Gói thầu: XL: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200422499-01
Thời điểm đóng mở thầu 21/04/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý đầu tư xây dựng huyện Hóc Môn
Tên gói thầu XL: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200422349
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-10 15:27:00 đến ngày 2020-04-21 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,214,565,648 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 125,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN XÂY LẮP: HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ 3B
1 Đào đất móng đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,33 100m3
2 Lấp đất móng bằng đất đào, k=0.85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,92 100m3
3 Vận chuyển đất dư đi đổ cự ly 1000m, đất cấp I (xe 5 T) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,411 100m3
4 Vận chuyển đất dư đi đổ tiếp cự ly <=7km, đất cấp I (xe 5T) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,411 100m3
5 Đắp cát tôn nền nhà, k =0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,95 100m3
6 Bê tông nền đá 1x2 M150 dày 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,598 m3
7 Bê tông nền đá 1x2 M200 dày 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,019 m3
8 Rắc xi măng 3,5kg/m2, xoa nền nhà xe bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 357,36 m2
9 BT lót móng đá 1x2 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,669 m3
10 BT đá 1x2 M250 móng chiều rộng <250cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,029 m3
11 BT đà kiềng đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,048 m3
12 BT đá 1x2 M250 cột ≤ 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,121 m3
13 BT đá 1x2 M250 cột, ≤ 16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,453 m3
14 BT đá 1x2 M250 dầm tầng 1, ≤ 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,404 m3
15 BT đá 1x2 M250 dầm, ≤ 16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,412 m3
16 BT đá 1x2 M250 sàn ≤ 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,388 m3
17 BT đá 1x2 M250 sàn ≤ 16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,14 m3
18 BT đá 1x2 M200 bổ trụ ≤ 16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,872 m3
19 BT đá 1x2 M200 lanh tô, lam ≤ 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,889 m3
20 BT đá 1x2 M200 lanh tô, lam h≤ 16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,661 m3
21 BT đá 1x2 M350 cầu thang, ≤ 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,328 m3
22 BT đá 1x2 M350 cầu thang, ≤ 16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,656 m3
23 LĐ cấu kiện bêtông đúc sẵn <50kg, ≤ 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 CK
24 LĐ cấu kiện bêtông đúc sẵn <50kg, ≤ 16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 186 cái
25 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,673 100m2
26 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cổ cột, cột, ≤ 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,563 100m2
27 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột, ≤ 16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,085 100m2
28 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn dầm tầng 1, ≤ 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,525 100m2
29 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn dầm sàn, ≤ 16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,453 100m2
30 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn ≤ 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,544 100m2
31 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn, sênô ≤ 16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,91 100m2
32 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bổ trụ, ≤ 16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,411 100m2
33 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lam ≤ 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,534 100m2
34 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lam ≤ 16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,16 100m2
35 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cầu thang <4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,133 100m2
36 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cầu thang ≤ 16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,265 100m2
37 GCLD cốt thép Ф ≤ 10 - móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,845 tấn
38 GCLD cốt thép Ф ≤ 18 - móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,449 tấn
39 GCLD cốt thép Ф ≤ 18 - móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,611 tấn
40 GCLD cốt thép Ф ≤ 10 - cổ cột, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,85 tấn
41 GCLD cốt thép Ф ≤ 18 - cổ cột, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,423 tấn
42 GCLD cốt thép Ф > 18 - cổ cột, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,51 tấn
43 GCLD cốt thép Ф ≤ 10 - dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,059 tấn
44 GCLD cốt thép Ф ≤ 18 - dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,24 tấn
45 GCLD cốt thép Ф > 18 - dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,978 tấn
46 GCLD cốt thép Ф ≤ 10 - sàn lầu, mái , sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,938 tấn
47 GCLD cốt thép Ф ≤ 18 - sàn lầu, mái , sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,744 tấn
48 GCLD cốt thép Ф ≤ 10 - Lanh tô, Bổ trụ, Ô văng, Lam BT Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,215 tấn
49 GCLD cốt thép Ф ≤ 18 - Lanh tô, Bổ trụ, Ô văng, Lam BT Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,252 tấn
50 GCLD cốt thép Ф ≤ 10 - cầu thang ≤ 50m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,094 tấn
51 GCLD cốt thép Ф ≤ 18 - cầu thang ≤ 50m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 tấn
52 Xây tường lan can dày ≤ 30cm gạch gạch không nung 8x8x18 câu gạch không nung 4x8x18, VXM M75, h≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,545 m3
53 Xây hộp gen dày ≤ 10cm gạch không nung 40x80x180, VXM M75, h≤4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,321 m3
54 Xây hộp gen dày ≤ 10cm gạch không nung 40x80x180, VXM M75, h≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,294 m3
55 Xây tường dày ≤ 30cm gạch không nung 8x8x18 câu gạch không nung 4x8x18 , VXM M75, h≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,984 m3
56 Xây tường dày ≤ 10cm gạch không nung 80x80x180, VXM M75, h≤4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,555 m3
57 Xây tường dày ≤ 10cm gạch không nung 80x80x180, VXM M75, h≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,001 m3
58 Xây bậc thang gạch không nung 40x80x180, VXM M75, h≤4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,595 m3
59 Xây bậc thang gạch không nung 40x80x180, VXM M75, h≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,189 m3
60 Trát tường trong nhà dày 15, M75, h≤4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,2 m2
61 Trát tường trong nhà dày 15, M75, h≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.180,826 m2
62 Trát tường ngoài nhà dày 15, M75, h≤4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 321,016 m2
63 Trát tường ngoài nhà dày 15, M75, h≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 550,26 m2
64 Trát trụ cột ngoài nhà dày 15, vữa M75, h≤4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,52 m2
65 Trát trụ cột ngoài nhà dày 15, vữa M75, h≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 239,2 m2
66 Trát trụ cột trong nhà dày 15, vữa M75, h≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,52 m2
67 Trát xà dầm trong nhà, vữa M75, h≤4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 141,286 m2
68 Trát xà dầm trong nhà, vữa M75, h≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 893,782 m2
69 Trát xà dầm ngoài nhà, vữa M75, h≤4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 194,367 m2
70 Trát xà dầm ngoài nhà, vữa M75, h≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 530,012 m2
71 Trát trần trong nhà, vữa M75, h≤4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 384,845 m2
72 Trát trần trong nhà, vữa M75, h≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 736,043 m2
73 Trát trần ngoài nhà vữa M75, h≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 139,2 m2
74 Trát dạ cầu thang dày 15, vữa M75, h≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,562 m2
75 Lát đá granite tự nhiên cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,013 m2
76 Bả bột trét tường trong nhà, h≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.186,426 m2
77 Bả bột trét cột, dầm, trần, cầu thang trong nhà, h≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.292,037 m2
78 Bả bột trét tường ngoài nhà, h≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 871,276 m2
79 Bả bột trét cột, dầm sàn, sênô ngoài nhà, h≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.218,299 m2
80 Sơn nước 3 lớp tường cột, dầm sàn, sênô trong nhà, h≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.478,463 m2
81 Sơn nước 3 lớp tường, cột, dầm sàn, sênô ngoài nhà, h≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.089,575 m2
82 Lát hành lang gạch ceramic nhám 400x400 (Nhl), VXM M75, h≤4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,59 m2
83 Lát hành lang gạch thạch anh nhám 600x600 (Shl), VXM M75, h≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 260,415 m2
84 Lát gạch thạch anh 600x600 (S01), VXM M75, h≤16m (lầu 1, 2 3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 609 m2
85 Ốp gạch len tường 100x400, h≤4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,74 m2
86 Ốp gạch len tường 100x600, h≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,86 m2
87 Xây gạch thẻ bục giảng, VXM M75, h≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,727 m2
88 Lát gạch thạch anh 400x400 bục giảng, VXM M75, h≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,74 m2
89 Ốp bục gạch thạch anh 400x400 bục giảng, VXM M75, h≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,284 m2
90 Lát WC gạch Ceramic nhám mặt 250x250 (Nwc) VXM M75, h≤4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,265 m2
91 Lát WC gạch Ceramic nhám mặt 250x250 (NS08) VXM M75, h≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,243 m2
92 Láng vữa tạo dốc nền nhà, nền vệ sinh dày 2cm VXM M75 trước khi lát gạch, h≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 524,073 m2
93 Chống thấm nền vệ sinh, sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 243,053 m2
94 Ốp gạch Ceramic tường WC 250x400, VXM M75, h≤4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,24 m2
95 Ốp gạch Ceramic tường WC 250x400, VXM M75, h≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 179,4 m2
96 Ốp gạch viền tường WC 100x250, VXM M75, h≤4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,662 m2
97 Ốp gạch viền tường WC 100x250, VXM M75, h≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,97 m2
98 CCLĐ Trần nhôm 600x600mm; độ dày nhôm 0,8mm; tấm cao 15mm bao gồm khung xương, ty treo đồng bộ tầng trệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,43 m2
99 CCLĐ Trần nhôm 600x600mm; độ dày nhôm 0,8mm; tấm cao 15mm bao gồm khung xương, ty treo đồng bộ Lầu 1-2: Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,42 m2
100 CCLĐ Trần nhôm 600x600mm; độ dày nhôm 0,8mm; tấm cao 15mm bao gồm khung xương, ty treo đồng bộ Lầu 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 326,94 m2
101 CCLD Vách ngăn vệ sinh tấm Phennolic dày 12mm chịu nước, phụ kiện inox 304, h≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,8 m2
102 GCLD tay vịn vệ sinh cho người khuyết tật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 md
103 CCLĐ Cửa đi cánh mở khung nhôm kính, dưới pano nhôm, kính dường lực dày 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,36 m2
104 CCLD Cửa đi cánh mở khung nhôm kính, dưới pano tôn, kính cường lực dày 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,36 m2
105 CCLD Cửa đi cánh mở khung bao Inox 304, khung cánh sắt 30x30x1,2, bọc tôn 0,2mm (bao gồm tay nắm Inox + chốt trong) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,4 m2
106 SXLD Cửa sổ 4 cánh lùa khung nhôm kính cường lực dày 6mm, hệ A760 Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,88 m2
107 SXLD khung bảo vệ cửa sổ 4 cánh lùa khung sắt hộp 30x30, 20x20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,88 m2
108 SXLD Cửa sổ 1 cánh mở khung nhôm kính cường lực dày 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,04 m2
109 SXLD Cửa sổ 2 cánh lật khung nhôm kính cường lực dày 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,68 m2
110 CCLD ổ khóa tay nắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 Bộ
111 SXLD tay vịn lan can ngoài nhà, h≤ 16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,95 md
112 SXLD lan can cầu thang sắt ống thanh dọc D30, thanh đứng D20 sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,481 m2
113 SXLD tay vịn gỗ cầu thang D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,01 md
114 SX Xà gồ sắt hộp 50x100x2,2@1000 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,222 tấn
115 SX cầu phong sắt hộp 40x80x2@500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,708 tấn
116 SX li tô sắt hộp 30x30x1,8@250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,807 tấn
117 LD Xà gồ sắt hộp 50x100x2,2@1000 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,222 tấn
118 LD cầu phong sắt hộp 40x80x2@500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,708 tấn
119 LD li tô sắt hộp 30x30x1,8@250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,807 tấn
120 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,88 m2
121 Lợp mái ngói loại 22 viên/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,412 100m2
122 Ngói úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 Viên
123 Lắp dựng dàn giáo trong nhà, H≤50m (9 tháng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,382 100m2
124 Lắp dựng dàn giáo ngoài, H≤16m (12 tháng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,55 100m2
B ĐẬP PHÁ BÊ TÔNG CẦU THANG CŨ VÀ CẤY SẮT CHỜ
1 Phá dỡ bê tông chiếu nghỉ cầu thang và đà cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,907 M3
2 Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan Ф <=16mm, chiều sâu khoan <=10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 lỗ khoan
3 Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan Ф <=20mm, chiều sâu khoan <=20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 lỗ khoan
4 Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan Ф >22mm, chiều sâu khoan <=30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 lỗ khoan
5 Làm sạch lỗ khoan bằng chổi sắt đánh bụi Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 lỗ khoan
6 Bơm hóa chất vào lỗ khoan (NC, M tính 30% theo mã SB.82010) Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 lỗ khoan
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,017 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 tấn
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,065 tấn
C HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ 5: 1/ KẾT CẤU
1 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,061 100m3
2 Đào giằng móng, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,563 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 285,317 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <=1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,593 100m3
5 Vận chuyển tiếp cự ly <=7km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,593 100m3/1km
6 Bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,232 m3
7 Bê tông móng đá 1x2, vữa BT mác 250 rộng >250cm, BT thương phẩm Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,158 m3
8 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,706 100m2
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,962 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,553 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,74 tấn
12 Bê tông lót xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,741 m3
13 Bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, vữa BT mác 250, BT thương phẩm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,188 m3
14 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,358 100m2
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng móng, dầm trệt đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,246 tấn
16 Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng móng, dầm trệt đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,708 tấn
17 Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng móng, dầm trệt đường kính >18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,439 tấn
18 Bê tông cổ cột đá 1x2, vữa BT mác 250 tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m, BT thương phẩm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,765 m3
19 Bê tông cổ cột đá 1x2, vữa BT mác 250 tiết diện >0,1m2, chiều cao <=4m, BT thương phẩm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,094 m3
20 Bê tông cột đá 1x2, vữa BT mác 250 tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m, BT thương phẩm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,125 m3
21 Bê tông cột đá 1x2, vữa BT mác 250 tiết diện >0,1m2, chiều cao <=4m (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,184 m3
22 Bê tông cột đá 1x2, vữa BT mác 250 tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=16m, BT thương phẩm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,293 m3
23 Bê tông cột đá 1x2, vữa BT mác 250 tiết diện >0,1m2, chiều cao <=16m, BT thương phẩm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,184 m3
24 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột , cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,36 100m2
25 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,125 tấn
26 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,568 tấn
27 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính >18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,576 tấn
28 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,488 tấn
29 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,183 tấn
30 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính >18mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,467 tấn
31 Bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, vữa BT mác 250, BT thương phẩm Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,88 m3
32 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,423 100m2
33 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,474 tấn
34 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,733 tấn
35 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,852 tấn
36 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,543 100m3
37 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,594 m3
38 Bê tông sàn đá 1x2, vữa BT mác 250, BT thương phẩm Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,596 m3
39 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,442 100m2
40 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,498 tấn
41 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính >10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,577 tấn
42 Bê tông cầu thang đá 1x2, vữa BT mác 250, BT thương phẩm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,607 m3
43 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,326 100m2
44 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,178 tấn
45 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính >10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,639 tấn
46 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,17 m3
47 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,766 100m2
48 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,071 tấn
49 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,225 tấn
50 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,453 tấn
51 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,453 tấn
D 2/ KIẾN TRÚC: 2.1-Công tác xây
1 Xây tường ngoài nhà gạch không nung 8x8x18 câu gạch không nung 4x8x18 dày 200, h<=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,304 m3
2 Xây tường ngoài nhà gạch không nung 8x8x18 câu gạch không nung 4x8x18 dày 200, h<=16m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,816 m3
3 Xây tường trong nhà gạch không nung 8x8x18 câu gạch không nung 4x8x18 dày 200, h<=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,459 m3
4 Xây tường trong nhà gạch không nung 8x8x18 câu gạch không nung 4x8x18 dày 200, h<=16m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,874 m3
5 Xây tường trong nhà gạch không nung 8x8x18 dày 100, h<=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,628 m3
6 Xây tường trong nhà gạch không nung 8x8x18 dày 100, h<=16m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,781 m3
7 Xây tường hộp gen gạch không nung 8x8x18 chiều dày 100, h<=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,45 m3
8 Xây tường hộp gen gạch không nung 8x8x18 chiều dày 100, h<=16m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,45 m3
9 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch không nung 4x8x18 h<=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,074 m3
10 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch không nung 4x8x18 h<=16m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,586 m3
E 2.2 - Công tác tô trát, bả mastit, sơn nước
1 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 567,462 m2
2 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 750,698 m2
3 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 259,365 m2
4 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 442,331 m2
5 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 244,248 m2
6 Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 567,462 m2
7 Bả bằng ma tít vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 645,182 m2
8 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 945,944 m2
9 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 567,462 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.591,126 m2
F 2.3 - Công tác chống thấm, láng, ốp, lát, trần
1 Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,307 100m2
2 Quét keo chống rêu mốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 330,66 m2
3 Quét 02 lớp flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,86 m2
4 Láng nền sàn không đánh màu dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 271,6 m2
5 Lát nền thạch anh 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 342 m2
6 Lát nền gạch thạch anh vân nổi 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,461 m2
7 Lát nền ceramic nhám 250x250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,16 m2
8 Lát đá bậc cầu thang bằng đá granit tự nhiên Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,428 m2
9 Công tác ốp gạch thạch anh 100x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,726 m2
10 Công tác ốp tường gạch ceramic 250x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,79 m2
11 CCLĐ Trần nhôm 600x600mm; độ dày nhôm 0,8mm; tấm cao 15mm bao gồm khung xương, ty treo đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 244,541 m2
G 2.4 - Công tác cửa, lan can, vách
1 CCLĐ Cửa đi cánh mở khung nhôm kính, dưới pano nhôm, kính cường lực dày 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,08 m2
2 SXLD Cửa sổ 4 cánh lùa khung nhôm kính cường lực dày 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,36 m2
3 SXLD khung bảo vệ cửa sổ 4 cánh lùa khung sắt hộp 30x30, 20x20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,36 m2
4 CCLĐ Cửa đi cánh mở khung bao Inox 304, khung cánh sắt 30x30x1,2, bọc tôn 0,2mm (bao gồm tay nắm Inox + chốt trong) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,16 m2
5 CCLD ổ khóa tay nắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
6 SXLD lan can cầu thang Inox tay vịn D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,46 m2
7 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,44 m2
H 2.5-Lắp dựng dàn giáo
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m (tính thi công 09 tháng để tính hao phí vật tư) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,101 100m2
I HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN: 1/ KHỐI 3B
1 Đèn huỳnh quang 2x40W chụp mica treo cách trần 0,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 103 bộ
2 Đèn áp trần bóng compact 1x18W ánh sáng trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 bộ
3 Đèn áp trần bóng compact 1x18W ánh sáng vàng Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
4 Đèn gương compact ánh sáng trắng 20W Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
5 Đèn huỳnh quang dài 1m2: 1x40W gắn trên bảng + cần, máng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
6 Đèn exit Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
7 Công tắc đơn 10A, 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
8 Công tắc đôi 10A, 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
9 Công tắc ba 10A, 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
10 Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 bộ
11 Máy lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
12 Quạt hút Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
13 Dimer quạt đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
14 Dimer quạt đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
15 Dimer quạt ba Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
16 Ổ cắm điện đôi 220V/16A có màn bảo vệ cao độ 0,3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 43 bộ
17 Ổ cắm đôi RJ4 (điện thoại + internet có nắp che) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
18 MCCB 3P-16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
19 MCCB 3P-120A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
20 MCCB 3P-40A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
21 RCBO 2P (0,03/25A) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
22 Đèn báo pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
23 Cầu chì 2A + đế Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
24 Biến dòng đo lường 250/5A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
25 Chuyển mạch Votl Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
26 Chuyển mạch Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
27 Đồng hồ Volt kế 500V Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
28 Đồng hồ Ampe kế 50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
29 Tủ 4 Module Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
30 Tủ STĐ 400x300x200x1,0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
31 Đầu cos các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
32 Dây CV 1,5mm2 chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 463 m
33 Dây CV 2,5mm2 quạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 135 m
34 Dây CV 3,5mm2 ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 201 m
35 Dây CV 3,5mm2 máy lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 77 m
36 Dây CV 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 129 m
37 Dây CV 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 129 m
38 Dây CV 8mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 m
39 Ống luồn Ø20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.057 m
40 Ống luồn Ø32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 m
41 Máng cáp 40x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 111 m
J 2/ KHỐI 5
1 Đèn huỳnh quang 2x40W chụp mica treo cách trần 0,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 bộ
2 Đèn exit Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
3 Công tắc đơn 10A, 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
4 Công tắc đôi 10A, 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
6 Quạt hút Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
7 Dimer quạt ba Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
8 Ổ cắm điện đôi 220V/16A có màn bảo vệ cao độ 0,3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
9 MCCB 3P-100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 RCBO 2P (0,03/25A) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
11 Đèn báo pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
12 Cầu chì 2A + đế Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
13 Biến dòng đo lường 250/5A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
14 Chuyển mạch Votl Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
15 Chuyển mạch Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
16 Đồng hồ Volt kế 500V Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
17 Đồng hồ Ampe kế 50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
18 Tủ 4 Module Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
19 Tủ STĐ 400x300x200x1,0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
20 Đầu cos các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
21 Dây CV 1,5mm2 ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 290 m
22 Dây CV 2,5mm2 chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 m
23 Dây CV 3,5mm2 quạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 174 m
24 Dây CV 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
25 Dây CV 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
26 Dây CV 8mm2 cấp chính Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 m
27 Ống luồn Ø20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 704 m
28 Ống luồn Ø32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 m
29 Máng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
K HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC: 1. PHẦN THOÁT NƯỚC
1 Tê uPVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 Cái
2 Tê uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 Cái
3 Tê giảm uPVC D114/90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Cái
4 Tê giảm uPVC D90/60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Cái
5 Co uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
6 Co uPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 Cái
7 Co uPVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
8 Lơi uPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 Cái
9 Thông tắc D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 Cái
10 Phễu thu D60 (Rg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 Cái
11 Phễu thu nước mưa D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Cái
12 Cầu chắn rác D200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Cái
13 Xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 Bộ
14 Chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Bộ
15 Bồn rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 Bộ
16 Vòi xả uPVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 Bộ
17 Ống uPVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,334 100m
18 Ống uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,058 100m
19 Ống uPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,186 100m
L 2. PHẦN CẤP NƯỚC
1 Tê uPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 Cái
2 Tê uPVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 Cái
3 Tê giảm uPVC D60/27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
4 Co uPVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 Cái
5 Nối giảm uPVC D60/27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
6 Van khóa uPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
7 Van khóa uPVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 Cái
8 Bồn nước inox 3m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bể
9 Bồn nước inox 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bể
10 Van phao điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
11 Ống uPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,904 100m
12 Ống uPVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,982 100m
M HẠNG MỤC: BỂ TỰ HOẠI
1 Đào hầm tự hoại chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,406 100m3
2 Bê tông lót hầm tự hoại rộng >250cm đá 1x2, vữa BT mác 150, có phụ gia chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,137 m3
3 Bê tông hầm tự hoại đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,008 m3
4 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn hầm tự hoại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,906 100m2
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép hầm tự hoại đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,017 tấn
6 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,277 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <=1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,128 100m3
8 Vận chuyển tiếp cự ly <=7km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,128 100m3/1km
N HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY: 1/ HỆ THỐNG CHỮA CHÁY
1 Bình chữa cháy CO2 5kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
2 Bình chữa cháy bột ABC 8kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
3 Đầu phun sprinkler Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
4 Co STK D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
5 Co STK D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
6 Co STK D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
7 Tê STK D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
8 Tê STK D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
9 Tê STK D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
10 Tê STK D114/D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
11 Tê STK D90/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
12 Ống STK D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 100m
13 Ống STK D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
14 Ống STK D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 100m
15 Mối nối mềm D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
16 Mối nối mềm D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
17 Mối nối mềm D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 Cái
18 Bộ lọc Y D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
19 Bộ lọc Y D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
20 Van xả khí D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
21 Van 1 chiều D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
22 Van cổng D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
23 Hộp chữa cháy vách tường 1 cuộn vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
24 Áp kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
O 2/ HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG
1 Bộ lưu điện UPS 220V/AC Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
2 Đầu báo khói thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 bộ
3 Đầu báo nhiệt thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
4 Nút nhấn địa chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
5 Chuông báo cháy (còi hú) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
6 Điện trở cuối nguồn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
7 Cáp tín hiệu 2x1,5 mm2 chống cháy, chống nhiễu Mô tả kỹ thuật theo chương V 980 m
8 Cáp cấp nguồn cho chuông 2x2,5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 980 m
9 Ống nhựa bảo hộ dây dẫn D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 980 m
10 Module điều khiển còi báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
11 Module giám sát đầu báo thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
P HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG
1 Dọn dẹp mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.193,35 m2
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,507 100m3
3 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,905 m3
4 Láng nền không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 169,05 m2
5 Lát gạch terrazo 400x400cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 169,05 m2
6 Làm mặt đường đá 0x4, dày 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,416 100m2
7 Màng PVC chống mất nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,416 100m2
8 Bê tông sân đường đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,16 m3
9 Kẻ ron âm 10x40 @2000x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 235,4 m
10 Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m3
11 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 220 m2
12 Bả bằng ma tít vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 220 m2
13 Sơn tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 220 m2
14 Đất hữu cơ trồng cỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,088 1 m³
15 Trồng cỏ lá gừng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,827 100m2/lần
16 Bảo dưỡng bồn cỏ sau khi trồng 3 tháng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1bồn/30ngày
Q CHI PHÍ HẠNG MỤC HUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm để ở và điều hành thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
2 Chi phí một số công việc thuộc hạng mục chung không xác định được khối lượng từ thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->