Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng hạng mục các hạng mục phụ trợ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200423011-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/04/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Lạc Thuỷ, tỉnh Hoà Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng hạng mục các hạng mục phụ trợ |
| Số hiệu KHLCNT | 20200322154 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp giáo dục và các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 720 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-10 21:55:00 đến ngày 2020-04-22 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,723,108,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 06 PHÒNG | |||
| B | Phần tháo dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | Theo phần II, mục 13 Chương V | 238,0528 | m2 |
| 2 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo phần II, mục 13 Chương V | 93,5932 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Theo phần II, mục 13 Chương V | 76,1928 | m2 |
| 4 | Phá dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo phần II, mục 13 Chương V | 244,56 | m |
| 5 | Tháo dỡ hoa sắt | Theo phần II, mục 13 Chương V | 73,0419 | m2 |
| 6 | Phá dỡ bằng máy khoan cầm tay có cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,1204 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 5,9439 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo phần II, mục 13 Chương V | 356,1242 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền bậc ốp tấm Granito | Theo phần II, mục 13 Chương V | 24,552 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền bậc cầu thang ốp tấm Granito | Theo phần II, mục 13 Chương V | 22,486 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ gạch thẻ ốp tường, mái | Theo phần II, mục 13 Chương V | 15,8142 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Theo phần II, mục 13 Chương V | 390,3564 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Theo phần II, mục 13 Chương V | 679,8568 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát cột | Theo phần II, mục 13 Chương V | 49,28 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát trần | Theo phần II, mục 13 Chương V | 449,8164 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát xà, dầm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 97,4504 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát cầu thang | Theo phần II, mục 13 Chương V | 21,3706 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ hệ thống điện, ống thoát nước mái và dọn vệ sinh để thi công | Theo phần II, mục 13 Chương V | 5 | công |
| 19 | Bốc xếp vận chuyển các loại phế thải | Theo phần II, mục 13 Chương V | 67,852 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo phần II, mục 13 Chương V | 67,852 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 7,0T | Theo phần II, mục 13 Chương V | 67,852 | m3 |
| C | Phần cảo tạo | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,21 | m3 |
| 2 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,7649 | m3 |
| 3 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 5,4097 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 502,7934 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 721,648 | m2 |
| 6 | Trát trụ cột dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 49,28 | m2 |
| 7 | Trát cầu thang dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 21,3706 | m2 |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 97,4504 | m2 |
| 9 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 449,8164 | m2 |
| 10 | Ốp gạch thẻ, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 15,8142 | m2 |
| 11 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 146,4 | m |
| 12 | Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 93,5932 | m2 |
| 13 | Láng sàn mái sê nô dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 93,5932 | m2 |
| 14 | Lợp mái tôn liên doanh dày 0.40mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,3805 | 100m2 |
| 15 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 25,8544 | m2 |
| 16 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 22,486 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 362,909 | m2 |
| 18 | Sơn dầm,trần cột,tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ. | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1.290,2854 | m2 |
| 19 | Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ. | Theo phần II, mục 13 Chương V | 550,771 | m2 |
| 20 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,7225 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo phần II, mục 13 Chương V | 30,6893 | m2 |
| 22 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo phần II, mục 13 Chương V | 58,752 | m2 |
| 23 | Cửa đi nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện+ lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 31,752 | m2 |
| 24 | Cửa sổ mở lùa nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 2600, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện+ lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 60,048 | m2 |
| 25 | Sản xuất lan can cầu thang bằng inox | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,2939 | tấn |
| 26 | Bịt đầu, chân inox D76 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 32 | cái |
| 27 | Bịt đầu, chân inox hộp 40x40 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 12 | cái |
| 28 | Bu lông nở rút M10x60 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 124 | cái |
| 29 | Lắp dựng lan can inox | Theo phần II, mục 13 Chương V | 21,3974 | m2 |
| 30 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo phần II, mục 13 Chương V | 5,7096 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3,5245 | 100m2 |
| D | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện trong nhà KT 450x300x150 loại lắp âm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 POLE 63A - ICU=6KA | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 POLE 40A - ICU=4.5KA | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 POLE 10A - ICU=4,5KA | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt tủ điện mặt đế nhựa chứa 2-4 Module | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 POLE 16A - ICU=4.5KA | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc ba + mặt 3 lỗ + đế âm tường | Theo phần II, mục 13 Chương V | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc đơn + mặt 1 lỗ + đế âm tường | Theo phần II, mục 13 Chương V | 9 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều + mặt 1 lỗ + đế âm tường | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt quạt treo tường Vinawind | Theo phần II, mục 13 Chương V | 24 | cái |
| 11 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Theo phần II, mục 13 Chương V | 24 | cái |
| 12 | Lắp đặt bộ đèn Led TEBE Điện quang ĐQ LEDFX06 218765 bóng đôi 1.2m | Theo phần II, mục 13 Chương V | 12 | bộ |
| 13 | Lắp đặt bộ đèn Led TEBE Điện quang ĐQ LEDFX02 18765 bóng đơn 1.2m | Theo phần II, mục 13 Chương V | 24 | bộ |
| 14 | Lắp đặt đèn Led ốp trần điện quang LEDCL08 10765 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 10 | bộ |
| 15 | Kéo rải dây cáp dẫn lõi đồng bọc nhựa Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 55 | m |
| 16 | Kéo rải dây cáp dẫn lõi đồng bọc nhựa Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 53 | m |
| 17 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 180 | m |
| 18 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 138 | m |
| 19 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 570 | m |
| 20 | Lắp đặt ống gel đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 860 | m |
| 21 | Lắp đặt hộp nối dây | Theo phần II, mục 13 Chương V | 12 | hộp |
| 22 | Lắp đặt hộp đựng bình cứu hoả | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 MT3 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4 | bình |
| 24 | Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZ4 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | bình |
| 25 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | cái |
| E | Chống sét | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét D16, dài 1,5m | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6 | cái |
| 2 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 117,73 | m |
| 3 | Mũ chống dột | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước mái d=90mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,4 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính d=90mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt rọ chắn rác | Theo phần II, mục 13 Chương V | 5 | cái |
| F | NHÀ BẾP | |||
| G | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,588 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3,8365 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 7,7625 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,9655 | m3 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,006 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,1155 | tấn |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0749 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 28,6369 | m3 |
| 9 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 12,2014 | m3 |
| 10 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 7,0214 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 5,2266 | m3 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,1201 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,7144 | tấn |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,4752 | 100m2 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,8149 | 100m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót nền, đá 4x6, mác 100 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 19,5691 | m3 |
| H | Phần kết cấu | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,4792 | m3 |
| 2 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0137 | tấn |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0858 | tấn |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0871 | 100m2 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 5,8525 | m3 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,1865 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,9194 | tấn |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,6714 | 100m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 17,8065 | m3 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,7009 | tấn |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,6426 | 100m2 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,1273 | m3 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,1035 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0303 | tấn |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,2885 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất xà gồ thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,2582 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,2582 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo phần II, mục 13 Chương V | 124,0304 | m2 |
| I | Phần kiến trúc | |||
| 1 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 40,5839 | m3 |
| 2 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6,6506 | m3 |
| 3 | Lợp mái tôn liên doanh dày dày 0,40mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,559 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt ống PVC d=42mm, L=220mm thoát nước tràn mái sê nô | Theo phần II, mục 13 Chương V | 8 | cái |
| J | Phần cửa, Lan can | |||
| 1 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,2683 | tấn |
| 2 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo phần II, mục 13 Chương V | 18,657 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo phần II, mục 13 Chương V | 11,3962 | m2 |
| 4 | Cửa đi nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện+ lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 22,494 | m2 |
| 5 | Cửa sổ mở lùa nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện+ lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 14,256 | m2 |
| 6 | Vách kính, cửa mở lật nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện+ lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,112 | m2 |
| 7 | Cửa sổ mở lật nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện+ lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,8 | m2 |
| 8 | Nắp tôn dày 1ly KT 0.8x0.9m thang tay lên mái + khoá + bản lề | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | bộ |
| K | Phần hoàn thiện | |||
| 1 | Quét SIka 2 lớp chống thấm mái, sê nô | Theo phần II, mục 13 Chương V | 30,696 | m2 |
| 2 | Láng sàn mái, sê nô dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 34,386 | m2 |
| 3 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 13,7361 | m2 |
| 4 | Lát nền bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 127,0111 | m2 |
| 5 | Lát gạch Cotto 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 56,6908 | m2 |
| 6 | Công tác ốp gạch vào tường gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 160,1844 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 229,0178 | m2 |
| 8 | Trát trụ cột dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 26,906 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 124,6774 | m2 |
| 10 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 17,3832 | m2 |
| 11 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 168,658 | m2 |
| 12 | Trát kẻ gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 141,12 | m |
| 13 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 255,9238 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 310,7186 | m2 |
| 15 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,2721 | 100m2 |
| L | Mái khu rửa + Hành lang cầu | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 5,0067 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,6342 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,4 | m3 |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0075 | tấn |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,192 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,1075 | m3 |
| 7 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bậc, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 8,3591 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,1626 | 100m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót nền, đá 4x6, mác 100 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,6133 | m3 |
| 10 | Lát nền bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 26,983 | m2 |
| 11 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 27,0864 | m2 |
| 12 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,2037 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 7,1965 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 7,8806 | m2 |
| 15 | Sản xuất lan can bằng inox | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0862 | tấn |
| 16 | Lắp dựng lan can inox | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3,8448 | m2 |
| 17 | Sản xuất cột bằng thép ống mạ kẽm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,2438 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cột thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,2438 | tấn |
| 19 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,4223 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,4223 | tấn |
| 21 | Lợp mái tôn liên doanh dày 0.40mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,5583 | 100m2 |
| 22 | Công tác lợp mái bằng tấm lợp lấy ánh sáng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,3472 | 100m2 |
| 23 | Máng tôn khổ 400mm, dày 0.45mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 24,2 | md |
| M | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện trong nhà KT 450x300x150 loại lắp âm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt aptomat 3 pha 4 cực MCB 4 POLE 63A - ICU=6KA | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 POLE 20A - ICU=4.5KA | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 POLE 10A - ICU=4,5KA | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt tủ điện trong nhà KT 300x200x150 loại lắp nổi | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat 3 pha 4 cực MCB 4 POLE 50A - ICU=4.5KA | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc đôi + mặt 2 lỗ + đế âm tường | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc đơn + mặt 1 lỗ + đế âm tường | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều + mặt 1 lỗ + đế âm tường | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt Quạt trần Việt Nam 80W | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Theo phần II, mục 13 Chương V | 7 | cái |
| 12 | Lắp đặt bộ đèn Led Tube Điện quang ĐQ LEDFX02 18765 (1 bóng 1.2m 18W daylight máng mini led tube thân nhựa mờ) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 5 | bộ |
| 13 | Lắp đặt bộ đèn Led Tube Điện quang ĐQ LEDFX06 218765 (2 bóng 1.2m 18W daylight máng mini led tube thân nhựa mờ) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6 | bộ |
| 14 | Lắp đặt đèn Led ốp trần điện quang LEDCL08 10765 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4 | bộ |
| 15 | Kéo rải dây cáp dẫn lõi đồng bọc nhựa Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 25 | m |
| 16 | Kéo rải dây cáp dẫn lõi đồng bọc nhựa Cu/XLPE/PVC 4x6mm2 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 10 | m |
| 17 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 35 | m |
| 18 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 115 | m |
| 19 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 120 | m |
| 20 | Lắp đặt ống gel đàn hồi đường kính 20mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 275 | m |
| 21 | Lắp đặt hộp nối dây | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6 | hộp |
| 22 | Lắp đặt hộp đựng bình cứu hoả | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 MT3 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | bình |
| 24 | Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZ4 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | bình |
| 25 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| N | Phần nước | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2.0m3 ngang + giá đỡ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | bể |
| 2 | Lắp đặt van phao, đường kính d=25mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt van gạt đồng d=40mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt zắc co PPR d=40 ren ngoài | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 5 | Chậu rửa đôi công nghiệp 2 hố 1 bàn KT 2000x750x850 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu rửa inox 2 hố 1 phụ KT990x510x180 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Theo phần II, mục 13 Chương V | 7 | bộ |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính d=40mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,1 | 100m |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa PPR d=40mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa PPR d=40-20mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=20mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,08 | 100m |
| 12 | Lắp đặt cút PPR, đường kính d=20mm ren trong | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê PPR, đường kính d=20mm ren trong | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=48mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,15 | 100m |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa đường kính d=48mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa đường kính d=48mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước mái d=90mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,27 | 100m |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính d=90mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 12 | cái |
| 19 | Lắp đặt rọ chắn rác | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6 | cái |
| O | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| P | THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ các hạng mục theo thiết kế (TT-03) bằng máy xúc 0.8m3 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 15 | ca |
| 2 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn cự ly vận chuyển 5km | Theo phần II, mục 13 Chương V | 30 | ca |
| Q | DI CHUYỂN CÂY | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=40 cm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=40 cm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6 | gốc cây |
| 3 | Đào cây và trồng lại cây trong phạm vi sân trường, đường kính gốc cây D300 (cả công chăm sóc cây) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3 | cây |
| R | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào <=1,6 m3, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 45,8 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,67 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1000m, ôtô 10T, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 46,6499 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 4km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 46,6499 | 100m3 |
| S | NHÀ THƯỜNG TRỰC + Y TẾ | |||
| T | 1/Phần móng: | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,221 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,4268 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3,2176 | m3 |
| 4 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 11,1292 | m3 |
| 5 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6,3907 | m3 |
| 6 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3,7452 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,005 | m3 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,047 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,2747 | tấn |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,1822 | 100m2 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,2697 | 100m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót nền, đá 4x6, mác 100 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3,8246 | m3 |
| U | 2/Phần thân: | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 220mm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 17,3129 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 110mm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,1337 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông dầm giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,3248 | m3 |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0872 | tấn |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,3224 | tấn |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,2411 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 5,814 | m3 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,5251 | tấn |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,5376 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất xà gồ thép + thép liên kết | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,2789 | tấn |
| 11 | Bu lông M12 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 36 | cái |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép + thép liên kết | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,2789 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo phần II, mục 13 Chương V | 29,8056 | m2 |
| 14 | Lợp mái tôn liên doanh dày 0.40mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,4684 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,1018 | tấn |
| 16 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6,48 | m2 |
| 17 | Cửa đi 2 cánh nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện+ lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,97 | m2 |
| 18 | Cửa đi 1 cánh nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện+ lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,025 | m2 |
| 19 | Cửa sổ mở lùa nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 2600, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện+ lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 7,29 | m2 |
| 20 | Cửa sổ mở quay nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện+ lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,43 | m2 |
| 21 | Vách kính nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện+ lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4,239 | m2 |
| V | 3/Phần hoàn thiện | |||
| 1 | Láng sê nô vữa xi măng, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 14,1712 | m2 |
| 2 | Lát nền bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 40,3081 | m2 |
| 3 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 13,6917 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 9,9771 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài nhà xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 110,636 | m2 |
| 6 | Trát tường trong nhà xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 84,0304 | m2 |
| 7 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 53,76 | m2 |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,4676 | m2 |
| 9 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 234,64 | m |
| 10 | Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ. | Theo phần II, mục 13 Chương V | 120,6131 | m2 |
| 11 | Sơn dầm,trần cột,tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ. | Theo phần II, mục 13 Chương V | 140,258 | m2 |
| 12 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,1925 | 100m2 |
| W | 4/Phần điện: | |||
| 1 | Lắp đặt công tắc ba + mặt 3 lỗ + đế âm tường | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt công tắc đơn + mặt 1 lỗ + đế âm tường | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt Quạt trần 80W + hộp số | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Theo phần II, mục 13 Chương V | 7 | cái |
| 5 | Lắp đặt bộ đèn Led TEBE Điện quang ĐQ LEDFX06 218765 bóng đôi 1.2m | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt bộ đèn Led TEBE Điện quang ĐQ LEDFX02 18765 bóng đơn 1.2m | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3 | bộ |
| 7 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 35 | m |
| 8 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 36 | m |
| 9 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 46 | m |
| 10 | Lắp đặt ống gel đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 106 | m |
| 11 | Lắp đặt hộp nối dây | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | hộp |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước mái d=90mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,09 | 100m |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính d=90mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt rọ chắn rác | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | cái |
| X | NHÀ VỆ SINH | |||
| Y | 1/Bể phốt | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,1078 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,7702 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông đáy bể, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,7702 | m3 |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính <=10 mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0784 | tấn |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn cho bê tông lót bể phốt | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0113 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây bể phốt, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3,5894 | m3 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan bể phốt, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,666 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan bể phốt | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0289 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan bể phốt | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0282 | 100m2 |
| 10 | Trát tường trong bể, dày 2.0 cm, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 19,4234 | m2 |
| 11 | Láng đáy bể phốt dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4,416 | m2 |
| 12 | Đánh màu thành bể | Theo phần II, mục 13 Chương V | 19,4234 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Theo phần II, mục 13 Chương V | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=110mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,1 | 100m |
| 15 | Lắp đăt cút nhựa đường kính d=110mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=32mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,05 | 100m |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=32mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,6648 | m3 |
| Z | 2/Phần móng: | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,2816 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,7215 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,9208 | m3 |
| 4 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 14,8533 | m3 |
| 5 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 5,3375 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,203 | m3 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0378 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,3012 | tấn |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,2002 | 100m2 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,2237 | 100m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót nền đá 4x6, mác 100 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4,0484 | m3 |
| AA | 3/Phần thân | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 220mm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 19,708 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 110mm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,683 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông dầm giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,2032 | m3 |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0604 | tấn |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,3482 | tấn |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,2224 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 7,144 | m3 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,6575 | tấn |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,6749 | 100m2 |
| 10 | Cửa đi 1 cánh nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện+ lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3,44 | m2 |
| 11 | Cửa sổ mở lùa nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 2600, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện+ lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3,78 | m2 |
| 12 | Vách ngăn vệ sinh bằng tấm Compact HPL dày 18mm, thanh nhôm định hình, phụ kiện inox 304 đồng bộ kèm theo bao gồm: chân, khóa, bản lề, móc treo (cả phụ kiện và lắp dựng hoàn chỉnh) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 49,632 | m2 |
| AB | 4/Phần hoàn thiện: | |||
| 1 | Quét sika 2 lớp chống thấm mái | Theo phần II, mục 13 Chương V | 67,7484 | m2 |
| 2 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 6 lỗ 22x10,5x15 cm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 67,7484 | m2 |
| 3 | Lát nền bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 48,0678 | m2 |
| 4 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 66,816 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 8,676 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài nhà xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 118,256 | m2 |
| 7 | Trát tường trong nhà xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 54,74 | m2 |
| 8 | Trát trần, vữa XM mác 75 = diện tích ván khuôn sàn | Theo phần II, mục 13 Chương V | 67,49 | m2 |
| 9 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 34 | m |
| 10 | Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ. | Theo phần II, mục 13 Chương V | 126,932 | m2 |
| 11 | Sơn dầm,trần cột,tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ. | Theo phần II, mục 13 Chương V | 122,23 | m2 |
| 12 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,224 | 100m2 |
| AC | 5/Phần điện: | |||
| 1 | Lắp đặt công tắc đôi + mặt 2 lỗ + đế âm tường | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt bộ đèn Led TEBE Điện quang ĐQ LEDFX02 18765 bóng đơn 1.2m | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4 | bộ |
| 3 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 29 | m |
| 4 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 24 | m |
| 5 | Lắp đặt ống gel đàn hồi chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d=20mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 46 | m |
| 6 | Lắp đặt hộp nối dây | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | hộp |
| AD | 6/Phần cấp thoát nước: | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox đứng, dung tích bằng 2,0m3 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | bể |
| 2 | Lắp đặt van phao cơ đường kính d=25 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt van gạt đồng d=40mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt zắc co PPR d=40 ren ngoài | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo phần II, mục 13 Chương V | 10 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Theo phần II, mục 13 Chương V | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo phần II, mục 13 Chương V | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt chậu rửa (Chậu chân dài VTL3N) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6 | bộ |
| 10 | Lắp đặt gương soi | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4 | bộ |
| 12 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính d=40mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,12 | 100m |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa PPR d=40mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa PPR d=40-20mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa PPR d=40mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR d=40mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,24 | 100m |
| 19 | Lắp đặt cút PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=20mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 21 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút PPR ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=20mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 16 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=20mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê PPR ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=20mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt thập PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=20mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=48mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,38 | 100m |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=48mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 20 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=48mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 10 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,22 | 100m |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 12 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 13 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái, đường kính ống d=90mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,09 | 100m |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính d=90mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4 | cái |
| 32 | Rọ chắn rác mái | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | cái |
| AE | CỔNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,1998 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,097 | m3 |
| 3 | Lấp đất chân móng, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6,6923 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,1307 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3,4546 | m3 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0152 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,2326 | tấn |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,1184 | 100m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,629 | m3 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0299 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,2062 | tấn |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,2124 | 100m2 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,665 | m3 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0683 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,3391 | tấn |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,1661 | 100m2 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4,1052 | m3 |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,3907 | tấn |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,4377 | 100m2 |
| 20 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,2044 | m3 |
| 21 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 10,799 | m3 |
| 22 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3,5481 | m3 |
| 23 | Láng sàn mái dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 30,6152 | m2 |
| 24 | Trát sần trụ cổng, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 16,5088 | m2 |
| 25 | Trát trụ cổng, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 48,8772 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 83,4368 | m2 |
| 27 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 43,77 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 14,1448 | m2 |
| 29 | Trát kẻ gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 146,14 | m |
| 30 | Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ. | Theo phần II, mục 13 Chương V | 206,7376 | m2 |
| 31 | Lắp ống PVC thoát nước thông dầm D76, L=0.25m | Theo phần II, mục 13 Chương V | 8 | cái |
| 32 | Lắp ống PVC thoát tràn sê nô D42, L=0.25m | Theo phần II, mục 13 Chương V | 14 | cái |
| 33 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3,4455 | 100m2 |
| 34 | Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp nan bằng sắt hộp mạ kẽm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,3331 | tấn |
| 35 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép, cổng thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,2123 | tấn |
| 36 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt cổng thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,5454 | tấn |
| 37 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo phần II, mục 13 Chương V | 7,5171 | m2 |
| 38 | Khóa cánh cổng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | bộ |
| 39 | Bánh xe cánh cổng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 7 | bộ |
| 40 | Gia công khung biển trường bằng inox | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0287 | tấn |
| 41 | Lắp đặt khung biển trường | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0287 | tấn |
| 42 | Tấm mica dày 2mm làm biển trường (cả công lắp đặt) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,5788 | m2 |
| 43 | Cắt dán chữ biển trường bằng mica cỡ chữ cao 3-5cm (lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,5788 | m2 |
| AF | KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 5,937 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,979 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,5141 | 100m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 400,1004 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 51,3384 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 293,728 | m3 |
| 7 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 20,7011 | m3 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước, đường kính ống d=90mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,65 | 100m |
| 9 | Rải sỏi nhỏ chèn ống nước | Theo phần II, mục 13 Chương V | 5,272 | m3 |
| 10 | Miết mạch tường đá loại lồi | Theo phần II, mục 13 Chương V | 303,9 | m2 |
| AG | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6,8754 | m3 |
| 2 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng tường, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0971 | tấn |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng tường, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,7813 | tấn |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng tường | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,625 | 100m2 |
| 5 | Xây cột trụ gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 12,6445 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày <=220mm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 69,9154 | m3 |
| 7 | Trát trụ cột xây gạch không nung bằng vữa thông thường chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 225,0508 | m2 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1.172,8573 | m2 |
| 9 | Trát đắp vữa trụ tường, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 570,02 | m |
| 10 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu tường rào | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1.397,9081 | m2 |
| 11 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6,2504 | 100m2 |
| AH | SÂN, HÈ | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót đá 4x6, mác 100 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 341,314 | m3 |
| 2 | Lát gạch Terrazzo 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3.216,9 | m2 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 17,171 | m3 |
| AI | BỒN CÂY | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 9,45 | m3 |
| 2 | Bốc xếp vận chuyển các loại phế thải | Theo phần II, mục 13 Chương V | 9,45 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 7 tấn | Theo phần II, mục 13 Chương V | 9,45 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô 7 tấn | Theo phần II, mục 13 Chương V | 9,45 | m3 |
| 5 | Đào móng bồn cây, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4,4595 | m3 |
| 6 | Lấp đất chân móng, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,4865 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,4775 | m3 |
| 8 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 7,2145 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 38,3658 | m2 |
| 10 | Ốp gạch thẻ, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 22,9358 | m2 |
| 11 | Ốp đá bóc bồn cây, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 30,1032 | m2 |
| AJ | LAN CAN | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,8602 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,2867 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,215 | m3 |
| 4 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,5914 | m3 |
| 5 | Xây cột trụ gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,0892 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày <=220mm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 13,6581 | m3 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 225,1604 | m2 |
| 8 | Trát trụ cột xây gạch không nung bằng vữa thông thường chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 31,503 | m2 |
| 9 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu lan can | Theo phần II, mục 13 Chương V | 256,6634 | m2 |
| AK | SÂN KHẤU | |||
| AL | 1/Bục, bậc sân khấu: | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 20,9513 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,0578 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 12,7106 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót nền, đá 4x6, mác 100 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 21,2671 | m3 |
| 5 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, bậc chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 31,8715 | m3 |
| 6 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22 xây bậc, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 23,6651 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,3312 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 65,5537 | m2 |
| 9 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo phần II, mục 13 Chương V | 65,5537 | m2 |
| 10 | Lát nền bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 215,4552 | m2 |
| 11 | Lát bậc tam cấp bằng gạch Coto Hạ Long 300x300, vữa XM cát mịn mác 75, | Theo phần II, mục 13 Chương V | 337,086 | m2 |
| 12 | Sản xuất lan can bằng inox | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0939 | tấn |
| 13 | Lắp dựng lan can inox | Theo phần II, mục 13 Chương V | 8,5047 | m2 |
| 14 | Cột cờ trường học bằng inox 304 (bao gồm toàn bộ phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cột |
| AM | 2/Mái sân khấu: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3,5672 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,1891 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,392 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,016 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,1344 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất cột bằng thép ống tráng kẽm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,3981 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cột thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,3981 | tấn |
| 8 | Sản xuất vì kèo thép ống tráng kẽm, khẩu độ 18-24 m | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,7201 | tấn |
| 9 | Lắp dựng vì kèo thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,7201 | tấn |
| 10 | Sản xuất giằng mái thép ống mạ kẽm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0709 | tấn |
| 11 | Lắp dựng giằng mái thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0709 | tấn |
| 12 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,6511 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,6511 | tấn |
| 14 | Lợp mái tôn liên doanh dày 0,40mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,674 | 100m2 |
| AN | ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| AO | 1/Cột điện H7.50A | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,1183 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3,9433 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,7 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 7,8515 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,434 | 100m2 |
| 6 | Cột điện bê tông H7.5A | Theo phần II, mục 13 Chương V | 7 | cột |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp cột, trọng lượng <= 2,5 tấn | Theo phần II, mục 13 Chương V | 7 | cái |
| 8 | Bộ ốp cột d20 đủ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 7 | bộ |
| 9 | Đai thép inox 304 LXWXT 300x20x0.8mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,28 | kg |
| 10 | Khóa đai thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 14 | cái |
| AP | 2/Vật liệu điện tổng thể: | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện trong nhà KT 600x400x200 loại lắp nổi | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt tủ điện loại chống thấm nước 600x450x180 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat 3 pha 4 cực MCB 4 POLE 125A - ICU=10KA | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat 3 pha 4 cực MCB 4 POLE 100A - ICU=10KA | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat 3 pha 4 cực MCB 4 POLE 80A - ICU=10KA | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat 3 pha 4 cực MCB 4 POLE 63A - ICU=6KA | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 POLE 63A - ICU=6KA | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 POLE 20A - ICU=4.5KA | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 9 | Kéo rải dây cáp dẫn lõi đồng bọc nhựa Cu/XLPE/PVC 4x2,5mm2 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 250 | m |
| 10 | Lắp đặt ống gel đàn hồi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 250 | m |
| 11 | Lắp đặt ống gel đàn hồi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 240 | m |
| 12 | Lắp đặt công tơ điện vào bảng đã có sẵn loại 3 pha | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| AQ | Nước tổng thể | |||
| AR | Giếng khoan | |||
| 1 | Lắp đặt và tháo dỡ máy, thiết bị khoan giếng, Khoan xoay tự hành 54 CV<br/> | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | lần |
| 2 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, Độ sâu khoan <=50 m, đường kính lỗ khoan < 200 mm, đất đá cấp I-III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 12 | m |
| 3 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, Độ sâu khoan <=50 m, đường kính lỗ khoan < 200 mm, đất đá cấp IV-VI | Theo phần II, mục 13 Chương V | 38 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống d=90mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống lọc nhựa uPVC, đường kính ống d=90mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,4 | 100m |
| 6 | Chèn sỏi, sử dụng máy khoan xoay 54CV | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,3045 | m3 |
| 7 | Chèn sét | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0338 | m3 |
| AS | 2/Ngăn đặt máy bơm: | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,3062 | m3 |
| 2 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây hố đặt máy bơm, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,2986 | m3 |
| 3 | Láng nền nhà đặt máy bơm, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,56 | m2 |
| 4 | Trát tường nhà bơm, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 11,9172 | m2 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,1721 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,009 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0062 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 9 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0259 | tấn |
| 10 | Bản lề + khóa | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | bộ |
| 11 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3,156 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,6885 | m2 |
| AT | 3/ Vật liệu điện nước ngoại tuyến: | |||
| 1 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơn | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực 10A-ICU=4.5KA | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 3 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 87 | m |
| 4 | Lắp đặt ống gel đàn hồi bảo hộ dây dẫn, đường kính d=20mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 38 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn đường kính ống 32/25 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,49 | 100m |
| 6 | Lắp đặt van phao điện tự động | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PPR d=25mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,65 | 100m |
| 8 | Lắp đặt cút PPR, đường kính d=25mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 20 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút PPR, đường kính d=25mm ren trong | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê PPR, đường kính d=25 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt vòi gạt đồng d25 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt lọc y đồng ren d=25 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van d=25mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt đồng hồ đo áp 0-6kg/cm2 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt zắc co PPR d=25 ren ngoài | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6 | cái |
| 16 | Máy bơm hút giếng khoan 1.5HP Q=1.8m3/H, P=500W | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| AU | 4/ Đào đắp đường ống: | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6,8409 | m3 |
| 2 | Đắp cát móng đường ống | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,2803 | m3 |
| 3 | Đắp đất móng đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4,5606 | m3 |
| AV | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,6941 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,2314 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 17,9119 | m3 |
| 4 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 25,5278 | m3 |
| 5 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,245 | m3 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 14,2259 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,8912 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,8304 | 100m2 |
| 9 | Trát thành rãnh và thành ga thu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 241,3 | m2 |
| 10 | Láng đáy rãnh dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 101,959 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Theo phần II, mục 13 Chương V | 342 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi