Gói thầu: Gói 1 Toàn bộ chi phí xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200424573-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/04/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Phong Thiên Đạt
Tên gói thầu Gói 1 Toàn bộ chi phí xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200423295
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-11 14:47:00 đến ngày 2020-04-22 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,645,796,146 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG; HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC; BIỂN BÁO GIAO THÔNG
B PHẦN NỀN ĐƯỜNG.
1 Đào xúc đất hữu cơ đổ lên ph. tiện v/c, máy đào <=1.6m3, ĐC1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,955 100m3
2 Vận chuyển đất hữu đi đổ 1km đầu, ô tô 10T, ĐC1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,955 100m3
3 Vận chuyển tiếp <= 5km (cự ly 3km), ô tô 10T, ĐC1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,955 100m3
4 Đào nền đường làm mới (tận dụng để đắp) đổ lên ph.tiện v/c, máy đào 1,6m3, ĐC2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,052 100m3
5 Đắp đất nền đường, máy đầm 16T, K=0.95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,691 100m3
C PHẦN MẶT ĐƯỜNG - BIỂN BÁO GIAO THÔNG.
1 Làm móng CPĐD Dmax 37,5mm đường làm mới lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,028 100m3
2 Rải bạt chống thấm, lớp cách ly mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,231 100m2
3 Bêtông mặt đường, đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 897,111 m3
4 Ván khuôn thép bê tông mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,949 100m2
5 Sản xuất, lắp đặt biển báo tam giác cạnh 70cm phản quang, bao gồm cả lắp đặt cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
6 Sản xuất, lắp đặt biển báo tròn đk70, bát giác cạnh 25cm phản quang , bao gồm cả lắp đặt cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
7 Cung cấp vật liệu liệu lắp đặt trụ biển báo, sắt ống F80, đế cột BT đá 1x2 M150, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 trụ
8 Cọc tiêu BTCT 0.15x0.15x1.025(m), đá 1x2, M200, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 258 cọc
9 Bêtông móng cọc tiêu, đá 1x2 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,966 m3
D PHẦN MƯƠNG ĐAN CHỊU LỰC.
1 Đào đất móng mương, máy đào 0,8m2, ĐC2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,506 100m3
2 Làm lớp đệm móng đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,809 m3
3 Bêtông cốt thép mương nước, đá 1x2 M200, độ sụt 6-8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,785 m3
4 Cốt thép mương, thép f=<10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,702 tấn
5 Ván khuôn thép móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100m2
6 Ván khuôn thép tường (vận dụng VK mái bờ kênh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,108 100m2
7 Bêtông tấm đan, đá 1x2 M200, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,44 m3
8 Cốt thép tấm đan , thép f=<10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,818 tấn
9 Ván khuôn thép nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,469 100m2
10 Lắp đặt các tấm bêtông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 134 cái
E PHẦN CỐNG TRÒN NGANG ĐƯỜNG.
1 Đào móng cống bằng máy đào 1,6m3, ĐC2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,772 100m3
2 Vận chuyển đất đi đổ <=1km, ô tô 10T, ĐC2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,411 100m3
3 Làm lớp đệm móng đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,68 m3
4 Bêtông móng, đá 1x2 M200 , độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,02 m3
5 Bêtông tường, đá 1x2 M200, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,56 m3
6 Xây móng đá hộc, vữa M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,39 m3
7 Cốt thép ống cống, thép f=<10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,123 tấn
8 Bêtông ống cống, đá 1x2 M200, độ sụt 6-8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,55 m3
9 Ván khuôn thép ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,387 100m2
10 Ván khuôn thép móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,203 100m2
11 Ván khuôn thép tường (vận dụng VK mái bờ kênh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,223 100m2
12 Lắp đặt ống bêtông D=<100cm - L=1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 c.kiện
13 Trám mối nối vữa dày 2cm vữa M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,142 m2
14 Đắp đất lưng cống bằng đầm cóc, K=0.95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,362 100m3
15 Xây ốp mái taluy đầu cống bằng đá hộc vữa M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,49 m3
F PHẦN MƯƠNG XÂY.
1 Đào đất móng mương, máy đào 0,8m2, ĐC2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,676 100m3
2 Làm lớp đệm móng đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,04 m3
3 Xây móng đá hộc, vữa M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 160,1 m3
4 Xây thành mương đá hộc, vữa M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 160,1 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->