Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200420959-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/04/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BƯU ĐIỆN TỈNH ĐỒNG THÁP
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200364271
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn điều lệ chi phí SXKD tập trung tại TCTY
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 70 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-10 15:36:00 đến ngày 2020-04-20 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,866,999,758 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN XÂY LẮP
1 Tháo dỡ cửa - Tầng 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,905 M2
2 Tháo dỡ cửa tầng 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,56 M2
3 Tháo dỡ cửa tầng 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,48 M2
4 Tháo dỡ vách ngăn - Tầng 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,16 M2
5 Tháo dỡ vách ngăn - Tầng 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,16 M2
6 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11 - Tầng 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4015 M3
7 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22 - Tầng 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,6026 M3
8 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22 - Tầng 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,792 M3
9 Phá dỡ bậc cầu thang xây gạch - Tầng 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3465 M2
10 Phá dỡ bậc tam cấp xây gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0295 M2
11 Phá dỡ đan thang - Tầng 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7896 M3
12 Phá dỡ gạch lát - Tầng 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 351,6832 M2
13 Phá dỡ gạch lát - Tầng 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,34 M2
14 Phá dỡ gạch lát - Tầng 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,7568 M2
15 Phá dỡ gạch lát - Tầng 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,7118 M2
16 Tháo dỡ gạch ốp chân tường - Tầng 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,9345 M2
17 Tháo dỡ gạch ốp chân tường - Tầng 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,772 M2
18 Tháo dỡ gạch ốp chân tường - Tầng 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,0614 M2
19 Tháo dỡ gạch ốp chân tường - Tầng 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8934 M2
20 Tháo dỡ gạch ốp tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,4644 M2
21 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 505,3318 M2
22 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ trong nhà - Tầng 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 298,7827 M2
23 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ - Tầng 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,632 M2
24 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ - Tầng 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 173,6906 M2
25 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ - Tầng 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 153,0886 M2
26 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,832 M2
27 Cạo bỏ lớp sơn kim loại - Lan can cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,84 M2
28 Tháo dỡ các kết cấu mái tôn khu hành chính tầng 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 125,5464 M2
29 Tháo dỡ các kết cấu mái tôn - Mái thang tầng 5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,36 M2
30 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,36 M2
31 Đục nhám mặt bê tông - Sê nô mái thang tầng 5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,36 M2
32 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào, Máy <= 0,4m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4259 100M3
33 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4259 100M3
34 Đào móng băng Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,3042 M3
35 Vận chuyển đất 10m tiếp bằng thủ công - Đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,3042 M3
36 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,113 100M3
37 Bê tông lót móng đá 1x2, Chiều rộng = 250cm - Vữa mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7905 M3
38 Bê tông móng đá 1x2, Chiều rộng = 250cm - Vữa mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2631 M3
39 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0334 100M2
40 Bê tông cột đá 1x2, Tiết diện cột = 0,1m2, cao = 4m - Vữa mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6784 M3
41 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ, ván khuôn tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1285 100M2
42 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0047 Tấn
43 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0206 Tấn
44 Bê tông xà dầm, giằng móng đá 1x2 - Vữa mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,184 M3
45 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà dầm, giằng, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m2
46 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, Cốt thép móng - Đường kính = 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 Tấn
47 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, Cốt thép cột, trụ, Đường kính = 10mm - Chiều cao = 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0291 Tấn
48 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, Cốt thép cột, trụ, Đường kính = 18mm - Chiều cao = 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1469 Tấn
49 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, Cốt thép xà dầm, giằng, Đường kính = 10mm - Chiều cao = 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 Tấn
50 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, Cốt thép xà dầm, giằng, Đường kính = 18mm - Chiều cao = 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,219 Tấn
51 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ lớn - Khẩu độ 18m ÷ 24m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3005 Tấn
52 Lắp dựng vì kèo thép - Khẩu độ = 18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3005 Tấn
53 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,618 Tấn
54 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,618 Tấn
55 Bu lông M30x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Bộ
56 Bu lông M24x500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 Bộ
57 Bu lông M24x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
58 Bu lông M24x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 Bộ
59 Sản xuất thang sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5946 Tấn
60 Lắp thang sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5946 Tấn
61 Cắt và lắp kính cường lực 10ly - Mái thang sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,8864 M2
62 Bu lông M20x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Bộ
63 Bu lông M20x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 Bộ
64 Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan fi<=20mm chiều sâu khoan <=20 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 62 Lỗ
65 Bơm sikadur vào lỗ khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,4 Mét
66 Xây tường gạch 8x8x18, Chiều dày = 10cm, cao = 4m - Vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9075 M3
67 Xây tường gạch 8x8x18, Chiều dày = 30cm, cao = 4m - Vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,456 M3
68 Xây tường gạch 8x8x18, Chiều dày = 30cm, cao = 4m - Vữa XM mác 75 - Tường bó nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,863 M3
69 Xây tường gạch 8x8x18, Chiều dày = 10cm, cao = 16m - Vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3779 M3
70 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch 4x8x19, Chiều cao = 4m - Vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,608 M3
71 Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm - Vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,9558 M2
72 Trát tường trong, Chiều dày trát 1,5cm - Vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,4524 M2
73 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1035 100M3
74 Bê tông lót, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,07 M3
75 Làm vách bằng tấm compact dày 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,42 M2
76 Lát bằng gạch nhám 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,77 M2
77 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,44 M2
78 Láng nền, sàn không đánh màu, Chiều dày 3cm - Vữa XM mác 75 - Tạo dốc WC Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,77 M2
79 Quét CT11-A chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,77 M2
80 Lát nền, sàn gạch Granite KT 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 478,8485 M2
81 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,3053 M2
82 Trần thạch cao khung nhôm nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 478,8485 M2
83 Trần thạch cao khung nhôm nổi chống ẩm Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,03 M2
84 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,426 M2
85 Lát đá bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,34 M2
86 Lát đá ngạch cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,09 M2
87 Đục nhám mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 499,7085 M2
88 Láng nền, sàn không đánh màu, Chiều dày 3cm - Vữa XM mác 75 - Tạo dốc sê nô cầu thang tầng 5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,36 M2
89 Chống thấm bằng composite Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,36 M2
90 Lợp mái tôn tráng kẽm mạ màu dày 0.45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8254 100M2
91 Vệ sinh cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,05 M2
92 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 240,5202 M2
93 Sơn PU tay vịn cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,76 M
94 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,6231 M2
95 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 750,1251 M2
96 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,47 M2
97 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,6231 M2
98 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 804,1571 M2
99 Lắp dựng dàn giáo ngoài - Chiều cao = 16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0399 100M2
100 Tháo các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <=100 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 Cái
101 Vẹn dọn mương rãnh lòng rãnh sâu 30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,08 M
102 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2308 M3
103 Xây tường gạch thẻ 4x8x19, Chiều dày = 10cm, cao = 4m - Vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2925 M3
104 Sản xuất viền miệng mương thép L50x5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,174 Tấn
105 Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm - Vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,312 M2
106 Quét 2 nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,156 M2
107 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 - Vữa mác 200 - Nắp mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,84 M3
108 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2208 Tấn
109 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1196 100M2
110 Lắp dựng cửa đi kinh cường lực 10mm - 2 cánh mở. 2 cánh chết - Bản lề sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,9 M2
111 Kính cường lực 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,9 M2
112 Kẹp cánh trên + cánh dưới + Khóa + góc L Newstar Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Bộ
113 Tay nắm thủy tinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
114 Lắp bản lề sàn loại 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Bộ
115 Lắp khóa sàn inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Bộ
116 Lắp dựng cửa cuốn nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,4 M2
117 Hộp che cửa cuốn tôn dày 0.5 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 M
118 Bộ tời AK300A, sức nâng 300kg( đảo chiều không dây), bao gồm: Mô tơ + Điều khiển + 1 hộp điều khiển âm tường + 2 điều khiển từ xa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
119 Cung cấp + lắp dựng cửa đi khung nhôm màu hệ 1000, kinh cường lực 8mm -2 cánh mở Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,38 M2
120 Cung cấp + lắp dựng cửa đi khung nhôm màu hệ 1000, kinh cường lực 8mm -1 cánh trượt. 2 cánh chết Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,15 M2
121 Cung cấp + lắp dựng cửa đi khung nhôm màu hệ 1000, kinh cường lực 8mm - 1 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,94 M2
122 Cung cấp + lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000, kinh dày 8mm - 1 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,98 M2
123 Cung cấp + lắp dựng vách kính cường lực 8mm, khung nhôm màu hệ 1000 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,068 M2
124 Cung cấp + lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 1000, kinh cường lực 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,94 M2
125 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,39 100M3
126 Rải tấm ni lông lót nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6 100M2
127 Bê tông nền sân đá 1x2 - Vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,2 M3
128 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm (chia sân đan thành mỗi tấm 3x3m, trọng lượng thép mỗi tấm đan là: (21 + 21) x 3 x 0,222 = 27,972 kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8081 Tấn
129 Phá dỡ hàng rào song sắt - Tháo làm cổng phụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,31 M2
130 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 196,3552 M2
131 Hàn gia cố lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,6355 M2
132 Sản xuất cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0469 Tấn
133 Lắp cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0469 Tấn
134 Lắp dựng cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,24 M2
135 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 200,8352 M2
136 Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 - D15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100M
137 Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 - D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100M
138 Lắp đặt co nhựa PPR D15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 Cái
139 Lắp đặt co nhựa PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
140 Lắp đặt tê nhựa PPR D15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
141 Lắp đặt tê nhựa PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
142 Lắp đặt giảm nhựa PPR D15x20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
143 Lắp đặt van nhựa PPR Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
144 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
145 Lắp đặt vòi xịt vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
146 Lắp đặt dây cấp nước xí bệt + Lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
147 Lắp đặt LAVABO Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
148 Lắp đặt gương soi tráng bạc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
149 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
150 Lắp đặt kệ xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
151 Lắp đặt móc giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
152 Lắp đặt vòi rửa Lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
153 Lắp đặt ống xả chậu có chắn nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
154 Lắp đặt ống thải chữ P Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
155 Lắp đặt van vặn khóa chữ T Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
156 Lắp đặt Bồn tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
157 Lắp đặt phểu thu đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
158 Lắp đặt thanh treo khăn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
159 Lắp đặt ống nhựa PVC D30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
160 Lắp đặt ống nhựa PVC D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
161 Lắp đặt ống nhựa PVC D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
162 Lắp đặt co lơi nhựa PVC D30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
163 Lắp đặt co lơi nhựa PVC D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 Cái
164 Lắp đặt co lơi nhựa PVC D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 Cái
165 Lắp đặt Y nhựa PVC D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Cái
166 Lắp đặt Y nhựa PVC D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Cái
167 Lắp đặt giảm nhựa PVC D100x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
168 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
169 Lắp đặt miệng thông tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
170 Lắp đặt MCCB 100A-3P-25KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
171 Lắp đặt MCB 20A-1P-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
172 Lắp đặt MCB 32A-1P-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Cái
173 Lắp đặt MCB 16A-1P-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
174 Lắp đặt RCBO 20A-2P-30mA Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
175 Lắp đặt đèn báo pha 220vac Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
176 Lắp đặt cầu chì 2a Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Cái
177 Lắp đặt đồng hồ đa năng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
178 Lắp đặt MCT 380/5A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
179 Lắp đặt PCT 380/5A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
180 Lắp đặt Volt Kế 3-pha.380/500V Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
181 Lắp đặt vỏ tủ sơn tĩnh điện treo tường KT C600xR450xS250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
182 Lắp đặt RCBO 32A-2P-100mA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
183 Lắp đặt MCB 20A-1P-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
184 Lắp đặt MCB 10A-1P-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
185 Lắp đặt RCBO 20A-2P-30mA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
186 Lắp đặt vỏ tủ điện âm tường 9 mođul Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Hộp
187 Lắp đặt RCBO 40A-2P-100mA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
188 Lắp đặt MCB 20A-1P-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
189 Lắp đặt MCB 10A-1P-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
190 Lắp đặt RCBO 20A-2P-30mA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
191 Lắp đặt vỏ tủ điện âm tường 9 mođul Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Hộp
192 Lắp đặt RCBO 40A-2P-100mA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
193 Lắp đặt MCB 20A-1P-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
194 Lắp đặt MCB 10A-1P-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
195 Lắp đặt RCBO 20A-2P-30mA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
196 Lắp đặt vỏ tủ điện âm tường 9 mođul Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Hộp
197 Lắp đặt đèn lốp trần bóng Led D220- 18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Bộ
198 Lắp đặt đèn downlight âm trần bóng Led D180 - 18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 Bộ
199 Lắp đèn Led 1,2m loại đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
200 Lắp đặt đèn Led hộp âm trần KT 600x600-42W Mô tả kỹ thuật theo chương V 91 Bộ
201 Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
202 Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
203 Lắp đặt công tắc ba 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
204 Lắp đặt công tắc bốn 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
205 Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
206 Lắp đặt quạt trần Panasonic 4 cánh + Dimmer Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 Cái
207 Lắp đặt ống luồn dây điện PVC cứng D20 và phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.200 M
208 Lắp đặt ống luồn dây điện PVC cứng D32 và phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 M
209 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 47 Cái
210 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 Cái
211 Lắp đặt ổ cắm điện thoại - mạng âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 Cái
212 Lắp đặt ổ cắm điện thoại - mạng âm sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 Cái
213 Lắp đặt máy lạnh âm trần 4.5HP Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Máy
214 Lắp đặt máy lạnh 2 cục 1,5HP Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Máy
215 Lắp đặt máy lạnh 2 cục 1HP Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Máy
216 Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 15,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 100M
217 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=15,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 100M
218 Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 9,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 100M
219 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=9,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 100M
220 Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 6,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 100M
221 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 100M
222 Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 - Ống nước ngưng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100M
223 Lắp đặt ống nhựa uPVC D27 - Ống nước ngưng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 100M
224 Lắp đặt cọc nối đất thép mạ đồng D16- L2.4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cọc
225 Rải dây đồng trần nối đất 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 M
226 Rải dây điện CVV - Cu/PVC 16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 M
227 Rải dây điện CVV - Cu/PVC 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 M
228 Rải dây điện CVV - Cu/PVC 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 M
229 Rải dây điện CVV - Cu/PVC 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 624 M
230 Rải dây điện CVV - Cu/PVC 2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.100 M
231 Rải dây điện CVV - Cu/PVC 1.5mm3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.950 M
232 Rải cáp điện thoại - mạng UTP-CAT6E Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.500 M
233 Lắp đặt trung tâm báo cháy 15 zone Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
234 Lắp đặt bộ tiếp đất Trung tâm báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
235 Lắp đặt đầu báo cháy ( Khói và Nhiệt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 Cái
236 Lắp đặt bộ biến đổi nguồn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
237 Acquy dự phòng 24V Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
238 Lắp đặt còi báo cháy + Nút ấn báo cháy khẩn Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Cái
239 Rải dây dẫn tín hiệu báo cháy đồng 4 (1x1,5mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 850 M
240 Lắp đặt ống luồn dây tín hiệu báo cháy PVC D21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 600 M
241 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, Rộng = 3m, sâu = 1m - Đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,808 M3
242 Vận chuyển đất 10m tiếp bằng thủ công - Đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,808 M3
243 Đắp đất móng đường ống, đường cống - Độ chặt yêu cầu K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,808 M3
244 Bê tông lót móng đá 1x2, Chiều rộng = 250cm - Vữa mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,51 M3
245 Bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2Vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,06 M3
246 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, Cốt thép tường, Đường kính = 10mm - Chiều cao = 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6373 Tấn
247 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ, ván khuôn tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,378 100m2
248 Quét 2 nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,6 M2
249 Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,2 M2
250 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 - Nắp mương rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,38 M3
251 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8856 Tấn
252 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3116 100M2
253 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 82 Cái
254 Sản xuất khung sườn nhôm hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0794 Tấn
255 Nhôm hộp 55x55x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,68 M
256 Nhôm hộp 25x50x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,21 M
257 Nhôm hộp 13x26x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,39 M
258 Lắp dựng khung sườn nhôm hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0794 Tấn
259 Cung cấp + lắp dựng tấm UCO dày 15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 M2
260 Làm vách tấm hợp kim nhôm nhựa dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6 M2
261 Làm vách tôn mạ kẽm dày 1mm sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,046 100M2
262 Làm vách tấm cách âm dày 15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,2 M2
263 Làm vách tấm đệm dày 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6 M2
264 Làm trần tấm hợp kim nhôm nhựa dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,9 M2
265 Cung cấp + lắp dựng cửa đi khung nhôm, kính Nhật trắng dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,68 M2
266 Cung cấp + lắp dựng cửa sổ khung nhôm, kính trắng Nhật dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,604 M2
267 Cung cấp + lắp dựng ô kính Nhật trắng 5mm - 1 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,308 M2
B THIẾT BỊ
1 Máy lạnh 2 cục 1,5HP Inverter Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
2 Máy lạnh 2 cục 1,0HP Inverter Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
3 Máy lạnh âm trần 4,5HP Inverter Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->