Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200424176-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Xuân Dương, huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200359936 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay IFAD và Vốn NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-11 14:46:00 đến ngày 2020-04-20 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 980,403,864 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CỬA THU | |||
| 1 | Phá đá bằng thủ công, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,21 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | m3 |
| 3 | Bê tông cửa thu đá 1x2 mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,97 | m3 |
| 4 | Bê tông hố van, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | m3 |
| 5 | Bê tông hố thu, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cửa thu + hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1396 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0032 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0055 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện BTĐS bằng TC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Sỏi suối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m3 |
| 12 | Ống thép thu nước D100 đục lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống GI D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 14 | Nút bịt thép D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 16 | Cút thép D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt van ren, đường kính van 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Rắc co D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Kép D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| B | BỂ XỬ LÝ + BỂ CHỨA | |||
| 1 | Đào móng bể, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,82 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng bằng thủ công, K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,14 | m3 |
| 3 | Bê tông móng hố van+Rãnh, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,85 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M200, PC30, đá 1x2 | 6,33 | m3 | |
| 5 | Bê tông dầm, giằng bể, M200, PC30, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,74 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200, PC30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,76 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6321 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng, ĐK <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0328 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng, ĐK <= 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1553 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3502 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1788 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1865 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,138 | 100m2 |
| 14 | Xây bể chứa, gạch 6,5x10,5x22, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,54 | m3 |
| 15 | Xây hố van gạch 6,5x10,5x22, VXM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài bể, dày 2 cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,2 | m2 |
| 17 | Láng bể nước, dày 2 cm, VXM 100, PC30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,8 | m2 |
| 18 | Làm tầng lọc cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0375 | 100m3 |
| 19 | Làm tầng lọc đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100m3 |
| 20 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,267 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m |
| 23 | Lắp đặt cút tráng kẽm D=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 24 | Tê thép D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 25 | Nút bịt thép D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 26 | Lưới nhựa ngăn lớp lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,5 | m2 |
| 27 | Lắp đặt nối thẳng HDPE D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Rắc co thép D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Kép thép D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt van điều tiết, D= 40 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| C | HỐ VAN XẢ CẶN TẠI M55 | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 2 | Đắp trả móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | m3 |
| 3 | Bê tông hố van M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | m3 |
| 4 | BTCT tấm nắp M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | m3 |
| 5 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0028 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn tường hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0248 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0017 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Tê thu HDPE D110 thu về 65, hàn đối đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | ống thép tráng kẽm D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 12 | Van đồng D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Rắc co D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Kép thép D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Đầu nối thẳng HDPE D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| D | CỐNG TƯỚI TẠI M76 | |||
| 1 | Đào móng = TC, đấp cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 2 | Đắp trả móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m3 |
| 3 | Bê tông hố van M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | m3 |
| 4 | BTCT tấm nắp M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | m3 |
| 5 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0105 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn tường hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0729 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0017 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê HDPE D110, hàn đối đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Đầu nối bích HDPE D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cặp bích |
| 13 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 14 | Lắp đặt cút kẽm D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt van ren, đường kính van 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Rắc co D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Kép D100mm | 1 | cái | |
| E | CỐNG TƯỚI TẠI M84 | |||
| 1 | Đào móng = TC, đấp cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,53 | m3 |
| 2 | Đắp trả móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | m3 |
| 3 | Bê tông hố van M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,67 | m3 |
| 4 | BTCT tấm nắp M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | m3 |
| 5 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0105 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn tường hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0716 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0017 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 11 | Lắp đặt cút kẽm D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt van ren, đường kính van 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Rắc co D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Kép D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Đầu nối bích HDPE D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cặp bích |
| 17 | Cút HDPE D110, hàn đối đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| F | ĐƯỜNG ỐNG | |||
| 1 | Đào đất đường ống, đất CIII | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 269,69 | m3 |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,89 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút kẽm D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 4 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cặp bích |
| 5 | Lắp đặt đường ống HDPE D110, PN8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,75 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt đường ống HDPE D40, PN8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 100 m |
| 7 | Lắp đặt đường ống HDPE D25, PN12,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 100 m |
| 8 | Đầu nối bích HDPE D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 9 | Lắp đặt đai sửa chữa HDPE D110 (100m lắp đặt 1 cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 10 | Bê tông mố đỡ, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,11 | m3 |
| 11 | Ván khuôn mố đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3472 | 100m2 |
| 12 | Đai thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 13 | Bu long M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi