Gói thầu: Gói thầu số 18: Thi công xây dựng hạng mục bổ sung
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200376553-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 18: Thi công xây dựng hạng mục bổ sung |
| Số hiệu KHLCNT | 20191084537 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-11 11:11:00 đến ngày 2020-04-22 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,621,541,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HỆ THỐNG CHẮN RÁC TỪ XA TRÊN KÊNH HÚT | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 231,37 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 190,29 | m3 |
| 3 | Phá dỡ BT M200 cơ kè cao trình +3.5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 17,92 | m3 |
| 4 | Phá dỡ khung dầm BTCT M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 3,28 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót bản đáy mố, bê tông lót khung dầm mái kè đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 20,45 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mố đỡ, bản đáy mố trụ, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 51,44 | m3 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mố đỡ, bản đáy mố trụ, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 2.881,8 | kg |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mố đỡ, bản đáy mố trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 40,72 | m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=6m, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 2,91 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 4,64 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột , chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 78,98 | m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 33,8 | kg |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 62,6 | kg |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 1.237,3 | kg |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 46,3 | kg |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 993 | kg |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 14,98 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn dầm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 110,22 | m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 59,3 | kg |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 409,4 | kg |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 1.317,7 | kg |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 51,2 | kg |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 269,9 | kg |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 956,1 | kg |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 5 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn mặt cầu, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 22,72 | m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mặt cầu, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 665 | kg |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bậc thang, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 12,75 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bậc thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 20,25 | m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông khung dầm mái kè, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 23,08 | m3 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép khung dầm mái kè, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 333 | kg |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép khung dầm mái kè, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 557,1 | kg |
| 33 | Ván khuôn thép. ván khuôn khung dầm mái kè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 121,61 | m2 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cơ kè, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 17,92 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cơ kè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 17,28 | m2 |
| 36 | Gia công lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 6.990,1 | kg |
| 37 | Lắp đặt lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 6.657,2 | kg |
| 38 | Gia công khung dầm cầu, hệ thống khung dầm lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 13.586,4 | kg |
| 39 | Lắp dựng dầm cầu thép các loại, trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 12.939,4 | kg |
| 40 | Mạ kẽm nhúng nóng lưới chắn rác, thép khung dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 19.596,631 | kg |
| 41 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 3.194,3 | kg |
| 42 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 107,36 | m2 |
| 43 | Sơn lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 107,36 | m2 |
| 44 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 2.628 | m |
| 45 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 2.892 | m |
| 46 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 925,66 | m |
| 47 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 925,66 | m |
| 48 | Khấu hao cừ thép (1,17%*1+3,5%)*19800 kg/m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 94.364 | kg |
| 49 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 310,72 | m2 |
| 50 | Tháo dỡ rọ đá (NCx0.5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 80 | rọ |
| 51 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 80 | rọ |
| 52 | Tháo dỡ cấu kiện bê tong đúc sẵn 0.4x0.4x15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 813 | cái |
| 53 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 748 | cái |
| 54 | Làm lớp lót đá dăm 2x4 dưới cấu kiện BTĐS | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 17,26 | m3 |
| 55 | Cắt mạch BT, BTCT chiều dày lớp cắt < = 8 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 5,02 | m |
| 56 | Gia công hệ sàn đạo khung giằng thi công cừ Lasen ( loại bỏ vật liệu tính khấu hao riêng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 2.753,4 | kg |
| 57 | Lắp dựng hệ sàn đạo văng chống cừ Lasen (dùng thép hình, không tính sản xuất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 2.753,4 | kg |
| 58 | Tháo dỡ hệ sàn đạo văng chống cừ Lasen (loại bỏ thép hình ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 2.753,4 | kg |
| 59 | Khấu hao thép hình làm khung giằng cừ thép (khấu hao vật liệu 01 tháng 2%; 1 lần lắp dựng và tháo 7%: (2%*1+7%)*15621đ/kg) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 5.087,88 | kg |
| B | ĐƯỜNG QUẢN LÝ PHÍA BỜ PHẢI KÊNH DẪN VÀO BỂ HÚT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 3,55 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 109,47 | m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 63,16 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 4,72 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 47,2 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 55,98 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,65 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 4,68 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chân cột trụt, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,02 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,72 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cột trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 7,31 | m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 13,2 | kg |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, đường kính <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 25,4 | kg |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện <= 2,5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 3 | cái |
| 15 | Trải Nilong lót đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 275 | m2 |
| 16 | Gia công cửa lưới thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 4,71 | m2 |
| 17 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 4,71 | m2 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1km đầu, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 108,3 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 108,3 | m3 |
| C | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MẶT KHU ĐẦU MỐI | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu rãnh thoát nước bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 7,86 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 243,24 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 93,63 | m3 |
| 4 | Đắp cát bản đáy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 4,32 | m3 |
| 5 | Lót bạt dứa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 86,35 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản đáy rảnh thoát nước, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 9,75 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 124,14 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản đáy hố ga, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,52 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bản đáy hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 8,3 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giăng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 1,11 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 13,2 | m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 110,4 | kg |
| 13 | Xây tường rãnh thoát nước, hố ga, gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 21,07 | m3 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 1,84 | m2 |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm nắp, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 4,67 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm nắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 634 | kg |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm nắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 33,44 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp dựng tấm nắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 136 | cái |
| 19 | Thép V60x60x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 578,86 | kg |
| D | HỆ THỐNG RÀO CHẮN KHU ĐẦU MỐI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 28,61 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót chân tường chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,9 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 16,73 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cột trụ hàng rào, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 2,75 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột trụ hàng rào, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 548,8 | kg |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột trụ hàng rào, đường kính <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 193,4 | kg |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 73,44 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chân cột trụ, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 9 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn chân cột trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 79,2 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện <= 2,5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 72 | cái |
| 11 | Thép V63x63x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 3.081 | kg |
| 12 | Gia công hàng rào lưới thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 295,23 | m2 |
| 13 | Lắp dựng hàng rào lưới thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 295,23 | m2 |
| 14 | Sơn hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 295,23 | m2 |
| 15 | Dây thép gai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 197,55 | m |
| E | HỆ KHUNG VÁCH KÍNH | |||
| 1 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 68,72 | m2 |
| 2 | Vách nhôm kính cố định, kính dán an toàn 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 68,72 | m2 |
| 3 | Sản xuất Cửa nhôm xingfa dày 1,4mm kính màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 39,27 | m2 |
| 4 | Phụ kiện cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 18 | bộ |
| 5 | Lắp dựng cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 39,27 | m2 |
| F | XÂY DỰNG NHÀ ĐỂ XE CHO CBCNV | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chân cột nhà để xe, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,11 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn chân cột nhà để xe, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 2,64 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 3,81 | m3 |
| 4 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 282,7 | kg |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 282,7 | kg |
| 6 | Bu lông M20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 44 | bộ |
| 7 | Bu lông M10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 215 | bộ |
| 8 | Ống mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 219,23 | kg |
| 9 | Thép bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 50 | kg |
| 10 | Thép hình chữ C50x120x20x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 165,89 | kg |
| 11 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 152,4 | kg |
| 12 | Lợp mái tôn nhà để xe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 34,24 | m2 |
| 13 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,83 | m3 |
| G | XÂY DỰNG BỂ NƯỚC SINH HOẠT VÀ HỆ THỐNG LỌC | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 1,94 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 3,52 | m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 365,1 | kg |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường bể chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 6,34 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 63,36 | m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 1.170,5 | kg |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông trần bể, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,87 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn trần bể, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 6,76 | m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép trần bể, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 178,3 | kg |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,97 | m3 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC phi 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 32,44 | m |
| 12 | Van nhựa PVC phi 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | chiếc |
| 13 | Làm tầng lọc bằng cát thạch anh 0.3-2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 1,62 | m3 |
| 14 | Làm tầng lọc bằng sỏi cơ hạt 2-20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,49 | m3 |
| 15 | Làm tầng lọc bằng sỏi cỡ hạt 20-40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,65 | m3 |
| H | SẢN XUẤT, MUA SẮM VÀ LẮP ĐẶT HOÀN THIỆN CÁC CHI TIẾT TẠI NHÀ TRẠM BƠM | |||
| 1 | Thép V63x63x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 80 | kg |
| 2 | Thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 182,56 | kg |
| 3 | Gia công tấm nắp khe phai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 180 | kg |
| 4 | Lắp dựng tấm nắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 180 | kg |
| 5 | Ống mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 672,28 | kg |
| 6 | Bu lông M20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 96 | bộ |
| 7 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 260 | kg |
| 8 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 29,12 | m2 |
| 9 | Sơn lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 29,12 | m2 |
| 10 | TV Samsung 43 inch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | Chiếc |
| 11 | Điều hòa 1200 BTU 1 chiều + lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | Bộ |
| 12 | Bình nóng lạnh 20 lít + Lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | Chiếc |
| 13 | Tủ lạnh Inverter 180 lít | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | Chiếc |
| I | HOÀN TRẢ 05 CỐNG TƯỚI VÀ 09 CỐNG TIÊU | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph (Cống tại K0+836.8) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,34 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đổ bù tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 (Cống tại K0+836.8) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,25 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 300mm (Cống tại K0+836.8) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 10 | m |
| 4 | Lắp bích thép, đường kính ống 300mm (Cống tại K0+836.8) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 4 | cặp bích |
| 5 | Mạ kẽm ống thép (Cống tại K0+836.8) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 497,1 | kg |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph (Cống tại K0+038) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,34 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đổ bù tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 (Cống tại K0+038) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,25 | m3 |
| 8 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 150mm (Cống tại K0+038) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 13 | m |
| 9 | Lắp bích thép, đường kính ống 150mm (Cống tại K0+038) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 4 | cặp bích |
| 10 | Mạ kẽm ống thép (Cống tại K0+038) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 288,9 | kg |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph (Cống tại K1+235) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,19 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đổ bù tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 (Cống tại K1+235) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,17 | m3 |
| 13 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 300mm (Cống tại K1+235) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 6,5 | m |
| 14 | Lắp bích thép, đường kính ống 300mm (Cống tại K1+235) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 4 | cặp bích |
| 15 | Mạ kẽm ống thép (Cống tại K1+235) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 253,52 | kg |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph (Cống tại K1+331.45) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,34 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đổ bù tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 (Cống tại K1+331.45) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,25 | m3 |
| 18 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 300mm (Cống tại K1+331.45) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 6,5 | m |
| 19 | Lắp bích thép, đường kính ống 300mm (Cống tại K1+331.45) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 4 | cặp bích |
| 20 | Mạ kẽm ống thép (Cống tại K1+331.45) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 359,97 | kg |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph (Cống tại KC+6.3) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,8 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đổ bù tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 (Cống tại KC+6.3) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,57 | m3 |
| 23 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 300mm (Cống tại KC+6.3) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 16 | m |
| 24 | Lắp bích thép, đường kính ống 300mm (Cống tại KC+6.3) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 8 | cặp bích |
| 25 | Mạ kẽm ống thép (Cống tại KC+6.3) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 975,04 | kg |
| 26 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph (Cống tại K0+404.56) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,17 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đổ bù tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 (Cống tại K0+404.56) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,13 | m3 |
| 28 | Đào đất đặt đường ống, đất cấp I (Cống tại K0+404.56) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 13,13 | m3 |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Cống tại K0+404.56) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 11,24 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Cống tại K0+404.56) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,08 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 (Cống tại K0+404.56) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,71 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m (Cống tại K0+404.56) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 7,15 | m2 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy hố thu nước, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 (Cống tại K0+404.56) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,16 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy hố thu nước (Cống tại K0+404.56) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,72 | m2 |
| 35 | Gia công lưới chắn rác (Cống tại K0+404.56) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,8 | kg |
| 36 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm nắp đá 1x2, mác 250 (Cống tại K0+404.56) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,07 | m3 |
| 37 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm nắp (Cống tại K0+404.56) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 3,6 | kg |
| 38 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm nắp (Cống tại K0+404.56) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,34 | m2 |
| 39 | Lắp dựng tấm nắp (Cống tại K0+404.56) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 300mm (Cống tại K0+404.56) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 9,6 | m |
| 41 | Lắp bích thép, đường kính ống 300mm (Cống tại K0+404.56) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | cặp bích |
| 42 | Nắp Clape D300 (Cống tại K0+404.56) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | bộ |
| 43 | Mạ kẽm ống thép (Cống tại K0+404.56) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 477,22 | kg |
| 44 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph (Cống tại K0+494.53) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,17 | m3 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đổ bù tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 (Cống tại K0+494.53) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,13 | m3 |
| 46 | Đào đất đặt đường ống, đất cấp I (Cống tại K0+494.53) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 13,13 | m3 |
| 47 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Cống tại K0+494.53) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 11,29 | m3 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Cống tại K0+494.53) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,08 | m3 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 (Cống tại K0+494.53) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,73 | m3 |
| 50 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m (Cống tại K0+494.53) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 7,33 | m2 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy hố thu nước, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 (Cống tại K0+494.53) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,16 | m3 |
| 52 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy hố thu nước (Cống tại K0+494.53) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,72 | m2 |
| 53 | Gia công lưới chắn rác (Cống tại K0+494.53) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,8 | kg |
| 54 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm nắp, đá 1x2, mác 250 (Cống tại K0+494.53) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,07 | m3 |
| 55 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm nắp (Cống tại K0+494.53) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 3,6 | kg |
| 56 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm nắp (Cống tại K0+494.53) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,34 | m2 |
| 57 | Lắp dựng tấm nắp (Cống tại K0+494.53) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 300mm (Cống tại K0+494.53) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 8,9 | m |
| 59 | Lắp bích thép, đường kính ống 300mm (Cống tại K0+494.53) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | cặp bích |
| 60 | Nắp Clape D300 (Cống tại K0+494.53) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | bộ |
| 61 | Mạ kẽm ống thép (Cống tại K0+494.53) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 442,42 | kg |
| 62 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph (Cống tại K0+627.31) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,17 | m3 |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đổ bù tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 (Cống tại K0+627.31) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,13 | m3 |
| 64 | Đào đất đặt đường ống, đất cấp I (Cống tại K0+627.31) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 23,16 | m3 |
| 65 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Cống tại K0+627.31) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 20,87 | m3 |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Cống tại K0+627.31) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,08 | m3 |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 (Cống tại K0+627.31) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,94 | m3 |
| 68 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m (Cống tại K0+627.31) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 9,45 | m2 |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy hố thu nước, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 (Cống tại K0+627.31) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,16 | m3 |
| 70 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy hố thu nước (Cống tại K0+627.31) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,72 | m2 |
| 71 | Gia công lưới chắn rác (Cống tại K0+627.31) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,8 | kg |
| 72 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm nắp, đá 1x2, mác 250 (Cống tại K0+627.31) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,07 | m3 |
| 73 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm nắp (Cống tại K0+627.31) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 3,6 | kg |
| 74 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm nắp (Cống tại K0+627.31) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,34 | m2 |
| 75 | Lắp dựng tấm nắp (Cống tại K0+627.31) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 300mm (Cống tại K0+627.31) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 10,7 | m |
| 77 | Lắp bích thép, đường kính ống 300mm (Cống tại K0+627.31) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | cặp bích |
| 78 | Nắp Clape D300 (Cống tại K0+627.31) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | bộ |
| 79 | Mạ kẽm ống thép (Cống tại K0+627.31) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 531,9 | kg |
| 80 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph (Cống tại K0+724.93) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,17 | m3 |
| 81 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đổ bù tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 (Cống tại K0+724.93) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,13 | m3 |
| 82 | Đào đất đặt đường ống, đất cấp I (Cống tại K0+724.93) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 20,54 | m3 |
| 83 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Cống tại K0+724.93) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 18,32 | m3 |
| 84 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Cống tại K0+724.93) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,08 | m3 |
| 85 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 (Cống tại K0+724.93) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,96 | m3 |
| 86 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m (Cống tại K0+724.93) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 9,65 | m2 |
| 87 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy hố thu nước, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 (Cống tại K0+724.93) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,16 | m3 |
| 88 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy hố thu nước (Cống tại K0+724.93) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,72 | m2 |
| 89 | Gia công lưới chắn rác (Cống tại K0+724.93) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,8 | kg |
| 90 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm nắp, đá 1x2, mác 250 (Cống tại K0+724.93) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,07 | m3 |
| 91 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm nắp (Cống tại K0+724.93) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 3,6 | kg |
| 92 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm nắp (Cống tại K0+724.93) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,34 | m2 |
| 93 | Lắp dựng tấm nắp (Cống tại K0+724.93) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 300mm (Cống tại K0+724.93) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 9,6 | m |
| 95 | Lắp bích thép, đường kính ống 300mm (Cống tại K0+724.93) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | cặp bích |
| 96 | Nắp Clape D300 (Cống tại K0+724.93) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | bộ |
| 97 | Mạ kẽm ống thép (Cống tại K0+724.93) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 477,22 | kg |
| 98 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph (Cống tại K0+991.99) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,17 | m3 |
| 99 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đổ bù tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 (Cống tại K0+991.99) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,13 | m3 |
| 100 | Đào đất đặt đường ống, đất cấp I (Cống tại K0+991.99) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 8,93 | m3 |
| 101 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Cống tại K0+991.99) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 6,7 | m3 |
| 102 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Cống tại K0+991.99) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,08 | m3 |
| 103 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 (Cống tại K0+991.99) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 1,11 | m3 |
| 104 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m (Cống tại K0+991.99) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 11,14 | m2 |
| 105 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy hố thu nước, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 (Cống tại K0+991.99) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,16 | m3 |
| 106 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy hố thu nước (Cống tại K0+991.99) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,72 | m2 |
| 107 | Gia công lưới chắn rác (Cống tại K0+991.99) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,8 | kg |
| 108 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm nắp, đá 1x2, mác 250 (Cống tại K0+991.99) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,07 | m3 |
| 109 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm nắp (Cống tại K0+991.99) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 3,6 | kg |
| 110 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm nắp (Cống tại K0+991.99) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,34 | m2 |
| 111 | Lắp dựng tấm nắp (Cống tại K0+991.99) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 300mm (Cống tại K0+991.99) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 7,2 | m |
| 113 | Lắp bích thép, đường kính ống 300mm (Cống tại K0+991.99) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | cặp bích |
| 114 | Nắp Clape D300 (Cống tại K0+991.99) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | bộ |
| 115 | Mạ kẽm ống thép (Cống tại K0+991.99) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 357,91 | kg |
| 116 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph (Cống tại K1+039) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,17 | m3 |
| 117 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đổ bù tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 (Cống tại K1+039) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,13 | m3 |
| 118 | Đào đất đặt đường ống, đất cấp I (Cống tại K1+039) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 8,93 | m3 |
| 119 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Cống tại K1+039) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 6,65 | m3 |
| 120 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Cống tại K1+039) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,08 | m3 |
| 121 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 (Cống tại K1+039) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 1,15 | m3 |
| 122 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m (Cống tại K1+039) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 11,48 | m2 |
| 123 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy hố thu nước, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 (Cống tại K1+039) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,16 | m3 |
| 124 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy hố thu nước (Cống tại K1+039) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,72 | m2 |
| 125 | Gia công lưới chắn rác (Cống tại K1+039) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,8 | kg |
| 126 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm nắp, đá 1x2, mác 250 (Cống tại K1+039) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,07 | m3 |
| 127 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm nắp (Cống tại K1+039) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 3,6 | kg |
| 128 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm nắp (Cống tại K1+039) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,34 | m2 |
| 129 | Lắp dựng tấm nắp (Cống tại K1+039) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 300mm (Cống tại K1+039) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 7,9 | m |
| 131 | Lắp bích thép, đường kính ống 300mm (Cống tại K1+039) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | cặp bích |
| 132 | Nắp Clape D150 (Cống tại K1+039) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | bộ |
| 133 | Mạ kẽm ống thép (Cống tại K1+039) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 392,71 | kg |
| 134 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph (Cống tại K1+105) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,17 | m3 |
| 135 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đổ bù tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 (Cống tại K1+105) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,13 | m3 |
| 136 | Đào đất đặt đường ống, đất cấp I (Cống tại K1+105) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 8,93 | m3 |
| 137 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Cống tại K1+105) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 6,64 | m3 |
| 138 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Cống tại K1+105) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,08 | m3 |
| 139 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 (Cống tại K1+105) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 1,18 | m3 |
| 140 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m (Cống tại K1+105) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 118,6 | m2 |
| 141 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy hố thu nước, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 (Cống tại K1+105) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,16 | m3 |
| 142 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy hố thu nước (Cống tại K1+105) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,72 | m2 |
| 143 | Gia công lưới chắn rác (Cống tại K1+105) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,8 | kg |
| 144 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm nắp, đá 1x2, mác 250 (Cống tại K1+105) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,07 | m3 |
| 145 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm nắp (Cống tại K1+105) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 3,6 | kg |
| 146 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm nắp (Cống tại K1+105) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,34 | m2 |
| 147 | Lắp dựng tấm nắp (Cống tại K1+105) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 148 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 300mm (Cống tại K1+105) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 8 | m |
| 149 | Lắp bích thép, đường kính ống 300mm (Cống tại K1+105) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | cặp bích |
| 150 | Nắp Clape D150 (Cống tại K1+105) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | bộ |
| 151 | Mạ kẽm ống thép (Cống tại K1+105) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 397,68 | kg |
| 152 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph (Cống tại K1+140) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,17 | m3 |
| 153 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đổ bù tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 (Cống tại K1+140) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,13 | m3 |
| 154 | Đào đất đặt đường ống, đất cấp I (Cống tại K1+140) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 8,93 | m3 |
| 155 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Cống tại K1+140) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 6,64 | m3 |
| 156 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Cống tại K1+140) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,08 | m3 |
| 157 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 (Cống tại K1+140) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 1,19 | m3 |
| 158 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m (Cống tại K1+140) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 11,93 | m2 |
| 159 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy hố thu nước, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 (Cống tại K1+140) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,16 | m3 |
| 160 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy hố thu nước (Cống tại K1+140) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,72 | m2 |
| 161 | Gia công lưới chắn rác (Cống tại K1+140) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,8 | kg |
| 162 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm nắp, đá 1x2, mác 250 (Cống tại K1+140) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,07 | m3 |
| 163 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm nắp (Cống tại K1+140) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 3,6 | kg |
| 164 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm nắp (Cống tại K1+140) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,34 | m2 |
| 165 | Lắp dựng tấm nắp (Cống tại K1+140) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 166 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 300mm (Cống tại K1+140) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 8 | m |
| 167 | Lắp bích thép, đường kính ống 300mm (Cống tại K1+140) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | cặp bích |
| 168 | Nắp Clape D150 (Cống tại K1+140) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | bộ |
| 169 | Mạ kẽm ống thép (Cống tại K1+140) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 397,68 | kg |
| 170 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph (Cống tại K1+189.06) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,17 | m3 |
| 171 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đổ bù tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 (Cống tại K1+189.06) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,13 | m3 |
| 172 | Đào đất đặt đường ống, đất cấp I (Cống tại K1+189.06) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 8,93 | m3 |
| 173 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Cống tại K1+189.06) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 6,64 | m3 |
| 174 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Cống tại K1+189.06) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,08 | m3 |
| 175 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 (Cống tại K1+189.06) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 1,2 | m3 |
| 176 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m (Cống tại K1+189.06) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 12,02 | m2 |
| 177 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy hố thu nước, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 (Cống tại K1+189.06) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,16 | m3 |
| 178 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy hố thu nước (Cống tại K1+189.06) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,72 | m2 |
| 179 | Gia công lưới chắn rác (Cống tại K1+189.06) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,8 | kg |
| 180 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm nắp, đá 1x2, mác 250 (Cống tại K1+189.06) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,07 | m3 |
| 181 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm nắp (Cống tại K1+189.06) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 3,6 | kg |
| 182 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm nắp (Cống tại K1+189.06) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,34 | m2 |
| 183 | Lắp dựng tấm nắp (Cống tại K1+189.06) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 184 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 300mm (Cống tại K1+189.06) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 8,1 | m |
| 185 | Lắp bích thép, đường kính ống 300mm (Cống tại K1+189.06) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | cặp bích |
| 186 | Nắp Clape D150 (Cống tại K1+189.06) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | bộ |
| 187 | Mạ kẽm ống thép (Cống tại K1+189.06) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 402,65 | kg |
| J | BỔ SUNG 03 CỬA LẤY NƯỚC TỪ KÊNH CHÍNH VÀO KÊNH NỘI ĐỒNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu BTCT M200 bằng máy khoan bê tông 1,5kW (Cửa lấy nước tại K0+157.05) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,2 | m3 |
| 2 | Phá dỡBT M200 lớp bảo vệ mái bằng máy khoan bê tông 1,5kW (Cửa lấy nước tại K0+157.05) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 1,8 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp I (Cửa lấy nước tại K0+157.05) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 3 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Cửa lấy nước tại K0+157.05) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 1,99 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Cửa lấy nước tại K0+157.05) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,34 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 (Cửa lấy nước tại K0+157.05) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 2,3 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bản đáy (Cửa lấy nước tại K0+157.05) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 2,17 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đổ chèn chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 (Cửa lấy nước tại K0+157.05) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,05 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 (Cửa lấy nước tại K0+157.05) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,56 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 (Cửa lấy nước tại K0+157.05) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,02 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 (Cửa lấy nước tại K0+157.05) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,02 | m2 |
| 12 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 220mm (Cửa lấy nước tại K0+157.05) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 3,6 | m |
| 13 | Ống thép đen D220 (Cửa lấy nước tại K0+157.05) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 75,636 | kg |
| 14 | Lắp bích thép, đường kính ống 220mm (Cửa lấy nước tại K0+157.05) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 3 | cặp bích |
| 15 | Van điều tiết DN220 và phụ kiện (Cửa lấy nước tại K0+157.05) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | bộ |
| 16 | Mạ kẽm ống thép (Cửa lấy nước tại K0+157.05) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 75,64 | kg |
| 17 | Phá dỡ kết cấu BTCT M200 bằng máy khoan bê tông 1,5kW (Cửa lấy nước tại K0+406.56) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,2 | m3 |
| 18 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp I (Cửa lấy nước tại K0+406.56) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 1,15 | m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Cửa lấy nước tại K0+406.56) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,58 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Cửa lấy nước tại K0+406.56) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,15 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 (Cửa lấy nước tại K0+406.56) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,22 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bản đáy (Cửa lấy nước tại K0+406.56) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,73 | m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đổ chèn chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 (Cửa lấy nước tại K0+406.56) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,05 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 (Cửa lấy nước tại K0+406.56) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,56 | m3 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 (Cửa lấy nước tại K0+406.56) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,02 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 (Cửa lấy nước tại K0+406.56) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,02 | m2 |
| 27 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 220mm (Cửa lấy nước tại K0+406.56) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 4,5 | m |
| 28 | Ống thép đen D220 (Cửa lấy nước tại K0+406.56) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 94,545 | kg |
| 29 | Lắp bích thép, đường kính ống 220mm (Cửa lấy nước tại K0+406.56) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 3 | cặp bích |
| 30 | Van điều tiết DN220 và phụ kiện (Cửa lấy nước tại K0+406.56) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | bộ |
| 31 | Mạ kẽm ống thép (Cửa lấy nước tại K0+406.56) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 94,55 | kg |
| 32 | Phá dỡ kết cấu BTCT M200 bằng máy khoan bê tông 1,5kW (Cửa lấy nước tại K0+499.53) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,2 | m3 |
| 33 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp I (Cửa lấy nước tại K0+499.53) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 1,46 | m3 |
| 34 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Cửa lấy nước tại K0+499.53) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,76 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Cửa lấy nước tại K0+499.53) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,15 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 (Cửa lấy nước tại K0+499.53) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,22 | m3 |
| 37 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bản đáy (Cửa lấy nước tại K0+499.53) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,73 | m2 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đổ chèn chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 (Cửa lấy nước tại K0+499.53) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,05 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 (Cửa lấy nước tại K0+499.53) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,56 | m3 |
| 40 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 (Cửa lấy nước tại K0+499.53) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,02 | m2 |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 (Cửa lấy nước tại K0+499.53) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,02 | m2 |
| 42 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 220mm (Cửa lấy nước tại K0+499.53) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 4,5 | m |
| 43 | Ống thép đen D220 (Cửa lấy nước tại K0+499.53) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 94,545 | kg |
| 44 | Lắp bích thép, đường kính ống 220mm (Cửa lấy nước tại K0+499.53) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 3 | cặp bích |
| 45 | Van điều tiết DN220 và phụ kiện (Cửa lấy nước tại K0+499.53) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | bộ |
| 46 | Mạ kẽm ống thép (Cửa lấy nước tại K0+499.53) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 94,5 | kg |
| K | CẦU QUA KÊNH K1+157.05 | |||
| 1 | Phá dỡ tường gạch bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 4,4 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 7.823,13 | m |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 132,17 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Tận dụng đất đào để đắp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 231,44 | m3 |
| 5 | Mua đất đắp (Tận dụng đất đào để đắp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 112,1751 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 50,18 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 4.938,5 | kg |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 299,62 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông trần cống, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 12,82 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép trần cống, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 1.280,6 | kg |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn trần cống, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 43,37 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản đáy, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 44,21 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản đáy, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 4.037,4 | kg |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bản đáy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 52,07 | m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 2,6 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 96,8 | kg |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn dầm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 13,63 | m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 33,35 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 32,8 | m2 |
| 20 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 26,9 | m |
| 21 | Nhựa đường khe co | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 21 | kg |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 5,83 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mặt cầu, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 663,2 | kg |
| 24 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn mặt cầu, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 19,36 | m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 13 | m3 |
| 26 | Xây đá hộc, xây vách ngăn, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 125 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 12,56 | m3 |
| 27 | Thép lan can D33,5x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 95,3 | kg |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột lan can, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,14 | m3 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột lan can, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 21,2 | kg |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột lan can, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 4,61 | m2 |
| 31 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 3 lớp giấy 4 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 27,4 | m2 |
| 32 | Trải nilon lót đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 120,5 | m2 |
| L | CỨNG HÓA MẶT ĐƯỜNG KÊNH CHÍNH KẾT HỢP QUẢN LÝ VẬN HÀNH BỜ TRÁI, BỜ PHẢI | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 18,01 | m3 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng ngang, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 464,9 | kg |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng dọc, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 991 | kg |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 118,55 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 560,7 | m2 |
| 6 | Láng đáy kênh, dày 5,0 cm, vữa XM 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 133,5 | m2 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Cống tiêu kết nối đường dọc bờ kênh K0) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 34,97 | m3 |
| 8 | Ống buy D600 (ống L = 2.5mx4) (Cống tiêu kết nối đường dọc bờ kênh K0) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 10 | m |
| 9 | Lắp dựng ống buy (Cống tiêu kết nối đường dọc bờ kênh K0) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 4 | cái |
| 10 | Xây tường đoạn nối ống gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 (Cống tiêu kết nối đường dọc bờ kênh K0) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,1 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường đầu cống chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 (Cống tiêu kết nối đường dọc bờ kênh K0) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 10,78 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường đầu cống (Cống tiêu kết nối đường dọc bờ kênh K0) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 53,88 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông kê ống cống, đá 2x4, mác 200 (Cống tiêu kết nối đường dọc bờ kênh K0) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,76 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn kê đáy cống (Cống tiêu kết nối đường dọc bờ kênh K0) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 3 | m2 |
| 15 | Lớp lót cấp phối đá dăm dày 20cm (Cống tiêu kết nối đường dọc bờ kênh K0) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 10,89 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 (Cống tiêu kết nối đường dọc bờ kênh K0) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 9,25 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gờ chắn bánh, đá 1x2, mác 200 (Cống tiêu kết nối đường dọc bờ kênh K0) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 1,92 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn gờ chắn bánh (Cống tiêu kết nối đường dọc bờ kênh K0) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 13,44 | m2 |
| 19 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (cầu qua kênh tiêu tại K0+847.11) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 163,95 | m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (cầu qua kênh tiêu tại K0+847.11) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 110,45 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 (cầu qua kênh tiêu tại K0+847.11) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 4,66 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 250 (cầu qua kênh tiêu tại K0+847.11) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 7,67 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn mặt cầu, chiều cao <= 28m (cầu qua kênh tiêu tại K0+847.11) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 39,97 | m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mặt cầu, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m (cầu qua kênh tiêu tại K0+847.11) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 1.491,2 | kg |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường >25 cm, đá 2x4, mác 250 (cầu qua kênh tiêu tại K0+847.11) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 19,41 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường (cầu qua kênh tiêu tại K0+847.11) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 7,17 | m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm đỡ mố, đá 1x2, mác 250 (cầu qua kênh tiêu tại K0+847.11) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 2,52 | m3 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm đỡ mố đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m (cầu qua kênh tiêu tại K0+847.11) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 354,5 | kg |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn dầm đỡ mố chiều cao <= 28m (cầu qua kênh tiêu tại K0+847.11) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 15,36 | m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản đáy , chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 (cầu qua kênh tiêu tại K0+847.11) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 22,49 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bản đấy mố, bản đáy tường (cầu qua kênh tiêu tại K0+847.11) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 43,73 | m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản đáy, đường kính cốt thép <= 10mm (cầu qua kênh tiêu tại K0+847.11) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 68 | kg |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản đáy, đường kính cốt thép <= 18mm (cầu qua kênh tiêu tại K0+847.11) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 476,4 | kg |
| 34 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông thân mố, thân tường, đá 2x4, chiều dày >45 cm, cao <=4 m, mác 200 (cầu qua kênh tiêu tại K0+847.11) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 25,26 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gờ chắn bánh, đá 1x2, mác 200 (cầu qua kênh tiêu tại K0+847.11) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,49 | m3 |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn thân mố, gờ chắn bánh chiều cao <= 28m (cầu qua kênh tiêu tại K0+847.11) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 119,57 | m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m (cầu qua kênh tiêu tại K0+847.11) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 70,4 | kg |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m (cầu qua kênh tiêu tại K0+847.11) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 580,2 | kg |
| 39 | Làm móng cấp phối đá dăm dày 20cm (cầu qua kênh tiêu tại K0+847.11) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 19,41 | m3 |
| 40 | Lót nilong mặt đường (cầu qua kênh tiêu tại K0+847.11) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 97,06 | m2 |
| 41 | Gỗ làm khe giãn (cầu qua kênh tiêu tại K0+847.11) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,036 | m3 |
| 42 | Nhựa đường , khe giãn (cầu qua kênh tiêu tại K0+847.11) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 6,72 | kg |
| 43 | Cao su co giãn (cầu qua kênh tiêu tại K0+847.11) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 3,535 | m2 |
| 44 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp II (cầu qua kênh tiêu tại K0+847.11) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 96,4 | m |
| 45 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa (cầu qua kênh tiêu tại K0+847.11) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 2,34 | m2 |
| M | ĐƯỜNG DỌC KÊNH BÊN PHẢI TỪ K0-K1+200 VÀ BÊN TRÁI TỪ K1+334.45 ĐẾN CỐNG XẢ CUỐI KÊNH | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 6,44 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 1.896,42 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 958,96 | m3 |
| 4 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 937,46 | m3 |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 937,46 | m3 |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 45m tiếp theo - Đất các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 937,46 | m3 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 937,46 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1km đầu, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 937,46 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 937,46 | m3 |
| 10 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 468,73 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 628,68 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 57,8 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản đáy, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 201,83 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bản đáy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 523,47 | m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 191,21 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gờ chắn bánh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 27 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, gờ chắn bánh chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 169,27 | m2 |
| 18 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 717,81 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 52,7 | m3 |
| 20 | Lót Nilong mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 3.633,23 | m2 |
| 21 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 455,54 | m |
| 22 | Nhựa đường khe co, khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 409,5 | kg |
| 23 | Gỗ làm khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,27 | m3 |
| 24 | Ống nhựa uPVC phi 60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 20,4 | m |
| N | TRUNG CHUYỂN VẬT LIỆU TRONG PHẠM VI CÔNG TRÌNH TỪ K0+198.85 -K0+282 - CHIỀU DÀI TRUNG BÌNH 41.6M | |||
| 1 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao xây tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 10.270,2 | kg |
| 2 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 10.270,2 | kg |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 10.270,2 | kg |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 31.6m tiếp theo - Xi măng bao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 10.270,2 | kg |
| 5 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 27,8016 | m3 |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 27,8016 | m3 |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 31.6m tiếp theo - đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 27,8016 | m3 |
| 8 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 164,1 | kg |
| 9 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 164,1 | kg |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 164,1 | kg |
| 11 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 31,6m tiếp theo - Sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 164,1 | kg |
| 12 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 16,8772 | m3 |
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 16,8772 | m3 |
| 14 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 31.6m tiếp theo - Cát các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 16,8772 | m3 |
| O | TRUNG CHUYỂN VẬT LIỆU TRONG PHẠM VI CÔNG TRÌNH TỪ K0+282 -K0+593.34 - CHIỀU DÀI TRUNG BÌNH 155.7m | |||
| 1 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao xây tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 47.846,2 | kg |
| 2 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 47.846,2 | kg |
| 3 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển xi măng bao bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 47.846,2 | kg |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 145.7m tiếp theo - Xi măng bao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 47.846,2 | kg |
| 5 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 129,52 | m3 |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 129,52 | m3 |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 145.7m tiếp theo - đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 129,52 | m3 |
| 8 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 746,8 | kg |
| 9 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 746,8 | kg |
| 10 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển ván khuôn thép các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 746,8 | kg |
| 11 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 145.7m tiếp theo - Sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 746,8 | kg |
| 12 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 78,6263 | m3 |
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 78,6263 | m3 |
| 14 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 145.7m tiếp theo - Cát các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 78,6263 | m3 |
| P | TRUNG CHUYỂN VẬT LIỆU TRONG PHẠM VI CÔNG TRÌNH TỪ K0+847.08 -K1+200 - CHIỀU DÀI TRUNG BÌNH 176.5m | |||
| 1 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao xây tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 79.889,6 | kg |
| 2 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 79.889,6 | kg |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 79.889,6 | kg |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 166.5m tiếp theo - Xi măng bao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 79.889,6 | kg |
| 5 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 216,2617 | m3 |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 216,2617 | m3 |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 166.5m tiếp theo - đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 216,2617 | m3 |
| 8 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 1.130,3 | kg |
| 9 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 1.130,3 | kg |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 1.130,3 | kg |
| 11 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 166.5m tiếp theo - Sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 1.130,3 | kg |
| 12 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 131,2836 | m3 |
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 131,2836 | m3 |
| 14 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 166.5m tiếp theo - Cát các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 131,2836 | m3 |
| Q | BỂ KẾT HỢP TƯỜNG TIÊU NĂNG TẠI CỬA RA CỐNG XẢ | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 19.200 | m |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 68,84 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 1.478 | kg |
| 4 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 276,36 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 38,4 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản đáy, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 153,6 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản đáy, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 5.055,2 | kg |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bản đáy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 78,72 | m2 |
| 9 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 3 lớp giấy 4 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 13 | m2 |
| R | GIA CỐ CHỐNG XÓI LỞ MÁI KÊNH BÌM | |||
| 1 | Bóc phong hóa bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 280,42 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 43,11 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 119,59 | m3 |
| 4 | Đắp đê quây bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng <=1,65 tấn/m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 245,36 | m3 |
| 5 | Phá đê quây, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 245,36 | m3 |
| 6 | Mua đất đắp đường, đê quây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 412,3935 | m3 |
| 7 | Bóc phong hóa bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I (kênh Bìm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 790,65 | m3 |
| 8 | Đào bùn, máy đào 0,8m3, đất cấp I (kênh Bìm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 1.590,22 | m3 |
| 9 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 10m, máy đào 0,8m3, đất cấp II (kênh Bìm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 1.906,02 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1km đầu, đất cấp I (kênh Bìm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 2.380,87 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I (kênh Bìm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 2.380,87 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (kênh Bìm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 313,25 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1km đầu, đất cấp II (kênh Bìm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 1.592,77 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II (kênh Bìm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 1.592,77 | m3 |
| 15 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV (kênh Bìm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 1.986,82 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót khung dầm mái kè, lót bậc thang, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 82,06 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 289,1 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 166 | m2 |
| 19 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 260,19 | m3 |
| 20 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 285,6 | m |
| 21 | Gỗ làm khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,08 | m3 |
| 22 | Nhựa đường khe co, khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 168 | kg |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 4,002 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bậc thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 50,48 | m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm khung kè dày <=20cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 364,011 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép khung dầm mái kè, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 4.175,4 | kg |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép khung dầm mái kè, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 13.382,6 | kg |
| 28 | Ván khuôn thép. Ván khuôn khung dầm mái kè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 2.641,9 | m2 |
| 29 | Xếp đá khan không chít mạch, dày 30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 1.336,83 | m3 |
| 30 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 112,3 | m3 |
| 31 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 1x2 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 483,044 | m3 |
| 32 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 333 | rọ |
| 33 | Đá hộc lèn chặt chân rọ đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 166,5 | m3 |
| 34 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 137,49 | m2 |
| 35 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 33.300 | m |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,14 | m3 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cọc tiêu, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 222,4 | kg |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 32,1 | m2 |
| 39 | Sơn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 33,52 | m2 |
| 40 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (Cống dưới đường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 9,51 | m3 |
| 41 | Vận chuyển đất ra bãi thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km đầu, ôtô 7T, đất cấp II (Cống dưới đường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 9,51 | m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II (Cống dưới đường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 9,51 | m3 |
| 43 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Cống dưới đường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 312 | m3 |
| 44 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Cống dưới đường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,56 | m3 |
| 45 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài (Cống dưới đường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 1,86 | m2 |
| 46 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 (Cống dưới đường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,23 | m2 |
| 47 | Xây tường gạch bêtông 20x20x40, tường dày <=30 cm, vữa XM mác 75 (Cống dưới đường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,58 | m3 |
| 48 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Cống dưới đường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0725 | m2 |
| 49 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Cống dưới đường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0795 | m2 |
| 50 | Xếp đá khan có chít mạch, mái dốc thẳng, vữa XM mác 75 (Cống dưới đường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 3,32 | m3 |
| 51 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 (Cống dưới đường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 1,5 | m3 |
| 52 | Làm tầng lọc bằng cát vàng (Cống dưới đường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 1,39 | m3 |
| S | CẢI TẠO, NÂNG CẤP CỐNG TỰ CHẢY TRẠM BƠM 37 | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp II (Cống) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 931 | m |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Cống) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 1,86 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy cống, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 (Cống) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 9,06 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn đáy cống (Cống) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 12,26 | m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy cống, đường kính cốt thép <= 10mm (Cống) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 52 | kg |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy cống, đường kính cốt thép <= 18mm (Cống) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 442,1 | kg |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông trần cống, đá 1x2, mác 200 (Cống) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 4,4 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn trần cống, chiều cao <= 28m (Cống) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 14,15 | m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép trần cống, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m (Cống) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 38,6 | kg |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép trần cống, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m (Cống) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 368,6 | kg |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 (Cống) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 24,17 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m (Cống) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 118,76 | m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m (Cống) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 84,9 | kg |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m (Cống) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 1.230,3 | kg |
| 15 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp II (Bể lắng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 299 | m |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Bể lắng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,6 | m3 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông đáy bể lắng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Bể lắng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 1,8 | m3 |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm (Bể lắng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 12,2 | kg |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm (Bể lắng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 117,2 | kg |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn đáy bể lắng (Bể lắng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 3,2 | m2 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường bể lắng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 (Bể lắng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 4,37 | m3 |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m (Bể lắng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 514,6 | kg |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường bể lắng, chiều cao <= 28m (Bể lắng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 28,88 | m2 |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn giàn van, đá 1x2, mác 250 (Giàn van) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 1,24 | m3 |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm (Giàn van) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 161 | kg |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m (Giàn van) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 9,06 | m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm giàn van, đá 1x2, mác 250 (Giàn van) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,68 | m3 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m (Giàn van) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 7,1 | kg |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m (Giàn van) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 29,3 | kg |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn dầm, chiều cao <= 28m (Giàn van) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 3,3 | m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 (Giàn van) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,88 | m3 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m (Giàn van) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 19,6 | kg |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m (Giàn van) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 81,6 | kg |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột , chiều cao <= 28m (Giàn van) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 3,7 | m2 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 250 (Giàn van) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,18 | m3 |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m (Giàn van) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 9,52 | m2 |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 11,8 | kg |
| 38 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m (Giàn van) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 20,4 | kg |
| 39 | Sản xuất cửa van phẳng (Giàn van) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 1.512,4 | kg |
| 40 | Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở <5 m (Giàn van) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 1.512,4 | kg |
| 41 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót cầu thang, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 (Giàn van) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,12 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chân cầu thang, đá 2x4, mác 250 (Giàn van) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 1,68 | m3 |
| 43 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn chân cầu thang (Giàn van) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 3,22 | m2 |
| 44 | Sản xuất thép cầu thang, lan can (Giàn van) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 730,3 | kg |
| 45 | Lắp dựng cầu thang, lan can thép (Giàn van) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 33,26 | m2 |
| 46 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 (kênh tưới xây hoàn trả) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 1,32 | m3 |
| 47 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông bản đáy, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (kênh tưới xây hoàn trả) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 2,64 | m3 |
| 48 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bản đáy (kênh tưới xây hoàn trả) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 3,3 | m2 |
| 49 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản đáy, đường kính <=10 mm (kênh tưới xây hoàn trả) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 213,5 | kg |
| 50 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng ngang, đá 1x2, mác 200 (kênh tưới xây hoàn trả) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,19 | m3 |
| 51 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn dầm ngang (kênh tưới xây hoàn trả) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 2,88 | m2 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm ngang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m (kênh tưới xây hoàn trả) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 21,7 | kg |
| 53 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường , gờ chắn bánh, đá 2x4, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 (kênh tưới xây hoàn trả) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 7,39 | m3 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gờ chắn, đá 1x2, mác 200 (kênh tưới xây hoàn trả) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,24 | m3 |
| 55 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m (kênh tưới xây hoàn trả) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 39,84 | m2 |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m (kênh tưới xây hoàn trả) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 351,6 | kg |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m (kênh tưới xây hoàn trả) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 284,8 | kg |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Sân cửa ra khe van) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,33 | m3 |
| 59 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 (Sân cửa ra khe van) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 2,44 | m3 |
| 60 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 (Sân cửa ra khe van) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 3,08 | m3 |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm khung kè, đá 1x2, mác 200 (dầm khung kè) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 1,65 | m3 |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm mái kè, đường kính cốt thép <= 10mm (dầm khung kè) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 17,4 | kg |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm mái kè đường kính cốt thép <= 18mm (dầm khung kè) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 41,6 | kg |
| 64 | Ván khuôn thép. Ván khuôn dầm mái kè (dầm khung kè) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 9,1 | m2 |
| 65 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (mái dốc kênh xây) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 192,77 | m3 |
| 66 | Mua đất đắp (mái dốc kênh xây) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 217,8301 | m3 |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 (mái dốc kênh xây) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 8,46 | m3 |
| 68 | Làm lớp lót đá dăm (mái dốc kênh xây) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0158 | m3 |
| 69 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 (mái dốc kênh xây) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 13,13 | m3 |
| 70 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường >25 cm, đá 2x4, mác 250 (mái dốc kênh xây) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 8,8 | m3 |
| 71 | Phá dỡ dầm đỉnh kè BTCT M200 bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 1,65 | m3 |
| 72 | Phá dỡ rãnh thoát nước, mái kênh hiện trạng, mặt đường BT bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 31,53 | m3 |
| 73 | Phá dỡ kết cấu mặt đường đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 6,34 | m3 |
| 74 | Đào san đất bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 190,02 | m3 |
| 75 | Vận chuyển đất ra bãi thải bằng ôtô tự đổ, cự ly 1,0 km đầu, ôtô 7T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 190,02 | m3 |
| 76 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 190,02 | m3 |
| 77 | Vận chuyển đá ra bãi thải bằng ôtô tự đổ, cự ly 1,0 km đầu, bằng ôtô 7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 39,52 | m3 |
| 78 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 39,52 | m3 |
| 79 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 95,01 | m3 |
| 80 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC | 19,76 | m3 |
| T | DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Dự phòng | =5%*Chi phí xây dựng | 1 | Trọn khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi