Gói thầu: Xây lắp + Hạng mục chung
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200364787-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/04/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sông Mã |
| Tên gói thầu | Xây lắp + Hạng mục chung |
| Số hiệu KHLCNT | 20200221386 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới; Nguồn kết dư ngân sách huyện; Nhân dân đóng góp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 08 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-27 10:38:00 đến ngày 2020-04-16 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,312,475,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục 2: Phần móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,842 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,392 | m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,785 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,5158 | m3 |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4388 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,308 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn cổ móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2268 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3498 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4424 | tấn |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,6558 | m3 |
| 11 | Bê tông cổ móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,531 | m3 |
| 12 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,6528 | m3 |
| 13 | Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7759 | 100m2 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,182 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4071 | tấn |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,6594 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,79 | 100m3 |
| C | Hạng mục 3: Phần thân | |||
| 1 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,887 | 100m2 |
| 2 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,163 | tấn |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6768 | tấn |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8788 | m3 |
| 5 | Ván khuôn dầm nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,744 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3207 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,621 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1018 | tấn |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,9494 | m3 |
| 10 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,671 | 100m2 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7487 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1711 | tấn |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,8997 | m3 |
| 14 | Ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3155 | 100m2 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0413 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2125 | tấn |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1349 | m3 |
| 18 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5265 | m3 |
| 19 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,8914 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 50 (ĐM1264/2017, ĐG1849/2019) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4283 | m3 |
| D | Hạng mục 4: Phần hoàn thiện | |||
| 1 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (ĐM1264/2017, ĐG1849/2019) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 129,886 | m2 |
| 2 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (ĐM1264/2017, ĐG1849/2019) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 433,642 | m2 |
| 3 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,476 | m2 |
| 4 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106,8492 | m2 |
| 5 | Láng sê nô, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,424 | m2 |
| 6 | Quét Sika chống thấm sê nô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,664 | m2 |
| 7 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,6924 | m2 |
| 8 | Trát trần, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 199,6984 | m2 |
| 9 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 175,04 | m |
| 10 | Trát vẩy tường, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,377 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 682,0328 | m2 |
| 12 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 262,2112 | m2 |
| 13 | Thép hình xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.293,7805 | kg |
| 14 | Thép bản dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,2 | kg |
| 15 | Thép neo liên kết fi14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,881 | kg |
| 16 | Bu lông M14, L = 60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 17 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3988 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3988 | tấn |
| 19 | Thang sắt thăm mái fi18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,991 | kg |
| 20 | Sản xuất thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,018 | tấn |
| 21 | Nắp cửa thăm mái + bản lề | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 22 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 113,5159 | m2 |
| 23 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ d=0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5625 | 100m2 |
| 24 | Tấm úp nóc khổ rộng 400mm, dày 0.42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,56 | m |
| 25 | Lan can sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 286,0326 | kg |
| 26 | Vít nở fi6, L=60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 136 | cái |
| 27 | Lắp dựng lan can sắt (Bắt vít) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,654 | m2 |
| 28 | Hoa sắt cửa sổ sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116,5092 | kg |
| 29 | Lắp dựng hoa sắt cửa (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,656 | m2 |
| 30 | Khuôn cửa thép khuôn kép (đã bao gồm công lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,04 | m |
| 31 | Cửa đi khung thép sơn tĩnh điện pa nô kính (đã bao gồm công lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,624 | m2 |
| 32 | Cửa sổ khung thép sơn tĩnh điện (đã bao gồm công lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,52 | m2 |
| 33 | Khóa cửa D1 + chốt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 34 | Khóa cửa quả đấm D2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 35 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6651 | 100m3 |
| 36 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,8489 | m3 |
| 37 | Láng hè không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,1274 | m2 |
| 38 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1365 | m3 |
| 39 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,3556 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 163,1872 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm chống trơn, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,9496 | m2 |
| 42 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,552 | m2 |
| 43 | Công tác ốp gạch thẻ vào chân tường 240x60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,793 | m2 |
| 44 | Mặt chậu rửa bằng đá ( bao gồm cả giá đỡ + công lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 45 | Làm vách ngăn nhẹ chịu nước khu WC dày 18mm + Phụ kiện vách ngăn bằng inox 304 (bao gồm: 7 chân vách + 4 bản lề +2 tay nắm + 2 khóa cửa + 16 ke góc + 2 móc) + lắp dựng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,436 | m2 |
| 46 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (có máng chống lóa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 47 | Lắp đặt đèn lốp trần tròn (40W-220V) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 48 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 49 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 50 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 52 | Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 53 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 80A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 55 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 57 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/DSTA/PVC 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 58 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 59 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140 | m |
| 60 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 61 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250 | m |
| 62 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 63 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140 | m |
| 64 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 350 | m |
| 67 | Lắp đặt tủ điện tổng 300x200x150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 68 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 150x150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 69 | Lắp đặt hộp công tắc, ổ cắm, aptomat | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | hộp |
| 70 | Gia công và đóng cọc chống sét thép L50x50x4, L=1.5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cọc |
| 71 | Đào rãnh chôn dây tiếp địa, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,56 | m3 |
| 72 | Đắp rãnh chôn dây tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,56 | m3 |
| 73 | Hộp đựng bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 74 | Bình chữa cháy MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 75 | Bảng nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 76 | Đào rãnh chôn dây tiếp địa, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,2 | m3 |
| 77 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,2 | m3 |
| 78 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | m |
| 79 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 80 | Gia công kim thu sét có chiều dài 0.8m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 81 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0.8m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 82 | Gia công và đóng cọc chống sét thép L63x63x5, L=2.5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cọc |
| 83 | Thép ĐK10 uốn chữ C, L=0.2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 84 | Quả hồ lô sứ màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 85 | Miếng chì đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 86 | Bu lông M12x25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 87 | Thép dẹt 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m |
| 88 | Kẹp kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4 | 100m |
| 92 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 93 | Lắp đặt chếch nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 94 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 95 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren ngoài nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 97 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50/32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=50/25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 102 | Lắp đặt tê nhựa PPR ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt tê nhựa PPR ren ngoài nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 104 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 105 | Lắp đặt kép thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 106 | Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 107 | Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 108 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 109 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 110 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 111 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 112 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh trẻ em | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 113 | Lắp đặt chậu rửa tay trẻ em | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 114 | Lắp đặt vòi gật gù chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 115 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 116 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bể |
| 117 | Lắp đặt van phao, đường kính van d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 119 | Móc giữ ống d50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 120 | Móc giữ ống d32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 121 | Lắp đai khởi thủy, đường kính ống d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 122 | Lắp đặt giá treo quần áo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 123 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách D15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bể |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa UPVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | 100m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa UPVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa UPVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa UPVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 129 | Lắp đặt tê nhựa UPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 130 | Lắp đặt tê nhựa UPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 131 | Lắp đặt tê nhựa UPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=75/42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 132 | Lắp nút bịt nhựa UPVC nối măng sông, đường kính nút bịt d=75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 133 | Lắp đặt cút nhựa UPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 134 | Lắp đặt cút nhựa UPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 135 | Lắp đặt chếch nhựa UPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 136 | Lắp đặt chếch nhựa UPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 137 | Lắp đặt chếch nhựa UPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 138 | Lắp đặt phễu thu đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 139 | Chóp thông hơi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 140 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 141 | Rọ chắn rác inox D150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 142 | Ống lồng UPVC D90, L=300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 143 | Hộp giảm tốc UPVC KT220x180 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa UPVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 145 | Đai thép giữ hộp giảm tốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 146 | Đai thép giữ ống UPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa UPVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 148 | Lắp đặt chếch nhựa UPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 149 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,125 | m3 |
| 150 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7782 | m3 |
| 151 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 50 (ĐM1264/2017, ĐG1849/2019) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,593 | m3 |
| 152 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1029 | 100m2 |
| 153 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0882 | tấn |
| 154 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,645 | m3 |
| 155 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,5 | m2 |
| 156 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 100 kg (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| 157 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1922 | 100m3 |
| 158 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,816 | m3 |
| 159 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,408 | m3 |
| 160 | Ván khuôn đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0324 | 100m2 |
| 161 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1613 | tấn |
| 162 | Bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,112 | m3 |
| 163 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đan bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | 100m2 |
| 164 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép đan bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1607 | tấn |
| 165 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông đan bể, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | m3 |
| 166 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6179 | m3 |
| 167 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (ĐM1264/2017, ĐG1849/2019) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8578 | m3 |
| 168 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (ĐM1264/2017, ĐG1849/2019) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,59 | m2 |
| 169 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,0cm, vữa XM mác 75 (ĐM1264/2017, ĐG1849/2019) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,436 | m2 |
| 170 | Láng đáy bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5983 | m2 |
| 171 | Láng đáy bể, dày 1,0 cm, vữa XM 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5983 | m2 |
| 172 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,0343 | m2 |
| 173 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 250 kg (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| E | Hạng mục 5: Hạng mục phụ trợ | |||
| 1 | Đào nền đường mở rộng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,08 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7297 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2774 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, ôtô 7T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2774 | 100m3 |
| 5 | Đào nền sân, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,452 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0473 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0945 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 2km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0945 | 100m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6067 | m3 |
| 10 | Gia công mái tôn vòm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 248,86 | m2 |
| 11 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2772 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,016 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 100 kg (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 14 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,55 | m3 |
| 15 | Phá dỡ hàng rào thép B40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | m2 |
| 16 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 50 (ĐM1264/2017, ĐG1849/2019) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,55 | m3 |
| 17 | Sản xuất hàng rào lưới thép + lắp dựng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi