Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200419038-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/04/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an tỉnh Hoà Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200416612
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-10 17:50:00 đến ngày 2020-04-21 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,327,659,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 54,000,000 VNĐ ((Năm mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC + NHÀ Ở DOANH TRẠI
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2,159 100m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 71,9667 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 17,5333 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 31,2042 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,7978 100m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,2034 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,92 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,0525 tấn
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 10,9802 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,9982 100m2
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,4276 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,5403 tấn
13 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 28,4285 m3
14 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 36,1759 m3
15 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 147,9342 m3
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 19,1241 m3
17 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 500,866 m2
18 Láng lót bậc tam cấp dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 29,19 m2
19 Lát đá bậc Granit tự nhiên tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 29,19 m2
20 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,2862 100m3
21 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 9,54 m3
22 Bê tông gạch vỡ vữa XM mác 50 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,3401 m3
23 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2,594 m3
24 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0382 100m2
25 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4,4987 m3
26 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,6432 m3
27 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0529 tấn
28 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,027 100m2
29 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 5 cái
30 Láng bể phốt, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 31,2341 m2
31 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 20,4318 m2
32 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 9,3608 m2
33 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 150 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,3262 m3
34 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0307 100m2
35 Đắp cát nền móng công trình Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,8641 m3
36 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 20,328 m3
37 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,4161 tấn
38 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4,1298 tấn
39 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3,0954 100m2
40 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 36,3754 m3
41 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,8009 tấn
42 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m 0,768 tấn
43 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 6,4067 tấn
44 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4,7803 100m2
45 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 63,8405 m3
46 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 6,0016 tấn
47 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 5,7667 100m2
48 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 6,4538 m3
49 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,295 tấn
50 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,2715 tấn
51 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,7622 100m2
52 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 5,1247 m3
53 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,5175 tấn
54 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=16 m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,1539 tấn
55 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,6037 100m2
56 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 214,0203 m3
57 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bệ bếp, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,2028 m3
58 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0283 100m2
59 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn đường kính <=10 mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0126 tấn
60 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM cát mịn mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2,028 m2
61 Chậu rửa 2 hố - 1 bàn Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 cái
62 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 bộ
63 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,6336 m3
64 Inox d60, d90, 12x12 304 làm lan can cầu thang Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 142,85 kg
65 Sản xuất lan can (chỉ tính vật liệu phụ) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,1429 tấn
66 Lắp dựng lan can Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 13,995 m2
67 Inox 50x50, 20x20, 40x40 Inox 304 làm lan can hành lang Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 210,88 kg
68 Sản xuất lan can (chỉ tính vật liệu phụ) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,2109 tấn
69 Lắp dựng lan can sắt Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 22,653 m2
70 Cửa đi mở quay, kính dán an toàn 6,38 mm. Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 63,84 m2
71 Cửa sổ mở quay, kính dán an toàn 6,38mm. Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 93,6 m2
72 Cửa sổ mở hất, kính dán an toàn 6,38 mm. Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3,24 m2
73 Vách kính nhựa, kính dán an toàn 6.38mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 10,8 m2
74 Cửa đi mở quay 2 cánh khoá đa điểm + chốt clemon Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 13 bộ
75 Cửa đi mở quay 1 cánh - khóa đa điểm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 8 bộ
76 Cửa sổ mở quay 2 cánh - khoá đa điểm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 42 bộ
77 Cửa sổ mở hất 1 cánh Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 9 bộ
78 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,2732 tấn
79 Lắp dựng hoa sắt cửa Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 93,6 m2
80 Sơn hoa sắt 3 nước Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 56,1542 m2
81 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 53,826 m2
82 Công tác ốp gạch vào tường, gạch 250x400mm (lấy công tác tương đương) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 147,678 m2
83 Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300x450mm (lấy công tác tương đương) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 42,676 m2
84 Vách nhựa Compac dày 20mm + cửa đi (bao gồm phụ kiện) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 65,1774 m2
85 Quét Sika chống thấm vệ sinh Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 39,8496 m2
86 Láng lót bậc cầu thang dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 47,0448 m2
87 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 49,9488 m2
88 Làm trần bằng tấm nhựa + khung xương Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 53,232 m2
89 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1.190,6253 m2
90 Sơn ngoài nhà không bả bằng sơn Jotun 1 nước lót, 2 nước phủ. Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1.190,6253 m2
91 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1.219,079 m2
92 Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn Jotun 1 nước lót, 2 nước phủ. Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1.219,079 m2
93 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 59,06 m2
94 Trát trần, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 576,67 m2
95 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 131,2844 m2
96 Sơn dầm,trần cột,tường trong nhà không bả bằng sơn Jotun 1 nước lót, 2 nước phủ. Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 767,0144 m2
97 Sản xuất xà gồ thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,6767 tấn
98 Lắp dựng xà gồ thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,6767 tấn
99 Sơn sắt thép các loại 3 nước Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 248,512 m2
100 Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.45mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2,5767 100m2
101 Tôn úp nóc, úp sườn rộng 600 dày 0.45mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 42,49 m
102 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 600 m
103 Láng sê nô, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 107,016 m2
104 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 9,697 100m2
105 Tủ điện tổng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 cái
106 Tủ điện cho các tầng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3 cái
107 Lắp bảng nhựa vào tường gạch loại 180x250 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 20 cái
108 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 14 cái
109 Lắp đặt quạt điện-Quạt đảo trần Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 14 cái
110 Lắp đặt các loại đèn Led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 46 bộ
111 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơn Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 20 cái
112 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 95 cái
113 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 100A Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3 cái
114 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 250A Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 cái
115 Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 30A Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 9 cái
116 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 25A Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 cái
117 Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 15A Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3 cái
118 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 34 bộ
119 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3 cái
120 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 17 cái
121 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4 cái
122 Lắp đặt công tắc là 3 cực cầu thang Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 12 cái
123 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1.450 m
124 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 150 m
125 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x50mm2 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 500 m
126 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 45 m
127 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 800 m
128 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x6+1x4mm2 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 30 m
129 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 300 m
130 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1.450 m
131 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 40 hộp
132 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường (ống và dây điện theo thiết kế) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 máy
133 Tủ đựng bình chữa cháy Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 6 cái
134 Nội quy, tiêu lệnh chữa cháy Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 6 cái
135 Bình khí MT3 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 12 cái
136 Bình khí MFZ4 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 6 cái
137 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 3,0m3 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 bể
138 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 6 bộ
139 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi - chậu rửa Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 6 bộ
140 Lắp đặt gương soi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 6 cái
141 Lắp đặt chậu xí bệt Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 6 bộ
142 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 6 cái
143 Lắp đặt chậu tiểu nam Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 9 bộ
144 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 6 bộ
145 Gương soi toàn thân để chiếu nghỉ cầu thang Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 cái
146 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 18 cái
147 Lắp đặt bình nóng lạnh 30L Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 6 bộ
148 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 6 bộ
149 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,4 m3, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,54 100m3
150 Đắp cát móng đường ống, đường cống Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 20 m3
151 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 35 m3
152 Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống d=200mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 100m
153 Lắp đặt cút HDPE, đường kính cút d=200mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 cái
154 Lắp đặt măng sông HDPE, đường kính d=200mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 5 cái
155 Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống d=140mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,8 100m
156 Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống d=110mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,2 100m
157 Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống d=34mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,4 100m
158 Lắp đặt tê nhựa, đường kính d=110mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 12 cái
159 Lắp đặt tê nhựa, đường kính d=140mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 8 cái
160 Lắp đặt tê nhựa, đường kính d=34mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 8 cái
161 Lắp đặt cút nhựa, đường kính d=140mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 8 cái
162 Lắp đặt cút nhựa, đường kính d=110mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 12 cái
163 Lắp đặt cút nhựa, đường kính d=34mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 8 cái
164 Lắp đặt măng sông, đường kính d=140mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 cái
165 Lắp đặt măng sông, đường kính d=110mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 cái
166 Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống d=60mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,3 100m
167 Lắp đặt tê nhựa, đường kính d=60mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 5 cái
168 Lắp đặt cút nhựa, đường kính d=60mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 5 cái
169 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=90mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,99 100m
170 Lắp đặt cút PVC, đường kính cút d=90mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 18 cái
171 Lắp đặt măng sông, đường kính cút d=90mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 9 cái
172 Cầu chắn rác Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 9 cái
173 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=40mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,3 100m
174 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=32mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,8 100m
175 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=21mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 100m
176 Lắp đặt tê PPR, đường kính d=40mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 10 cái
177 Lắp đặt tê PPR, đường kính d=32mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 10 cái
178 Lắp đặt tê PPR, đường kính d=21mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 20 cái
179 Lắp đặt cút PPR, đường kính d=40mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 8 cái
180 Lắp đặt cút PPR, đường kính d=32mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 8 cái
181 Lắp đặt cút PPR, đường kính d=21mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 20 cái
182 Lắp đặt côn PPR, đường kính d=40/21mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 6 cái
183 Lắp đặt van khoá, đường kính van d=40mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 cái
184 Lắp đặt van khoá, đường kính van d=32mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 cái
185 Lắp đặt van khoá, đường kính van d=21mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 6 cái
186 Lắp đặt van phao chống tràn Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 cái
187 Hệ thống lọc nước Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 bộ
188 Đào hào chôn dây tiếp địa, đất cấp II Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 33,6 m3
189 Lấp đất lấp móng công trình Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 33,6 m3
190 Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5m 7 cái
191 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 7 cái
192 Gia công và đóng cọc chống sét Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 8 cọc
193 Dây dẫn sét Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 70 m
194 Chân bật D8, L=100 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 35 cái
195 Dây tiếp địa L40x4 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 14,5 m
B PHÁ DỠ NHÀ VỆ SINH + SAN NỀN + TƯỜNG KÈ
1 Đào bóc tầng phủ bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp I Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,2653 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp I Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,2653 100m3
3 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp I Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,2653 100m3
4 Mua đất cấp 3 về đắp nền Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 29,9789 m3
5 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,2998 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,2998 100m3
7 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,2998 100m3
8 San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,2998 100m3
9 Phá dỡ nhà vệ sinh bằng máy đào 1,25m3 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 ca
10 Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=20 cm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 gốc cây
11 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 100m3
12 Vận chuyển tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 7T Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 100m3
13 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,2927 100m3
14 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 9,7567 m3
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4,5453 m3
16 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 100 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 14,5792 m3
17 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 17,2163 m3
18 Lắp đặt ống nhựa d=90mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,06 100m
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2,8301 m3
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,2573 100m2
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0849 tấn
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,3453 tấn
23 Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 7,0752 m3
C SÂN BÊ TÔNG + CỔNG, TƯỜNG RÀO + GIẾNG KHOAN
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 17,27 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 17,27 m3
3 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 12,2364 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4,0788 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2,0394 m3
6 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2,336 m3
7 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3,8554 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,8158 m3
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0742 100m2
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0143 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,068 tấn
12 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 21,1395 m3
13 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 338,4208 m2
14 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 338,4208 m2
15 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,2168 m3
16 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,4056 m3
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,1217 m3
18 Xây móng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,9048 m3
19 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,405 m2
20 Công tác ốp đá cẩm thạch vào tường, cột, tiết diện đá <=0,25 m2, vữa XM cát mịn mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 16,2288 m2
21 Sản xuất thép trụ cổng L100x7 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0899 tấn
22 Cổng điện xếp Inox 304 cao 1,8m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4,5 md
23 Bộ điện có ray Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 bộ
24 Lắp đặt tháo dỡ máy thiết bị khoan tự hành Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 lần
25 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, Độ sâu khoan <=50 m, đường kính lỗ khoan < 200 mm, đất đá cấp I-III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 30 m
26 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, Độ sâu khoan <=50 m, đường kính lỗ khoan 110 mm, đất đá cấp IV-VI Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 50 m
27 Thổi rửa giếng khoan, sử dụng máy khoan xoay 54CV, độ sâu giếng khoan <=100m, đường kính ống lọc d<219mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 60 m
28 Lắp đặt ống nhựa PVC d=110mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,8 100m
29 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=110mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 cái
30 Nắp đậy Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 cái
31 Lắp đặt van khoá Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3 cái
32 Lắp đặt cáp neo bơm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 25 cái
33 Dây cáp neo Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 80 m
34 Máy bơm chìm giếng khoan Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 cái
35 Lắp đặt hộp điều khiển Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->