Gói thầu: Sửa chữa đường tỉnh 463 (đường 220B) đoạn từ Km5+800 đến Km6+400; đoạn từ Km6+800 đến Km8+000
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200423473-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/04/2020 17:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý và bảo trì công trình đường bộ |
| Tên gói thầu | Sửa chữa đường tỉnh 463 (đường 220B) đoạn từ Km5+800 đến Km6+400; đoạn từ Km6+800 đến Km8+000 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200422125 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chương trình mục tiêu quản lý, bảo trì đường bộ năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-10 17:02:00 đến ngày 2020-04-20 17:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,634,017,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần nền, mặt đường | |||
| 1 | Đá vỉa kích thước (15x20)cm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 87,2 | m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt K ≥ 0,90 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 2 | 100m3 |
| 3 | Đắp lề bằng cấp phối đá dăm đoạn khu dân cư | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1,07 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lề M150, đá 1x2 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 44,33 | m3 |
| 5 | Cày xới mặt đường | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 131,45 | 100m2 |
| 6 | Bù vênh Mặt đường cũ bằng lớp đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 8cm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 25,2 | 100m2 |
| 7 | Mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 125,11 | 100m2 |
| 8 | Láng nhựa 2 lớp dày 2.5 cm tiêu chuẩn nhựa 3kg/m2 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 131,85 | 100m2 |
| B | Vuốt nối ngõ ngang | |||
| 1 | Mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 6,75 | 100m2 |
| C | Xử lý cao su | |||
| 1 | Đào nền đường | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,32 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát nền đường, độ chặt K ≥ 0,98 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,2 | 100m3 |
| 3 | Móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,12 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi