Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200416968-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/04/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an tỉnh Hoà Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200416549
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-10 17:54:00 đến ngày 2020-04-21 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,973,439,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC + NHÀ Ở DOANH TRẠI
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,6472 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,5491 100m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 17,5483 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 24,1281 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,6492 100m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0564 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,167 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,7251 tấn
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 12,0384 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,0946 100m2
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,4718 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2,0733 tấn
13 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 24,0046 m3
14 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 16,6425 m3
15 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,7011 100m3
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót nền đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 20,0664 m3
17 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 357,6748 m2
18 Láng lót bậc tam cấp dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 18,288 m2
19 Lát đá bậc Granit tự nhiên tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 18,288 m2
20 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,1886 100m3
21 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 5,2369 m3
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,936 m3
23 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy bể, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,3125 m3
24 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,018 100m2
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể đường kính <=10 mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,107 tấn
26 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,875 m3
27 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,049 100m2
28 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0575 tấn
29 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 14 cái
30 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4,2346 m3
31 Láng bể có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 27,2096 m2
32 Cút thông hơi PVC D110 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4 cái
33 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 11,6116 m3
34 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,531 tấn
35 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,4346 tấn
36 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2,2994 tấn
37 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,8872 100m2
38 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 20,9482 m3
39 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,2402 tấn
40 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,0388 tấn
41 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3,8276 tấn
42 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 2,5537 100m2
43 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 60,4145 m3
44 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 7,8081 tấn
45 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4,5943 100m2
46 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3,5715 m3
47 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,1437 tấn
48 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,2226 tấn
49 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,5901 100m2
50 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2,3812 m3
51 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,4535 tấn
52 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,2844 100m2
53 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 160,6598 m3
54 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bàn bếp đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,4548 m3
55 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bệ bếp, đường kính <=10 mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0191 tấn
56 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bệ bếp Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0531 100m2
57 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM cát mịn mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4,548 m2
58 Sản xuất cửa khung nhôm kính dày 5mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3,4265 m2
59 Xây bậc thang gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,792 m3
60 Inox D139.8, 20x20, 20x40, D76, D25 Inox 304 làm lan can cầu thang Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 94,55 kg
61 Sản xuất lan can (chỉ tính vật liệu phụ) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0946 tấn
62 Lắp dựng lan can Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 8,874 m2
63 Thép ống D60x2 làm lan can hành lang Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 73,53 kg
64 Thép hộp 20x20x2 làm lan can Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 53,75 kg
65 Sản xuất lan can (chỉ tính vật liệu phụ) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,1273 tấn
66 Lắp dựng lan can Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 7,444 m2
67 Cửa đi mở quay, kính dán an toàn 6,38 mm. Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 47,32 m2
68 Cửa sổ mở quay, kính dán an toàn 6,38mm. Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 39,6 m2
69 Cửa sổ mở trượt, kính dán an toàn 6,38mm. Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 5,4 m2
70 Cửa sổ mở hất, kính dán an toàn 6,38 mm, phim. Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,5 m2
71 Vách kính, kính dán an toàn dày 6.38mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 7,56 m2
72 Cửa đi mở quay 2 cánh khoá đa điểm + chốt clemon Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 7 bộ
73 Cửa đi mở quay 1 cánh - khóa đa điểm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 15 bộ
74 Cửa sổ mở quay 2 cánh khóa đa điểm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 18 bộ
75 Cửa sổ mở trượt - khoá đa điểm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3 bộ
76 Cửa sổ mở hất 1 cánh Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 6 bộ
77 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,6517 tấn
78 Lắp dựng hoa sắt cửa Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 47,16 m2
79 Sơn hoa sắt 3 nước Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 27,6768 m2
80 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 42,1382 m2
81 Làm trần bằng tấm nhựa + khung xương Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 41,7422 m2
82 Công tác ốp gạch vào tường gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 214,984 m2
83 Vách ngăn WC khung nhôm kính mờ dày 5ly Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 5,04 m2
84 Láng lót bậc cầu thang dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 22,764 m2
85 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 24,356 m2
86 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 95,6403 m2
87 Quét Sika chống thấm sàn nhà vệ sinh Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 26,3227 m2
88 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 845,5511 m2
89 Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jotun 1 nước lót, 2 nước phủ. Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 845,5511 m2
90 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 883,07 m2
91 Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn Jotun 1 nước lót, 2 nước phủ. Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 883,07 m2
92 Trát trụ cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 28,44 m2
93 Trát trần, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 459,43 m2
94 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 72,6612 m2
95 Sơn dầm,trần cột,tường trong nhà không bả bằng sơn Jotun 1 nước lót, 2 nước phủ. Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 560,5312 m2
96 Sản xuất xà gồ thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,5864 tấn
97 Lắp dựng xà gồ thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,5864 tấn
98 Sơn sắt thép các loại 3 nước Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 156,2401 m2
99 Lợp mái tôn dày 0.45mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2,8592 100m2
100 Tôn úp nóc, úp sườn rộng 600 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 56,96 m
101 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 300 m
102 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 7,0312 100m2
103 Sản xuất thang sắt lên mái Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0198 tấn
104 Lắp đặt thang sắt Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0198 tấn
105 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,4 m3, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4,2 100m3
106 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2,625 100m3
107 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,575 100m3
108 Gạch chèn Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 13.500 viên
109 Lưới báo hiệu cáp rộng 0.5m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 750 m2
110 Tủ điện sắt 600x400 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 cái
111 Lắp bảng nhựa vào tường gạch loại 180x250 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 10 cái
112 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 12 cái
113 Lắp đặt quạt điện-Quạt đảo trần Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 8 cái
114 Lắp đặt các loại đèn Led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 56 bộ
115 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 52 cái
116 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 100A Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 cái
117 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 50A Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 cái
118 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 14 cái
119 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn Led có chụp Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 24 bộ
120 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 25 cái
121 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 300 m
122 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 180 m
123 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 250 m
124 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 60 m
125 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 100 m
126 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x35mm2 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1.500 m
127 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 200 m
128 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường (ống và dây điện theo thiết kế) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 máy
129 Tủ đựng bình chữa cháy Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4 cái
130 Nội quy, tiêu lệnh chữa cháy Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4 cái
131 Bình khí MT3 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 8 cái
132 Bình khí MFZ4 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4 cái
133 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=20mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,4 100m
134 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=50mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,2 100m
135 Lắp đặt cút nhựa, 90độ PPR d=50mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 10 cái
136 Lắp đặt cút nhựa, 90độ PPR d=20mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 30 cái
137 Lắp đặt tê PPR d50/20mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 22 cái
138 Lắp đặt tê PPR d20mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 30 cái
139 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 3,0m3 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 bể
140 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 6 bộ
141 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi - chậu rửa Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 6 bộ
142 Lắp đặt gương soi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 6 cái
143 Lắp đặt kệ kính Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 6 cái
144 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4 cái
145 Lắp đặt chậu xí bệt Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4 bộ
146 Lắp đặt chậu tiểu nam Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4 bộ
147 Lắp đặt bộ củ + vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 10 bộ
148 Rọ chắn rác Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 cái
149 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 16 cái
150 Lắp đặt ống nhựa PVC d=100mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,3 100m
151 Lắp đặt ống nhựa PVC d=90mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,8 100m
152 Lắp đặt ống nhựa PVC d=20mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,2 100m
153 Lắp đặt van 1 chiều đường kính van d25mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 cái
154 Van phao D20 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 cái
155 Lắp đặt cút nhựa d=90mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 30 cái
156 Lắp đặt cút nhựa d=110mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 20 cái
157 Lắp đặt tê nhựa d=110mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 10 cái
158 Lắp đặt tê nhựa d=90mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 10 cái
159 Máy bơm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 cái
160 Chậu rửa 2 hố - 1 bàn Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 cái
161 Đào hào chôn dây tiếp địa, đất cấp II Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 13,65 m3
162 Lấp đất lấp móng công trình Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 13,65 m3
163 Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 5 cái
164 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 5 cái
165 Gia công và đóng cọc chống sét Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 8 cọc
166 Dây tiếp địa L40x4 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 30 m
167 Kéo rải dây chống sét theo mái nhà loại d=12mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 60 m
B SAN NỀN + TƯỜNG KÈ
1 Đào bóc tầng phủ bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp I Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,716 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp I Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,716 100m3
3 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp I Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,716 100m3
4 Mua đất cấp III về đắp nền Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 734,6808 m3
5 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 7,3468 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 7,3468 100m3
7 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 7,3468 100m3
8 San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 7,3468 100m3
9 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,6356 100m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,5452 100m3
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 13,3594 m3
12 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 100 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 101,2571 m3
13 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy >60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 26,1406 m3
14 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 123,0075 m3
15 Lắp đặt ống nhựa d=90mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,4523 100m
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4,5342 m3
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,1776 tấn
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,5771 tấn
19 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,4122 100m2
20 Sỏi lọc đất Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2,1984 m3
21 Đất sét cách nước Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2,748 m3
C SÂN BÊ TÔNG + CỔNG TƯỜNG RÀO + GIẾNG KHOAN + RÃNH THOÁT, HỐ GA, CỐNG THOÁT
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 37,3 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 37,3 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0904 100m3
4 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3,014 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,507 m3
6 Xây móng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4,3566 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,6028 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0548 100m2
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0154 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0487 tấn
11 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 36,1333 m3
12 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 363,8316 m2
13 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 363,8316 m2
14 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,8252 m3
15 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,6084 m3
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,1825 m3
17 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,9405 m3
18 Láng chân trụ dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,6075 m2
19 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2,1459 m3
20 Công tác ốp đá cẩm thạch vào tường, cột, tiết diện đá <=0,25 m2, vữa XM cát mịn mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 20,6208 m2
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2,5605 m3
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0298 tấn
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0671 tấn
24 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0805 100m2
25 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,512 m3
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0383 tấn
27 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0788 100m2
28 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 8,2345 m2
29 Trát trần, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 14,28 m2
30 Sơn dầm, trần mái cổng không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 22,5145 m2
31 Sản xuất thép trụ cổng L100x7 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,1177 tấn
32 Ống thép D50 làm cánh cổng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 103,51 kg
33 Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt ống, gia công sắt ống D50 (chỉ tính vật liệu phụ) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,1035 tấn
34 Sản xuất cổng sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,1576 tấn
35 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép, cổng thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,2575 tấn
36 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 10,2 m2
37 Bánh xe cánh cổng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3 bộ
38 Lưỡi mác đúc sẵn Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 35 cái
39 Lắp đặt tháo dỡ máy thiết bị khoan tự hành Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 lần
40 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, Độ sâu khoan <=50 m, đường kính lỗ khoan < 200 mm, đất đá cấp I-III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 30 m
41 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, Độ sâu khoan <=50 m, đường kính lỗ khoan 110 mm, đất đá cấp IV-VI Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 50 m
42 Thổi rửa giếng khoan, sử dụng máy khoan xoay 54CV, độ sâu giếng khoan <=100m, đường kính ống lọc d<219mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 40 m
43 Lắp đặt ống nhựa PVC d=110mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,8 100m
44 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=110mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 cái
45 Lắp đậy Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 cái
46 Lắp đặt van khoá Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3 cái
47 Lắp đặt cáp neo bơm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 9 cái
48 Dây cáp neo Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 80 m
49 Lắp đặt ống nhựa PPR d=32mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,9 100m
50 Tê nhựa PPR d=32mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 cái
51 Cút nhựa PPR d=32mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 8 cái
52 Máy bơm chìm giếng khoan Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 cái
53 Lắp đặt hộp điều khiển Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 bộ
54 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 120 m
55 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 24,18 m3
56 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4,1472 m3
57 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 9,4424 m3
58 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,4147 m3
59 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đá 2x4, mác 150 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4,03 m3
60 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,6221 m3
61 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 5,72 m3
62 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,0771 m3
63 Láng lòng rãnh dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 75,34 m2
64 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3,45 m3
65 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,2282 tấn
66 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,207 100m2
67 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 69 cái
68 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2,5624 m3
69 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,8541 m3
70 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,63 m3
71 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng cống đá 1x2, mác 150 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,44 m3
72 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,35 m3
73 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ống cống, ống buy Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,4545 100m2
74 Vữa xi măng chèn mối nối Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,72 m3
75 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10 mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,1556 tấn
76 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 9 cái
77 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,9256 m3
78 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,6419 m3
79 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đá 2x4 mác 100 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,7702 m3
80 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 250 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,0723 m3
81 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0163 100m2
82 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể đường kính <=10 mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0815 tấn
83 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,3263 m3
84 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0358 100m2
85 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0073 tấn
86 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0139 tấn
87 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn, đá 1x2, mác 250 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,3364 m3
88 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0336 100m2
89 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,1769 tấn
90 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0421 tấn
91 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4,6939 m3
92 Láng bể có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 15,8924 m2
93 Sỏi cuội dày 30cm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,8918 m3
94 Than hoạt tính dày 15cm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,4459 m3
95 Cát vàng dày 15cm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,4459 m3
96 Ống nhựa PVC D110 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 15,76 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->