Gói thầu: Sửa chữa đường tỉnh 455 (đường 216) đoạn từ Km1+200 đến Km4+560
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200423429-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/04/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý và bảo trì công trình đường bộ |
| Tên gói thầu | Sửa chữa đường tỉnh 455 (đường 216) đoạn từ Km1+200 đến Km4+560 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200422103 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chương trình mục tiêu quản lý, bảo trì đường bộ năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-10 16:55:00 đến ngày 2020-04-20 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,504,445,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần nền, mặt đường | |||
| 1 | Đá vỉa kích thước (15x20)cm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 199,75 | m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt K ≥ 0,90 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 11,18 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1.380,74 | m3 |
| 4 | Cày xới mặt đường | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 119,98 | 100m2 |
| 5 | Bù vênh mặt đường cũ bằng lớp đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 8cm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 23,37 | 100m2 |
| 6 | Mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 161,36 | 100m2 |
| 7 | Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm, hàm lượng nhựa 3kg/m2 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 164,25 | 100m2 |
| 8 | Móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 13,28 | 100m3 |
| B | Ngõ ngang | |||
| 1 | Mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 2,89 | 100m2 |
| C | Biển báo, cọc tiêu | |||
| 1 | Dịch chuyển biển báo | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 23 | công |
| 2 | Đào móng cọc tiêu | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 4,6 | m3 |
| 3 | Đắp đất móng cọc tiêu | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 4,6 | m3 |
| 4 | Di chuyển cọc tiêu | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 21 | cái |
| 5 | Di chuyển cọc Km | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 3 | công |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi