Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp, xây lắp PCCC, thiết bị PCCC

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200418887-01
Thời điểm đóng mở thầu 21/04/2020 11:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Biên Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây lắp, xây lắp PCCC, thiết bị PCCC
Số hiệu KHLCNT 20200417554
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận Hà Đông
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-11 10:12:00 đến ngày 2020-04-21 11:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,554,096,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC ĐẠI ĐÌNH - PHÁ DỠ, HẠ GIẢI
1 Hạ giải đấu bờ nóc 3 hiện vật
2 Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộc 52,604 m
3 Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1 154,081 m2
4 Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao <= 4m 11,917 m3
5 Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao > 4m 1,606 m3
6 Hạ giải nền, Gạch cổ khác 149,631 m2
7 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn - phá dỡ tường gạch 53,534 m3
8 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép - phá dỡ cột BTCT 41,636 m3
9 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn - phá dỡ cột gạch 0,585 m3
10 Tháo dỡ cửa 12,8 m2
11 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép- phá dỡ bê tông nền 13,469 m3
12 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn - phá dỡ móng gạch 44,602 m3
13 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép phá dỡ móng BTCT 5,821 m3
14 Vận chuyển phế thải 1,872 100m3
B HẠNG MỤC ĐẠI ĐÌNH - CHUYÊN NGÀNH
1 Gia công Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<= 50cm 15,426 m3
2 Gia công Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<=30cm 0,368 m3
3 Gia công chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp 5,402 m3
4 Gia công câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp 3,801 m3
5 Gia công xà các loại bằng gỗ lim 5,717 m3
6 Gia công các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp 3,165 m3
7 Gia công các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật 7,333 m3
8 Gia công rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản 3,918 m3
9 Gia công tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản 1,343 m3
10 Gia công các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn 3,564 m2
11 Gia công các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự 0,911 m3
12 Gia công các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản 0,806 m3
13 Gia công cửa đI thượng song hạ bản 24,343 m2
14 Gia công các loại ván gió, ván ngạch bằng gỗ lim 2,179 m2
15 Gia công khuôn ván gió bằng gỗ lim 0,032 m3
16 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy 24,676 m3
17 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác 7,065 m3
18 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành 11,251 m3
19 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác 6,745 m3
20 Căn chỉnh, định vị lại hệ khung 8 hệ khung
21 Căn chỉnh, định vị lại hệ mái 8 bộ vì
22 Tu bổ, phục hồi Tường, Bộ phận xây dựng bằng gạch vồ 38,065 m3
23 Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống không gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình <= 3x0,18m 2 con
24 Tu bổ, phục hồi mặt nguyệt, thiên hồ, bửu châu và các loại tương tự, loại Tô da 0,96 m2
25 Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa 10 hiện vật
26 Tu bổ, phục hồi mặt hổ phù, rồng ngang, miệng cá, các chi tiết trên mặt thú, loại tô da 1 mặt thú
27 Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da 2,875 m2
28 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái 192,232 m2
29 Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản 50,9 m
30 Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tự 61,08 m2
31 Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch chỉ 6,5x10,5x22 0,918 m3
32 Trát, tu bổ, phục hồi tai tường 8,927 m2
33 Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da 4,018 m2
34 Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự 231,506 m
35 Lắp dựng rồng, phượng 2 con
36 Lắp dựng các con thú khác 11 con
37 Đá xanh làm chân tảng 1,763 m3
38 Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên bia, phiến đá 11,885 m2
39 Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh 2,341 m3
40 Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng 170,248 m2
41 Giàn giáo ngoài, chiều cao <= 12 m 2,484 100m2
42 Giàn giáo trong, chiều cao <= 3,6 m 1,132 100m2
43 Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét 1.122,509 m2
44 Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài 25,952 m3
45 Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào 14,676 m3
46 Phòng mối nền công trình xây mới 174,738 m2
C HẠNG MỤC ĐẠI ĐÌNH - XÂY DỰNG CƠ BẢN
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III 47,713 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp III 94,45 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 10,824 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 47,388 m3
5 Đắp cát nền móng công trình 89,425 m3
6 Vận chuyển đất cấp III 0,948 100m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 19,027 m3
8 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 73,168 m3
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m 0,075 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m 0,416 tấn
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,299 100m2
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 17,593 m3
13 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 139,842 m2
14 Miết mạch tường gạch loại lõm 132,046 m2
15 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ 209,849 m2
16 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 4,479 m3
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn bệ thờ, đường kính <=10 mm 0,081 tấn
18 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn bệ thờ 0,09 100m2
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn bệ thờ, đá 1x2, mác 200 0,9 m3
20 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 13,581 m2
21 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 9 m2
22 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 27,2 m
23 Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 17,2 m
24 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ 13,581 m2
D HANG MỤC ĐẠI ĐÌNH - ĐIỆN
1 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Loại đèn thường có chụp 6 bộ
2 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi 8 cái
3 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 2 cái
4 Tủ điện tôn KT 200x180x120 1 tủ
5 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 30 m
6 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 60 m
7 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 95 m
8 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm 170 m
9 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A 1 cái
10 Mặt công tắc + ổ cắm 10 cái
11 Đế công tắc + ổ cắm 10 cái
E HẠNG MỤC: NHÀ BAO CHE PHỤC VỤ THI CÔNG ĐẠI ĐÌNH
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III 5,85 100m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 0,45 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 1,647 m3
4 Bu lông chân cột D20 32 cái
5 Sản xuất cột bằng thép hình 13,676 tấn
6 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m 2,444 tấn
7 Sản xuất giằng mái thép 0,36 tấn
8 Sản xuất xà gồ thép 6,275 tấn
9 Lắp dựng cột thép 13,676 tấn
10 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m 2,444 tấn
11 Lắp dựng xà gồ thép 6,275 tấn
12 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ 4,194 100m2
13 Tôn úp nóc 20,4 md
14 Máng tôn thoát nước 40,8 md
15 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm 0,88 100m
16 Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m 419,424 m2
17 Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=16 m 22,395 tấn
F HẠNG MỤC BỂ NƯỚC - PCCC
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp III 84,5 m3
2 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể nước, đường kính <=10 mm 1,786 tấn
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể nước, đường kính <=18 mm 0,236 tấn
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể nước ngầm, đường kính >18 mm 0,286 tấn
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, bể nước ngầm 1,185 100m2
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông bể nước ngầm, đá 1x2, mác 200 16,552 m3
7 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 34,74 m2
8 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 4,039 m2
9 Trát trần, vữa XM mác 75 4,104 m2
10 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 30,415 m2
11 Nắp bể bằng tôn 0,36 m2
12 Nguồn nước cấp cho bể nước 1 gói
G HẠNG MỤC NHÀ BƠM
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III 10,296 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 0,88 m3
3 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 2,433 m3
4 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 1,372 m3
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m 0,013 tấn
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m 0,082 tấn
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,055 100m2
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,44 m3
9 Lấp móng công trình 3,432 m3
10 Đắp cát tôn nền móng công trình 1,329 m3
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 0,665 m3
12 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 3,161 m3
13 Gạch hoa chanh KT 300x300 6 viên
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m 0,001 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m 0,013 tấn
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,015 100m2
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 0,065 m3
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m 0,017 tấn
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m 0,104 tấn
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,079 100m2
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,599 m3
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm 0,049 tấn
23 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái 0,079 100m2
24 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 0,898 m3
25 Bộ cửa đi theo thiết kế +phụ kiện 1 bộ
26 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 20,164 m2
27 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 21,775 m2
28 Trát trần, vữa XM mác 75 7,899 m2
29 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 7,854 m2
30 Quét vôi 3 nước trắng 37,528 m2
31 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm 6,646 m2
32 Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản 8,986 m
33 Trát bờ nóc, bờ chảy bằng vữa XM mác 75# 14,378 m2
34 Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch chỉ 6,5x10,5x22 0,119 m3
35 Trát tai tường bằng vữa XM mác 75# 1,556 m2
36 Dán ngói mũi hài trên mái nghiêng bêtông 8,5 m2
37 Nguồn điện cấp cho nhà Bơm 1 gói
38 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 1 cái
39 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng 2 bộ
40 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 10 m
41 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 40 m
42 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm 45 m
43 Mặt công tắc 1 cái
44 Đế công tắc 1 cái
H HỆ THỐNG PCCC
1 Lắp đặt đầu báo nhiệt 12 cái
2 Lắp đặt nút ấn báo cháy 2 cái
3 Lắp đặt đèn báo cháy 2 cái
4 Lắp đặt chuông báo cháy 2 cái
5 Lắp đặt hộp tổ hợp đựng chuông, đèn, nút ấn báo cháy 2 hộp
6 Lắp đặt điện trở cuối đường dây 5 cái
7 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 200 m
8 Lắp đặt cáp tin hiệu trục chính 10x2x0,5mm 50 m
9 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây tín hiệu báo cháy d20 200 m
10 Lắp đặt khớp trơn d20 33 cái
11 Lắp đặt cút d20 25 cái
12 Lắp đặt tê d20 11 cái
13 Lắp đặt hộp nối dây kỹ thuật 160x160x80 1 hộp
14 Lắp đặt đèn chỉ lối thoát nạn 6 bộ
15 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố khi mất điện 3 bộ
16 Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x1,5 mm2 100 m
17 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây tín hiệu báo cháy d20 100 m
18 Lắp đặt khớp trơn d20 32 cái
19 Lắp đặt cút d20 25 cái
20 Lắp đặt tê d20 7 cái
21 Lắp đặt hộp kỹ thuật đấu dây 1 hộp
22 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A 4 cái
23 Lắp đặt ống thép ,đoạn ống dài 6m, đường kính 65mm 0,18 100m
24 Lắp đặt ống thép ,đoạn ống dài 6m, đường kính 50mm 0,54 100m
25 Lắp đặt ống thép ,đoạn ống dài 6m, đường kính 25mm 0,18 100m
26 Lắp đặt hộp chữa cháy vách tường kết hợp đựng bình 1100x600x200mm 1 hộp
27 Lắp đặt hộp đựng bình xác tay 600x500x200mm 1 hộp
28 Lắp đặt bình chữa cháy CO2 - MT3 2 bình
29 Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4 4 bình
30 Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy d50 1 cuộn
31 Lắp đặt khớp nối cuộn vòi chữa cháy d50 2 cái
32 Lắp đặt lăng phun chữa cháy d50 1 cái
33 Lắp đặt van góc chữa cháy chuyên dụng d50 1 cái
34 Lắp đặt van chặn mặt bích, đường kính van d=65mm 2 cái
35 Lắp đặt van chặn ren, đường kính van d25mm 5 cái
36 Lắp đặt van ren, đường kính van d15mm 2 cái
37 Lắp đặt van một chiều mặt bích, đường kính van d=50mm 1 cái
38 Lắp đặt van một chiều ren, đường kính van d25mm 3 cái
39 Lắp đặt van xả khí, đường kính van d=25mm 1 cái
40 Lắp đặt van phao d25 1 cái
41 Lắp đặt rọ hút nước d65 2 cái
42 Lắp đặt y lọc rác d65 2 cái
43 Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=65mm, 50mm ( 2 cái d65, 2 cái d50 4 mối
44 Lắp bích thép rỗng, đường kính ống d65mm 2 bích
45 Lắp bích thép đặc, đường kính ống d=65mm 2 cái
46 Lắp đặt tê nối bằng phương pháp hàn, đường kính d65mm 6 cái
47 Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d50mm 2 cái
48 Lắp đặt tê nối bằng phương pháp hàn, đường kính d25mm 3 cái
49 Lắp đặt cút nối bằng phương pháp hàn, đường kính d65mm 12 cái
50 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d50mm 4 cái
51 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d25mm 6 cái
52 Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d100/80mm 2 cái
53 Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=50/25mm 1 cái
54 Lắp đặt kép thép d50 1 cái
55 Lắp đặt kép thép d25 2 cái
56 Lắp đặt lơ thu 15/12 2 cái
57 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 2 cái
58 Lắp đặt dây nguồn cho máy bơm chữa cháy 3x10+1x6 30 m
59 Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy 3 bộ
60 Lắp đặt thùng nước mồi 300l 1 thùng
61 Sơn chống rỉ 37,652 m2
62 Sơn đỏ 37,652 m2
63 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II 21,5 m3
64 Đắp cát nền móng công trình 6,45 m3
65 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 15,05 m3
I THIẾT BỊ PCCC
1 Tủ trung tâm báo cháy 5 kênh 1 chiếc
2 Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=9m3/h; H=40m 1 chiếc
3 Máy bơm chữa cháy động cơ Diezel dự phòng Q=9m3/h; H=40m 1 chiếc
4 Tủ điều khiển bơm chữa cháy (lắp giáp trọn bộ) 1 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->