Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng công trình: Cải tạo Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200413631-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/04/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng công trình: Cải tạo Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương |
| Số hiệu KHLCNT | 20200413050 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện hỗ trợ, nguồn vốn từ quỹ đền ơn đáp nghĩa hàng năm và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-10 14:48:00 đến ngày 2020-04-21 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,221,037,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | DỌN MẶT BẰNG | |||
| 1 | Chặt cây ở sườn dốc, đường kính gốc cây <=20 cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 55 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=20 cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 55 | gốc cây |
| 3 | Thu gom cây cối vận chuyển đến vị trí tập kết đi đổ bằng nhân công | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 20 | công |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường <=22cm bằng thủ công | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,8251 | m3 |
| 5 | Vệ sinh quét dọn đất mặt đường, sân bãi | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 221,6312 | 100m2 |
| 6 | Vận chuyển cây cối, phế thải đi đổ bằng ô tô | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | chuyến |
| B | BỒN HOA | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 58,2941 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 19,4314 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,3886 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 10km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,3886 | 100m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 23,813 | m3 |
| 6 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 46,3119 | m3 |
| 7 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x250mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 456,7892 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 285,9883 | m2 |
| 9 | Thuế đất và phí tài nguyên môi trường | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 375,1498 | m3 |
| 10 | Đào xúc đất màu về đắp bồn hoa bằng máy đào <=0,8 m3 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,7515 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,7515 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 2km bằng ôtô tự đổ 7T | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,7515 | 100m3 |
| 13 | Trồng mới cây phi lao đường kính 10-15cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 30 | cây |
| C | LÁT GẠCH TEZZARO | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 238,5 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp II | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,385 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,385 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 10 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,385 | 100m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 238,5 | m3 |
| 6 | Lát gạch Tezzaro 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2.385 | m2 |
| 7 | Sửa, xây lại lan can bị đổ | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 10 | công |
| D | MƯƠNG LOẠI 2 BỊ HỎNG | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,7576 | m3 |
| 2 | Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng <=1,5 T/m3 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,2525 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0251 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0251 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 10 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0251 | 100m3 |
| 6 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,4 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,4 | m3 |
| 8 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,88 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 8 | m2 |
| 10 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 100 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,24 | m2 |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,28 | m3 |
| 12 | Cốt thép tấm đan | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0249 | tấn |
| 13 | Ván khuôn tấm đan | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0168 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng tấm đan | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 8 | cái |
| E | HẠNG MỤC KHÁC | |||
| 1 | Di dời cây cối | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | cây |
| 2 | Bóng led 5W 12V năng lượng mặt trời | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 30 | bóng |
| 3 | Chụp đèn nhựa Acrylic đục | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 39 | cái |
| 4 | Khóa tủ điện năng lượng mặt trời | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 52 | bộ |
| 5 | Đèn pha sân khấu | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | bóng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi