Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200419038-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/04/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Hoà Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200416612 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-10 17:50:00 đến ngày 2020-04-21 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,327,659,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 54,000,000 VNĐ ((Năm mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LÀM VIỆC + NHÀ Ở DOANH TRẠI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,159 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 71,9667 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 17,5333 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 31,2042 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,7978 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,2034 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,92 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,0525 | tấn |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 10,9802 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,9982 | 100m2 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,4276 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,5403 | tấn |
| 13 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 28,4285 | m3 |
| 14 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 36,1759 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 147,9342 | m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 19,1241 | m3 |
| 17 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 500,866 | m2 |
| 18 | Láng lót bậc tam cấp dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 29,19 | m2 |
| 19 | Lát đá bậc Granit tự nhiên tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 29,19 | m2 |
| 20 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,2862 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 9,54 | m3 |
| 22 | Bê tông gạch vỡ vữa XM mác 50 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,3401 | m3 |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,594 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0382 | 100m2 |
| 25 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4,4987 | m3 |
| 26 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,6432 | m3 |
| 27 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0529 | tấn |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,027 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5 | cái |
| 30 | Láng bể phốt, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 31,2341 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 20,4318 | m2 |
| 32 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 9,3608 | m2 |
| 33 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 150 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,3262 | m3 |
| 34 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0307 | 100m2 |
| 35 | Đắp cát nền móng công trình | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,8641 | m3 |
| 36 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 20,328 | m3 |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,4161 | tấn |
| 38 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4,1298 | tấn |
| 39 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,0954 | 100m2 |
| 40 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 36,3754 | m3 |
| 41 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,8009 | tấn |
| 42 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | 0,768 | tấn | |
| 43 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6,4067 | tấn |
| 44 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4,7803 | 100m2 |
| 45 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 63,8405 | m3 |
| 46 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6,0016 | tấn |
| 47 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5,7667 | 100m2 |
| 48 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6,4538 | m3 |
| 49 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,295 | tấn |
| 50 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,2715 | tấn |
| 51 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,7622 | 100m2 |
| 52 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5,1247 | m3 |
| 53 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,5175 | tấn |
| 54 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1539 | tấn |
| 55 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,6037 | 100m2 |
| 56 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 214,0203 | m3 |
| 57 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bệ bếp, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,2028 | m3 |
| 58 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0283 | 100m2 |
| 59 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn đường kính <=10 mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0126 | tấn |
| 60 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM cát mịn mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,028 | m2 |
| 61 | Chậu rửa 2 hố - 1 bàn | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | bộ |
| 63 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,6336 | m3 |
| 64 | Inox d60, d90, 12x12 304 làm lan can cầu thang | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 142,85 | kg |
| 65 | Sản xuất lan can (chỉ tính vật liệu phụ) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1429 | tấn |
| 66 | Lắp dựng lan can | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 13,995 | m2 |
| 67 | Inox 50x50, 20x20, 40x40 Inox 304 làm lan can hành lang | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 210,88 | kg |
| 68 | Sản xuất lan can (chỉ tính vật liệu phụ) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,2109 | tấn |
| 69 | Lắp dựng lan can sắt | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 22,653 | m2 |
| 70 | Cửa đi mở quay, kính dán an toàn 6,38 mm. | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 63,84 | m2 |
| 71 | Cửa sổ mở quay, kính dán an toàn 6,38mm. | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 93,6 | m2 |
| 72 | Cửa sổ mở hất, kính dán an toàn 6,38 mm. | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,24 | m2 |
| 73 | Vách kính nhựa, kính dán an toàn 6.38mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 10,8 | m2 |
| 74 | Cửa đi mở quay 2 cánh khoá đa điểm + chốt clemon | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 13 | bộ |
| 75 | Cửa đi mở quay 1 cánh - khóa đa điểm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 8 | bộ |
| 76 | Cửa sổ mở quay 2 cánh - khoá đa điểm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 42 | bộ |
| 77 | Cửa sổ mở hất 1 cánh | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 9 | bộ |
| 78 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,2732 | tấn |
| 79 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 93,6 | m2 |
| 80 | Sơn hoa sắt 3 nước | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 56,1542 | m2 |
| 81 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 53,826 | m2 |
| 82 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch 250x400mm (lấy công tác tương đương) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 147,678 | m2 |
| 83 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300x450mm (lấy công tác tương đương) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 42,676 | m2 |
| 84 | Vách nhựa Compac dày 20mm + cửa đi (bao gồm phụ kiện) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 65,1774 | m2 |
| 85 | Quét Sika chống thấm vệ sinh | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 39,8496 | m2 |
| 86 | Láng lót bậc cầu thang dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 47,0448 | m2 |
| 87 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 49,9488 | m2 |
| 88 | Làm trần bằng tấm nhựa + khung xương | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 53,232 | m2 |
| 89 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1.190,6253 | m2 |
| 90 | Sơn ngoài nhà không bả bằng sơn Jotun 1 nước lót, 2 nước phủ. | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1.190,6253 | m2 |
| 91 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1.219,079 | m2 |
| 92 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn Jotun 1 nước lót, 2 nước phủ. | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1.219,079 | m2 |
| 93 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 59,06 | m2 |
| 94 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 576,67 | m2 |
| 95 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 131,2844 | m2 |
| 96 | Sơn dầm,trần cột,tường trong nhà không bả bằng sơn Jotun 1 nước lót, 2 nước phủ. | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 767,0144 | m2 |
| 97 | Sản xuất xà gồ thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,6767 | tấn |
| 98 | Lắp dựng xà gồ thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,6767 | tấn |
| 99 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 248,512 | m2 |
| 100 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.45mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,5767 | 100m2 |
| 101 | Tôn úp nóc, úp sườn rộng 600 dày 0.45mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 42,49 | m |
| 102 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 600 | m |
| 103 | Láng sê nô, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 107,016 | m2 |
| 104 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 9,697 | 100m2 |
| 105 | Tủ điện tổng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 106 | Tủ điện cho các tầng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3 | cái |
| 107 | Lắp bảng nhựa vào tường gạch loại 180x250 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 20 | cái |
| 108 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 14 | cái |
| 109 | Lắp đặt quạt điện-Quạt đảo trần | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 14 | cái |
| 110 | Lắp đặt các loại đèn Led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 46 | bộ |
| 111 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơn | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 20 | cái |
| 112 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 95 | cái |
| 113 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 100A | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3 | cái |
| 114 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 250A | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 30A | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 9 | cái |
| 116 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 25A | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 15A | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3 | cái |
| 118 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 34 | bộ |
| 119 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3 | cái |
| 120 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 17 | cái |
| 121 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | cái |
| 122 | Lắp đặt công tắc là 3 cực cầu thang | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 12 | cái |
| 123 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1.450 | m |
| 124 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 150 | m |
| 125 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x50mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 500 | m |
| 126 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 45 | m |
| 127 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 800 | m |
| 128 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x6+1x4mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 30 | m |
| 129 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 300 | m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1.450 | m |
| 131 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 40 | hộp |
| 132 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường (ống và dây điện theo thiết kế) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | máy |
| 133 | Tủ đựng bình chữa cháy | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6 | cái |
| 134 | Nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6 | cái |
| 135 | Bình khí MT3 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 12 | cái |
| 136 | Bình khí MFZ4 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6 | cái |
| 137 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 3,0m3 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | bể |
| 138 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6 | bộ |
| 139 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi - chậu rửa | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6 | bộ |
| 140 | Lắp đặt gương soi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6 | cái |
| 141 | Lắp đặt chậu xí bệt | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6 | bộ |
| 142 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6 | cái |
| 143 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 9 | bộ |
| 144 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6 | bộ |
| 145 | Gương soi toàn thân để chiếu nghỉ cầu thang | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 146 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 18 | cái |
| 147 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30L | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6 | bộ |
| 148 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6 | bộ |
| 149 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,4 m3, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,54 | 100m3 |
| 150 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 20 | m3 |
| 151 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 35 | m3 |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống d=200mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | 100m |
| 153 | Lắp đặt cút HDPE, đường kính cút d=200mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 154 | Lắp đặt măng sông HDPE, đường kính d=200mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5 | cái |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống d=140mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,8 | 100m |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống d=110mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,2 | 100m |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống d=34mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,4 | 100m |
| 158 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính d=110mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 12 | cái |
| 159 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính d=140mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 8 | cái |
| 160 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính d=34mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 8 | cái |
| 161 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính d=140mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 8 | cái |
| 162 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính d=110mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 12 | cái |
| 163 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính d=34mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 8 | cái |
| 164 | Lắp đặt măng sông, đường kính d=140mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 165 | Lắp đặt măng sông, đường kính d=110mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống d=60mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,3 | 100m |
| 167 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính d=60mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5 | cái |
| 168 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính d=60mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5 | cái |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=90mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,99 | 100m |
| 170 | Lắp đặt cút PVC, đường kính cút d=90mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 18 | cái |
| 171 | Lắp đặt măng sông, đường kính cút d=90mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 9 | cái |
| 172 | Cầu chắn rác | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 9 | cái |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=40mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,3 | 100m |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=32mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,8 | 100m |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=21mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | 100m |
| 176 | Lắp đặt tê PPR, đường kính d=40mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 10 | cái |
| 177 | Lắp đặt tê PPR, đường kính d=32mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 10 | cái |
| 178 | Lắp đặt tê PPR, đường kính d=21mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 20 | cái |
| 179 | Lắp đặt cút PPR, đường kính d=40mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 8 | cái |
| 180 | Lắp đặt cút PPR, đường kính d=32mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 8 | cái |
| 181 | Lắp đặt cút PPR, đường kính d=21mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 20 | cái |
| 182 | Lắp đặt côn PPR, đường kính d=40/21mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6 | cái |
| 183 | Lắp đặt van khoá, đường kính van d=40mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 184 | Lắp đặt van khoá, đường kính van d=32mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 185 | Lắp đặt van khoá, đường kính van d=21mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6 | cái |
| 186 | Lắp đặt van phao chống tràn | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 187 | Hệ thống lọc nước | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | bộ |
| 188 | Đào hào chôn dây tiếp địa, đất cấp II | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 33,6 | m3 |
| 189 | Lấp đất lấp móng công trình | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 33,6 | m3 |
| 190 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5m | 7 | cái | |
| 191 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 7 | cái |
| 192 | Gia công và đóng cọc chống sét | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 8 | cọc |
| 193 | Dây dẫn sét | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 70 | m |
| 194 | Chân bật D8, L=100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 35 | cái |
| 195 | Dây tiếp địa L40x4 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 14,5 | m |
| B | PHÁ DỠ NHÀ VỆ SINH + SAN NỀN + TƯỜNG KÈ | |||
| 1 | Đào bóc tầng phủ bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp I | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,2653 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp I | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,2653 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp I | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,2653 | 100m3 |
| 4 | Mua đất cấp 3 về đắp nền | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 29,9789 | m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,2998 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,2998 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,2998 | 100m3 |
| 8 | San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,2998 | 100m3 |
| 9 | Phá dỡ nhà vệ sinh bằng máy đào 1,25m3 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | ca |
| 10 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=20 cm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | gốc cây |
| 11 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 7T | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | 100m3 |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,2927 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 9,7567 | m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4,5453 | m3 |
| 16 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 14,5792 | m3 |
| 17 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 17,2163 | m3 |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa d=90mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,06 | 100m |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,8301 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,2573 | 100m2 |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0849 | tấn |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,3453 | tấn |
| 23 | Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 7,0752 | m3 |
| C | SÂN BÊ TÔNG + CỔNG, TƯỜNG RÀO + GIẾNG KHOAN | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 17,27 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 17,27 | m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 12,2364 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4,0788 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,0394 | m3 |
| 6 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,336 | m3 |
| 7 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,8554 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,8158 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0742 | 100m2 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0143 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,068 | tấn |
| 12 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 21,1395 | m3 |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 338,4208 | m2 |
| 14 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 338,4208 | m2 |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,2168 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,4056 | m3 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1217 | m3 |
| 18 | Xây móng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,9048 | m3 |
| 19 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,405 | m2 |
| 20 | Công tác ốp đá cẩm thạch vào tường, cột, tiết diện đá <=0,25 m2, vữa XM cát mịn mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 16,2288 | m2 |
| 21 | Sản xuất thép trụ cổng L100x7 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0899 | tấn |
| 22 | Cổng điện xếp Inox 304 cao 1,8m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4,5 | md |
| 23 | Bộ điện có ray | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | bộ |
| 24 | Lắp đặt tháo dỡ máy thiết bị khoan tự hành | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | lần |
| 25 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, Độ sâu khoan <=50 m, đường kính lỗ khoan < 200 mm, đất đá cấp I-III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 30 | m |
| 26 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, Độ sâu khoan <=50 m, đường kính lỗ khoan 110 mm, đất đá cấp IV-VI | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 50 | m |
| 27 | Thổi rửa giếng khoan, sử dụng máy khoan xoay 54CV, độ sâu giếng khoan <=100m, đường kính ống lọc d<219mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 60 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=110mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,8 | 100m |
| 29 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=110mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 30 | Nắp đậy | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt van khoá | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt cáp neo bơm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 25 | cái |
| 33 | Dây cáp neo | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 80 | m |
| 34 | Máy bơm chìm giếng khoan | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt hộp điều khiển | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi