Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200416968-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/04/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Hoà Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200416549 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-10 17:54:00 đến ngày 2020-04-21 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,973,439,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LÀM VIỆC + NHÀ Ở DOANH TRẠI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,6472 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,5491 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 17,5483 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 24,1281 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,6492 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0564 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,167 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,7251 | tấn |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 12,0384 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,0946 | 100m2 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,4718 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,0733 | tấn |
| 13 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 24,0046 | m3 |
| 14 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 16,6425 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,7011 | 100m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót nền đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 20,0664 | m3 |
| 17 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 357,6748 | m2 |
| 18 | Láng lót bậc tam cấp dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 18,288 | m2 |
| 19 | Lát đá bậc Granit tự nhiên tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 18,288 | m2 |
| 20 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1886 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5,2369 | m3 |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,936 | m3 |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy bể, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,3125 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,018 | 100m2 |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể đường kính <=10 mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,107 | tấn |
| 26 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,875 | m3 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,049 | 100m2 |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0575 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 14 | cái |
| 30 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4,2346 | m3 |
| 31 | Láng bể có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 27,2096 | m2 |
| 32 | Cút thông hơi PVC D110 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | cái |
| 33 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 11,6116 | m3 |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,531 | tấn |
| 35 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,4346 | tấn |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,2994 | tấn |
| 37 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,8872 | 100m2 |
| 38 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 20,9482 | m3 |
| 39 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,2402 | tấn |
| 40 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,0388 | tấn |
| 41 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,8276 | tấn |
| 42 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 2,5537 | 100m2 | |
| 43 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 60,4145 | m3 |
| 44 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 7,8081 | tấn |
| 45 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4,5943 | 100m2 |
| 46 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,5715 | m3 |
| 47 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1437 | tấn |
| 48 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,2226 | tấn |
| 49 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,5901 | 100m2 |
| 50 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,3812 | m3 |
| 51 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,4535 | tấn |
| 52 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,2844 | 100m2 |
| 53 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 160,6598 | m3 |
| 54 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bàn bếp đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,4548 | m3 |
| 55 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bệ bếp, đường kính <=10 mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0191 | tấn |
| 56 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bệ bếp | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0531 | 100m2 |
| 57 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM cát mịn mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4,548 | m2 |
| 58 | Sản xuất cửa khung nhôm kính dày 5mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,4265 | m2 |
| 59 | Xây bậc thang gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,792 | m3 |
| 60 | Inox D139.8, 20x20, 20x40, D76, D25 Inox 304 làm lan can cầu thang | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 94,55 | kg |
| 61 | Sản xuất lan can (chỉ tính vật liệu phụ) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0946 | tấn |
| 62 | Lắp dựng lan can | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 8,874 | m2 |
| 63 | Thép ống D60x2 làm lan can hành lang | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 73,53 | kg |
| 64 | Thép hộp 20x20x2 làm lan can | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 53,75 | kg |
| 65 | Sản xuất lan can (chỉ tính vật liệu phụ) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1273 | tấn |
| 66 | Lắp dựng lan can | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 7,444 | m2 |
| 67 | Cửa đi mở quay, kính dán an toàn 6,38 mm. | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 47,32 | m2 |
| 68 | Cửa sổ mở quay, kính dán an toàn 6,38mm. | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 39,6 | m2 |
| 69 | Cửa sổ mở trượt, kính dán an toàn 6,38mm. | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5,4 | m2 |
| 70 | Cửa sổ mở hất, kính dán an toàn 6,38 mm, phim. | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,5 | m2 |
| 71 | Vách kính, kính dán an toàn dày 6.38mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 7,56 | m2 |
| 72 | Cửa đi mở quay 2 cánh khoá đa điểm + chốt clemon | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 7 | bộ |
| 73 | Cửa đi mở quay 1 cánh - khóa đa điểm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 15 | bộ |
| 74 | Cửa sổ mở quay 2 cánh khóa đa điểm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 18 | bộ |
| 75 | Cửa sổ mở trượt - khoá đa điểm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3 | bộ |
| 76 | Cửa sổ mở hất 1 cánh | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6 | bộ |
| 77 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,6517 | tấn |
| 78 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 47,16 | m2 |
| 79 | Sơn hoa sắt 3 nước | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 27,6768 | m2 |
| 80 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 42,1382 | m2 |
| 81 | Làm trần bằng tấm nhựa + khung xương | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 41,7422 | m2 |
| 82 | Công tác ốp gạch vào tường gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 214,984 | m2 |
| 83 | Vách ngăn WC khung nhôm kính mờ dày 5ly | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5,04 | m2 |
| 84 | Láng lót bậc cầu thang dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 22,764 | m2 |
| 85 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 24,356 | m2 |
| 86 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 95,6403 | m2 |
| 87 | Quét Sika chống thấm sàn nhà vệ sinh | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 26,3227 | m2 |
| 88 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 845,5511 | m2 |
| 89 | Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jotun 1 nước lót, 2 nước phủ. | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 845,5511 | m2 |
| 90 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 883,07 | m2 |
| 91 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn Jotun 1 nước lót, 2 nước phủ. | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 883,07 | m2 |
| 92 | Trát trụ cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 28,44 | m2 |
| 93 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 459,43 | m2 |
| 94 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 72,6612 | m2 |
| 95 | Sơn dầm,trần cột,tường trong nhà không bả bằng sơn Jotun 1 nước lót, 2 nước phủ. | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 560,5312 | m2 |
| 96 | Sản xuất xà gồ thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,5864 | tấn |
| 97 | Lắp dựng xà gồ thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,5864 | tấn |
| 98 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 156,2401 | m2 |
| 99 | Lợp mái tôn dày 0.45mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,8592 | 100m2 |
| 100 | Tôn úp nóc, úp sườn rộng 600 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 56,96 | m |
| 101 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 300 | m |
| 102 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 7,0312 | 100m2 |
| 103 | Sản xuất thang sắt lên mái | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0198 | tấn |
| 104 | Lắp đặt thang sắt | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0198 | tấn |
| 105 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,4 m3, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4,2 | 100m3 |
| 106 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,625 | 100m3 |
| 107 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,575 | 100m3 |
| 108 | Gạch chèn | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 13.500 | viên |
| 109 | Lưới báo hiệu cáp rộng 0.5m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 750 | m2 |
| 110 | Tủ điện sắt 600x400 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 111 | Lắp bảng nhựa vào tường gạch loại 180x250 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 10 | cái |
| 112 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 12 | cái |
| 113 | Lắp đặt quạt điện-Quạt đảo trần | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 8 | cái |
| 114 | Lắp đặt các loại đèn Led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 56 | bộ |
| 115 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 52 | cái |
| 116 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 100A | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 50A | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 14 | cái |
| 119 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn Led có chụp | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 24 | bộ |
| 120 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 25 | cái |
| 121 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 300 | m |
| 122 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 180 | m |
| 123 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 250 | m |
| 124 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 60 | m |
| 125 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 100 | m |
| 126 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x35mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1.500 | m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 200 | m |
| 128 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường (ống và dây điện theo thiết kế) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | máy |
| 129 | Tủ đựng bình chữa cháy | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | cái |
| 130 | Nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | cái |
| 131 | Bình khí MT3 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 8 | cái |
| 132 | Bình khí MFZ4 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | cái |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=20mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,4 | 100m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=50mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,2 | 100m |
| 135 | Lắp đặt cút nhựa, 90độ PPR d=50mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 10 | cái |
| 136 | Lắp đặt cút nhựa, 90độ PPR d=20mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 30 | cái |
| 137 | Lắp đặt tê PPR d50/20mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 22 | cái |
| 138 | Lắp đặt tê PPR d20mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 30 | cái |
| 139 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 3,0m3 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | bể |
| 140 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6 | bộ |
| 141 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi - chậu rửa | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6 | bộ |
| 142 | Lắp đặt gương soi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6 | cái |
| 143 | Lắp đặt kệ kính | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6 | cái |
| 144 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | cái |
| 145 | Lắp đặt chậu xí bệt | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | bộ |
| 146 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | bộ |
| 147 | Lắp đặt bộ củ + vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 10 | bộ |
| 148 | Rọ chắn rác | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 149 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 16 | cái |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=100mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,3 | 100m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=90mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,8 | 100m |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=20mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,2 | 100m |
| 153 | Lắp đặt van 1 chiều đường kính van d25mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 154 | Van phao D20 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 155 | Lắp đặt cút nhựa d=90mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 30 | cái |
| 156 | Lắp đặt cút nhựa d=110mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 20 | cái |
| 157 | Lắp đặt tê nhựa d=110mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 10 | cái |
| 158 | Lắp đặt tê nhựa d=90mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 10 | cái |
| 159 | Máy bơm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 160 | Chậu rửa 2 hố - 1 bàn | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 161 | Đào hào chôn dây tiếp địa, đất cấp II | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 13,65 | m3 |
| 162 | Lấp đất lấp móng công trình | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 13,65 | m3 |
| 163 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5 | cái |
| 164 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5 | cái |
| 165 | Gia công và đóng cọc chống sét | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 8 | cọc |
| 166 | Dây tiếp địa L40x4 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 30 | m |
| 167 | Kéo rải dây chống sét theo mái nhà loại d=12mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 60 | m |
| B | SAN NỀN + TƯỜNG KÈ | |||
| 1 | Đào bóc tầng phủ bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp I | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,716 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp I | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,716 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp I | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,716 | 100m3 |
| 4 | Mua đất cấp III về đắp nền | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 734,6808 | m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 7,3468 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 7,3468 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 7,3468 | 100m3 |
| 8 | San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 7,3468 | 100m3 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,6356 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,5452 | 100m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 13,3594 | m3 |
| 12 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 101,2571 | m3 |
| 13 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy >60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 26,1406 | m3 |
| 14 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 123,0075 | m3 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa d=90mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,4523 | 100m |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4,5342 | m3 |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1776 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,5771 | tấn |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,4122 | 100m2 |
| 20 | Sỏi lọc đất | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,1984 | m3 |
| 21 | Đất sét cách nước | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,748 | m3 |
| C | SÂN BÊ TÔNG + CỔNG TƯỜNG RÀO + GIẾNG KHOAN + RÃNH THOÁT, HỐ GA, CỐNG THOÁT | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 37,3 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 37,3 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0904 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,014 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,507 | m3 |
| 6 | Xây móng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4,3566 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,6028 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0548 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0154 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0487 | tấn |
| 11 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 36,1333 | m3 |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 363,8316 | m2 |
| 13 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 363,8316 | m2 |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,8252 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,6084 | m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1825 | m3 |
| 17 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,9405 | m3 |
| 18 | Láng chân trụ dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,6075 | m2 |
| 19 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,1459 | m3 |
| 20 | Công tác ốp đá cẩm thạch vào tường, cột, tiết diện đá <=0,25 m2, vữa XM cát mịn mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 20,6208 | m2 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,5605 | m3 |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0298 | tấn |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0671 | tấn |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0805 | 100m2 |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,512 | m3 |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0383 | tấn |
| 27 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0788 | 100m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 8,2345 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 14,28 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần mái cổng không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 22,5145 | m2 |
| 31 | Sản xuất thép trụ cổng L100x7 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1177 | tấn |
| 32 | Ống thép D50 làm cánh cổng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 103,51 | kg |
| 33 | Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt ống, gia công sắt ống D50 (chỉ tính vật liệu phụ) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1035 | tấn |
| 34 | Sản xuất cổng sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1576 | tấn |
| 35 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép, cổng thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,2575 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 10,2 | m2 |
| 37 | Bánh xe cánh cổng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3 | bộ |
| 38 | Lưỡi mác đúc sẵn | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 35 | cái |
| 39 | Lắp đặt tháo dỡ máy thiết bị khoan tự hành | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | lần |
| 40 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, Độ sâu khoan <=50 m, đường kính lỗ khoan < 200 mm, đất đá cấp I-III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 30 | m |
| 41 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, Độ sâu khoan <=50 m, đường kính lỗ khoan 110 mm, đất đá cấp IV-VI | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 50 | m |
| 42 | Thổi rửa giếng khoan, sử dụng máy khoan xoay 54CV, độ sâu giếng khoan <=100m, đường kính ống lọc d<219mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 40 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=110mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,8 | 100m |
| 44 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=110mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 45 | Lắp đậy | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt van khoá | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3 | cái |
| 47 | Lắp đặt cáp neo bơm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 9 | cái |
| 48 | Dây cáp neo | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 80 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PPR d=32mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,9 | 100m |
| 50 | Tê nhựa PPR d=32mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 51 | Cút nhựa PPR d=32mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 8 | cái |
| 52 | Máy bơm chìm giếng khoan | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt hộp điều khiển | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | bộ |
| 54 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 120 | m |
| 55 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 24,18 | m3 |
| 56 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4,1472 | m3 |
| 57 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 9,4424 | m3 |
| 58 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,4147 | m3 |
| 59 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đá 2x4, mác 150 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4,03 | m3 |
| 60 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,6221 | m3 |
| 61 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5,72 | m3 |
| 62 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,0771 | m3 |
| 63 | Láng lòng rãnh dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 75,34 | m2 |
| 64 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,45 | m3 |
| 65 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,2282 | tấn |
| 66 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,207 | 100m2 |
| 67 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 69 | cái |
| 68 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,5624 | m3 |
| 69 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,8541 | m3 |
| 70 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,63 | m3 |
| 71 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng cống đá 1x2, mác 150 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,44 | m3 |
| 72 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,35 | m3 |
| 73 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ống cống, ống buy | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,4545 | 100m2 |
| 74 | Vữa xi măng chèn mối nối | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,72 | m3 |
| 75 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10 mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1556 | tấn |
| 76 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 9 | cái |
| 77 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,9256 | m3 |
| 78 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,6419 | m3 |
| 79 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đá 2x4 mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,7702 | m3 |
| 80 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 250 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,0723 | m3 |
| 81 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0163 | 100m2 |
| 82 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể đường kính <=10 mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0815 | tấn |
| 83 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,3263 | m3 |
| 84 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0358 | 100m2 |
| 85 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0073 | tấn |
| 86 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0139 | tấn |
| 87 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn, đá 1x2, mác 250 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,3364 | m3 |
| 88 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0336 | 100m2 |
| 89 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1769 | tấn |
| 90 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0421 | tấn |
| 91 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4,6939 | m3 |
| 92 | Láng bể có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 15,8924 | m2 |
| 93 | Sỏi cuội dày 30cm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,8918 | m3 |
| 94 | Than hoạt tính dày 15cm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,4459 | m3 |
| 95 | Cát vàng dày 15cm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,4459 | m3 |
| 96 | Ống nhựa PVC D110 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 15,76 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi