Gói thầu: Cải tạo, nâng cấp tuyến cống thoát nước phố Nguyễn Văn Cừ, Mạc Đĩnh Chi, khu Hồng Hà, phường Ninh Dương, thành phố Móng Cái
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200423894-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/04/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Ninh Dương |
| Tên gói thầu | Cải tạo, nâng cấp tuyến cống thoát nước phố Nguyễn Văn Cừ, Mạc Đĩnh Chi, khu Hồng Hà, phường Ninh Dương, thành phố Móng Cái |
| Số hiệu KHLCNT | 20200423865 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 40 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-10 23:18:00 đến ngày 2020-04-21 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,518,402,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC : CỐNG HIỆN TRANG SỮA CHỮA | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.330,6667 | cái |
| 2 | Đào bùn lẫn sỏi đá trong mọi điều kiện, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 191,616 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bùn cống ra khỏi công trình đổ đúng nơi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 191,616 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông mũ mố cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,5616 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,0736 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1096 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1096 | 100m3/1km |
| 8 | Xây tường thẳng gạch chỉ đặc 6, 5x10,5x22 VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,972 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 2 cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 159 | m2 |
| 10 | Bê tông mũ mố M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,904 | m3 |
| 11 | Ván khuôn bê tông mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8742 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,5604 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8732 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7558 | 100m2 |
| 15 | Ni nông chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130,9376 | m2 |
| 16 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.330,6667 | cái |
| B | HẠNG MỤC : CỐNG CẢI TẠO | |||
| 1 | Đào xúc đất, máy đào <= 0,4 m3, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6303 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,7571 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2879 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2879 | 100m3/1km |
| 5 | Ni lông chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 249,08 | m2 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,908 | m3 |
| 7 | Xây rãnh thoát nước, gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,304 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 383,2 | m2 |
| 9 | Láng mương rãnh, dày 1 cm, VXM 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 143,7 | m2 |
| 10 | Bê tông mũ mố M200, PCB30, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,807 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,958 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6513 | tấn |
| 13 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,7136 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6527 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0802 | 100m2 |
| 16 | Ni lông chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 187,1357 | M2 |
| 17 | Lắp tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 380,3571 | cái |
| C | CHI PHÍ CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | khoản mục |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | khoản mục |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi