Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng hạng mục các hạng mục phụ trợ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200423011-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/04/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Lạc Thuỷ, tỉnh Hoà Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng hạng mục các hạng mục phụ trợ
Số hiệu KHLCNT 20200322154
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp giáo dục và các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 720 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-10 21:55:00 đến ngày 2020-04-22 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,723,108,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 06 PHÒNG
B Phần tháo dỡ
1 Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m Theo phần II, mục 13 Chương V 238,0528 m2
2 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Theo phần II, mục 13 Chương V 93,5932 m2
3 Tháo dỡ cửa Theo phần II, mục 13 Chương V 76,1928 m2
4 Phá dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Theo phần II, mục 13 Chương V 244,56 m
5 Tháo dỡ hoa sắt Theo phần II, mục 13 Chương V 73,0419 m2
6 Phá dỡ bằng máy khoan cầm tay có cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V 1,1204 m3
7 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Theo phần II, mục 13 Chương V 5,9439 m3
8 Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo phần II, mục 13 Chương V 356,1242 m2
9 Phá dỡ nền bậc ốp tấm Granito Theo phần II, mục 13 Chương V 24,552 m2
10 Phá dỡ nền bậc cầu thang ốp tấm Granito Theo phần II, mục 13 Chương V 22,486 m2
11 Tháo dỡ gạch thẻ ốp tường, mái Theo phần II, mục 13 Chương V 15,8142 m2
12 Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà Theo phần II, mục 13 Chương V 390,3564 m2
13 Phá lớp vữa trát tường trong nhà Theo phần II, mục 13 Chương V 679,8568 m2
14 Phá lớp vữa trát cột Theo phần II, mục 13 Chương V 49,28 m2
15 Phá lớp vữa trát trần Theo phần II, mục 13 Chương V 449,8164 m2
16 Phá lớp vữa trát xà, dầm Theo phần II, mục 13 Chương V 97,4504 m2
17 Phá lớp vữa trát cầu thang Theo phần II, mục 13 Chương V 21,3706 m2
18 Tháo dỡ hệ thống điện, ống thoát nước mái và dọn vệ sinh để thi công Theo phần II, mục 13 Chương V 5 công
19 Bốc xếp vận chuyển các loại phế thải Theo phần II, mục 13 Chương V 67,852 m3
20 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo phần II, mục 13 Chương V 67,852 m3
21 Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 7,0T Theo phần II, mục 13 Chương V 67,852 m3
C Phần cảo tạo
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo phần II, mục 13 Chương V 0,21 m3
2 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 1,7649 m3
3 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 5,4097 m3
4 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 502,7934 m2
5 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 721,648 m2
6 Trát trụ cột dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 49,28 m2
7 Trát cầu thang dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 21,3706 m2
8 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 97,4504 m2
9 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 449,8164 m2
10 Ốp gạch thẻ, vữa XM cát mịn mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 15,8142 m2
11 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 146,4 m
12 Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo phần II, mục 13 Chương V 93,5932 m2
13 Láng sàn mái sê nô dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 93,5932 m2
14 Lợp mái tôn liên doanh dày 0.40mm Theo phần II, mục 13 Chương V 2,3805 100m2
15 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 25,8544 m2
16 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 22,486 m2
17 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 362,909 m2
18 Sơn dầm,trần cột,tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ. Theo phần II, mục 13 Chương V 1.290,2854 m2
19 Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ. Theo phần II, mục 13 Chương V 550,771 m2
20 Sản xuất hoa sắt cửa sổ bằng sắt vuông đặc 12x12 mm Theo phần II, mục 13 Chương V 0,7225 tấn
21 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo phần II, mục 13 Chương V 30,6893 m2
22 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo phần II, mục 13 Chương V 58,752 m2
23 Cửa đi nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện+ lắp đặt hoàn chỉnh) Theo phần II, mục 13 Chương V 31,752 m2
24 Cửa sổ mở lùa nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 2600, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện+ lắp đặt hoàn chỉnh) Theo phần II, mục 13 Chương V 60,048 m2
25 Sản xuất lan can cầu thang bằng inox Theo phần II, mục 13 Chương V 0,2939 tấn
26 Bịt đầu, chân inox D76 Theo phần II, mục 13 Chương V 32 cái
27 Bịt đầu, chân inox hộp 40x40 Theo phần II, mục 13 Chương V 12 cái
28 Bu lông nở rút M10x60 Theo phần II, mục 13 Chương V 124 cái
29 Lắp dựng lan can inox Theo phần II, mục 13 Chương V 21,3974 m2
30 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Theo phần II, mục 13 Chương V 5,7096 100m2
31 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Theo phần II, mục 13 Chương V 3,5245 100m2
D Phần điện
1 Lắp đặt tủ điện trong nhà KT 450x300x150 loại lắp âm Theo phần II, mục 13 Chương V 1 cái
2 Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 POLE 63A - ICU=6KA Theo phần II, mục 13 Chương V 1 cái
3 Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 POLE 40A - ICU=4.5KA Theo phần II, mục 13 Chương V 2 cái
4 Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 POLE 10A - ICU=4,5KA Theo phần II, mục 13 Chương V 1 cái
5 Lắp đặt tủ điện mặt đế nhựa chứa 2-4 Module Theo phần II, mục 13 Chương V 6 cái
6 Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 POLE 16A - ICU=4.5KA Theo phần II, mục 13 Chương V 6 cái
7 Lắp đặt công tắc ba + mặt 3 lỗ + đế âm tường Theo phần II, mục 13 Chương V 12 cái
8 Lắp đặt công tắc đơn + mặt 1 lỗ + đế âm tường Theo phần II, mục 13 Chương V 9 cái
9 Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều + mặt 1 lỗ + đế âm tường Theo phần II, mục 13 Chương V 2 cái
10 Lắp đặt quạt treo tường Vinawind Theo phần II, mục 13 Chương V 24 cái
11 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Theo phần II, mục 13 Chương V 24 cái
12 Lắp đặt bộ đèn Led TEBE Điện quang ĐQ LEDFX06 218765 bóng đôi 1.2m Theo phần II, mục 13 Chương V 12 bộ
13 Lắp đặt bộ đèn Led TEBE Điện quang ĐQ LEDFX02 18765 bóng đơn 1.2m Theo phần II, mục 13 Chương V 24 bộ
14 Lắp đặt đèn Led ốp trần điện quang LEDCL08 10765 Theo phần II, mục 13 Chương V 10 bộ
15 Kéo rải dây cáp dẫn lõi đồng bọc nhựa Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 Theo phần II, mục 13 Chương V 55 m
16 Kéo rải dây cáp dẫn lõi đồng bọc nhựa Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 Theo phần II, mục 13 Chương V 53 m
17 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo phần II, mục 13 Chương V 180 m
18 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo phần II, mục 13 Chương V 138 m
19 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo phần II, mục 13 Chương V 570 m
20 Lắp đặt ống gel đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo phần II, mục 13 Chương V 860 m
21 Lắp đặt hộp nối dây Theo phần II, mục 13 Chương V 12 hộp
22 Lắp đặt hộp đựng bình cứu hoả Theo phần II, mục 13 Chương V 2 cái
23 Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 MT3 Theo phần II, mục 13 Chương V 4 bình
24 Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZ4 Theo phần II, mục 13 Chương V 2 bình
25 Bảng tiêu lệnh PCCC Theo phần II, mục 13 Chương V 2 cái
E Chống sét
1 Lắp đặt kim thu sét D16, dài 1,5m Theo phần II, mục 13 Chương V 6 cái
2 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Theo phần II, mục 13 Chương V 117,73 m
3 Mũ chống dột Theo phần II, mục 13 Chương V 6 cái
4 Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước mái d=90mm Theo phần II, mục 13 Chương V 0,4 100m
5 Lắp đặt cút nhựa, đường kính d=90mm Theo phần II, mục 13 Chương V 10 cái
6 Lắp đặt rọ chắn rác Theo phần II, mục 13 Chương V 5 cái
F NHÀ BẾP
G Phần móng
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 0,588 100m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 3,8365 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo phần II, mục 13 Chương V 7,7625 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo phần II, mục 13 Chương V 0,9655 m3
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo phần II, mục 13 Chương V 0,006 tấn
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo phần II, mục 13 Chương V 0,1155 tấn
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo phần II, mục 13 Chương V 0,0749 100m2
8 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 28,6369 m3
9 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 12,2014 m3
10 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 7,0214 m3
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 Theo phần II, mục 13 Chương V 5,2266 m3
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo phần II, mục 13 Chương V 0,1201 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo phần II, mục 13 Chương V 0,7144 tấn
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng Theo phần II, mục 13 Chương V 0,4752 100m2
15 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo phần II, mục 13 Chương V 0,8149 100m3
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót nền, đá 4x6, mác 100 Theo phần II, mục 13 Chương V 19,5691 m3
H Phần kết cấu
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Theo phần II, mục 13 Chương V 0,4792 m3
2 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo phần II, mục 13 Chương V 0,0137 tấn
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo phần II, mục 13 Chương V 0,0858 tấn
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Theo phần II, mục 13 Chương V 0,0871 100m2
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo phần II, mục 13 Chương V 5,8525 m3
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo phần II, mục 13 Chương V 0,1865 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo phần II, mục 13 Chương V 0,9194 tấn
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo phần II, mục 13 Chương V 0,6714 100m2
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo phần II, mục 13 Chương V 17,8065 m3
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Theo phần II, mục 13 Chương V 1,7009 tấn
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo phần II, mục 13 Chương V 1,6426 100m2
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo phần II, mục 13 Chương V 2,1273 m3
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Theo phần II, mục 13 Chương V 0,1035 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m Theo phần II, mục 13 Chương V 0,0303 tấn
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo phần II, mục 13 Chương V 0,2885 100m2
16 Sản xuất xà gồ thép Theo phần II, mục 13 Chương V 1,2582 tấn
17 Lắp dựng xà gồ thép Theo phần II, mục 13 Chương V 1,2582 tấn
18 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo phần II, mục 13 Chương V 124,0304 m2
I Phần kiến trúc
1 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 40,5839 m3
2 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 6,6506 m3
3 Lợp mái tôn liên doanh dày dày 0,40mm Theo phần II, mục 13 Chương V 1,559 100m2
4 Lắp đặt ống PVC d=42mm, L=220mm thoát nước tràn mái sê nô Theo phần II, mục 13 Chương V 8 cái
J Phần cửa, Lan can
1 Sản xuất hoa sắt cửa sổ bằng sắt vuông đặc 12x12 mm Theo phần II, mục 13 Chương V 0,2683 tấn
2 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo phần II, mục 13 Chương V 18,657 m2
3 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo phần II, mục 13 Chương V 11,3962 m2
4 Cửa đi nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện+ lắp đặt hoàn chỉnh) Theo phần II, mục 13 Chương V 22,494 m2
5 Cửa sổ mở lùa nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện+ lắp đặt hoàn chỉnh) Theo phần II, mục 13 Chương V 14,256 m2
6 Vách kính, cửa mở lật nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện+ lắp đặt hoàn chỉnh) Theo phần II, mục 13 Chương V 2,112 m2
7 Cửa sổ mở lật nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện+ lắp đặt hoàn chỉnh) Theo phần II, mục 13 Chương V 1,8 m2
8 Nắp tôn dày 1ly KT 0.8x0.9m thang tay lên mái + khoá + bản lề Theo phần II, mục 13 Chương V 1 bộ
K Phần hoàn thiện
1 Quét SIka 2 lớp chống thấm mái, sê nô Theo phần II, mục 13 Chương V 30,696 m2
2 Láng sàn mái, sê nô dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 34,386 m2
3 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 13,7361 m2
4 Lát nền bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 127,0111 m2
5 Lát gạch Cotto 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 56,6908 m2
6 Công tác ốp gạch vào tường gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 160,1844 m2
7 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 229,0178 m2
8 Trát trụ cột dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 26,906 m2
9 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 124,6774 m2
10 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 17,3832 m2
11 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 168,658 m2
12 Trát kẻ gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 141,12 m
13 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo phần II, mục 13 Chương V 255,9238 m2
14 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo phần II, mục 13 Chương V 310,7186 m2
15 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Theo phần II, mục 13 Chương V 2,2721 100m2
L Mái khu rửa + Hành lang cầu
1 Đào móng cột, trụ rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 5,0067 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo phần II, mục 13 Chương V 2,6342 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Theo phần II, mục 13 Chương V 2,4 m3
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo phần II, mục 13 Chương V 0,0075 tấn
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo phần II, mục 13 Chương V 0,192 100m2
6 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 1,1075 m3
7 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bậc, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 8,3591 m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo phần II, mục 13 Chương V 0,1626 100m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót nền, đá 4x6, mác 100 Theo phần II, mục 13 Chương V 2,6133 m3
10 Lát nền bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 26,983 m2
11 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 27,0864 m2
12 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 0,2037 m3
13 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 7,1965 m2
14 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo phần II, mục 13 Chương V 7,8806 m2
15 Sản xuất lan can bằng inox Theo phần II, mục 13 Chương V 0,0862 tấn
16 Lắp dựng lan can inox Theo phần II, mục 13 Chương V 3,8448 m2
17 Sản xuất cột bằng thép ống mạ kẽm Theo phần II, mục 13 Chương V 0,2438 tấn
18 Lắp dựng cột thép Theo phần II, mục 13 Chương V 0,2438 tấn
19 Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm Theo phần II, mục 13 Chương V 0,4223 tấn
20 Lắp dựng xà gồ thép Theo phần II, mục 13 Chương V 0,4223 tấn
21 Lợp mái tôn liên doanh dày 0.40mm Theo phần II, mục 13 Chương V 0,5583 100m2
22 Công tác lợp mái bằng tấm lợp lấy ánh sáng Theo phần II, mục 13 Chương V 0,3472 100m2
23 Máng tôn khổ 400mm, dày 0.45mm Theo phần II, mục 13 Chương V 24,2 md
M Phần điện
1 Lắp đặt tủ điện trong nhà KT 450x300x150 loại lắp âm Theo phần II, mục 13 Chương V 1 cái
2 Lắp đặt aptomat 3 pha 4 cực MCB 4 POLE 63A - ICU=6KA Theo phần II, mục 13 Chương V 1 cái
3 Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 POLE 20A - ICU=4.5KA Theo phần II, mục 13 Chương V 1 cái
4 Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 POLE 10A - ICU=4,5KA Theo phần II, mục 13 Chương V 1 cái
5 Lắp đặt tủ điện trong nhà KT 300x200x150 loại lắp nổi Theo phần II, mục 13 Chương V 1 cái
6 Lắp đặt aptomat 3 pha 4 cực MCB 4 POLE 50A - ICU=4.5KA Theo phần II, mục 13 Chương V 1 cái
7 Lắp đặt công tắc đôi + mặt 2 lỗ + đế âm tường Theo phần II, mục 13 Chương V 4 cái
8 Lắp đặt công tắc đơn + mặt 1 lỗ + đế âm tường Theo phần II, mục 13 Chương V 6 cái
9 Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều + mặt 1 lỗ + đế âm tường Theo phần II, mục 13 Chương V 2 cái
10 Lắp đặt Quạt trần Việt Nam 80W Theo phần II, mục 13 Chương V 3 cái
11 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Theo phần II, mục 13 Chương V 7 cái
12 Lắp đặt bộ đèn Led Tube Điện quang ĐQ LEDFX02 18765 (1 bóng 1.2m 18W daylight máng mini led tube thân nhựa mờ) Theo phần II, mục 13 Chương V 5 bộ
13 Lắp đặt bộ đèn Led Tube Điện quang ĐQ LEDFX06 218765 (2 bóng 1.2m 18W daylight máng mini led tube thân nhựa mờ) Theo phần II, mục 13 Chương V 6 bộ
14 Lắp đặt đèn Led ốp trần điện quang LEDCL08 10765 Theo phần II, mục 13 Chương V 4 bộ
15 Kéo rải dây cáp dẫn lõi đồng bọc nhựa Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 Theo phần II, mục 13 Chương V 25 m
16 Kéo rải dây cáp dẫn lõi đồng bọc nhựa Cu/XLPE/PVC 4x6mm2 Theo phần II, mục 13 Chương V 10 m
17 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo phần II, mục 13 Chương V 35 m
18 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo phần II, mục 13 Chương V 115 m
19 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo phần II, mục 13 Chương V 120 m
20 Lắp đặt ống gel đàn hồi đường kính 20mm Theo phần II, mục 13 Chương V 275 m
21 Lắp đặt hộp nối dây Theo phần II, mục 13 Chương V 6 hộp
22 Lắp đặt hộp đựng bình cứu hoả Theo phần II, mục 13 Chương V 1 cái
23 Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 MT3 Theo phần II, mục 13 Chương V 2 bình
24 Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZ4 Theo phần II, mục 13 Chương V 1 bình
25 Bảng tiêu lệnh PCCC Theo phần II, mục 13 Chương V 1 cái
N Phần nước
1 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2.0m3 ngang + giá đỡ Theo phần II, mục 13 Chương V 1 bể
2 Lắp đặt van phao, đường kính d=25mm Theo phần II, mục 13 Chương V 1 cái
3 Lắp đặt van gạt đồng d=40mm Theo phần II, mục 13 Chương V 1 cái
4 Lắp đặt zắc co PPR d=40 ren ngoài Theo phần II, mục 13 Chương V 2 cái
5 Chậu rửa đôi công nghiệp 2 hố 1 bàn KT 2000x750x850 Theo phần II, mục 13 Chương V 3 bộ
6 Lắp đặt chậu rửa inox 2 hố 1 phụ KT990x510x180 Theo phần II, mục 13 Chương V 1 bộ
7 Lắp đặt vòi chậu rửa Theo phần II, mục 13 Chương V 7 bộ
8 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính d=40mm Theo phần II, mục 13 Chương V 0,1 100m
9 Lắp đặt cút nhựa PPR d=40mm Theo phần II, mục 13 Chương V 2 cái
10 Lắp đặt cút nhựa PPR d=40-20mm Theo phần II, mục 13 Chương V 1 cái
11 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=20mm Theo phần II, mục 13 Chương V 0,08 100m
12 Lắp đặt cút PPR, đường kính d=20mm ren trong Theo phần II, mục 13 Chương V 1 cái
13 Lắp đặt tê PPR, đường kính d=20mm ren trong Theo phần II, mục 13 Chương V 6 cái
14 Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=48mm Theo phần II, mục 13 Chương V 0,15 100m
15 Lắp đặt cút nhựa đường kính d=48mm Theo phần II, mục 13 Chương V 5 cái
16 Lắp đặt tê nhựa đường kính d=48mm Theo phần II, mục 13 Chương V 6 cái
17 Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước mái d=90mm Theo phần II, mục 13 Chương V 0,27 100m
18 Lắp đặt cút nhựa, đường kính d=90mm Theo phần II, mục 13 Chương V 12 cái
19 Lắp đặt rọ chắn rác Theo phần II, mục 13 Chương V 6 cái
O CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
P THÁO DỠ
1 Tháo dỡ các hạng mục theo thiết kế (TT-03) bằng máy xúc 0.8m3 Theo phần II, mục 13 Chương V 15 ca
2 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn cự ly vận chuyển 5km Theo phần II, mục 13 Chương V 30 ca
Q DI CHUYỂN CÂY
1 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=40 cm Theo phần II, mục 13 Chương V 6 cây
2 Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=40 cm Theo phần II, mục 13 Chương V 6 gốc cây
3 Đào cây và trồng lại cây trong phạm vi sân trường, đường kính gốc cây D300 (cả công chăm sóc cây) Theo phần II, mục 13 Chương V 3 cây
R SAN NỀN
1 Đào xúc đất bằng máy đào <=1,6 m3, đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 45,8 100m3
2 San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo phần II, mục 13 Chương V 1,67 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1000m, ôtô 10T, đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 46,6499 100m3
4 Vận chuyển đất tiếp cự ly 4km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 46,6499 100m3
S NHÀ THƯỜNG TRỰC + Y TẾ
T 1/Phần móng:
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 0,221 100m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 1,4268 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo phần II, mục 13 Chương V 3,2176 m3
4 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 11,1292 m3
5 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 6,3907 m3
6 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 3,7452 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 Theo phần II, mục 13 Chương V 2,005 m3
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo phần II, mục 13 Chương V 0,047 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo phần II, mục 13 Chương V 0,2747 tấn
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng Theo phần II, mục 13 Chương V 0,1822 100m2
11 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo phần II, mục 13 Chương V 0,2697 100m3
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót nền, đá 4x6, mác 100 Theo phần II, mục 13 Chương V 3,8246 m3
U 2/Phần thân:
1 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 220mm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) Theo phần II, mục 13 Chương V 17,3129 m3
2 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 110mm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) Theo phần II, mục 13 Chương V 2,1337 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông dầm giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo phần II, mục 13 Chương V 2,3248 m3
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo phần II, mục 13 Chương V 0,0872 tấn
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo phần II, mục 13 Chương V 0,3224 tấn
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo phần II, mục 13 Chương V 0,2411 100m2
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo phần II, mục 13 Chương V 5,814 m3
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Theo phần II, mục 13 Chương V 0,5251 tấn
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo phần II, mục 13 Chương V 0,5376 100m2
10 Sản xuất xà gồ thép + thép liên kết Theo phần II, mục 13 Chương V 0,2789 tấn
11 Bu lông M12 Theo phần II, mục 13 Chương V 36 cái
12 Lắp dựng xà gồ thép + thép liên kết Theo phần II, mục 13 Chương V 0,2789 tấn
13 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo phần II, mục 13 Chương V 29,8056 m2
14 Lợp mái tôn liên doanh dày 0.40mm Theo phần II, mục 13 Chương V 0,4684 100m2
15 Sản xuất hoa sắt cửa sổ bằng sắt vuông đặc 12x12 mm Theo phần II, mục 13 Chương V 0,1018 tấn
16 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo phần II, mục 13 Chương V 6,48 m2
17 Cửa đi 2 cánh nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện+ lắp đặt hoàn chỉnh) Theo phần II, mục 13 Chương V 2,97 m2
18 Cửa đi 1 cánh nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện+ lắp đặt hoàn chỉnh) Theo phần II, mục 13 Chương V 2,025 m2
19 Cửa sổ mở lùa nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 2600, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện+ lắp đặt hoàn chỉnh) Theo phần II, mục 13 Chương V 7,29 m2
20 Cửa sổ mở quay nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện+ lắp đặt hoàn chỉnh) Theo phần II, mục 13 Chương V 2,43 m2
21 Vách kính nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện+ lắp đặt hoàn chỉnh) Theo phần II, mục 13 Chương V 4,239 m2
V 3/Phần hoàn thiện
1 Láng sê nô vữa xi măng, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 14,1712 m2
2 Lát nền bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 40,3081 m2
3 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 13,6917 m2
4 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 9,9771 m2
5 Trát tường ngoài nhà xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) Theo phần II, mục 13 Chương V 110,636 m2
6 Trát tường trong nhà xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) Theo phần II, mục 13 Chương V 84,0304 m2
7 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 53,76 m2
8 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 2,4676 m2
9 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 234,64 m
10 Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ. Theo phần II, mục 13 Chương V 120,6131 m2
11 Sơn dầm,trần cột,tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ. Theo phần II, mục 13 Chương V 140,258 m2
12 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Theo phần II, mục 13 Chương V 1,1925 100m2
W 4/Phần điện:
1 Lắp đặt công tắc ba + mặt 3 lỗ + đế âm tường Theo phần II, mục 13 Chương V 1 cái
2 Lắp đặt công tắc đơn + mặt 1 lỗ + đế âm tường Theo phần II, mục 13 Chương V 2 cái
3 Lắp đặt Quạt trần 80W + hộp số Theo phần II, mục 13 Chương V 3 cái
4 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Theo phần II, mục 13 Chương V 7 cái
5 Lắp đặt bộ đèn Led TEBE Điện quang ĐQ LEDFX06 218765 bóng đôi 1.2m Theo phần II, mục 13 Chương V 1 bộ
6 Lắp đặt bộ đèn Led TEBE Điện quang ĐQ LEDFX02 18765 bóng đơn 1.2m Theo phần II, mục 13 Chương V 3 bộ
7 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo phần II, mục 13 Chương V 35 m
8 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo phần II, mục 13 Chương V 36 m
9 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo phần II, mục 13 Chương V 46 m
10 Lắp đặt ống gel đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo phần II, mục 13 Chương V 106 m
11 Lắp đặt hộp nối dây Theo phần II, mục 13 Chương V 2 hộp
12 Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước mái d=90mm Theo phần II, mục 13 Chương V 0,09 100m
13 Lắp đặt cút nhựa, đường kính d=90mm Theo phần II, mục 13 Chương V 4 cái
14 Lắp đặt rọ chắn rác Theo phần II, mục 13 Chương V 2 cái
X NHÀ VỆ SINH
Y 1/Bể phốt
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 0,1078 100m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Theo phần II, mục 13 Chương V 0,7702 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông đáy bể, đá 1x2, mác 200 Theo phần II, mục 13 Chương V 0,7702 m3
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính <=10 mm Theo phần II, mục 13 Chương V 0,0784 tấn
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn cho bê tông lót bể phốt Theo phần II, mục 13 Chương V 0,0113 100m2
6 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây bể phốt, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 3,5894 m3
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan bể phốt, đá 1x2, mác 200 Theo phần II, mục 13 Chương V 0,666 m3
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan bể phốt Theo phần II, mục 13 Chương V 0,0289 tấn
9 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan bể phốt Theo phần II, mục 13 Chương V 0,0282 100m2
10 Trát tường trong bể, dày 2.0 cm, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 19,4234 m2
11 Láng đáy bể phốt dày 2,0 cm, vữa XM 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 4,416 m2
12 Đánh màu thành bể Theo phần II, mục 13 Chương V 19,4234 m2
13 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Theo phần II, mục 13 Chương V 5 cái
14 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=110mm Theo phần II, mục 13 Chương V 0,1 100m
15 Lắp đăt cút nhựa đường kính d=110mm Theo phần II, mục 13 Chương V 4 cái
16 Lắp đặt ống nhựa PVC d=32mm Theo phần II, mục 13 Chương V 0,05 100m
17 Lắp đặt cút nhựa PVC d=32mm Theo phần II, mục 13 Chương V 2 cái
18 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo phần II, mục 13 Chương V 0,6648 m3
Z 2/Phần móng:
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 0,2816 100m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 0,7215 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo phần II, mục 13 Chương V 2,9208 m3
4 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 14,8533 m3
5 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 5,3375 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 Theo phần II, mục 13 Chương V 2,203 m3
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo phần II, mục 13 Chương V 0,0378 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo phần II, mục 13 Chương V 0,3012 tấn
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng Theo phần II, mục 13 Chương V 0,2002 100m2
10 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo phần II, mục 13 Chương V 0,2237 100m3
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót nền đá 4x6, mác 100 Theo phần II, mục 13 Chương V 4,0484 m3
AA 3/Phần thân
1 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 220mm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) Theo phần II, mục 13 Chương V 19,708 m3
2 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 110mm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) Theo phần II, mục 13 Chương V 1,683 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông dầm giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo phần II, mục 13 Chương V 2,2032 m3
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo phần II, mục 13 Chương V 0,0604 tấn
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo phần II, mục 13 Chương V 0,3482 tấn
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo phần II, mục 13 Chương V 0,2224 100m2
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo phần II, mục 13 Chương V 7,144 m3
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Theo phần II, mục 13 Chương V 0,6575 tấn
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo phần II, mục 13 Chương V 0,6749 100m2
10 Cửa đi 1 cánh nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện+ lắp đặt hoàn chỉnh) Theo phần II, mục 13 Chương V 3,44 m2
11 Cửa sổ mở lùa nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 2600, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện+ lắp đặt hoàn chỉnh) Theo phần II, mục 13 Chương V 3,78 m2
12 Vách ngăn vệ sinh bằng tấm Compact HPL dày 18mm, thanh nhôm định hình, phụ kiện inox 304 đồng bộ kèm theo bao gồm: chân, khóa, bản lề, móc treo (cả phụ kiện và lắp dựng hoàn chỉnh) Theo phần II, mục 13 Chương V 49,632 m2
AB 4/Phần hoàn thiện:
1 Quét sika 2 lớp chống thấm mái Theo phần II, mục 13 Chương V 67,7484 m2
2 Lát gạch chống nóng bằng gạch 6 lỗ 22x10,5x15 cm Theo phần II, mục 13 Chương V 67,7484 m2
3 Lát nền bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 48,0678 m2
4 Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 66,816 m2
5 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 8,676 m2
6 Trát tường ngoài nhà xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) Theo phần II, mục 13 Chương V 118,256 m2
7 Trát tường trong nhà xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) Theo phần II, mục 13 Chương V 54,74 m2
8 Trát trần, vữa XM mác 75 = diện tích ván khuôn sàn Theo phần II, mục 13 Chương V 67,49 m2
9 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 34 m
10 Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ. Theo phần II, mục 13 Chương V 126,932 m2
11 Sơn dầm,trần cột,tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ. Theo phần II, mục 13 Chương V 122,23 m2
12 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Theo phần II, mục 13 Chương V 1,224 100m2
AC 5/Phần điện:
1 Lắp đặt công tắc đôi + mặt 2 lỗ + đế âm tường Theo phần II, mục 13 Chương V 2 cái
2 Lắp đặt bộ đèn Led TEBE Điện quang ĐQ LEDFX02 18765 bóng đơn 1.2m Theo phần II, mục 13 Chương V 4 bộ
3 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo phần II, mục 13 Chương V 29 m
4 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo phần II, mục 13 Chương V 24 m
5 Lắp đặt ống gel đàn hồi chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d=20mm Theo phần II, mục 13 Chương V 46 m
6 Lắp đặt hộp nối dây Theo phần II, mục 13 Chương V 2 hộp
AD 6/Phần cấp thoát nước:
1 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox đứng, dung tích bằng 2,0m3 Theo phần II, mục 13 Chương V 1 bể
2 Lắp đặt van phao cơ đường kính d=25 Theo phần II, mục 13 Chương V 1 cái
3 Lắp đặt van gạt đồng d=40mm Theo phần II, mục 13 Chương V 1 cái
4 Lắp đặt zắc co PPR d=40 ren ngoài Theo phần II, mục 13 Chương V 2 cái
5 Lắp đặt chậu xí bệt Theo phần II, mục 13 Chương V 10 bộ
6 Lắp đặt vòi xịt vệ sinh Theo phần II, mục 13 Chương V 10 cái
7 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Theo phần II, mục 13 Chương V 10 cái
8 Lắp đặt chậu rửa (Chậu chân dài VTL3N) Theo phần II, mục 13 Chương V 6 bộ
9 Lắp đặt vòi chậu rửa Theo phần II, mục 13 Chương V 6 bộ
10 Lắp đặt gương soi Theo phần II, mục 13 Chương V 6 cái
11 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo phần II, mục 13 Chương V 4 bộ
12 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Theo phần II, mục 13 Chương V 4 cái
13 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính d=40mm Theo phần II, mục 13 Chương V 0,12 100m
14 Lắp đặt cút nhựa PPR d=40mm Theo phần II, mục 13 Chương V 3 cái
15 Lắp đặt cút nhựa PPR d=40-20mm Theo phần II, mục 13 Chương V 2 cái
16 Lắp đặt tê nhựa PPR d=40mm Theo phần II, mục 13 Chương V 1 cái
17 Lắp đặt côn thu nhựa PPR d=40mm Theo phần II, mục 13 Chương V 1 cái
18 Lắp đặt ống PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm Theo phần II, mục 13 Chương V 0,24 100m
19 Lắp đặt cút PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=20mm Theo phần II, mục 13 Chương V 21 cái
20 Lắp đặt cút PPR ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=20mm Theo phần II, mục 13 Chương V 16 cái
21 Lắp đặt tê PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=20mm Theo phần II, mục 13 Chương V 5 cái
22 Lắp đặt tê PPR ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=20mm Theo phần II, mục 13 Chương V 4 cái
23 Lắp đặt thập PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=20mm Theo phần II, mục 13 Chương V 4 cái
24 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=48mm Theo phần II, mục 13 Chương V 0,38 100m
25 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=48mm Theo phần II, mục 13 Chương V 20 cái
26 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=48mm Theo phần II, mục 13 Chương V 10 cái
27 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm Theo phần II, mục 13 Chương V 0,22 100m
28 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm Theo phần II, mục 13 Chương V 12 cái
29 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm Theo phần II, mục 13 Chương V 13 cái
30 Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái, đường kính ống d=90mm Theo phần II, mục 13 Chương V 0,09 100m
31 Lắp đặt cút nhựa, đường kính d=90mm Theo phần II, mục 13 Chương V 4 cái
32 Rọ chắn rác mái Theo phần II, mục 13 Chương V 2 cái
AE CỔNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 0,1998 100m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 0,097 m3
3 Lấp đất chân móng, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo phần II, mục 13 Chương V 6,6923 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo phần II, mục 13 Chương V 1,1307 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo phần II, mục 13 Chương V 3,4546 m3
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo phần II, mục 13 Chương V 0,0152 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo phần II, mục 13 Chương V 0,2326 tấn
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo phần II, mục 13 Chương V 0,1184 100m2
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 Theo phần II, mục 13 Chương V 1,629 m3
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo phần II, mục 13 Chương V 0,0299 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo phần II, mục 13 Chương V 0,2062 tấn
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Theo phần II, mục 13 Chương V 0,2124 100m2
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo phần II, mục 13 Chương V 1,665 m3
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Theo phần II, mục 13 Chương V 0,0683 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Theo phần II, mục 13 Chương V 0,3391 tấn
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo phần II, mục 13 Chương V 0,1661 100m2
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo phần II, mục 13 Chương V 4,1052 m3
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Theo phần II, mục 13 Chương V 0,3907 tấn
19 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo phần II, mục 13 Chương V 0,4377 100m2
20 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 2,2044 m3
21 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 10,799 m3
22 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 3,5481 m3
23 Láng sàn mái dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 30,6152 m2
24 Trát sần trụ cổng, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 16,5088 m2
25 Trát trụ cổng, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 48,8772 m2
26 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 83,4368 m2
27 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 43,77 m2
28 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 14,1448 m2
29 Trát kẻ gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 146,14 m
30 Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ. Theo phần II, mục 13 Chương V 206,7376 m2
31 Lắp ống PVC thoát nước thông dầm D76, L=0.25m Theo phần II, mục 13 Chương V 8 cái
32 Lắp ống PVC thoát tràn sê nô D42, L=0.25m Theo phần II, mục 13 Chương V 14 cái
33 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Theo phần II, mục 13 Chương V 3,4455 100m2
34 Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp nan bằng sắt hộp mạ kẽm Theo phần II, mục 13 Chương V 0,3331 tấn
35 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép, cổng thép Theo phần II, mục 13 Chương V 0,2123 tấn
36 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt cổng thép Theo phần II, mục 13 Chương V 0,5454 tấn
37 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo phần II, mục 13 Chương V 7,5171 m2
38 Khóa cánh cổng Theo phần II, mục 13 Chương V 2 bộ
39 Bánh xe cánh cổng Theo phần II, mục 13 Chương V 7 bộ
40 Gia công khung biển trường bằng inox Theo phần II, mục 13 Chương V 0,0287 tấn
41 Lắp đặt khung biển trường Theo phần II, mục 13 Chương V 0,0287 tấn
42 Tấm mica dày 2mm làm biển trường (cả công lắp đặt) Theo phần II, mục 13 Chương V 2,5788 m2
43 Cắt dán chữ biển trường bằng mica cỡ chữ cao 3-5cm (lắp đặt hoàn chỉnh) Theo phần II, mục 13 Chương V 2,5788 m2
AF KÈ ĐÁ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 5,937 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo phần II, mục 13 Chương V 1,979 100m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo phần II, mục 13 Chương V 0,5141 100m3
4 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 400,1004 m3
5 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 51,3384 m3
6 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 293,728 m3
7 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 20,7011 m3
8 Lắp đặt ống nhựa thoát nước, đường kính ống d=90mm Theo phần II, mục 13 Chương V 0,65 100m
9 Rải sỏi nhỏ chèn ống nước Theo phần II, mục 13 Chương V 5,272 m3
10 Miết mạch tường đá loại lồi Theo phần II, mục 13 Chương V 303,9 m2
AG TƯỜNG RÀO
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200 Theo phần II, mục 13 Chương V 6,8754 m3
2 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng tường, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo phần II, mục 13 Chương V 0,0971 tấn
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng tường, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo phần II, mục 13 Chương V 0,7813 tấn
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng tường Theo phần II, mục 13 Chương V 0,625 100m2
5 Xây cột trụ gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) Theo phần II, mục 13 Chương V 12,6445 m3
6 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày <=220mm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) Theo phần II, mục 13 Chương V 69,9154 m3
7 Trát trụ cột xây gạch không nung bằng vữa thông thường chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) Theo phần II, mục 13 Chương V 225,0508 m2
8 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) Theo phần II, mục 13 Chương V 1.172,8573 m2
9 Trát đắp vữa trụ tường, vữa XM cát mịn mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 570,02 m
10 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu tường rào Theo phần II, mục 13 Chương V 1.397,9081 m2
11 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Theo phần II, mục 13 Chương V 6,2504 100m2
AH SÂN, HÈ
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót đá 4x6, mác 100 Theo phần II, mục 13 Chương V 341,314 m3
2 Lát gạch Terrazzo 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 3.216,9 m2
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo phần II, mục 13 Chương V 17,171 m3
AI BỒN CÂY
1 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V 9,45 m3
2 Bốc xếp vận chuyển các loại phế thải Theo phần II, mục 13 Chương V 9,45 m3
3 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 7 tấn Theo phần II, mục 13 Chương V 9,45 m3
4 Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô 7 tấn Theo phần II, mục 13 Chương V 9,45 m3
5 Đào móng bồn cây, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 4,4595 m3
6 Lấp đất chân móng, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo phần II, mục 13 Chương V 1,4865 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo phần II, mục 13 Chương V 2,4775 m3
8 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 7,2145 m3
9 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 38,3658 m2
10 Ốp gạch thẻ, vữa XM cát mịn mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 22,9358 m2
11 Ốp đá bóc bồn cây, vữa XM cát mịn mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 30,1032 m2
AJ LAN CAN
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 0,8602 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo phần II, mục 13 Chương V 0,2867 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo phần II, mục 13 Chương V 0,215 m3
4 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 0,5914 m3
5 Xây cột trụ gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) Theo phần II, mục 13 Chương V 2,0892 m3
6 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày <=220mm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) Theo phần II, mục 13 Chương V 13,6581 m3
7 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) Theo phần II, mục 13 Chương V 225,1604 m2
8 Trát trụ cột xây gạch không nung bằng vữa thông thường chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) Theo phần II, mục 13 Chương V 31,503 m2
9 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu lan can Theo phần II, mục 13 Chương V 256,6634 m2
AK SÂN KHẤU
AL 1/Bục, bậc sân khấu:
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 20,9513 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo phần II, mục 13 Chương V 2,0578 100m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo phần II, mục 13 Chương V 12,7106 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót nền, đá 4x6, mác 100 Theo phần II, mục 13 Chương V 21,2671 m3
5 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, bậc chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 31,8715 m3
6 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22 xây bậc, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 23,6651 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo phần II, mục 13 Chương V 0,3312 m3
8 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 65,5537 m2
9 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo phần II, mục 13 Chương V 65,5537 m2
10 Lát nền bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 215,4552 m2
11 Lát bậc tam cấp bằng gạch Coto Hạ Long 300x300, vữa XM cát mịn mác 75, Theo phần II, mục 13 Chương V 337,086 m2
12 Sản xuất lan can bằng inox Theo phần II, mục 13 Chương V 0,0939 tấn
13 Lắp dựng lan can inox Theo phần II, mục 13 Chương V 8,5047 m2
14 Cột cờ trường học bằng inox 304 (bao gồm toàn bộ phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh) Theo phần II, mục 13 Chương V 1 cột
AM 2/Mái sân khấu:
1 Đào móng cột, trụ, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 3,5672 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo phần II, mục 13 Chương V 1,1891 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo phần II, mục 13 Chương V 0,392 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo phần II, mục 13 Chương V 2,016 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo phần II, mục 13 Chương V 0,1344 100m2
6 Sản xuất cột bằng thép ống tráng kẽm Theo phần II, mục 13 Chương V 0,3981 tấn
7 Lắp dựng cột thép Theo phần II, mục 13 Chương V 0,3981 tấn
8 Sản xuất vì kèo thép ống tráng kẽm, khẩu độ 18-24 m Theo phần II, mục 13 Chương V 0,7201 tấn
9 Lắp dựng vì kèo thép Theo phần II, mục 13 Chương V 0,7201 tấn
10 Sản xuất giằng mái thép ống mạ kẽm Theo phần II, mục 13 Chương V 0,0709 tấn
11 Lắp dựng giằng mái thép Theo phần II, mục 13 Chương V 0,0709 tấn
12 Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm Theo phần II, mục 13 Chương V 0,6511 tấn
13 Lắp dựng xà gồ thép Theo phần II, mục 13 Chương V 0,6511 tấn
14 Lợp mái tôn liên doanh dày 0,40mm Theo phần II, mục 13 Chương V 1,674 100m2
AN ĐIỆN TỔNG THỂ
AO 1/Cột điện H7.50A
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 0,1183 100m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo phần II, mục 13 Chương V 3,9433 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo phần II, mục 13 Chương V 0,7 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo phần II, mục 13 Chương V 7,8515 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo phần II, mục 13 Chương V 0,434 100m2
6 Cột điện bê tông H7.5A Theo phần II, mục 13 Chương V 7 cột
7 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp cột, trọng lượng <= 2,5 tấn Theo phần II, mục 13 Chương V 7 cái
8 Bộ ốp cột d20 đủ Theo phần II, mục 13 Chương V 7 bộ
9 Đai thép inox 304 LXWXT 300x20x0.8mm Theo phần II, mục 13 Chương V 0,28 kg
10 Khóa đai thép Theo phần II, mục 13 Chương V 14 cái
AP 2/Vật liệu điện tổng thể:
1 Lắp đặt tủ điện trong nhà KT 600x400x200 loại lắp nổi Theo phần II, mục 13 Chương V 1 cái
2 Lắp đặt tủ điện loại chống thấm nước 600x450x180 Theo phần II, mục 13 Chương V 1 cái
3 Lắp đặt aptomat 3 pha 4 cực MCB 4 POLE 125A - ICU=10KA Theo phần II, mục 13 Chương V 1 cái
4 Lắp đặt aptomat 3 pha 4 cực MCB 4 POLE 100A - ICU=10KA Theo phần II, mục 13 Chương V 2 cái
5 Lắp đặt aptomat 3 pha 4 cực MCB 4 POLE 80A - ICU=10KA Theo phần II, mục 13 Chương V 1 cái
6 Lắp đặt aptomat 3 pha 4 cực MCB 4 POLE 63A - ICU=6KA Theo phần II, mục 13 Chương V 1 cái
7 Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 POLE 63A - ICU=6KA Theo phần II, mục 13 Chương V 1 cái
8 Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 POLE 20A - ICU=4.5KA Theo phần II, mục 13 Chương V 1 cái
9 Kéo rải dây cáp dẫn lõi đồng bọc nhựa Cu/XLPE/PVC 4x2,5mm2 Theo phần II, mục 13 Chương V 250 m
10 Lắp đặt ống gel đàn hồi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Theo phần II, mục 13 Chương V 250 m
11 Lắp đặt ống gel đàn hồi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo phần II, mục 13 Chương V 240 m
12 Lắp đặt công tơ điện vào bảng đã có sẵn loại 3 pha Theo phần II, mục 13 Chương V 1 cái
AQ Nước tổng thể
AR Giếng khoan
1 Lắp đặt và tháo dỡ máy, thiết bị khoan giếng, Khoan xoay tự hành 54 CV<br/> Theo phần II, mục 13 Chương V 1 lần
2 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, Độ sâu khoan &lt;&#x3D;50 m, đường kính lỗ khoan &lt; 200 mm, đất đá cấp I-III Theo phần II, mục 13 Chương V 12 m
3 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, Độ sâu khoan &lt;&#x3D;50 m, đường kính lỗ khoan &lt; 200 mm, đất đá cấp IV-VI Theo phần II, mục 13 Chương V 38 m
4 Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống d&#x3D;90mm Theo phần II, mục 13 Chương V 1 100m
5 Lắp đặt ống lọc nhựa uPVC, đường kính ống d&#x3D;90mm Theo phần II, mục 13 Chương V 0,4 100m
6 Chèn sỏi, sử dụng máy khoan xoay 54CV Theo phần II, mục 13 Chương V 0,3045 m3
7 Chèn sét Theo phần II, mục 13 Chương V 0,0338 m3
AS 2/Ngăn đặt máy bơm:
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng &lt;&#x3D;250 cm, mác 100 Theo phần II, mục 13 Chương V 0,3062 m3
2 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây hố đặt máy bơm, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 1,2986 m3
3 Láng nền nhà đặt máy bơm, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 1,56 m2
4 Trát tường nhà bơm, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 11,9172 m2
5 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo phần II, mục 13 Chương V 0,1721 m3
6 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Theo phần II, mục 13 Chương V 0,009 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Theo phần II, mục 13 Chương V 0,0062 100m2
8 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng &gt; 250 kg Theo phần II, mục 13 Chương V 1 cái
9 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép Theo phần II, mục 13 Chương V 0,0259 tấn
10 Bản lề + khóa Theo phần II, mục 13 Chương V 2 bộ
11 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo phần II, mục 13 Chương V 3,156 m2
12 Lắp dựng cửa khung sắt Theo phần II, mục 13 Chương V 0,6885 m2
AT 3/ Vật liệu điện nước ngoại tuyến:
1 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơn Theo phần II, mục 13 Chương V 1 cái
2 Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực 10A-ICU&#x3D;4.5KA Theo phần II, mục 13 Chương V 1 cái
3 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo phần II, mục 13 Chương V 87 m
4 Lắp đặt ống gel đàn hồi bảo hộ dây dẫn, đường kính d&#x3D;20mm Theo phần II, mục 13 Chương V 38 m
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn đường kính ống 32&#x2F;25 Theo phần II, mục 13 Chương V 0,49 100m
6 Lắp đặt van phao điện tự động Theo phần II, mục 13 Chương V 1 cái
7 Lắp đặt ống nhựa PPR d&#x3D;25mm Theo phần II, mục 13 Chương V 1,65 100m
8 Lắp đặt cút PPR, đường kính d&#x3D;25mm Theo phần II, mục 13 Chương V 20 cái
9 Lắp đặt cút PPR, đường kính d&#x3D;25mm ren trong Theo phần II, mục 13 Chương V 1 cái
10 Lắp đặt tê PPR, đường kính d&#x3D;25 Theo phần II, mục 13 Chương V 2 cái
11 Lắp đặt vòi gạt đồng d25 Theo phần II, mục 13 Chương V 1 bộ
12 Lắp đặt lọc y đồng ren d&#x3D;25 Theo phần II, mục 13 Chương V 1 cái
13 Lắp đặt van xả khí, đường kính van d&#x3D;25mm Theo phần II, mục 13 Chương V 1 cái
14 Lắp đặt đồng hồ đo áp 0-6kg&#x2F;cm2 Theo phần II, mục 13 Chương V 1 cái
15 Lắp đặt zắc co PPR d&#x3D;25 ren ngoài Theo phần II, mục 13 Chương V 6 cái
16 Máy bơm hút giếng khoan 1.5HP Q&#x3D;1.8m3&#x2F;H, P&#x3D;500W Theo phần II, mục 13 Chương V 1 cái
AU 4/ Đào đắp đường ống:
1 Đào đất đặt đường ống, đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 6,8409 m3
2 Đắp cát móng đường ống Theo phần II, mục 13 Chương V 2,2803 m3
3 Đắp đất móng đường ống, độ chặt yêu cầu K&#x3D;0,90 Theo phần II, mục 13 Chương V 4,5606 m3
AV RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng &lt;&#x3D;6 m, bằng máy đào &lt;&#x3D;0,8 m3, đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 0,6941 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K&#x3D;0,90 Theo phần II, mục 13 Chương V 0,2314 100m3
3 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo phần II, mục 13 Chương V 17,9119 m3
4 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 25,5278 m3
5 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 1,245 m3
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo phần II, mục 13 Chương V 14,2259 m3
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Theo phần II, mục 13 Chương V 0,8912 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Theo phần II, mục 13 Chương V 0,8304 100m2
9 Trát thành rãnh và thành ga thu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 241,3 m2
10 Láng đáy rãnh dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 101,959 m2
11 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng &lt;&#x3D; 100 kg Theo phần II, mục 13 Chương V 342 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->