Gói thầu: Thi công xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200420959-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/04/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BƯU ĐIỆN TỈNH ĐỒNG THÁP |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200364271 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn điều lệ chi phí SXKD tập trung tại TCTY |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 70 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-10 15:36:00 đến ngày 2020-04-20 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,866,999,758 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa - Tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,905 | M2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,56 | M2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa tầng 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,48 | M2 |
| 4 | Tháo dỡ vách ngăn - Tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,16 | M2 |
| 5 | Tháo dỡ vách ngăn - Tầng 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,16 | M2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11 - Tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4015 | M3 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22 - Tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6026 | M3 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22 - Tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,792 | M3 |
| 9 | Phá dỡ bậc cầu thang xây gạch - Tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3465 | M2 |
| 10 | Phá dỡ bậc tam cấp xây gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0295 | M2 |
| 11 | Phá dỡ đan thang - Tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7896 | M3 |
| 12 | Phá dỡ gạch lát - Tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 351,6832 | M2 |
| 13 | Phá dỡ gạch lát - Tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,34 | M2 |
| 14 | Phá dỡ gạch lát - Tầng 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,7568 | M2 |
| 15 | Phá dỡ gạch lát - Tầng 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,7118 | M2 |
| 16 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường - Tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9345 | M2 |
| 17 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường - Tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,772 | M2 |
| 18 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường - Tầng 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0614 | M2 |
| 19 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường - Tầng 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8934 | M2 |
| 20 | Tháo dỡ gạch ốp tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,4644 | M2 |
| 21 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 505,3318 | M2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ trong nhà - Tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 298,7827 | M2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ - Tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,632 | M2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ - Tầng 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,6906 | M2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ - Tầng 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,0886 | M2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,832 | M2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại - Lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,84 | M2 |
| 28 | Tháo dỡ các kết cấu mái tôn khu hành chính tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,5464 | M2 |
| 29 | Tháo dỡ các kết cấu mái tôn - Mái thang tầng 5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,36 | M2 |
| 30 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,36 | M2 |
| 31 | Đục nhám mặt bê tông - Sê nô mái thang tầng 5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,36 | M2 |
| 32 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào, Máy <= 0,4m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4259 | 100M3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4259 | 100M3 |
| 34 | Đào móng băng Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3042 | M3 |
| 35 | Vận chuyển đất 10m tiếp bằng thủ công - Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3042 | M3 |
| 36 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,113 | 100M3 |
| 37 | Bê tông lót móng đá 1x2, Chiều rộng = 250cm - Vữa mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7905 | M3 |
| 38 | Bê tông móng đá 1x2, Chiều rộng = 250cm - Vữa mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2631 | M3 |
| 39 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0334 | 100M2 |
| 40 | Bê tông cột đá 1x2, Tiết diện cột = 0,1m2, cao = 4m - Vữa mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6784 | M3 |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ, ván khuôn tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1285 | 100M2 |
| 42 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0047 | Tấn |
| 43 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0206 | Tấn |
| 44 | Bê tông xà dầm, giằng móng đá 1x2 - Vữa mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,184 | M3 |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà dầm, giằng, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m2 |
| 46 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, Cốt thép móng - Đường kính = 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | Tấn |
| 47 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, Cốt thép cột, trụ, Đường kính = 10mm - Chiều cao = 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0291 | Tấn |
| 48 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, Cốt thép cột, trụ, Đường kính = 18mm - Chiều cao = 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1469 | Tấn |
| 49 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, Cốt thép xà dầm, giằng, Đường kính = 10mm - Chiều cao = 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | Tấn |
| 50 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, Cốt thép xà dầm, giằng, Đường kính = 18mm - Chiều cao = 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,219 | Tấn |
| 51 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ lớn - Khẩu độ 18m ÷ 24m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3005 | Tấn |
| 52 | Lắp dựng vì kèo thép - Khẩu độ = 18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3005 | Tấn |
| 53 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,618 | Tấn |
| 54 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,618 | Tấn |
| 55 | Bu lông M30x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bộ |
| 56 | Bu lông M24x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Bộ |
| 57 | Bu lông M24x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 58 | Bu lông M24x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Bộ |
| 59 | Sản xuất thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5946 | Tấn |
| 60 | Lắp thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5946 | Tấn |
| 61 | Cắt và lắp kính cường lực 10ly - Mái thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8864 | M2 |
| 62 | Bu lông M20x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Bộ |
| 63 | Bu lông M20x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | Bộ |
| 64 | Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan fi<=20mm chiều sâu khoan <=20 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | Lỗ |
| 65 | Bơm sikadur vào lỗ khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,4 | Mét |
| 66 | Xây tường gạch 8x8x18, Chiều dày = 10cm, cao = 4m - Vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9075 | M3 |
| 67 | Xây tường gạch 8x8x18, Chiều dày = 30cm, cao = 4m - Vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,456 | M3 |
| 68 | Xây tường gạch 8x8x18, Chiều dày = 30cm, cao = 4m - Vữa XM mác 75 - Tường bó nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,863 | M3 |
| 69 | Xây tường gạch 8x8x18, Chiều dày = 10cm, cao = 16m - Vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3779 | M3 |
| 70 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch 4x8x19, Chiều cao = 4m - Vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,608 | M3 |
| 71 | Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm - Vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,9558 | M2 |
| 72 | Trát tường trong, Chiều dày trát 1,5cm - Vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,4524 | M2 |
| 73 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1035 | 100M3 |
| 74 | Bê tông lót, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,07 | M3 |
| 75 | Làm vách bằng tấm compact dày 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,42 | M2 |
| 76 | Lát bằng gạch nhám 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,77 | M2 |
| 77 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,44 | M2 |
| 78 | Láng nền, sàn không đánh màu, Chiều dày 3cm - Vữa XM mác 75 - Tạo dốc WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,77 | M2 |
| 79 | Quét CT11-A chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,77 | M2 |
| 80 | Lát nền, sàn gạch Granite KT 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 478,8485 | M2 |
| 81 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,3053 | M2 |
| 82 | Trần thạch cao khung nhôm nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 478,8485 | M2 |
| 83 | Trần thạch cao khung nhôm nổi chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,03 | M2 |
| 84 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,426 | M2 |
| 85 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,34 | M2 |
| 86 | Lát đá ngạch cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,09 | M2 |
| 87 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 499,7085 | M2 |
| 88 | Láng nền, sàn không đánh màu, Chiều dày 3cm - Vữa XM mác 75 - Tạo dốc sê nô cầu thang tầng 5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,36 | M2 |
| 89 | Chống thấm bằng composite | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,36 | M2 |
| 90 | Lợp mái tôn tráng kẽm mạ màu dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8254 | 100M2 |
| 91 | Vệ sinh cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,05 | M2 |
| 92 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240,5202 | M2 |
| 93 | Sơn PU tay vịn cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,76 | M |
| 94 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,6231 | M2 |
| 95 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 750,1251 | M2 |
| 96 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,47 | M2 |
| 97 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,6231 | M2 |
| 98 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 804,1571 | M2 |
| 99 | Lắp dựng dàn giáo ngoài - Chiều cao = 16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0399 | 100M2 |
| 100 | Tháo các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <=100 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | Cái |
| 101 | Vẹn dọn mương rãnh lòng rãnh sâu 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,08 | M |
| 102 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2308 | M3 |
| 103 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19, Chiều dày = 10cm, cao = 4m - Vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2925 | M3 |
| 104 | Sản xuất viền miệng mương thép L50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,174 | Tấn |
| 105 | Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm - Vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,312 | M2 |
| 106 | Quét 2 nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,156 | M2 |
| 107 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 - Vữa mác 200 - Nắp mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,84 | M3 |
| 108 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2208 | Tấn |
| 109 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1196 | 100M2 |
| 110 | Lắp dựng cửa đi kinh cường lực 10mm - 2 cánh mở. 2 cánh chết - Bản lề sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,9 | M2 |
| 111 | Kính cường lực 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,9 | M2 |
| 112 | Kẹp cánh trên + cánh dưới + Khóa + góc L Newstar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 113 | Tay nắm thủy tinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 114 | Lắp bản lề sàn loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 115 | Lắp khóa sàn inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 116 | Lắp dựng cửa cuốn nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,4 | M2 |
| 117 | Hộp che cửa cuốn tôn dày 0.5 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | M |
| 118 | Bộ tời AK300A, sức nâng 300kg( đảo chiều không dây), bao gồm: Mô tơ + Điều khiển + 1 hộp điều khiển âm tường + 2 điều khiển từ xa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 119 | Cung cấp + lắp dựng cửa đi khung nhôm màu hệ 1000, kinh cường lực 8mm -2 cánh mở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,38 | M2 |
| 120 | Cung cấp + lắp dựng cửa đi khung nhôm màu hệ 1000, kinh cường lực 8mm -1 cánh trượt. 2 cánh chết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,15 | M2 |
| 121 | Cung cấp + lắp dựng cửa đi khung nhôm màu hệ 1000, kinh cường lực 8mm - 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,94 | M2 |
| 122 | Cung cấp + lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000, kinh dày 8mm - 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | M2 |
| 123 | Cung cấp + lắp dựng vách kính cường lực 8mm, khung nhôm màu hệ 1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,068 | M2 |
| 124 | Cung cấp + lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 1000, kinh cường lực 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,94 | M2 |
| 125 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | 100M3 |
| 126 | Rải tấm ni lông lót nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6 | 100M2 |
| 127 | Bê tông nền sân đá 1x2 - Vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,2 | M3 |
| 128 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm (chia sân đan thành mỗi tấm 3x3m, trọng lượng thép mỗi tấm đan là: (21 + 21) x 3 x 0,222 = 27,972 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8081 | Tấn |
| 129 | Phá dỡ hàng rào song sắt - Tháo làm cổng phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,31 | M2 |
| 130 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,3552 | M2 |
| 131 | Hàn gia cố lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,6355 | M2 |
| 132 | Sản xuất cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0469 | Tấn |
| 133 | Lắp cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0469 | Tấn |
| 134 | Lắp dựng cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,24 | M2 |
| 135 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200,8352 | M2 |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 - D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100M |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 - D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100M |
| 138 | Lắp đặt co nhựa PPR D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Cái |
| 139 | Lắp đặt co nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 140 | Lắp đặt tê nhựa PPR D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 141 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 142 | Lắp đặt giảm nhựa PPR D15x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 143 | Lắp đặt van nhựa PPR | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 144 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 145 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 146 | Lắp đặt dây cấp nước xí bệt + Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 147 | Lắp đặt LAVABO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 148 | Lắp đặt gương soi tráng bạc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 149 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 150 | Lắp đặt kệ xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 151 | Lắp đặt móc giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 152 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 153 | Lắp đặt ống xả chậu có chắn nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 154 | Lắp đặt ống thải chữ P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 155 | Lắp đặt van vặn khóa chữ T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 156 | Lắp đặt Bồn tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 157 | Lắp đặt phểu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 158 | Lắp đặt thanh treo khăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa PVC D30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa PVC D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa PVC D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 162 | Lắp đặt co lơi nhựa PVC D30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 163 | Lắp đặt co lơi nhựa PVC D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Cái |
| 164 | Lắp đặt co lơi nhựa PVC D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cái |
| 165 | Lắp đặt Y nhựa PVC D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cái |
| 166 | Lắp đặt Y nhựa PVC D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cái |
| 167 | Lắp đặt giảm nhựa PVC D100x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 168 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 169 | Lắp đặt miệng thông tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 170 | Lắp đặt MCCB 100A-3P-25KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 171 | Lắp đặt MCB 20A-1P-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 172 | Lắp đặt MCB 32A-1P-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 173 | Lắp đặt MCB 16A-1P-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 174 | Lắp đặt RCBO 20A-2P-30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 175 | Lắp đặt đèn báo pha 220vac | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 176 | Lắp đặt cầu chì 2a | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 177 | Lắp đặt đồng hồ đa năng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 178 | Lắp đặt MCT 380/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 179 | Lắp đặt PCT 380/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 180 | Lắp đặt Volt Kế 3-pha.380/500V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 181 | Lắp đặt vỏ tủ sơn tĩnh điện treo tường KT C600xR450xS250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 182 | Lắp đặt RCBO 32A-2P-100mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 183 | Lắp đặt MCB 20A-1P-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 184 | Lắp đặt MCB 10A-1P-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 185 | Lắp đặt RCBO 20A-2P-30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 186 | Lắp đặt vỏ tủ điện âm tường 9 mođul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hộp |
| 187 | Lắp đặt RCBO 40A-2P-100mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 188 | Lắp đặt MCB 20A-1P-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 189 | Lắp đặt MCB 10A-1P-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 190 | Lắp đặt RCBO 20A-2P-30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 191 | Lắp đặt vỏ tủ điện âm tường 9 mođul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hộp |
| 192 | Lắp đặt RCBO 40A-2P-100mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 193 | Lắp đặt MCB 20A-1P-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 194 | Lắp đặt MCB 10A-1P-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 195 | Lắp đặt RCBO 20A-2P-30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 196 | Lắp đặt vỏ tủ điện âm tường 9 mođul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hộp |
| 197 | Lắp đặt đèn lốp trần bóng Led D220- 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 198 | Lắp đặt đèn downlight âm trần bóng Led D180 - 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Bộ |
| 199 | Lắp đèn Led 1,2m loại đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 200 | Lắp đặt đèn Led hộp âm trần KT 600x600-42W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91 | Bộ |
