Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp, xây lắp PCCC, thiết bị PCCC
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200418887-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/04/2020 11:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Biên Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây lắp, xây lắp PCCC, thiết bị PCCC |
| Số hiệu KHLCNT | 20200417554 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận Hà Đông |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-11 10:12:00 đến ngày 2020-04-21 11:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,554,096,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC ĐẠI ĐÌNH - PHÁ DỠ, HẠ GIẢI | |||
| 1 | Hạ giải đấu bờ nóc | 3 | hiện vật | |
| 2 | Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộc | 52,604 | m | |
| 3 | Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1 | 154,081 | m2 | |
| 4 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao <= 4m | 11,917 | m3 | |
| 5 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao > 4m | 1,606 | m3 | |
| 6 | Hạ giải nền, Gạch cổ khác | 149,631 | m2 | |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn - phá dỡ tường gạch | 53,534 | m3 | |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép - phá dỡ cột BTCT | 41,636 | m3 | |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn - phá dỡ cột gạch | 0,585 | m3 | |
| 10 | Tháo dỡ cửa | 12,8 | m2 | |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép- phá dỡ bê tông nền | 13,469 | m3 | |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn - phá dỡ móng gạch | 44,602 | m3 | |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép phá dỡ móng BTCT | 5,821 | m3 | |
| 14 | Vận chuyển phế thải | 1,872 | 100m3 | |
| B | HẠNG MỤC ĐẠI ĐÌNH - CHUYÊN NGÀNH | |||
| 1 | Gia công Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<= 50cm | 15,426 | m3 | |
| 2 | Gia công Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<=30cm | 0,368 | m3 | |
| 3 | Gia công chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | 5,402 | m3 | |
| 4 | Gia công câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | 3,801 | m3 | |
| 5 | Gia công xà các loại bằng gỗ lim | 5,717 | m3 | |
| 6 | Gia công các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | 3,165 | m3 | |
| 7 | Gia công các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | 7,333 | m3 | |
| 8 | Gia công rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | 3,918 | m3 | |
| 9 | Gia công tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | 1,343 | m3 | |
| 10 | Gia công các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn | 3,564 | m2 | |
| 11 | Gia công các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | 0,911 | m3 | |
| 12 | Gia công các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | 0,806 | m3 | |
| 13 | Gia công cửa đI thượng song hạ bản | 24,343 | m2 | |
| 14 | Gia công các loại ván gió, ván ngạch bằng gỗ lim | 2,179 | m2 | |
| 15 | Gia công khuôn ván gió bằng gỗ lim | 0,032 | m3 | |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | 24,676 | m3 | |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | 7,065 | m3 | |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | 11,251 | m3 | |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác | 6,745 | m3 | |
| 20 | Căn chỉnh, định vị lại hệ khung | 8 | hệ khung | |
| 21 | Căn chỉnh, định vị lại hệ mái | 8 | bộ vì | |
| 22 | Tu bổ, phục hồi Tường, Bộ phận xây dựng bằng gạch vồ | 38,065 | m3 | |
| 23 | Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống không gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình <= 3x0,18m | 2 | con | |
| 24 | Tu bổ, phục hồi mặt nguyệt, thiên hồ, bửu châu và các loại tương tự, loại Tô da | 0,96 | m2 | |
| 25 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa | 10 | hiện vật | |
| 26 | Tu bổ, phục hồi mặt hổ phù, rồng ngang, miệng cá, các chi tiết trên mặt thú, loại tô da | 1 | mặt thú | |
| 27 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da | 2,875 | m2 | |
| 28 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | 192,232 | m2 | |
| 29 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | 50,9 | m | |
| 30 | Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tự | 61,08 | m2 | |
| 31 | Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch chỉ 6,5x10,5x22 | 0,918 | m3 | |
| 32 | Trát, tu bổ, phục hồi tai tường | 8,927 | m2 | |
| 33 | Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da | 4,018 | m2 | |
| 34 | Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | 231,506 | m | |
| 35 | Lắp dựng rồng, phượng | 2 | con | |
| 36 | Lắp dựng các con thú khác | 11 | con | |
| 37 | Đá xanh làm chân tảng | 1,763 | m3 | |
| 38 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên bia, phiến đá | 11,885 | m2 | |
| 39 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh | 2,341 | m3 | |
| 40 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng | 170,248 | m2 | |
| 41 | Giàn giáo ngoài, chiều cao <= 12 m | 2,484 | 100m2 | |
| 42 | Giàn giáo trong, chiều cao <= 3,6 m | 1,132 | 100m2 | |
| 43 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | 1.122,509 | m2 | |
| 44 | Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | 25,952 | m3 | |
| 45 | Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | 14,676 | m3 | |
| 46 | Phòng mối nền công trình xây mới | 174,738 | m2 | |
| C | HẠNG MỤC ĐẠI ĐÌNH - XÂY DỰNG CƠ BẢN | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III | 47,713 | m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | 94,45 | m3 | |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | 10,824 | m3 | |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 47,388 | m3 | |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình | 89,425 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất cấp III | 0,948 | 100m3 | |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 19,027 | m3 | |
| 8 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 73,168 | m3 | |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 0,075 | tấn | |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | 0,416 | tấn | |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,299 | 100m2 | |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 17,593 | m3 | |
| 13 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 139,842 | m2 | |
| 14 | Miết mạch tường gạch loại lõm | 132,046 | m2 | |
| 15 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 209,849 | m2 | |
| 16 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 4,479 | m3 | |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn bệ thờ, đường kính <=10 mm | 0,081 | tấn | |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn bệ thờ | 0,09 | 100m2 | |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn bệ thờ, đá 1x2, mác 200 | 0,9 | m3 | |
| 20 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 13,581 | m2 | |
| 21 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 9 | m2 | |
| 22 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | 27,2 | m | |
| 23 | Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 | 17,2 | m | |
| 24 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 13,581 | m2 | |
| D | HANG MỤC ĐẠI ĐÌNH - ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Loại đèn thường có chụp | 6 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | 8 | cái | |
| 3 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | 2 | cái | |
| 4 | Tủ điện tôn KT 200x180x120 | 1 | tủ | |
| 5 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | 30 | m | |
| 6 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 60 | m | |
| 7 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 95 | m | |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | 170 | m | |
| 9 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A | 1 | cái | |
| 10 | Mặt công tắc + ổ cắm | 10 | cái | |
| 11 | Đế công tắc + ổ cắm | 10 | cái | |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ BAO CHE PHỤC VỤ THI CÔNG ĐẠI ĐÌNH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | 5,85 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | 0,45 | m3 | |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 1,647 | m3 | |
| 4 | Bu lông chân cột D20 | 32 | cái | |
| 5 | Sản xuất cột bằng thép hình | 13,676 | tấn | |
| 6 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | 2,444 | tấn | |
| 7 | Sản xuất giằng mái thép | 0,36 | tấn | |
| 8 | Sản xuất xà gồ thép | 6,275 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng cột thép | 13,676 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | 2,444 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | 6,275 | tấn | |
| 12 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | 4,194 | 100m2 | |
| 13 | Tôn úp nóc | 20,4 | md | |
| 14 | Máng tôn thoát nước | 40,8 | md | |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm | 0,88 | 100m | |
| 16 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | 419,424 | m2 | |
| 17 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=16 m | 22,395 | tấn | |
| F | HẠNG MỤC BỂ NƯỚC - PCCC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | 84,5 | m3 | |
| 2 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể nước, đường kính <=10 mm | 1,786 | tấn | |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể nước, đường kính <=18 mm | 0,236 | tấn | |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể nước ngầm, đường kính >18 mm | 0,286 | tấn | |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, bể nước ngầm | 1,185 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông bể nước ngầm, đá 1x2, mác 200 | 16,552 | m3 | |
| 7 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 34,74 | m2 | |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 4,039 | m2 | |
| 9 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 4,104 | m2 | |
| 10 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | 30,415 | m2 | |
| 11 | Nắp bể bằng tôn | 0,36 | m2 | |
| 12 | Nguồn nước cấp cho bể nước | 1 | gói | |
| G | HẠNG MỤC NHÀ BƠM | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | 10,296 | m3 | |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | 0,88 | m3 | |
| 3 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 2,433 | m3 | |
| 4 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 1,372 | m3 | |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 0,013 | tấn | |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | 0,082 | tấn | |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,055 | 100m2 | |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,44 | m3 | |
| 9 | Lấp móng công trình | 3,432 | m3 | |
| 10 | Đắp cát tôn nền móng công trình | 1,329 | m3 | |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | 0,665 | m3 | |
| 12 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 3,161 | m3 | |
| 13 | Gạch hoa chanh KT 300x300 | 6 | viên | |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | 0,001 | tấn | |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | 0,013 | tấn | |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,015 | 100m2 | |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | 0,065 | m3 | |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 0,017 | tấn | |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | 0,104 | tấn | |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,079 | 100m2 | |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,599 | m3 | |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | 0,049 | tấn | |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | 0,079 | 100m2 | |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 0,898 | m3 | |
| 25 | Bộ cửa đi theo thiết kế +phụ kiện | 1 | bộ | |
| 26 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 20,164 | m2 | |
| 27 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 21,775 | m2 | |
| 28 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 7,899 | m2 | |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 7,854 | m2 | |
| 30 | Quét vôi 3 nước trắng | 37,528 | m2 | |
| 31 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | 6,646 | m2 | |
| 32 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | 8,986 | m | |
| 33 | Trát bờ nóc, bờ chảy bằng vữa XM mác 75# | 14,378 | m2 | |
| 34 | Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch chỉ 6,5x10,5x22 | 0,119 | m3 | |
| 35 | Trát tai tường bằng vữa XM mác 75# | 1,556 | m2 | |
| 36 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiêng bêtông | 8,5 | m2 | |
| 37 | Nguồn điện cấp cho nhà Bơm | 1 | gói | |
| 38 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | 1 | cái | |
| 39 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | 2 | bộ | |
| 40 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 10 | m | |
| 41 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 40 | m | |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | 45 | m | |
| 43 | Mặt công tắc | 1 | cái | |
| 44 | Đế công tắc | 1 | cái | |
| H | HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt đầu báo nhiệt | 12 | cái | |
| 2 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | 2 | cái | |
| 3 | Lắp đặt đèn báo cháy | 2 | cái | |
| 4 | Lắp đặt chuông báo cháy | 2 | cái | |
| 5 | Lắp đặt hộp tổ hợp đựng chuông, đèn, nút ấn báo cháy | 2 | hộp | |
| 6 | Lắp đặt điện trở cuối đường dây | 5 | cái | |
| 7 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | 200 | m | |
| 8 | Lắp đặt cáp tin hiệu trục chính 10x2x0,5mm | 50 | m | |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây tín hiệu báo cháy d20 | 200 | m | |
| 10 | Lắp đặt khớp trơn d20 | 33 | cái | |
| 11 | Lắp đặt cút d20 | 25 | cái | |
| 12 | Lắp đặt tê d20 | 11 | cái | |
| 13 | Lắp đặt hộp nối dây kỹ thuật 160x160x80 | 1 | hộp | |
| 14 | Lắp đặt đèn chỉ lối thoát nạn | 6 | bộ | |
| 15 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố khi mất điện | 3 | bộ | |
| 16 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x1,5 mm2 | 100 | m | |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây tín hiệu báo cháy d20 | 100 | m | |
| 18 | Lắp đặt khớp trơn d20 | 32 | cái | |
| 19 | Lắp đặt cút d20 | 25 | cái | |
| 20 | Lắp đặt tê d20 | 7 | cái | |
| 21 | Lắp đặt hộp kỹ thuật đấu dây | 1 | hộp | |
| 22 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | 4 | cái | |
| 23 | Lắp đặt ống thép ,đoạn ống dài 6m, đường kính 65mm | 0,18 | 100m | |
| 24 | Lắp đặt ống thép ,đoạn ống dài 6m, đường kính 50mm | 0,54 | 100m | |
| 25 | Lắp đặt ống thép ,đoạn ống dài 6m, đường kính 25mm | 0,18 | 100m | |
| 26 | Lắp đặt hộp chữa cháy vách tường kết hợp đựng bình 1100x600x200mm | 1 | hộp | |
| 27 | Lắp đặt hộp đựng bình xác tay 600x500x200mm | 1 | hộp | |
| 28 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 - MT3 | 2 | bình | |
| 29 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4 | 4 | bình | |
| 30 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy d50 | 1 | cuộn | |
| 31 | Lắp đặt khớp nối cuộn vòi chữa cháy d50 | 2 | cái | |
| 32 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy d50 | 1 | cái | |
| 33 | Lắp đặt van góc chữa cháy chuyên dụng d50 | 1 | cái | |
| 34 | Lắp đặt van chặn mặt bích, đường kính van d=65mm | 2 | cái | |
| 35 | Lắp đặt van chặn ren, đường kính van d25mm | 5 | cái | |
| 36 | Lắp đặt van ren, đường kính van d15mm | 2 | cái | |
| 37 | Lắp đặt van một chiều mặt bích, đường kính van d=50mm | 1 | cái | |
| 38 | Lắp đặt van một chiều ren, đường kính van d25mm | 3 | cái | |
| 39 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van d=25mm | 1 | cái | |
| 40 | Lắp đặt van phao d25 | 1 | cái | |
| 41 | Lắp đặt rọ hút nước d65 | 2 | cái | |
| 42 | Lắp đặt y lọc rác d65 | 2 | cái | |
| 43 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=65mm, 50mm ( 2 cái d65, 2 cái d50 | 4 | mối | |
| 44 | Lắp bích thép rỗng, đường kính ống d65mm | 2 | bích | |
| 45 | Lắp bích thép đặc, đường kính ống d=65mm | 2 | cái | |
| 46 | Lắp đặt tê nối bằng phương pháp hàn, đường kính d65mm | 6 | cái | |
| 47 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d50mm | 2 | cái | |
| 48 | Lắp đặt tê nối bằng phương pháp hàn, đường kính d25mm | 3 | cái | |
| 49 | Lắp đặt cút nối bằng phương pháp hàn, đường kính d65mm | 12 | cái | |
| 50 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d50mm | 4 | cái | |
| 51 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d25mm | 6 | cái | |
| 52 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d100/80mm | 2 | cái | |
| 53 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=50/25mm | 1 | cái | |
| 54 | Lắp đặt kép thép d50 | 1 | cái | |
| 55 | Lắp đặt kép thép d25 | 2 | cái | |
| 56 | Lắp đặt lơ thu 15/12 | 2 | cái | |
| 57 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | 2 | cái | |
| 58 | Lắp đặt dây nguồn cho máy bơm chữa cháy 3x10+1x6 | 30 | m | |
| 59 | Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy | 3 | bộ | |
| 60 | Lắp đặt thùng nước mồi 300l | 1 | thùng | |
| 61 | Sơn chống rỉ | 37,652 | m2 | |
| 62 | Sơn đỏ | 37,652 | m2 | |
| 63 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | 21,5 | m3 | |
| 64 | Đắp cát nền móng công trình | 6,45 | m3 | |
| 65 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 15,05 | m3 | |
| I | THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 5 kênh | 1 | chiếc | |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=9m3/h; H=40m | 1 | chiếc | |
| 3 | Máy bơm chữa cháy động cơ Diezel dự phòng Q=9m3/h; H=40m | 1 | chiếc | |
| 4 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy (lắp giáp trọn bộ) | 1 | bộ | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi