Gói thầu: Xây lắp + Hạng mục chung

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200364787-01
Thời điểm đóng mở thầu 16/04/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sông Mã
Tên gói thầu Xây lắp + Hạng mục chung
Số hiệu KHLCNT 20200221386
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới; Nguồn kết dư ngân sách huyện; Nhân dân đóng góp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 08 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-27 10:38:00 đến ngày 2020-04-16 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,312,475,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Hạng mục chung
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
B Hạng mục 2: Phần móng
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,842 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,392 m3
3 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,785 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,5158 m3
5 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4388 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,308 100m2
7 Ván khuôn cổ móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2268 100m2
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3498 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4424 tấn
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,6558 m3
11 Bê tông cổ móng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,531 m3
12 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,6528 m3
13 Ván khuôn giằng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7759 100m2
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,182 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4071 tấn
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,6594 m3
17 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,79 100m3
C Hạng mục 3: Phần thân
1 Ván khuôn cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,887 100m2
2 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,163 tấn
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6768 tấn
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,8788 m3
5 Ván khuôn dầm nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,744 100m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3207 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,621 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1018 tấn
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,9494 m3
10 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,671 100m2
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7487 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1711 tấn
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,8997 m3
14 Ván khuôn lanh tô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3155 100m2
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0413 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2125 tấn
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1349 m3
18 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5265 m3
19 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,8914 m3
20 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 50 (ĐM1264/2017, ĐG1849/2019) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4283 m3
D Hạng mục 4: Phần hoàn thiện
1 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (ĐM1264/2017, ĐG1849/2019) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 129,886 m2
2 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (ĐM1264/2017, ĐG1849/2019) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 433,642 m2
3 Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,476 m2
4 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 106,8492 m2
5 Láng sê nô, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 71,424 m2
6 Quét Sika chống thấm sê nô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 71,664 m2
7 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,6924 m2
8 Trát trần, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 199,6984 m2
9 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 175,04 m
10 Trát vẩy tường, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,377 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 682,0328 m2
12 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 262,2112 m2
13 Thép hình xà gồ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.293,7805 kg
14 Thép bản dày 8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 94,2 kg
15 Thép neo liên kết fi14 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,881 kg
16 Bu lông M14, L = 60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 cái
17 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3988 tấn
18 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3988 tấn
19 Thang sắt thăm mái fi18 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,991 kg
20 Sản xuất thang sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,018 tấn
21 Nắp cửa thăm mái + bản lề Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
22 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 113,5159 m2
23 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ d=0.4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5625 100m2
24 Tấm úp nóc khổ rộng 400mm, dày 0.42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,56 m
25 Lan can sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 286,0326 kg
26 Vít nở fi6, L=60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 136 cái
27 Lắp dựng lan can sắt (Bắt vít) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,654 m2
28 Hoa sắt cửa sổ sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 116,5092 kg
29 Lắp dựng hoa sắt cửa (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,656 m2
30 Khuôn cửa thép khuôn kép (đã bao gồm công lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 92,04 m
31 Cửa đi khung thép sơn tĩnh điện pa nô kính (đã bao gồm công lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,624 m2
32 Cửa sổ khung thép sơn tĩnh điện (đã bao gồm công lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,52 m2
33 Khóa cửa D1 + chốt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
34 Khóa cửa quả đấm D2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
35 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6651 100m3
36 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,8489 m3
37 Láng hè không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,1274 m2
38 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1365 m3
39 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,3556 m2
40 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 163,1872 m2
41 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm chống trơn, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,9496 m2
42 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,552 m2
43 Công tác ốp gạch thẻ vào chân tường 240x60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,793 m2
44 Mặt chậu rửa bằng đá ( bao gồm cả giá đỡ + công lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
45 Làm vách ngăn nhẹ chịu nước khu WC dày 18mm + Phụ kiện vách ngăn bằng inox 304 (bao gồm: 7 chân vách + 4 bản lề +2 tay nắm + 2 khóa cửa + 16 ke góc + 2 móc) + lắp dựng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,436 m2
46 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (có máng chống lóa) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
47 Lắp đặt đèn lốp trần tròn (40W-220V) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
48 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
49 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
50 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
51 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
52 Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo chiều Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
53 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 80A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
54 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
55 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
56 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
57 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/DSTA/PVC 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
58 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
59 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 140 m
60 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 m
61 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 250 m
62 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
63 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 140 m
64 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 m
65 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
66 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 350 m
67 Lắp đặt tủ điện tổng 300x200x150mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
68 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 150x150mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 hộp
69 Lắp đặt hộp công tắc, ổ cắm, aptomat Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 hộp
70 Gia công và đóng cọc chống sét thép L50x50x4, L=1.5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cọc
71 Đào rãnh chôn dây tiếp địa, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,56 m3
72 Đắp rãnh chôn dây tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,56 m3
73 Hộp đựng bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
74 Bình chữa cháy MFZ4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
75 Bảng nội quy tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
76 Đào rãnh chôn dây tiếp địa, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,2 m3
77 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,2 m3
78 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64 m
79 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
80 Gia công kim thu sét có chiều dài 0.8m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
81 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0.8m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
82 Gia công và đóng cọc chống sét thép L63x63x5, L=2.5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cọc
83 Thép ĐK10 uốn chữ C, L=0.2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
84 Quả hồ lô sứ màu đỏ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
85 Miếng chì đệm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
86 Bu lông M12x25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
87 Thép dẹt 40x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 m
88 Kẹp kiểm tra Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
89 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 100m
90 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 100m
91 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4 100m
92 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
93 Lắp đặt chếch nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
94 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
95 Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
96 Lắp đặt cút nhựa PPR ren ngoài nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
97 Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50/32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
98 Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32/25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
99 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
100 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=50/25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
101 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
102 Lắp đặt tê nhựa PPR ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
103 Lắp đặt tê nhựa PPR ren ngoài nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
104 Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
105 Lắp đặt kép thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
106 Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van d=50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
107 Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van d=25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
108 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
109 Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
110 Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
111 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
112 Lắp đặt vòi xịt vệ sinh trẻ em Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
113 Lắp đặt chậu rửa tay trẻ em Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
114 Lắp đặt vòi gật gù chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
115 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
116 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bể
117 Lắp đặt van phao, đường kính van d=25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
118 Lắp đặt hộp đựng giấy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
119 Móc giữ ống d50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
120 Móc giữ ống d32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
121 Lắp đai khởi thủy, đường kính ống d=60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
122 Lắp đặt giá treo quần áo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
123 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách D15 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
124 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bể
125 Lắp đặt ống nhựa UPVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,45 100m
126 Lắp đặt ống nhựa UPVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=75mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,25 100m
127 Lắp đặt ống nhựa UPVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
128 Lắp đặt ống nhựa UPVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100m
129 Lắp đặt tê nhựa UPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
130 Lắp đặt tê nhựa UPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=75mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
131 Lắp đặt tê nhựa UPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=75/42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
132 Lắp nút bịt nhựa UPVC nối măng sông, đường kính nút bịt d=75mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
133 Lắp đặt cút nhựa UPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
134 Lắp đặt cút nhựa UPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
135 Lắp đặt chếch nhựa UPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
136 Lắp đặt chếch nhựa UPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=75mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
137 Lắp đặt chếch nhựa UPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
138 Lắp đặt phễu thu đường kính 75mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
139 Chóp thông hơi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
140 Đai giữ ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
141 Rọ chắn rác inox D150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
142 Ống lồng UPVC D90, L=300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
143 Hộp giảm tốc UPVC KT220x180 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
144 Lắp đặt ống nhựa UPVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m
145 Đai thép giữ hộp giảm tốc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
146 Đai thép giữ ống UPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
147 Lắp đặt ống nhựa UPVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m
148 Lắp đặt chếch nhựa UPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
149 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,125 m3
150 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7782 m3
151 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 50 (ĐM1264/2017, ĐG1849/2019) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,593 m3
152 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1029 100m2
153 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0882 tấn
154 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,645 m3
155 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,5 m2
156 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 100 kg (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 cái
157 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1922 100m3
158 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,816 m3
159 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,408 m3
160 Ván khuôn đáy bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0324 100m2
161 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1613 tấn
162 Bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,112 m3
163 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đan bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,024 100m2
164 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép đan bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1607 tấn
165 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông đan bể, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2 m3
166 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,6179 m3
167 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (ĐM1264/2017, ĐG1849/2019) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8578 m3
168 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (ĐM1264/2017, ĐG1849/2019) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,59 m2
169 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,0cm, vữa XM mác 75 (ĐM1264/2017, ĐG1849/2019) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,436 m2
170 Láng đáy bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,5983 m2
171 Láng đáy bể, dày 1,0 cm, vữa XM 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,5983 m2
172 Đánh màu bằng xi măng nguyên chất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,0343 m2
173 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 250 kg (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
E Hạng mục 5: Hạng mục phụ trợ
1 Đào nền đường mở rộng, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,08 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7297 100m3
3 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2774 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, ôtô 7T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2774 100m3
5 Đào nền sân, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,452 m3
6 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0473 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0945 100m3
8 Vận chuyển đất tiếp cự ly 2km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0945 100m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6067 m3
10 Gia công mái tôn vòm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 248,86 m2
11 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2772 m3
12 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,016 m2
13 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 100 kg (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
14 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,55 m3
15 Phá dỡ hàng rào thép B40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 m2
16 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 50 (ĐM1264/2017, ĐG1849/2019) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,55 m3
17 Sản xuất hàng rào lưới thép + lắp dựng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->