| 201 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 202 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 203 | Lắp đặt công tắc ba 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 204 | Lắp đặt công tắc bốn 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 205 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 206 | Lắp đặt quạt trần Panasonic 4 cánh + Dimmer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | Cái |
| 207 | Lắp đặt ống luồn dây điện PVC cứng D20 và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.200 | M |
| 208 | Lắp đặt ống luồn dây điện PVC cứng D32 và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | M |
| 209 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | Cái |
| 210 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | Cái |
| 211 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại - mạng âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | Cái |
| 212 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại - mạng âm sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | Cái |
| 213 | Lắp đặt máy lạnh âm trần 4.5HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Máy |
| 214 | Lắp đặt máy lạnh 2 cục 1,5HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Máy |
| 215 | Lắp đặt máy lạnh 2 cục 1HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Máy |
| 216 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100M |
| 217 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100M |
| 218 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100M |
| 219 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100M |
| 220 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100M |
| 221 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100M |
| 222 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 - Ống nước ngưng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100M |
| 223 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27 - Ống nước ngưng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100M |
| 224 | Lắp đặt cọc nối đất thép mạ đồng D16- L2.4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cọc |
| 225 | Rải dây đồng trần nối đất 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | M |
| 226 | Rải dây điện CVV - Cu/PVC 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | M |
| 227 | Rải dây điện CVV - Cu/PVC 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | M |
| 228 | Rải dây điện CVV - Cu/PVC 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | M |
| 229 | Rải dây điện CVV - Cu/PVC 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 624 | M |
| 230 | Rải dây điện CVV - Cu/PVC 2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.100 | M |
| 231 | Rải dây điện CVV - Cu/PVC 1.5mm3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.950 | M |
| 232 | Rải cáp điện thoại - mạng UTP-CAT6E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.500 | M |
| 233 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 15 zone | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 234 | Lắp đặt bộ tiếp đất Trung tâm báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 235 | Lắp đặt đầu báo cháy ( Khói và Nhiệt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Cái |
| 236 | Lắp đặt bộ biến đổi nguồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 237 | Acquy dự phòng 24V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 238 | Lắp đặt còi báo cháy + Nút ấn báo cháy khẩn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 239 | Rải dây dẫn tín hiệu báo cháy đồng 4 (1x1,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 850 | M |
| 240 | Lắp đặt ống luồn dây tín hiệu báo cháy PVC D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | M |
| 241 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, Rộng = 3m, sâu = 1m - Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,808 | M3 |
| 242 | Vận chuyển đất 10m tiếp bằng thủ công - Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,808 | M3 |
| 243 | Đắp đất móng đường ống, đường cống - Độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,808 | M3 |
| 244 | Bê tông lót móng đá 1x2, Chiều rộng = 250cm - Vữa mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,51 | M3 |
| 245 | Bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2Vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,06 | M3 |
| 246 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, Cốt thép tường, Đường kính = 10mm - Chiều cao = 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6373 | Tấn |
| 247 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ, ván khuôn tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,378 | 100m2 |
| 248 | Quét 2 nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,6 | M2 |
| 249 | Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,2 | M2 |
| 250 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 - Nắp mương rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,38 | M3 |
| 251 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8856 | Tấn |
| 252 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3116 | 100M2 |
| 253 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | Cái |
| 254 | Sản xuất khung sườn nhôm hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0794 | Tấn |
| 255 | Nhôm hộp 55x55x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,68 | M |
| 256 | Nhôm hộp 25x50x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,21 | M |
| 257 | Nhôm hộp 13x26x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,39 | M |
| 258 | Lắp dựng khung sườn nhôm hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0794 | Tấn |
| 259 | Cung cấp + lắp dựng tấm UCO dày 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | M2 |
| 260 | Làm vách tấm hợp kim nhôm nhựa dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6 | M2 |
| 261 | Làm vách tôn mạ kẽm dày 1mm sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | 100M2 |
| 262 | Làm vách tấm cách âm dày 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2 | M2 |
| 263 | Làm vách tấm đệm dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6 | M2 |
| 264 | Làm trần tấm hợp kim nhôm nhựa dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,9 | M2 |
| 265 | Cung cấp + lắp dựng cửa đi khung nhôm, kính Nhật trắng dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | M2 |
| 266 | Cung cấp + lắp dựng cửa sổ khung nhôm, kính trắng Nhật dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,604 | M2 |
| 267 | Cung cấp + lắp dựng ô kính Nhật trắng 5mm - 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,308 | M2 |
| B | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy lạnh 2 cục 1,5HP Inverter | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 2 | Máy lạnh 2 cục 1,0HP Inverter | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 3 | Máy lạnh âm trần 4,5HP Inverter | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi