Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200422482-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Hưng Nhân
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200412996
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-10 17:04:00 đến ngày 2020-04-21 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,164,818,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 19,54 m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,7816 100m3
3 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 33,28 m3
4 Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,3312 100m3
5 Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu <=30 cm, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 123,22 m3
6 Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4,9288 100m3
7 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 271,29 m3
8 Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 10,8516 100m3
9 Mua đất đắp nền đường (tận dụng 50% đất đào khuôn đường) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 882,156 m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3,2571 100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 6,26 100m3
2 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường mở rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5,2515 100m3
3 Làm mặt đường đá dăm nước, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 30,25 100m2
4 Làm mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 31,26 100m2
5 Láng nhựa mặt đường 3 lớp bằng nhựa đặc, tiêu chuẩn nhựa 5,5 kg/m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 31,26 100m2
6 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 31,26 100m2
7 Rải cát vàng chống dính bề mặt (0.7m3/100m2) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 21,882 m3
C CỐNG BUY
1 Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng <=1,45 T/m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 12 m3
2 Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,48 100m3
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,276 m3
4 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,6394 100m3
5 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 15,985 m3
6 Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 7,88 100m
7 Cát đen phủ đầu cọc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,576 m3
8 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,925 m3
9 Ván khuôn móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,1352 100m2
10 Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4,514 m3
11 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 6,9297 m3
12 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính 600mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 6 đoạn ống
13 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính 400mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 12 đoạn ống
14 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5 mối nối
15 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 9 mối nối
16 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 28,973 m2
17 Đắp cát móng đường cống Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 60,8203 m3
18 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,6 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,6 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->