Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Đường nhựa ấp Giồng Thành
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200410341-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG 719 |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Đường nhựa ấp Giồng Thành |
| Số hiệu KHLCNT | 20200367363 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-07 08:19:00 đến ngày 2020-04-20 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,035,724,167 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Thi công xây dựng công trình: Đường nhựa ấp Giồng Thành | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cây |
| 2 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cây |
| 3 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cây |
| 4 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cây |
| 5 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây >70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cây |
| 6 | Đào xúc đất, máy đào ≤0,4m3, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4774 | 100m3 |
| 7 | Đào nền đường, máy đào <=0.4m3, máy ủi <=110CV, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,9975 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K=0.9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,9874 | 100m3 |
| 9 | Cung cấp đất thịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,9874 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K=0.98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,7473 | 100m3 |
| 11 | Làm mặt đường, đá 4x6 chèn đá dăm, mặt đường đã lèn ép 18cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,2148 | 100m2 |
| 12 | Láng nhựa mặt đường 2 lớp dày 2.5cm, T/C nhựa 3kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,2148 | 100m2 |
| 13 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra thủ công rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,624 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,176 | m3 |
| 15 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | 100m2 |
| 17 | Lắp đặt biển tròn phản quang loại tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 18 | Lắp đặt biển báo phản quang loại tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi