
| 313 | Lớp cát đúc | Theo Chương V, E-HSMT | 0,3 | m3 |
| 314 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85, Hoàn trả đất móng | Theo Chương V, E-HSMT | 0,4666 | 100m3 |
| 315 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo Chương V, E-HSMT | 0,467 | 100m3 |
| 316 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x7, mác 100, (vận dụng cho Đệm móng đá dăm 4x6 đầm chặt) | Theo Chương V, E-HSMT | 3,944 | m3 |
| 317 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150, bê tông đáy | Theo Chương V, E-HSMT | 3,944 | m3 |
| 318 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 (Bê tông thành đá 1x2 mac 150) | Theo Chương V, E-HSMT | 4,3872 | m3 |
| 319 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài, (ván khuôn đáy) | Theo Chương V, E-HSMT | 0,138 | 100m2 |
| 320 | Ván khuôn thép, ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo Chương V, E-HSMT | 0,8486 | 100m2 |
| 321 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V, E-HSMT | 3,33 | m3 |
| 322 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V, E-HSMT | 0,534 | 100m2 |
| 323 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V, E-HSMT | 0,3368 | tấn |
| 324 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo Chương V, E-HSMT | 68 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi