Gói thầu: XL: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200422499-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/04/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý đầu tư xây dựng huyện Hóc Môn |
| Tên gói thầu | XL: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200422349 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-10 15:27:00 đến ngày 2020-04-21 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,214,565,648 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 125,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY LẮP: HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ 3B | |||
| 1 | Đào đất móng đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,33 | 100m3 |
| 2 | Lấp đất móng bằng đất đào, k=0.85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,92 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất dư đi đổ cự ly 1000m, đất cấp I (xe 5 T) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,411 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất dư đi đổ tiếp cự ly <=7km, đất cấp I (xe 5T) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,411 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát tôn nền nhà, k =0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | 100m3 |
| 6 | Bê tông nền đá 1x2 M150 dày 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,598 | m3 |
| 7 | Bê tông nền đá 1x2 M200 dày 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,019 | m3 |
| 8 | Rắc xi măng 3,5kg/m2, xoa nền nhà xe bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 357,36 | m2 |
| 9 | BT lót móng đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,669 | m3 |
| 10 | BT đá 1x2 M250 móng chiều rộng <250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,029 | m3 |
| 11 | BT đà kiềng đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,048 | m3 |
| 12 | BT đá 1x2 M250 cột ≤ 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,121 | m3 |
| 13 | BT đá 1x2 M250 cột, ≤ 16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,453 | m3 |
| 14 | BT đá 1x2 M250 dầm tầng 1, ≤ 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,404 | m3 |
| 15 | BT đá 1x2 M250 dầm, ≤ 16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,412 | m3 |
| 16 | BT đá 1x2 M250 sàn ≤ 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,388 | m3 |
| 17 | BT đá 1x2 M250 sàn ≤ 16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,14 | m3 |
| 18 | BT đá 1x2 M200 bổ trụ ≤ 16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,872 | m3 |
| 19 | BT đá 1x2 M200 lanh tô, lam ≤ 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,889 | m3 |
| 20 | BT đá 1x2 M200 lanh tô, lam h≤ 16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,661 | m3 |
| 21 | BT đá 1x2 M350 cầu thang, ≤ 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,328 | m3 |
| 22 | BT đá 1x2 M350 cầu thang, ≤ 16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,656 | m3 |
| 23 | LĐ cấu kiện bêtông đúc sẵn <50kg, ≤ 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | CK |
| 24 | LĐ cấu kiện bêtông đúc sẵn <50kg, ≤ 16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186 | cái |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,673 | 100m2 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cổ cột, cột, ≤ 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,563 | 100m2 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột, ≤ 16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,085 | 100m2 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn dầm tầng 1, ≤ 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,525 | 100m2 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn dầm sàn, ≤ 16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,453 | 100m2 |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn ≤ 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,544 | 100m2 |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn, sênô ≤ 16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,91 | 100m2 |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bổ trụ, ≤ 16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,411 | 100m2 |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lam ≤ 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,534 | 100m2 |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lam ≤ 16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,16 | 100m2 |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cầu thang <4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,133 | 100m2 |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cầu thang ≤ 16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,265 | 100m2 |
| 37 | GCLD cốt thép Ф ≤ 10 - móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,845 | tấn |
| 38 | GCLD cốt thép Ф ≤ 18 - móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,449 | tấn |
| 39 | GCLD cốt thép Ф ≤ 18 - móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,611 | tấn |
| 40 | GCLD cốt thép Ф ≤ 10 - cổ cột, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | tấn |
| 41 | GCLD cốt thép Ф ≤ 18 - cổ cột, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,423 | tấn |
| 42 | GCLD cốt thép Ф > 18 - cổ cột, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,51 | tấn |
| 43 | GCLD cốt thép Ф ≤ 10 - dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,059 | tấn |
| 44 | GCLD cốt thép Ф ≤ 18 - dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,24 | tấn |
| 45 | GCLD cốt thép Ф > 18 - dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,978 | tấn |
| 46 | GCLD cốt thép Ф ≤ 10 - sàn lầu, mái , sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,938 | tấn |
| 47 | GCLD cốt thép Ф ≤ 18 - sàn lầu, mái , sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,744 | tấn |
| 48 | GCLD cốt thép Ф ≤ 10 - Lanh tô, Bổ trụ, Ô văng, Lam BT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,215 | tấn |
| 49 | GCLD cốt thép Ф ≤ 18 - Lanh tô, Bổ trụ, Ô văng, Lam BT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,252 | tấn |
| 50 | GCLD cốt thép Ф ≤ 10 - cầu thang ≤ 50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,094 | tấn |
| 51 | GCLD cốt thép Ф ≤ 18 - cầu thang ≤ 50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | tấn |
| 52 | Xây tường lan can dày ≤ 30cm gạch gạch không nung 8x8x18 câu gạch không nung 4x8x18, VXM M75, h≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,545 | m3 |
| 53 | Xây hộp gen dày ≤ 10cm gạch không nung 40x80x180, VXM M75, h≤4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,321 | m3 |
| 54 | Xây hộp gen dày ≤ 10cm gạch không nung 40x80x180, VXM M75, h≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,294 | m3 |
| 55 | Xây tường dày ≤ 30cm gạch không nung 8x8x18 câu gạch không nung 4x8x18 , VXM M75, h≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,984 | m3 |
| 56 | Xây tường dày ≤ 10cm gạch không nung 80x80x180, VXM M75, h≤4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,555 | m3 |
| 57 | Xây tường dày ≤ 10cm gạch không nung 80x80x180, VXM M75, h≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,001 | m3 |
| 58 | Xây bậc thang gạch không nung 40x80x180, VXM M75, h≤4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,595 | m3 |
| 59 | Xây bậc thang gạch không nung 40x80x180, VXM M75, h≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,189 | m3 |
| 60 | Trát tường trong nhà dày 15, M75, h≤4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,2 | m2 |
| 61 | Trát tường trong nhà dày 15, M75, h≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.180,826 | m2 |
| 62 | Trát tường ngoài nhà dày 15, M75, h≤4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 321,016 | m2 |
| 63 | Trát tường ngoài nhà dày 15, M75, h≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 550,26 | m2 |
| 64 | Trát trụ cột ngoài nhà dày 15, vữa M75, h≤4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,52 | m2 |
| 65 | Trát trụ cột ngoài nhà dày 15, vữa M75, h≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 239,2 | m2 |
| 66 | Trát trụ cột trong nhà dày 15, vữa M75, h≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,52 | m2 |
| 67 | Trát xà dầm trong nhà, vữa M75, h≤4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,286 | m2 |
| 68 | Trát xà dầm trong nhà, vữa M75, h≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 893,782 | m2 |
| 69 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa M75, h≤4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194,367 | m2 |
| 70 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa M75, h≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 530,012 | m2 |
| 71 | Trát trần trong nhà, vữa M75, h≤4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 384,845 | m2 |
| 72 | Trát trần trong nhà, vữa M75, h≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 736,043 | m2 |
| 73 | Trát trần ngoài nhà vữa M75, h≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,2 | m2 |
| 74 | Trát dạ cầu thang dày 15, vữa M75, h≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,562 | m2 |
| 75 | Lát đá granite tự nhiên cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,013 | m2 |
| 76 | Bả bột trét tường trong nhà, h≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.186,426 | m2 |
| 77 | Bả bột trét cột, dầm, trần, cầu thang trong nhà, h≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.292,037 | m2 |
| 78 | Bả bột trét tường ngoài nhà, h≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 871,276 | m2 |
| 79 | Bả bột trét cột, dầm sàn, sênô ngoài nhà, h≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.218,299 | m2 |
| 80 | Sơn nước 3 lớp tường cột, dầm sàn, sênô trong nhà, h≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.478,463 | m2 |
| 81 | Sơn nước 3 lớp tường, cột, dầm sàn, sênô ngoài nhà, h≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.089,575 | m2 |
| 82 | Lát hành lang gạch ceramic nhám 400x400 (Nhl), VXM M75, h≤4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,59 | m2 |
| 83 | Lát hành lang gạch thạch anh nhám 600x600 (Shl), VXM M75, h≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260,415 | m2 |
| 84 | Lát gạch thạch anh 600x600 (S01), VXM M75, h≤16m (lầu 1, 2 3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 609 | m2 |
| 85 | Ốp gạch len tường 100x400, h≤4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,74 | m2 |
| 86 | Ốp gạch len tường 100x600, h≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,86 | m2 |
| 87 | Xây gạch thẻ bục giảng, VXM M75, h≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,727 | m2 |
| 88 | Lát gạch thạch anh 400x400 bục giảng, VXM M75, h≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,74 | m2 |
| 89 | Ốp bục gạch thạch anh 400x400 bục giảng, VXM M75, h≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,284 | m2 |
| 90 | Lát WC gạch Ceramic nhám mặt 250x250 (Nwc) VXM M75, h≤4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,265 | m2 |
| 91 | Lát WC gạch Ceramic nhám mặt 250x250 (NS08) VXM M75, h≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,243 | m2 |
| 92 | Láng vữa tạo dốc nền nhà, nền vệ sinh dày 2cm VXM M75 trước khi lát gạch, h≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 524,073 | m2 |
| 93 | Chống thấm nền vệ sinh, sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 243,053 | m2 |
| 94 | Ốp gạch Ceramic tường WC 250x400, VXM M75, h≤4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,24 | m2 |
| 95 | Ốp gạch Ceramic tường WC 250x400, VXM M75, h≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,4 | m2 |
| 96 | Ốp gạch viền tường WC 100x250, VXM M75, h≤4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,662 | m2 |
| 97 | Ốp gạch viền tường WC 100x250, VXM M75, h≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,97 | m2 |
| 98 | CCLĐ Trần nhôm 600x600mm; độ dày nhôm 0,8mm; tấm cao 15mm bao gồm khung xương, ty treo đồng bộ tầng trệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,43 | m2 |
| 99 | CCLĐ Trần nhôm 600x600mm; độ dày nhôm 0,8mm; tấm cao 15mm bao gồm khung xương, ty treo đồng bộ Lầu 1-2: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,42 | m2 |
| 100 | CCLĐ Trần nhôm 600x600mm; độ dày nhôm 0,8mm; tấm cao 15mm bao gồm khung xương, ty treo đồng bộ Lầu 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 326,94 | m2 |
| 101 | CCLD Vách ngăn vệ sinh tấm Phennolic dày 12mm chịu nước, phụ kiện inox 304, h≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,8 | m2 |
| 102 | GCLD tay vịn vệ sinh cho người khuyết tật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | md |
| 103 | CCLĐ Cửa đi cánh mở khung nhôm kính, dưới pano nhôm, kính dường lực dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,36 | m2 |
| 104 | CCLD Cửa đi cánh mở khung nhôm kính, dưới pano tôn, kính cường lực dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,36 | m2 |
| 105 | CCLD Cửa đi cánh mở khung bao Inox 304, khung cánh sắt 30x30x1,2, bọc tôn 0,2mm (bao gồm tay nắm Inox + chốt trong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,4 | m2 |
| 106 | SXLD Cửa sổ 4 cánh lùa khung nhôm kính cường lực dày 6mm, hệ A760 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,88 | m2 |
| 107 | SXLD khung bảo vệ cửa sổ 4 cánh lùa khung sắt hộp 30x30, 20x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,88 | m2 |
| 108 | SXLD Cửa sổ 1 cánh mở khung nhôm kính cường lực dày 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | m2 |
| 109 | SXLD Cửa sổ 2 cánh lật khung nhôm kính cường lực dày 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,68 | m2 |
| 110 | CCLD ổ khóa tay nắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | Bộ |
| 111 | SXLD tay vịn lan can ngoài nhà, h≤ 16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,95 | md |
| 112 | SXLD lan can cầu thang sắt ống thanh dọc D30, thanh đứng D20 sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,481 | m2 |
| 113 | SXLD tay vịn gỗ cầu thang D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,01 | md |
| 114 | SX Xà gồ sắt hộp 50x100x2,2@1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,222 | tấn |
| 115 | SX cầu phong sắt hộp 40x80x2@500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,708 | tấn |
| 116 | SX li tô sắt hộp 30x30x1,8@250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,807 | tấn |
| 117 | LD Xà gồ sắt hộp 50x100x2,2@1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,222 | tấn |
| 118 | LD cầu phong sắt hộp 40x80x2@500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,708 | tấn |
| 119 | LD li tô sắt hộp 30x30x1,8@250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,807 | tấn |
| 120 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,88 | m2 |
| 121 | Lợp mái ngói loại 22 viên/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,412 | 100m2 |
| 122 | Ngói úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Viên |
| 123 | Lắp dựng dàn giáo trong nhà, H≤50m (9 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,382 | 100m2 |
| 124 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, H≤16m (12 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,55 | 100m2 |
| B | ĐẬP PHÁ BÊ TÔNG CẦU THANG CŨ VÀ CẤY SẮT CHỜ | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông chiếu nghỉ cầu thang và đà cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,907 | M3 |
| 2 | Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan Ф <=16mm, chiều sâu khoan <=10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | lỗ khoan |
| 3 | Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan Ф <=20mm, chiều sâu khoan <=20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | lỗ khoan |
| 4 | Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan Ф >22mm, chiều sâu khoan <=30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | lỗ khoan |
| 5 | Làm sạch lỗ khoan bằng chổi sắt đánh bụi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | lỗ khoan |
| 6 | Bơm hóa chất vào lỗ khoan (NC, M tính 30% theo mã SB.82010) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | lỗ khoan |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | tấn |
| C | HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ 5: 1/ KẾT CẤU | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,061 | 100m3 |
| 2 | Đào giằng móng, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,563 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 285,317 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <=1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,593 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển tiếp cự ly <=7km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,593 | 100m3/1km |
| 6 | Bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,232 | m3 |
| 7 | Bê tông móng đá 1x2, vữa BT mác 250 rộng >250cm, BT thương phẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,158 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,706 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,962 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,553 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,74 | tấn |
| 12 | Bê tông lót xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,741 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, vữa BT mác 250, BT thương phẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,188 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,358 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng móng, dầm trệt đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,246 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng móng, dầm trệt đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,708 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng móng, dầm trệt đường kính >18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,439 | tấn |
| 18 | Bê tông cổ cột đá 1x2, vữa BT mác 250 tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m, BT thương phẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,765 | m3 |
| 19 | Bê tông cổ cột đá 1x2, vữa BT mác 250 tiết diện >0,1m2, chiều cao <=4m, BT thương phẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,094 | m3 |
| 20 | Bê tông cột đá 1x2, vữa BT mác 250 tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m, BT thương phẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,125 | m3 |
| 21 | Bê tông cột đá 1x2, vữa BT mác 250 tiết diện >0,1m2, chiều cao <=4m (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,184 | m3 |
| 22 | Bê tông cột đá 1x2, vữa BT mác 250 tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=16m, BT thương phẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,293 | m3 |
| 23 | Bê tông cột đá 1x2, vữa BT mác 250 tiết diện >0,1m2, chiều cao <=16m, BT thương phẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,184 | m3 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột , cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,36 | 100m2 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | tấn |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,568 | tấn |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính >18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | tấn |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,488 | tấn |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,183 | tấn |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính >18mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,467 | tấn |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, vữa BT mác 250, BT thương phẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,88 | m3 |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,423 | 100m2 |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,474 | tấn |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,733 | tấn |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,852 | tấn |
| 36 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,543 | 100m3 |
| 37 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,594 | m3 |
| 38 | Bê tông sàn đá 1x2, vữa BT mác 250, BT thương phẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,596 | m3 |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,442 | 100m2 |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,498 | tấn |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính >10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,577 | tấn |
| 42 | Bê tông cầu thang đá 1x2, vữa BT mác 250, BT thương phẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,607 | m3 |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,326 | 100m2 |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,178 | tấn |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính >10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,639 | tấn |
| 46 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,17 | m3 |
| 47 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,766 | 100m2 |
| 48 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,071 | tấn |
| 49 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,225 | tấn |
| 50 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,453 | tấn |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,453 | tấn |
| D | 2/ KIẾN TRÚC: 2.1-Công tác xây | |||
| 1 | Xây tường ngoài nhà gạch không nung 8x8x18 câu gạch không nung 4x8x18 dày 200, h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,304 | m3 |
| 2 | Xây tường ngoài nhà gạch không nung 8x8x18 câu gạch không nung 4x8x18 dày 200, h<=16m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,816 | m3 |
| 3 | Xây tường trong nhà gạch không nung 8x8x18 câu gạch không nung 4x8x18 dày 200, h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,459 | m3 |
| 4 | Xây tường trong nhà gạch không nung 8x8x18 câu gạch không nung 4x8x18 dày 200, h<=16m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,874 | m3 |
| 5 | Xây tường trong nhà gạch không nung 8x8x18 dày 100, h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,628 | m3 |
| 6 | Xây tường trong nhà gạch không nung 8x8x18 dày 100, h<=16m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,781 | m3 |
| 7 | Xây tường hộp gen gạch không nung 8x8x18 chiều dày 100, h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,45 | m3 |
| 8 | Xây tường hộp gen gạch không nung 8x8x18 chiều dày 100, h<=16m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,45 | m3 |
| 9 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch không nung 4x8x18 h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,074 | m3 |
| 10 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch không nung 4x8x18 h<=16m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,586 | m3 |
| E | 2.2 - Công tác tô trát, bả mastit, sơn nước | |||
| 1 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 567,462 | m2 |
| 2 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 750,698 | m2 |
| 3 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 259,365 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 442,331 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 244,248 | m2 |
| 6 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 567,462 | m2 |
| 7 | Bả bằng ma tít vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 645,182 | m2 |
| 8 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 945,944 | m2 |
| 9 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 567,462 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.591,126 | m2 |
| F | 2.3 - Công tác chống thấm, láng, ốp, lát, trần | |||
| 1 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,307 | 100m2 |
| 2 | Quét keo chống rêu mốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 330,66 | m2 |
| 3 | Quét 02 lớp flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,86 | m2 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh màu dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 271,6 | m2 |
| 5 | Lát nền thạch anh 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 342 | m2 |
| 6 | Lát nền gạch thạch anh vân nổi 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,461 | m2 |
| 7 | Lát nền ceramic nhám 250x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,16 | m2 |
| 8 | Lát đá bậc cầu thang bằng đá granit tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,428 | m2 |
| 9 | Công tác ốp gạch thạch anh 100x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,726 | m2 |
| 10 | Công tác ốp tường gạch ceramic 250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,79 | m2 |
| 11 | CCLĐ Trần nhôm 600x600mm; độ dày nhôm 0,8mm; tấm cao 15mm bao gồm khung xương, ty treo đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 244,541 | m2 |
| G | 2.4 - Công tác cửa, lan can, vách | |||
| 1 | CCLĐ Cửa đi cánh mở khung nhôm kính, dưới pano nhôm, kính cường lực dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,08 | m2 |
| 2 | SXLD Cửa sổ 4 cánh lùa khung nhôm kính cường lực dày 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,36 | m2 |
| 3 | SXLD khung bảo vệ cửa sổ 4 cánh lùa khung sắt hộp 30x30, 20x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,36 | m2 |
| 4 | CCLĐ Cửa đi cánh mở khung bao Inox 304, khung cánh sắt 30x30x1,2, bọc tôn 0,2mm (bao gồm tay nắm Inox + chốt trong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,16 | m2 |
| 5 | CCLD ổ khóa tay nắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 6 | SXLD lan can cầu thang Inox tay vịn D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,46 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,44 | m2 |
| H | 2.5-Lắp dựng dàn giáo | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m (tính thi công 09 tháng để tính hao phí vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,101 | 100m2 |
| I | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN: 1/ KHỐI 3B | |||
| 1 | Đèn huỳnh quang 2x40W chụp mica treo cách trần 0,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103 | bộ |
| 2 | Đèn áp trần bóng compact 1x18W ánh sáng trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | bộ |
| 3 | Đèn áp trần bóng compact 1x18W ánh sáng vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 4 | Đèn gương compact ánh sáng trắng 20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 5 | Đèn huỳnh quang dài 1m2: 1x40W gắn trên bảng + cần, máng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 6 | Đèn exit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 7 | Công tắc đơn 10A, 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 8 | Công tắc đôi 10A, 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 9 | Công tắc ba 10A, 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 10 | Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | bộ |
| 11 | Máy lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 12 | Quạt hút | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 13 | Dimer quạt đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Dimer quạt đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 15 | Dimer quạt ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 16 | Ổ cắm điện đôi 220V/16A có màn bảo vệ cao độ 0,3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | bộ |
| 17 | Ổ cắm đôi RJ4 (điện thoại + internet có nắp che) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 18 | MCCB 3P-16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | MCCB 3P-120A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | MCCB 3P-40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | RCBO 2P (0,03/25A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 22 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 23 | Cầu chì 2A + đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 24 | Biến dòng đo lường 250/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 25 | Chuyển mạch Votl | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 26 | Chuyển mạch Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 27 | Đồng hồ Volt kế 500V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 28 | Đồng hồ Ampe kế 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 29 | Tủ 4 Module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 30 | Tủ STĐ 400x300x200x1,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 31 | Đầu cos các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 32 | Dây CV 1,5mm2 chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 463 | m |
| 33 | Dây CV 2,5mm2 quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135 | m |
| 34 | Dây CV 3,5mm2 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201 | m |
| 35 | Dây CV 3,5mm2 máy lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77 | m |
| 36 | Dây CV 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129 | m |
| 37 | Dây CV 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129 | m |
| 38 | Dây CV 8mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | m |
| 39 | Ống luồn Ø20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.057 | m |
| 40 | Ống luồn Ø32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | m |
| 41 | Máng cáp 40x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111 | m |
| J | 2/ KHỐI 5 | |||
| 1 | Đèn huỳnh quang 2x40W chụp mica treo cách trần 0,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 2 | Đèn exit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 3 | Công tắc đơn 10A, 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 4 | Công tắc đôi 10A, 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 6 | Quạt hút | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 7 | Dimer quạt ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Ổ cắm điện đôi 220V/16A có màn bảo vệ cao độ 0,3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 9 | MCCB 3P-100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | RCBO 2P (0,03/25A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 11 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 12 | Cầu chì 2A + đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 13 | Biến dòng đo lường 250/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Chuyển mạch Votl | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | Chuyển mạch Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 16 | Đồng hồ Volt kế 500V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 17 | Đồng hồ Ampe kế 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 18 | Tủ 4 Module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 19 | Tủ STĐ 400x300x200x1,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Đầu cos các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 21 | Dây CV 1,5mm2 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 290 | m |
| 22 | Dây CV 2,5mm2 chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 23 | Dây CV 3,5mm2 quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174 | m |
| 24 | Dây CV 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 25 | Dây CV 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 26 | Dây CV 8mm2 cấp chính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 27 | Ống luồn Ø20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 704 | m |
| 28 | Ống luồn Ø32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 29 | Máng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| K | HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC: 1. PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Tê uPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 2 | Tê uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | Cái |
| 3 | Tê giảm uPVC D114/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 4 | Tê giảm uPVC D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 5 | Co uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 6 | Co uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | Cái |
| 7 | Co uPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 8 | Lơi uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 9 | Thông tắc D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | Cái |
| 10 | Phễu thu D60 (Rg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Cái |
| 11 | Phễu thu nước mưa D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 12 | Cầu chắn rác D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 13 | Xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | Bộ |
| 14 | Chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Bộ |
| 15 | Bồn rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Bộ |
| 16 | Vòi xả uPVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Bộ |
| 17 | Ống uPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,334 | 100m |
| 18 | Ống uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,058 | 100m |
| 19 | Ống uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,186 | 100m |
| L | 2. PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Tê uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cái |
| 2 | Tê uPVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | Cái |
| 3 | Tê giảm uPVC D60/27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 4 | Co uPVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cái |
| 5 | Nối giảm uPVC D60/27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 6 | Van khóa uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 7 | Van khóa uPVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cái |
| 8 | Bồn nước inox 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bể |
| 9 | Bồn nước inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bể |
| 10 | Van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 11 | Ống uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,904 | 100m |
| 12 | Ống uPVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,982 | 100m |
| M | HẠNG MỤC: BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào hầm tự hoại chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,406 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót hầm tự hoại rộng >250cm đá 1x2, vữa BT mác 150, có phụ gia chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,137 | m3 |
| 3 | Bê tông hầm tự hoại đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,008 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn hầm tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,906 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép hầm tự hoại đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,017 | tấn |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,277 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <=1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển tiếp cự ly <=7km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | 100m3/1km |
| N | HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY: 1/ HỆ THỐNG CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Bình chữa cháy CO2 5kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 2 | Bình chữa cháy bột ABC 8kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 3 | Đầu phun sprinkler | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 4 | Co STK D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 5 | Co STK D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 6 | Co STK D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 7 | Tê STK D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 8 | Tê STK D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 9 | Tê STK D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 10 | Tê STK D114/D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 11 | Tê STK D90/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 12 | Ống STK D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 100m |
| 13 | Ống STK D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 14 | Ống STK D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 15 | Mối nối mềm D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 16 | Mối nối mềm D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 17 | Mối nối mềm D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cái |
| 18 | Bộ lọc Y D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 19 | Bộ lọc Y D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 20 | Van xả khí D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 21 | Van 1 chiều D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 22 | Van cổng D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 23 | Hộp chữa cháy vách tường 1 cuộn vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 24 | Áp kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| O | 2/ HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Bộ lưu điện UPS 220V/AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Đầu báo khói thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | bộ |
| 3 | Đầu báo nhiệt thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 4 | Nút nhấn địa chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 5 | Chuông báo cháy (còi hú) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 6 | Điện trở cuối nguồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 7 | Cáp tín hiệu 2x1,5 mm2 chống cháy, chống nhiễu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 980 | m |
| 8 | Cáp cấp nguồn cho chuông 2x2,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 980 | m |
| 9 | Ống nhựa bảo hộ dây dẫn D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 980 | m |
| 10 | Module điều khiển còi báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 11 | Module giám sát đầu báo thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| P | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.193,35 | m2 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,507 | 100m3 |
| 3 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,905 | m3 |
| 4 | Láng nền không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,05 | m2 |
| 5 | Lát gạch terrazo 400x400cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,05 | m2 |
| 6 | Làm mặt đường đá 0x4, dày 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,416 | 100m2 |
| 7 | Màng PVC chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,416 | 100m2 |
| 8 | Bê tông sân đường đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,16 | m3 |
| 9 | Kẻ ron âm 10x40 @2000x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 235,4 | m |
| 10 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m2 |
| 12 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m2 |
| 13 | Sơn tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m2 |
| 14 | Đất hữu cơ trồng cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,088 | 1 m³ |
| 15 | Trồng cỏ lá gừng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,827 | 100m2/lần |
| 16 | Bảo dưỡng bồn cỏ sau khi trồng 3 tháng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1bồn/30ngày |
| Q | CHI PHÍ HẠNG MỤC HUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công việc thuộc hạng mục chung không xác định được khối lượng từ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi