Gói thầu: Gói thầu số 20: Thi công xây lắp đường giao thông đoạn từ Km5+20 đến Km10+980
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200424129-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/04/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Khu Vực Huyện Tri Tôn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 20: Thi công xây lắp đường giao thông đoạn từ Km5+20 đến Km10+980 |
| Số hiệu KHLCNT | 20190437955 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh + huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-11 09:15:00 đến ngày 2020-04-21 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 19,591,329,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN ĐƯỜNG DẪN | |||
| 1 | Đắp nền đường bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V. E-HSMT | 226,8767 | 100M3 |
| 2 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải. bãi tập kết bằng máy đào. Máy <= 0.8m3. đất cấp II | Chương V. E-HSMT | 230,0505 | 100M3 |
| 3 | San đầm đất bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V. E-HSMT | 178,1 | 100M3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V. E-HSMT | 220,2709 | 100M3 |
| 5 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường. mái đê. đập | Chương V. E-HSMT | 427,44 | 100M2 |
| 6 | Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm Đường làm mới | Chương V. E-HSMT | 53,43 | 100M3 |
| 7 | Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm Đường làm mới | Chương V. E-HSMT | 53,43 | 100M3 |
| 8 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm Chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm | Chương V. E-HSMT | 356,2 | 100M2 |
| 9 | Láng nhựa 3 lớp dày 3.5cm tiêu chuẩn nhựa 4.5kg/m2 | Chương V. E-HSMT | 356,2 | 100M2 |
| B | TÍN HIỆU GIAO THÔNG | |||
| 1 | Làm cọc tiêu bê tông cốt thép | Chương V. E-HSMT | 72 | Cái |
| 2 | Sản xuất. lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường. bảng lưu thông Loại trụ sắt ống Đk 90. L 3.06m | Chương V. E-HSMT | 10 | Cái |
| 3 | Sản xuất. lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường. bảng lưu thông Loại trụ sắt ống Đk 90. L 3.22m | Chương V. E-HSMT | 1 | Cái |
| 4 | Sản xuất. lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường. bảng lưu thông Loại trụ sắt ống Đk 90. L 3.32m | Chương V. E-HSMT | 2 | Cái |
| 5 | Sản xuất. lắp đặt biển báo phản quang Loại tròn Đk 87.5 | Chương V. E-HSMT | 1 | Cái |
| 6 | Sản xuất. lắp đặt biển báo phản quang Loại tam giác cạnh 87.5cm | Chương V. E-HSMT | 10 | Cái |
| 7 | Sản xuất. lắp đặt biển báo phản quang Loại chữ nhật 97.5x187.5cm | Chương V. E-HSMT | 1 | Cái |
| 8 | Bê tông móng. rộng <=250cm. đá 1x2 Mác 150 | Chương V. E-HSMT | 3,2728 | M3 |
| 9 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang. chiều dày lớp sơn 1.5mm | Chương V. E-HSMT | 294,9 | M2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi