Gói thầu: thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200422406-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/04/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án - Đô thị huyện Thăng Bình
Tên gói thầu thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200421262
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-10 17:07:00 đến ngày 2020-04-21 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,243,331,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 78,000,000 VNĐ ((Bảy mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Chi phí xây dựng 04 phòng học bộ môn, 07 phòng học và các phòng chức năng (02 tầng)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo Chương V, E-HSMT 4,3978 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo Chương V, E-HSMT 22,759 m3
3 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo Chương V, E-HSMT 40,331 m3
4 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x7, mác 150 Theo Chương V, E-HSMT 38,124 m3
5 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo Chương V, E-HSMT 68,9661 m3
6 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250, (vận dụng cho bê tông dầm móng) Theo Chương V, E-HSMT 23,3775 m3
7 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 (vận dụng Bê tông bó nền, móng đá bê tông đá 2x4 M150) Theo Chương V, E-HSMT 14,099 m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (Hoàn trả đất móng) Theo Chương V, E-HSMT 3,218 100m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo Chương V, E-HSMT 2,7419 100m3
10 Mua đất đắp thêm; k=0,85; hệ số k=1,07 Theo Chương V, E-HSMT 112,3118 m3
11 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Theo Chương V, E-HSMT 2,8255 100m2
12 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Theo Chương V, E-HSMT 4,4566 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo Chương V, E-HSMT 2,5664 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo Chương V, E-HSMT 4,041 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo Chương V, E-HSMT 0,4794 tấn
16 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Theo Chương V, E-HSMT 16,3429 m3
17 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Theo Chương V, E-HSMT 15,936 m3
18 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo Chương V, E-HSMT 67,9779 m3
19 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo Chương V, E-HSMT 143,4116 m3
20 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Theo Chương V, E-HSMT 6,4752 m3
21 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V, E-HSMT 28,1176 m3
22 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo Chương V, E-HSMT 5,4139 100m2
23 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo Chương V, E-HSMT 6,9714 100m2
24 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo Chương V, E-HSMT 14,6915 100m2
25 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m (vận dụng cho ván khuôn cầu thang) Theo Chương V, E-HSMT 0,6452 100m2
26 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo Chương V, E-HSMT 4,522 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo Chương V, E-HSMT 0,648 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo Chương V, E-HSMT 1,8645 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo Chương V, E-HSMT 0,9627 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo Chương V, E-HSMT 0,6046 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo Chương V, E-HSMT 1,5225 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo Chương V, E-HSMT 0,6736 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo Chương V, E-HSMT 1,1633 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo Chương V, E-HSMT 3,5859 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo Chương V, E-HSMT 1,6949 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo Chương V, E-HSMT 0,9474 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo Chương V, E-HSMT 2,938 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo Chương V, E-HSMT 0,9477 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo Chương V, E-HSMT 13,5727 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo Chương V, E-HSMT 0,209 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo Chương V, E-HSMT 1,0352 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo Chương V, E-HSMT 0,7392 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo Chương V, E-HSMT 1,6376 tấn
44 Tôn đậy khe nhiệt rộng 340 + chèn xốp dày 20 cao 300 + trám nhựa đường chống thấm Theo Chương V, E-HSMT 9,8 m
45 Tháo dỡ lan can cũ Theo Chương V, E-HSMT 1,7 m2
46 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW )Phá dỡ bê tông sàn nhà cũ) Theo Chương V, E-HSMT 0,226 m3
47 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x7, mác 150 Theo Chương V, E-HSMT 76,369 m3
48 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo Chương V, E-HSMT 63,1864 m3
49 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo Chương V, E-HSMT 61,2503 m3
50 Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75, gạch ú thông gió Theo Chương V, E-HSMT 15,36 m2
51 Xây gạch đất sét nung 4,5x9x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 (vận dụng cho xây tường gạch thẻ không nung 5,5x9x19 cm dày 200) Theo Chương V, E-HSMT 6,624 m2
52 Xây gạch đất sét nung 4,5x9x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 (vận dụng cho xây tường gạch thẻ không nung 5,5x9x19 cm dày 200) Theo Chương V, E-HSMT 6,864 m2
53 Xây gạch đất sét nung 4,5x9x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 (vận dụng cho Xây tường lan can gạch không nung 5,5x9x19 cm dày 10) Theo Chương V, E-HSMT 1,6254 m3
54 Xây gạch đất sét nung 4,5x9x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 (vận dụng cho Xây tường lan can gạch không nung 5,5x9x19 cm dày 10) Theo Chương V, E-HSMT 16,9527 m3
55 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo Chương V, E-HSMT 32,6838 m3
56 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo Chương V, E-HSMT 58,6236 m3
57 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo Chương V, E-HSMT 15,5263 m3
58 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo Chương V, E-HSMT 11,2623 m3
59 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50, tường đỡ đan Theo Chương V, E-HSMT 3,0552 m3
60 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50, tường đỡ đan Theo Chương V, E-HSMT 3,6708 m3
61 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50, tường đỡ đan Theo Chương V, E-HSMT 0,69 m3
62 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50, tường đỡ đan Theo Chương V, E-HSMT 2,6732 m3
63 Xây gạch đất sét nung 4,5x9x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 (Xây tường hộp kỹ thuật trong nhà gạch thẻ không nung 5,5x9x19 dày <10) Theo Chương V, E-HSMT 0,37 m3
64 Xây gạch đất sét nung 4,5x9x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 (Xây tường hộp kỹ thuật trong nhà gạch thẻ không nung 5,5x9x19 dày <10) Theo Chương V, E-HSMT 0,37 m3
65 Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V, E-HSMT 5,16 m2
66 Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chưng áp (AAC) (vận dụng cho Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung) Theo Chương V, E-HSMT 291,18 m2
67 Xây gạch đất sét nung 4,5x9x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 (Xây bậc cấp, thành bậc cấp, bồn hoa gạch thẻ gạch thẻ không nung 5,5x9x19 VXM75) Theo Chương V, E-HSMT 22,7245 m3
68 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 (Láng vữa bục giảng, bậc cấp cầu thang, đường dốc dày 20, VXM75) Theo Chương V, E-HSMT 104,5977 m2
69 Láng granitô nền sàn (Tô đá mài bục giảng, đường dốc, bậc cấp cầu thang VXM75) Theo Chương V, E-HSMT 104,5977 m2
70 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25mm, vữa XM mác 75 (Lát gạch ceramic 500x500) Theo Chương V, E-HSMT 1.297,24 m2
71 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09mm, vữa XM mác 75 (Lát gạch ceramic chống trượt 300x300) Theo Chương V, E-HSMT 45,3388 m2
72 Đóng trần thạch cao chống ẩm khung nổi Theo Chương V, E-HSMT 45,3388 m2
73 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2, gạch ceramic 100x500 Theo Chương V, E-HSMT 68,108 m2
74 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75, gạch ceramic 250x400 Theo Chương V, E-HSMT 99,9225 m2
75 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 (ốp lát gạch men màu trắng 250x400 bàn thí nghiệm) Theo Chương V, E-HSMT 110,648 m2
76 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75; đá đen Theo Chương V, E-HSMT 66,9175 m2
77 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75, đá đen (mặt bệ thành bậc tam cấp, bàn lavabol) Theo Chương V, E-HSMT 5,18 m2
78 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2, vữa XM mác 75 (vận dụng ốp đá chẻ) Theo Chương V, E-HSMT 65,643 m2
79 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75, (vận dụng láng rãnh nước) Theo Chương V, E-HSMT 2,5128 m2
80 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V, E-HSMT 202,496 m2
81 Ngâm nước xi măng chống thấm sê nô; 5kg/m2 Theo Chương V, E-HSMT 137,352 m2
82 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … (Quét 3 lớp chống thấm sikaproofmambrane vuông góc hoặc tương đương (liều lượng 4,5kg/m2) Theo Chương V, E-HSMT 40,76 m2
83 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16mm, vữa XM mác 75 (vận dụng lát gạch cotto chống nóng, chống thấm 400x400, VXM100) Theo Chương V, E-HSMT 35,6 m2
84 ốp alu +khung nhôm dầm tại vị trí khe nhiệt Theo Chương V, E-HSMT 26,952 m2
85 ốp thanh nhôm V30x30x1,2 tại vị trí khe nhiệt đứng Theo Chương V, E-HSMT 210 m
86 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75; gạch rỗng ( VL x1,1) Theo Chương V, E-HSMT 741,08 m2
87 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, gạch thẻ Theo Chương V, E-HSMT 354,201 m2
88 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75,rỗng ( VL x1,1) Theo Chương V, E-HSMT 2.081,8843 m2
89 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (vận dụng cho Trát má cửa dầy 1,5cm VXM mác 75) Theo Chương V, E-HSMT 125,2 m2
90 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V, E-HSMT 258,9538 m2
91 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo Chương V, E-HSMT 790,4918 m2
92 Trát trần, vữa XM mác 75,có trát hồ dầu xi măng Theo Chương V, E-HSMT 1.423,8132 m2
93 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V, E-HSMT 1.095,281 m2
94 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V, E-HSMT 4.371,7751 m2
95 Đắp gờ vữa nổi dày 75 Theo Chương V, E-HSMT 2,6342 m2
96 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75, (Gờ chỉ nước 30x20) Theo Chương V, E-HSMT 299 m
97 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo Chương V, E-HSMT 164,285 m
98 Sản xuất lan can cầu thang, bậc cấp tay vịn thanh inox 304 tròn D60 dày 1,4ly, 2 thanh xiên inox vuông 20x20 dày 1,4ly; thanh đứng inox vuông 30x30 dày 1,4 ck 500 cao 800 , thanh đứng inox vuông 20x20 dày 1,4 ck 500 cao 470 , Theo Chương V, E-HSMT 21,38 m
99 Sản xuất lan can hành lang, bậc cấp tay vịn thanh inox 304 tròn D60 dày 1,4ly, thanh đứng inox vuông 30x30 dày 1,4 cao 50 ck 2m Theo Chương V, E-HSMT 116,3 m
100 Lắp dựng lan can sắt (vận dụng Lắp dựng lan can inox 304) Theo Chương V, E-HSMT 33,882 m2
101 Sản xuất lắp dựng khung đỡ thép mạ kẽm L40x40x3 bàn đá lavabol Theo Chương V, E-HSMT 0,0535 tấn
102 Sản xuất lắp dựng vách ngăn vệ sinh tấm copact khung inox Theo Chương V, E-HSMT 41,646 m2
103 Gia công xà gồ thép (Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm C50x100x1,8) Theo Chương V, E-HSMT 2,6761 tấn
104 Lắp dựng xà gồ thép Theo Chương V, E-HSMT 2,6761 tấn
105 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (Mái lợp tole sóng vuông màu xanh dày 0,45ly) Theo Chương V, E-HSMT 7,5011 100m2
106 ống thoát nước tràn nhựa fi 27, L=150 Theo Chương V, E-HSMT 28 cái
107 ống thông dầm fi 30, L=250 Theo Chương V, E-HSMT 20 cái
108 Cùm chống bão (3 cái/m xà gồ) Theo Chương V, E-HSMT 2.840,88 cái
109 Tay vịn inox cho vệ sinh người tàn tật Theo Chương V, E-HSMT 1 bộ
110 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <=16m Theo Chương V, E-HSMT 13,6804 100m2
111 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x7, mác 150 Theo Chương V, E-HSMT 25,8159 m3
112 láng hè VXM 75; dày 30 Theo Chương V, E-HSMT 237,231 m2
113 Tường ngăn hè, gạch thẻ VXM M75 Theo Chương V, E-HSMT 3,6554 m3
114 Bảng chống lóa kt 3,2x1,225 Theo Chương V, E-HSMT 11 cái
115 Sản xuất, lắp dựng cửa đi panô sắt- kính an toàn 5mm, có khung hoa sắt Theo Chương V, E-HSMT 84,8 m2
116 Sản xuất lắp dựng cửa đi khung gỗ pano kính mờ dày 5 ly có kể luôn khung ngoại 100x50 Theo Chương V, E-HSMT 9,846 m2
117 Sản xuất lắp dựng tường kính khung nhôm Theo Chương V, E-HSMT 11,56 m2
118 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ sắt- kính an toàn 5mm Theo Chương V, E-HSMT 218,88 m2
119 Sản xuất lắp dựng cửa kéo bọc tôn Theo Chương V, E-HSMT 28,8 m2
120 SXLD hoa sắt vuông đặc 14x14 dày 1,4ly Theo Chương V, E-HSMT 218,88 m2
121 SXLD cửa thăm mái sắt Theo Chương V, E-HSMT 0,72 m2
122 SXLD lưới chống chim chuột Theo Chương V, E-HSMT 1,88 m2
123 Khóa cửa đi Theo Chương V, E-HSMT 33 cái
124 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (Đèn led đơn 1,2m gắn nổi M11/18Wx1 (tương đương Rạng Đông)) Theo Chương V, E-HSMT 18 bộ
125 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (Đèn led đôi 1,2m gắn nổi 120/2x18W (tương đương Rạng Đông)) Theo Chương V, E-HSMT 84 bộ
126 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (Đèn led đơn 1,2m/ 1x18W (tương đương Rạng Đông)) Theo Chương V, E-HSMT 22 bộ
127 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi (Đèn ốp trần D285-14W (DLN 03L/14W) (tương đương Rạng Đông)) Theo Chương V, E-HSMT 45 bộ
128 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt (Đèn chiếu sáng sự cố tự sạc accquy (thời gian hoạt động 2H)) Theo Chương V, E-HSMT 10 bộ
129 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt (Đèn thoát hiểm exit bóng Led - 2,2W (tương đương Rạng Đông)) Theo Chương V, E-HSMT 4 bộ
130 Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần (Quạt đảo +Hộp số điều chỉnh quạt + mặt nạ) Theo Chương V, E-HSMT 56 cái
131 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 0,4cm2 (Hộp nhựa âm tường) Theo Chương V, E-HSMT 56 hộp
132 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường (Quạt gắn tường) Theo Chương V, E-HSMT 11 cái
133 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường (Quạt hút áp tường 300x300-30W) Theo Chương V, E-HSMT 11 cái
134 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (1 công tắc 1 chiều + mặt nạ) Theo Chương V, E-HSMT 2 cái
135 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (2 công tắc 1 chiều + mặt nạ) Theo Chương V, E-HSMT 5 cái
136 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc (3 công tắc 1 chiều + mặt nạ) Theo Chương V, E-HSMT 14 cái
137 Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc (4 công tắc 1 chiều + mặt nạ) Theo Chương V, E-HSMT 4 cái
138 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (1 công tắc 2 chiều + mặt nạ) Theo Chương V, E-HSMT 4 cái
139 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (2 công tắc 2 chiều + mặt nạ) Theo Chương V, E-HSMT 2 cái
140 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 0,4cm2 (Hộp nhựa âm tường công tắc) Theo Chương V, E-HSMT 31 hộp
141 Lắp đặt ổ cắm đôi (ổ cắm 3 cực loại đôi 16A + viền) Theo Chương V, E-HSMT 60 cái
142 Lắp đặt ổ cắm đơn (ổ cắm 2 cực loại đơn 16A + viền Theo Chương V, E-HSMT 21 cái
143 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 0,4cm2 (Hộp nhựa âm tường ổ cắm) Theo Chương V, E-HSMT 81 hộp
144 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe (MCB 25A-2P-6KA ) Theo Chương V, E-HSMT 4 cái
145 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe (MCB 32A-2P-6KA ) Theo Chương V, E-HSMT 9 cái
146 Nắp đậy áptomat Theo Chương V, E-HSMT 13 cái
147 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 0,4cm2 (Hộp âm tường Aptomat) Theo Chương V, E-HSMT 13 hộp
148 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 2,25cm2 (Hộp nối kỹ thuật âm tường 120x120) Theo Chương V, E-HSMT 50 hộp
149 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 2,25cm2 (Hộp nối kỹ thuật âm tường 150x150) Theo Chương V, E-HSMT 6 hộp
150 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 (Dây điện Cu/PVC 1x1,5mm2) Theo Chương V, E-HSMT 5.020 m
151 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 (Dây điện Cu/PVC 1x2,5mm2) Theo Chương V, E-HSMT 1.410 m
152 Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 (Dây điện Cu/PVC 1x4,0mm2) Theo Chương V, E-HSMT 1.060 m
153 Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 (Dây điện Cu/PVC 1x6,0mm2) Theo Chương V, E-HSMT 650 m
154 Lắp đặt dây đơn <= 10mm2 (Dây điện Cu/PVC 1x10mm2) Theo Chương V, E-HSMT 240 m
155 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 25mm2 (Dây điện Cu/XPLE/PVC 4x16mm2) Theo Chương V, E-HSMT 100 m
156 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 10mm2 (Dây điện Cu/XPLE/PVC 4x10mm2) Theo Chương V, E-HSMT 10 m
157 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 (Dây điện chống cháy Cu/FR 1x2,5mm2) Theo Chương V, E-HSMT 160 m
158 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm (ống nhựa luồn dây điện cứng PVC D16) Theo Chương V, E-HSMT 1.430 m
159 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm (ống nhựa luồn dây điện cứng PVC D20) Theo Chương V, E-HSMT 600 m
160 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm (ống nhựa luồn dây điện cứng PVC D25) Theo Chương V, E-HSMT 450 m
161 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm (ống nhựa luồn dây điện cứng PVC D32) Theo Chương V, E-HSMT 90 m
162 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=48mm (Ống nhựa luồn dây điện HDPE D40/50) Theo Chương V, E-HSMT 60 m
163 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 16cm2 (Tủ điện tổng - TĐ.1 thép dày 1,5mm sơn tĩnh điện KT: 700x500x200) Theo Chương V, E-HSMT 1 hộp
164 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe (MCB -3P-80A-15KA) Theo Chương V, E-HSMT 1 cái
165 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe (MCB -3P-50A-6KA) Theo Chương V, E-HSMT 2 cái
166 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe (MCB -1P-50A-6KA) Theo Chương V, E-HSMT 1 cái
167 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe (MCB -1P-40A-6KA) Theo Chương V, E-HSMT 2 cái
168 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe (MCB -1P-25A-6KA) Theo Chương V, E-HSMT 2 cái
169 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe (MCB -1P-20A-6KA) Theo Chương V, E-HSMT 1 cái
170 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 16cm2 (Tủ điện khối lớp học tầng 2, loại âm tường, mặt nhựa 8 module) Theo Chương V, E-HSMT 1 hộp
171 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe (MCB -3P-50A-6KA) Theo Chương V, E-HSMT 1 cái
172 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe (MCB -1P-50A-6KA) Theo Chương V, E-HSMT 1 cái
173 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe (MCB -1P-40A-6KA) Theo Chương V, E-HSMT 2 cái
174 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe (MCB -1P-20A-6KA) Theo Chương V, E-HSMT 1 cái
175 Đóng cọc đã có sẵn (Cọc nối đất bằng đồng D16) Theo Chương V, E-HSMT 6 cọc
176 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm (Cáp đồng trần 50mm2) Theo Chương V, E-HSMT 40 m
177 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m (Kim thu sét lắp mái- sắt mạ kẽm Fi 18 H=1m) Theo Chương V, E-HSMT 12 cái
178 Gia công và đóng cọc chống sét (Cọc tiếp địa mạ kẽm L63x63x6, L=2,4m) Theo Chương V, E-HSMT 10 cọc
179 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D10mm (Dây dẫn sét trên máI và tường thép mạ kẽm fi 10) Theo Chương V, E-HSMT 280 m
180 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D10mm (Dây tiếp địa mạ kẽm 40x4) Theo Chương V, E-HSMT 40 m
181 Bộ kẹp nối kiểm tra điện trở Theo Chương V, E-HSMT 2 cái
182 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II (Đào mương chôn cáp 500x300x1000; 50m) Theo Chương V, E-HSMT 7,5 m3
183 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo Chương V, E-HSMT 7,5 m3
184 Chân đỡ dây trên mái tôn thép mạ kẽm 40x4, L=2x400mm Theo Chương V, E-HSMT 140 cái
185 Chân đỡ định vị dây xuống Theo Chương V, E-HSMT 6 cái
186 Que hàn Theo Chương V, E-HSMT 2 kg
187 Sơn chống rỉ Theo Chương V, E-HSMT 2 kg
188 Tủ PCCC 600x500x180 Theo Chương V, E-HSMT 4 cái
189 Bình CO2 3kg Theo Chương V, E-HSMT 4 bình
190 Bình bột Theo Chương V, E-HSMT 4 bình
191 Nội quy tiêu lệnh Theo Chương V, E-HSMT 4 cái
192 Lắp đặt chậu xí bệt Theo Chương V, E-HSMT 9 bộ
193 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo Chương V, E-HSMT 9 cái
194 Lắp đặt chậu tiểu nam (+ van xả kiểu ấn, ...) Theo Chương V, E-HSMT 5 bộ
195 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Lavabol để bàn + phụ kiện: vòi, dây cấp, bộ xả,..) Theo Chương V, E-HSMT 6 bộ
196 Lắp đặt gương soi Theo Chương V, E-HSMT 6 cái
197 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo Chương V, E-HSMT 4 bộ
198 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi rửa bếp (bàn thí nghiệm) Theo Chương V, E-HSMT 16 bộ
199 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm (Bộ xả thoát cho bồn bàn thí nghiệm) Theo Chương V, E-HSMT 8 bộ
200 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm (Phễu thoát sàn inox KT: 110x110 (có ngăn mùi)) Theo Chương V, E-HSMT 14 cái
201 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Theo Chương V, E-HSMT 1 bể
202 Giếng khoan 750W + phụ kiện (ống hồi, van điều áp, ren máy) Theo Chương V, E-HSMT 1 giếng
203 Bộ thiết bị hút sâu giếng khoan + phụ kiện (ống hút, chổ hút, van 1 chiều,…) Theo Chương V, E-HSMT 1 bộ
204 Máy bơm cấp nước sinh hoạt 500W+phụ kiện Theo Chương V, E-HSMT 2 máy
205 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm (Ống uPVC PN8 D114 dày 4,2mm) Theo Chương V, E-HSMT 0,92 100m
206 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm (Ống uPVC PN8 D90 dày 3,5mm ) Theo Chương V, E-HSMT 0,36 100m
207 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm (Ống uPVC PN8 D60 dày 2,3mm ) Theo Chương V, E-HSMT 0,48 100m
208 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mm (Ống uPVC PN8 D42 dày 1,7mm) Theo Chương V, E-HSMT 0,12 100m
209 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm (Cút 90 uPVC D114) Theo Chương V, E-HSMT 3 cái
210 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm (Cút 90 uPVC D90 ) Theo Chương V, E-HSMT 4 cái
211 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm (Cút 90 uPVC D42 ) Theo Chương V, E-HSMT 24 cái
212 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm (Cút 45 uPVC D114) Theo Chương V, E-HSMT 42 cái
213 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm (Cút 45 uPVC D90) Theo Chương V, E-HSMT 12 cái
214 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm (Cút 45 uPVC D60) Theo Chương V, E-HSMT 56 cái
215 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm (Cút 45 uPVC D42) Theo Chương V, E-HSMT 32 cái
216 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm (Y uPVC D114 ) Theo Chương V, E-HSMT 28 cái
217 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm (Y uPVC D90 ) Theo Chương V, E-HSMT 8 cái
218 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm (Y uPVC D60) Theo Chương V, E-HSMT 32 cái
219 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm (Y giảm uPVC D114-90 ) Theo Chương V, E-HSMT 12 cái
220 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm (Y giảm uPVC D114-60) Theo Chương V, E-HSMT 11 cái
221 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm (Y giảm uPVC D90-60) Theo Chương V, E-HSMT 12 cái
222 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm (Y giảm uPVC D60-42) Theo Chương V, E-HSMT 14 cái
223 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm (Tê đều uPVC D114) Theo Chương V, E-HSMT 3 cái
224 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm (Tê đều uPVC D90) Theo Chương V, E-HSMT 2 cái
225 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm (Tê đều uPVC D60 ) Theo Chương V, E-HSMT 6 cái
226 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm (Tê đều uPVC D42 ) Theo Chương V, E-HSMT 2 cái
227 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm (Côn chuyển uPVC D114-90) Theo Chương V, E-HSMT 12 cái
228 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm (Côn chuyển uPVC D90-60) Theo Chương V, E-HSMT 15 cái
229 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm (Côn chuyển uPVC D60-42 ) Theo Chương V, E-HSMT 14 cái
230 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm (Măng sông uPVC D114) Theo Chương V, E-HSMT 27 cái
231 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm (Măng sông uPVC D90) Theo Chương V, E-HSMT 11 cái
232 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm (Măng sông uPVC D60) Theo Chương V, E-HSMT 12 cái
233 Lắp đặt van ren, đường kính van 67mm (Van nhựa D60) Theo Chương V, E-HSMT 2 cái
234 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm (Răc co nhựa uPVC D60) Theo Chương V, E-HSMT 4 cái
235 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 200mm (Bít cả uPVC D200 (nắp bể tự hoại)) Theo Chương V, E-HSMT 3 cái
236 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 100mm (Bít cả uPVC D114) Theo Chương V, E-HSMT 6 cái
237 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 89mm (Bít cả uPVC D90) Theo Chương V, E-HSMT 4 cái
238 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 67mm (Bít cả uPVC D60) Theo Chương V, E-HSMT 2 cái
239 Giá đỡ ống D114 (ty 8 + cùm treo/ cùm U + phụ kiện) Theo Chương V, E-HSMT 8 bộ
240 Giá đỡ ống D90 (ty 8 + cùm treo/ cùm U + phụ kiện) Theo Chương V, E-HSMT 10 bộ
241 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm (Con thỏ ngăn mùi nhựa uPVC D60 ) Theo Chương V, E-HSMT 5 cái
242 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 50mm (ống cấp nước uPVC PN10 D49 dày 2,3mm) Theo Chương V, E-HSMT 0,16 100m
243 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mm ống cấp nước uPVC PN10 D40 dày 2,0mm) Theo Chương V, E-HSMT 0,24 100m
244 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm ống (cấp nước uPVC PN10 D34 dày 1,7mm) Theo Chương V, E-HSMT 0,2 100m
245 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm (ống cấp nước uPVC PN10 D27 dày 1,3mm) Theo Chương V, E-HSMT 0,28 100m
246 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 20mm (ống cấp nước uPVC PN10 D21 dày 1,2mm) Theo Chương V, E-HSMT 0,42 100m
247 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm (ống cấp nước uPVC PN10 D21 dày 1,2mm) Theo Chương V, E-HSMT 10 cái
248 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm (Cút 90 uPVC D42) Theo Chương V, E-HSMT 18 cái
249 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm (Cút 90 uPVC D34) Theo Chương V, E-HSMT 25 cái
250 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm (Cút 90 uPVC D27) Theo Chương V, E-HSMT 15 cái
251 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm (Cút 90 uPVC D21) Theo Chương V, E-HSMT 42 cái
252 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm (Tê uPVC D49) Theo Chương V, E-HSMT 6 cái
253 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm (Tê uPVC D42) Theo Chương V, E-HSMT 12 cái
254 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm (Tê uPVC D34) Theo Chương V, E-HSMT 15 cái
255 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm (Tê uPVC D27) Theo Chương V, E-HSMT 38 cái
256 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm (Tê giảm uPVC D49-42) Theo Chương V, E-HSMT 5 cái
257 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm (Tê giảm uPVC D42-34 ) Theo Chương V, E-HSMT 10 cái
258 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm (Tê giảm uPVC D34-27) Theo Chương V, E-HSMT 8 cái
259 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm (Tê giảm uPVC D34-21) Theo Chương V, E-HSMT 12 cái
260 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm (Tê giảm uPVC D27-21) Theo Chương V, E-HSMT 15 cái
261 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm (Côn chuyển uPVC D49-42) Theo Chương V, E-HSMT 4 cái
262 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm (Côn chuyển uPVC D49-34) Theo Chương V, E-HSMT 3 cái
263 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm (Côn chuyển uPVC D42-34) Theo Chương V, E-HSMT 15 cái
264 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm (Côn chuyển uPVC D34-27) Theo Chương V, E-HSMT 14 cái
265 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm (Côn chuyển uPVC D27-21) Theo Chương V, E-HSMT 17 cái
266 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm (Cút ren trong uPVC D21) Theo Chương V, E-HSMT 28 cái
267 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm (Tê ren trong uPVC D21) Theo Chương V, E-HSMT 8 cái
268 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm (Măng sông uPVC D49) Theo Chương V, E-HSMT 7 cái
269 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm (Măng sông uPVC D42) Theo Chương V, E-HSMT 6 cái
270 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm (Măng sông uPVC D34) Theo Chương V, E-HSMT 5 cái
271 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm (Van khóa D49) Theo Chương V, E-HSMT 2 cái
272 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm (Van khóa D42) Theo Chương V, E-HSMT 2 cái
273 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm (Racco uPVC D49) Theo Chương V, E-HSMT 4 cái
274 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm (Racco uPVC D42) Theo Chương V, E-HSMT 4 cái
275 Giá đỡ ống D49 (ty 8 + cùm treo/ cùm U + phụ kiện) Theo Chương V, E-HSMT 6 bộ
276 Giá đỡ ống D42 (ty 8 + cùm treo/ cùm U + phụ kiện) Theo Chương V, E-HSMT 8 bộ
277 Giá đỡ ống D34 (ty 8 + cùm treo/ cùm U + phụ kiện) Theo Chương V, E-HSMT 4 bộ
278 Giá đỡ ống D27 (ty 8 + cùm treo/ cùm U + phụ kiện) Theo Chương V, E-HSMT 8 bộ
279 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 200mm (Ống uPVC PN6 D220 dày 6,6mm ngoài nhà ) Theo Chương V, E-HSMT 0,36 100m
280 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm (Ống uPVC PN8 D60 dày 2,3mm) Theo Chương V, E-HSMT 1,74 100m
281 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm (Ống uPVC PN10 D27 dày 1,3mm ) Theo Chương V, E-HSMT 0,18 100m
282 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm (Cút 90 uPVC D60) Theo Chương V, E-HSMT 29 cái
283 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm (Cút 45 uPVC D60) Theo Chương V, E-HSMT 54 cái
284 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm (Y uPVC D60) Theo Chương V, E-HSMT 10 cái
285 Lắp đặt phễu thu ĐK 50mm (Phễu thu nước mái DN50 trên có quả cầu chắn rác) Theo Chương V, E-HSMT 26 cái
286 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm (Măng sông uPVC D60) Theo Chương V, E-HSMT 44 cái
287 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 200mm (Măng sông uPVC D220) Theo Chương V, E-HSMT 9 cái
288 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 200mm (Cút 45 uPVC D220) Theo Chương V, E-HSMT 8 cái
289 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo Chương V, E-HSMT 0,407 100m3
290 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo Chương V, E-HSMT 2,269 m3
291 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x7, mác 150 Theo Chương V, E-HSMT 2,137 m3
292 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200, bê tông đáy Theo Chương V, E-HSMT 3,89 m3
293 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Bê tông gờ thành đá 1x2 M200) Theo Chương V, E-HSMT 1,236 m3
294 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Bê tông nắp bể đá 1x2 mac 200) Theo Chương V, E-HSMT 0,892 m3
295 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột, ván khuôn đáy bể Theo Chương V, E-HSMT 0,0872 100m2
296 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột,Ván khuôn nắp bể Theo Chương V, E-HSMT 0,0632 100m2
297 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m, thép dầm bể Theo Chương V, E-HSMT 0,0215 tấn
298 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m, thép nắp bể Theo Chương V, E-HSMT 0,1035 tấn
299 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m, thép dầm bể Theo Chương V, E-HSMT 0,0819 tấn
300 Xây gạch đất sét nung 4,5x9x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 (Xây gạch thẻ không nung 5,5x9x19 thành bể, VXM75) Theo Chương V, E-HSMT 8,372 m3
301 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V, E-HSMT 39 m2
302 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V, E-HSMT 56,16 m2
303 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V, E-HSMT 9,9 m2
304 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75, gạch ceramic 250x400 Theo Chương V, E-HSMT 21,7 m2
305 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V, E-HSMT 0,8631 m3
306 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo Chương V, E-HSMT 0,1332 100m2
307 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo Chương V, E-HSMT 0,0748 tấn
308 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo Chương V, E-HSMT 15 cái
309 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg (vận dụng Sản xuất bậc thang inox fi 20) Theo Chương V, E-HSMT 0,0088 tấn
310 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg (vận dụng lắp dựng bậc thang inox fi 20) Theo Chương V, E-HSMT 0,0088 tấn
311 Lớp than củi Theo Chương V, E-HSMT 0,3 m3
312 Lớp đá ong (đá vôi) Theo Chương V, E-HSMT 0,3 m3
313 Lớp cát đúc Theo Chương V, E-HSMT 0,3 m3
314 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85, Hoàn trả đất móng Theo Chương V, E-HSMT 0,4666 100m3
315 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo Chương V, E-HSMT 0,467 100m3
316 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x7, mác 100, (vận dụng cho Đệm móng đá dăm 4x6 đầm chặt) Theo Chương V, E-HSMT 3,944 m3
317 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150, bê tông đáy Theo Chương V, E-HSMT 3,944 m3
318 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 (Bê tông thành đá 1x2 mac 150) Theo Chương V, E-HSMT 4,3872 m3
319 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài, (ván khuôn đáy) Theo Chương V, E-HSMT 0,138 100m2
320 Ván khuôn thép, ván khuôn mái bờ kênh mương Theo Chương V, E-HSMT 0,8486 100m2
321 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V, E-HSMT 3,33 m3
322 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo Chương V, E-HSMT 0,534 100m2
323 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo Chương V, E-HSMT 0,3368 tấn
324 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo Chương V, E-HSMT 68 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->