Gói thầu: Gói thầu số 18: Thi công xây dựng hạng mục bổ sung

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200376553-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT thành phố Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 18: Thi công xây dựng hạng mục bổ sung
Số hiệu KHLCNT 20191084537
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-11 11:11:00 đến ngày 2020-04-22 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,621,541,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HỆ THỐNG CHẮN RÁC TỪ XA TRÊN KÊNH HÚT
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 231,37 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 190,29 m3
3 Phá dỡ BT M200 cơ kè cao trình +3.5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 17,92 m3
4 Phá dỡ khung dầm BTCT M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 3,28 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót bản đáy mố, bê tông lót khung dầm mái kè đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 20,45 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mố đỡ, bản đáy mố trụ, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 51,44 m3
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mố đỡ, bản đáy mố trụ, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 2.881,8 kg
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mố đỡ, bản đáy mố trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 40,72 m2
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=6m, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 2,91 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 4,64 m3
11 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột , chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 78,98 m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 33,8 kg
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 62,6 kg
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 1.237,3 kg
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 46,3 kg
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 993 kg
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 14,98 m3
18 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn dầm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 110,22 m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 59,3 kg
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 409,4 kg
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 1.317,7 kg
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 51,2 kg
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 269,9 kg
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 956,1 kg
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 5 m3
26 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn mặt cầu, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 22,72 m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mặt cầu, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 665 kg
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bậc thang, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 12,75 m3
29 Ván khuôn thép. Ván khuôn bậc thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 20,25 m2
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông khung dầm mái kè, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 23,08 m3
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép khung dầm mái kè, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 333 kg
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép khung dầm mái kè, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 557,1 kg
33 Ván khuôn thép. ván khuôn khung dầm mái kè Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 121,61 m2
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cơ kè, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 17,92 m3
35 Ván khuôn thép. Ván khuôn cơ kè Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 17,28 m2
36 Gia công lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 6.990,1 kg
37 Lắp đặt lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 6.657,2 kg
38 Gia công khung dầm cầu, hệ thống khung dầm lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 13.586,4 kg
39 Lắp dựng dầm cầu thép các loại, trên cạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 12.939,4 kg
40 Mạ kẽm nhúng nóng lưới chắn rác, thép khung dầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 19.596,631 kg
41 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 3.194,3 kg
42 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 107,36 m2
43 Sơn lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 107,36 m2
44 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 2.628 m
45 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 2.892 m
46 Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 925,66 m
47 Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 925,66 m
48 Khấu hao cừ thép (1,17%*1+3,5%)*19800 kg/m Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 94.364 kg
49 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 310,72 m2
50 Tháo dỡ rọ đá (NCx0.5) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 80 rọ
51 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m dưới nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 80 rọ
52 Tháo dỡ cấu kiện bê tong đúc sẵn 0.4x0.4x15cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 813 cái
53 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 748 cái
54 Làm lớp lót đá dăm 2x4 dưới cấu kiện BTĐS Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 17,26 m3
55 Cắt mạch BT, BTCT chiều dày lớp cắt < = 8 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 5,02 m
56 Gia công hệ sàn đạo khung giằng thi công cừ Lasen ( loại bỏ vật liệu tính khấu hao riêng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 2.753,4 kg
57 Lắp dựng hệ sàn đạo văng chống cừ Lasen (dùng thép hình, không tính sản xuất) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 2.753,4 kg
58 Tháo dỡ hệ sàn đạo văng chống cừ Lasen (loại bỏ thép hình ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 2.753,4 kg
59 Khấu hao thép hình làm khung giằng cừ thép (khấu hao vật liệu 01 tháng 2%; 1 lần lắp dựng và tháo 7%: (2%*1+7%)*15621đ/kg) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 5.087,88 kg
B ĐƯỜNG QUẢN LÝ PHÍA BỜ PHẢI KÊNH DẪN VÀO BỂ HÚT
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 3,55 m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 109,47 m3
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 63,16 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 4,72 m3
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 47,2 m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 55,98 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 0,65 m3
8 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 4,68 m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chân cột trụt, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 0,02 m3
10 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cột, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 0,72 m3
11 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cột trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 7,31 m2
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 13,2 kg
13 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, đường kính <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 25,4 kg
14 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện <= 2,5 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 3 cái
15 Trải Nilong lót đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 275 m2
16 Gia công cửa lưới thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 4,71 m2
17 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 4,71 m2
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1km đầu, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 108,3 m3
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 108,3 m3
C HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MẶT KHU ĐẦU MỐI
1 Phá dỡ kết cấu rãnh thoát nước bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 7,86 m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 243,24 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 93,63 m3
4 Đắp cát bản đáy Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 4,32 m3
5 Lót bạt dứa Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 86,35 m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản đáy rảnh thoát nước, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 9,75 m3
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn rãnh thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 124,14 m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản đáy hố ga, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 0,52 m3
9 Ván khuôn thép. Ván khuôn bản đáy hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 8,3 m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giăng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 1,11 m3
11 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 13,2 m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 110,4 kg
13 Xây tường rãnh thoát nước, hố ga, gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 21,07 m3
14 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 1,84 m2
15 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm nắp, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 4,67 m3
16 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm nắp Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 634 kg
17 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm nắp Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 33,44 m2
18 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp dựng tấm nắp Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 136 cái
19 Thép V60x60x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 578,86 kg
D HỆ THỐNG RÀO CHẮN KHU ĐẦU MỐI
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 28,61 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót chân tường chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 0,9 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 16,73 m3
4 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cột trụ hàng rào, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 2,75 m3
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột trụ hàng rào, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 548,8 kg
6 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột trụ hàng rào, đường kính <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 193,4 kg
7 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 73,44 m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chân cột trụ, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 9 m3
9 Ván khuôn thép. Ván khuôn chân cột trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 79,2 m2
10 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện <= 2,5 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 72 cái
11 Thép V63x63x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 3.081 kg
12 Gia công hàng rào lưới thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 295,23 m2
13 Lắp dựng hàng rào lưới thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 295,23 m2
14 Sơn hàng rào Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 295,23 m2
15 Dây thép gai Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 197,55 m
E HỆ KHUNG VÁCH KÍNH
1 Vách kính khung nhôm mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 68,72 m2
2 Vách nhôm kính cố định, kính dán an toàn 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 68,72 m2
3 Sản xuất Cửa nhôm xingfa dày 1,4mm kính màu Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 39,27 m2
4 Phụ kiện cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 18 bộ
5 Lắp dựng cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 39,27 m2
F XÂY DỰNG NHÀ ĐỂ XE CHO CBCNV
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chân cột nhà để xe, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 0,11 m3
2 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn chân cột nhà để xe, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 2,64 m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 3,81 m3
4 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 282,7 kg
5 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 282,7 kg
6 Bu lông M20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 44 bộ
7 Bu lông M10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 215 bộ
8 Ống mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 219,23 kg
9 Thép bản Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 50 kg
10 Thép hình chữ C50x120x20x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 165,89 kg
11 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 152,4 kg
12 Lợp mái tôn nhà để xe Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 34,24 m2
13 Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 0,83 m3
G XÂY DỰNG BỂ NƯỚC SINH HOẠT VÀ HỆ THỐNG LỌC
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 1,94 m3
2 Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 3,52 m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 365,1 kg
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường bể chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 6,34 m3
5 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 63,36 m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 1.170,5 kg
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông trần bể, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 0,87 m3
8 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn trần bể, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 6,76 m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép trần bể, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 178,3 kg
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 0,97 m3
11 Lắp đặt ống nhựa PVC phi 90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 32,44 m
12 Van nhựa PVC phi 90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 2 chiếc
13 Làm tầng lọc bằng cát thạch anh 0.3-2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 1,62 m3
14 Làm tầng lọc bằng sỏi cơ hạt 2-20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 0,49 m3
15 Làm tầng lọc bằng sỏi cỡ hạt 20-40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 0,65 m3
H SẢN XUẤT, MUA SẮM VÀ LẮP ĐẶT HOÀN THIỆN CÁC CHI TIẾT TẠI NHÀ TRẠM BƠM
1 Thép V63x63x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 80 kg
2 Thép tấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 182,56 kg
3 Gia công tấm nắp khe phai Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 180 kg
4 Lắp dựng tấm nắp Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 180 kg
5 Ống mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 672,28 kg
6 Bu lông M20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 96 bộ
7 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 260 kg
8 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 29,12 m2
9 Sơn lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 29,12 m2
10 TV Samsung 43 inch Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 1 Chiếc
11 Điều hòa 1200 BTU 1 chiều + lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 1 Bộ
12 Bình nóng lạnh 20 lít + Lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 1 Chiếc
13 Tủ lạnh Inverter 180 lít Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 1 Chiếc
I HOÀN TRẢ 05 CỐNG TƯỚI VÀ 09 CỐNG TIÊU
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph (Cống tại K0+836.8) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 0,34 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đổ bù tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 (Cống tại K0+836.8) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 0,25 m3
3 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 300mm (Cống tại K0+836.8) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 10 m
4 Lắp bích thép, đường kính ống 300mm (Cống tại K0+836.8) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 4 cặp bích
5 Mạ kẽm ống thép (Cống tại K0+836.8) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 497,1 kg
6 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph (Cống tại K0+038) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 0,34 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đổ bù tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 (Cống tại K0+038) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 0,25 m3
8 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 150mm (Cống tại K0+038) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 13 m
9 Lắp bích thép, đường kính ống 150mm (Cống tại K0+038) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 4 cặp bích
10 Mạ kẽm ống thép (Cống tại K0+038) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 288,9 kg
11 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph (Cống tại K1+235) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 0,19 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đổ bù tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 (Cống tại K1+235) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 0,17 m3
13 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 300mm (Cống tại K1+235) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 6,5 m
14 Lắp bích thép, đường kính ống 300mm (Cống tại K1+235) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 4 cặp bích
15 Mạ kẽm ống thép (Cống tại K1+235) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 253,52 kg
16 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph (Cống tại K1+331.45) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 0,34 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đổ bù tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 (Cống tại K1+331.45) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 0,25 m3
18 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 300mm (Cống tại K1+331.45) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 6,5 m
19 Lắp bích thép, đường kính ống 300mm (Cống tại K1+331.45) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 4 cặp bích
20 Mạ kẽm ống thép (Cống tại K1+331.45) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 359,97 kg
21 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph (Cống tại KC+6.3) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 0,8 m3
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đổ bù tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 (Cống tại KC+6.3) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 0,57 m3
23 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 300mm (Cống tại KC+6.3) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 16 m
24 Lắp bích thép, đường kính ống 300mm (Cống tại KC+6.3) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 8 cặp bích
25 Mạ kẽm ống thép (Cống tại KC+6.3) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 975,04 kg
26 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph (Cống tại K0+404.56) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 0,17 m3
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đổ bù tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 (Cống tại K0+404.56) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 0,13 m3
28 Đào đất đặt đường ống, đất cấp I (Cống tại K0+404.56) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 13,13 m3
29 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Cống tại K0+404.56) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 11,24 m3
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Cống tại K0+404.56) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 0,08 m3
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 (Cống tại K0+404.56) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 0,71 m3
32 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m (Cống tại K0+404.56) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 7,15 m2
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy hố thu nước, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 (Cống tại K0+404.56) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 0,16 m3
34 Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy hố thu nước (Cống tại K0+404.56) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 0,72 m2
35 Gia công lưới chắn rác (Cống tại K0+404.56) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 0,8 kg
36 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm nắp đá 1x2, mác 250 (Cống tại K0+404.56) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 0,07 m3
37 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm nắp (Cống tại K0+404.56) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 3,6 kg
38 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm nắp (Cống tại K0+404.56) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 0,34 m2
39 Lắp dựng tấm nắp (Cống tại K0+404.56) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 1 cái
40 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 300mm (Cống tại K0+404.56) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 9,6 m
41 Lắp bích thép, đường kính ống 300mm (Cống tại K0+404.56) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 2 cặp bích
42 Nắp Clape D300 (Cống tại K0+404.56) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 1 bộ
43 Mạ kẽm ống thép (Cống tại K0+404.56) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 477,22 kg
44 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph (Cống tại K0+494.53) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 0,17 m3
45 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đổ bù tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 (Cống tại K0+494.53) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 0,13 m3
46 Đào đất đặt đường ống, đất cấp I (Cống tại K0+494.53) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 13,13 m3
47 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Cống tại K0+494.53) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 11,29 m3
48 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Cống tại K0+494.53) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 0,08 m3
49 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 (Cống tại K0+494.53) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 0,73 m3
50 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m (Cống tại K0+494.53) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 7,33 m2
51 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy hố thu nước, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 (Cống tại K0+494.53) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 0,16 m3
52 Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy hố thu nước (Cống tại K0+494.53) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 0,72 m2
53 Gia công lưới chắn rác (Cống tại K0+494.53) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 0,8 kg
54 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm nắp, đá 1x2, mác 250 (Cống tại K0+494.53) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 0,07 m3
55 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm nắp (Cống tại K0+494.53) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 3,6 kg
56 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm nắp (Cống tại K0+494.53) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 0,34 m2
57 Lắp dựng tấm nắp (Cống tại K0+494.53) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 1 cái
58 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 300mm (Cống tại K0+494.53) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 8,9 m
59 Lắp bích thép, đường kính ống 300mm (Cống tại K0+494.53) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 2 cặp bích
60 Nắp Clape D300 (Cống tại K0+494.53) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 1 bộ
61 Mạ kẽm ống thép (Cống tại K0+494.53) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 442,42 kg
62 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph (Cống tại K0+627.31) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 0,17 m3
63 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đổ bù tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 (Cống tại K0+627.31) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 0,13 m3
64 Đào đất đặt đường ống, đất cấp I (Cống tại K0+627.31) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 23,16 m3
65 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Cống tại K0+627.31) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 20,87 m3
66 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Cống tại K0+627.31) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 0,08 m3
67 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 (Cống tại K0+627.31) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 0,94 m3
68 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m (Cống tại K0+627.31) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 9,45 m2
69 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy hố thu nước, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 (Cống tại K0+627.31) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 0,16 m3
70 Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy hố thu nước (Cống tại K0+627.31) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 0,72 m2
71 Gia công lưới chắn rác (Cống tại K0+627.31) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 0,8 kg
72 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm nắp, đá 1x2, mác 250 (Cống tại K0+627.31) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 0,07 m3
73 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm nắp (Cống tại K0+627.31) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 3,6 kg
74 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm nắp (Cống tại K0+627.31) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 0,34 m2
75 Lắp dựng tấm nắp (Cống tại K0+627.31) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 1 cái
76 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 300mm (Cống tại K0+627.31) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 10,7 m
77 Lắp bích thép, đường kính ống 300mm (Cống tại K0+627.31) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 2 cặp bích
78 Nắp Clape D300 (Cống tại K0+627.31) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 1 bộ
79 Mạ kẽm ống thép (Cống tại K0+627.31) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 531,9 kg
80 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph (Cống tại K0+724.93) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 0,17 m3
81 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đổ bù tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 (Cống tại K0+724.93) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 0,13 m3
82 Đào đất đặt đường ống, đất cấp I (Cống tại K0+724.93) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 20,54 m3
83 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Cống tại K0+724.93) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 18,32 m3
84 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Cống tại K0+724.93) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 0,08 m3
85 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 (Cống tại K0+724.93) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 0,96 m3
86 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m (Cống tại K0+724.93) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 9,65 m2
87 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy hố thu nước, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 (Cống tại K0+724.93) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 0,16 m3
88 Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy hố thu nước (Cống tại K0+724.93) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 0,72 m2
89 Gia công lưới chắn rác (Cống tại K0+724.93) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 0,8 kg
90 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm nắp, đá 1x2, mác 250 (Cống tại K0+724.93) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 0,07 m3
91 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm nắp (Cống tại K0+724.93) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 3,6 kg
92 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm nắp (Cống tại K0+724.93) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 0,34 m2
93 Lắp dựng tấm nắp (Cống tại K0+724.93) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 1 cái
94 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 300mm (Cống tại K0+724.93) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 9,6 m
95 Lắp bích thép, đường kính ống 300mm (Cống tại K0+724.93) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 2 cặp bích
96 Nắp Clape D300 (Cống tại K0+724.93) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 1 bộ
97 Mạ kẽm ống thép (Cống tại K0+724.93) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 477,22 kg
98 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph (Cống tại K0+991.99) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 0,17 m3
99 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đổ bù tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 (Cống tại K0+991.99) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 0,13 m3
100 Đào đất đặt đường ống, đất cấp I (Cống tại K0+991.99) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 8,93 m3
101 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Cống tại K0+991.99) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 6,7 m3
102 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Cống tại K0+991.99) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 0,08 m3
103 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 (Cống tại K0+991.99) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 1,11 m3
104 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m (Cống tại K0+991.99) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 11,14 m2
105 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy hố thu nước, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 (Cống tại K0+991.99) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 0,16 m3
106 Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy hố thu nước (Cống tại K0+991.99) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 0,72 m2
107 Gia công lưới chắn rác (Cống tại K0+991.99) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 0,8 kg
108 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm nắp, đá 1x2, mác 250 (Cống tại K0+991.99) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 0,07 m3
109 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm nắp (Cống tại K0+991.99) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 3,6 kg
110 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm nắp (Cống tại K0+991.99) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 0,34 m2
111 Lắp dựng tấm nắp (Cống tại K0+991.99) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 1 cái
112 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 300mm (Cống tại K0+991.99) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 7,2 m
113 Lắp bích thép, đường kính ống 300mm (Cống tại K0+991.99) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 2 cặp bích
114 Nắp Clape D300 (Cống tại K0+991.99) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 1 bộ
115 Mạ kẽm ống thép (Cống tại K0+991.99) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 357,91 kg
116 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph (Cống tại K1+039) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 0,17 m3
117 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đổ bù tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 (Cống tại K1+039) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 0,13 m3
118 Đào đất đặt đường ống, đất cấp I (Cống tại K1+039) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 8,93 m3
119 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Cống tại K1+039) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 6,65 m3
120 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Cống tại K1+039) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 0,08 m3
121 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 (Cống tại K1+039) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 1,15 m3
122 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m (Cống tại K1+039) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 11,48 m2
123 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy hố thu nước, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 (Cống tại K1+039) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 0,16 m3
124 Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy hố thu nước (Cống tại K1+039) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 0,72 m2
125 Gia công lưới chắn rác (Cống tại K1+039) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 0,8 kg
126 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm nắp, đá 1x2, mác 250 (Cống tại K1+039) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 0,07 m3
127 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm nắp (Cống tại K1+039) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 3,6 kg
128 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm nắp (Cống tại K1+039) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 0,34 m2
129 Lắp dựng tấm nắp (Cống tại K1+039) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 1 cái
130 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 300mm (Cống tại K1+039) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 7,9 m
131 Lắp bích thép, đường kính ống 300mm (Cống tại K1+039) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 2 cặp bích
132 Nắp Clape D150 (Cống tại K1+039) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 1 bộ
133 Mạ kẽm ống thép (Cống tại K1+039) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 392,71 kg
134 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph (Cống tại K1+105) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 0,17 m3
135 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đổ bù tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 (Cống tại K1+105) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 0,13 m3
136 Đào đất đặt đường ống, đất cấp I (Cống tại K1+105) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 8,93 m3
137 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Cống tại K1+105) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 6,64 m3
138 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Cống tại K1+105) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 0,08 m3
139 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 (Cống tại K1+105) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 1,18 m3
140 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m (Cống tại K1+105) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 118,6 m2
141 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy hố thu nước, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 (Cống tại K1+105) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 0,16 m3
142 Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy hố thu nước (Cống tại K1+105) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 0,72 m2
143 Gia công lưới chắn rác (Cống tại K1+105) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 0,8 kg
144 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm nắp, đá 1x2, mác 250 (Cống tại K1+105) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 0,07 m3
145 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm nắp (Cống tại K1+105) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 3,6 kg
146 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm nắp (Cống tại K1+105) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 0,34 m2
147 Lắp dựng tấm nắp (Cống tại K1+105) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 1 cái
148 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 300mm (Cống tại K1+105) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 8 m
149 Lắp bích thép, đường kính ống 300mm (Cống tại K1+105) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 2 cặp bích
150 Nắp Clape D150 (Cống tại K1+105) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 1 bộ
151 Mạ kẽm ống thép (Cống tại K1+105) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 397,68 kg
152 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph (Cống tại K1+140) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 0,17 m3
153 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đổ bù tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 (Cống tại K1+140) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 0,13 m3
154 Đào đất đặt đường ống, đất cấp I (Cống tại K1+140) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 8,93 m3
155 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Cống tại K1+140) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 6,64 m3
156 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Cống tại K1+140) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 0,08 m3
157 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 (Cống tại K1+140) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 1,19 m3
158 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m (Cống tại K1+140) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 11,93 m2
159 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy hố thu nước, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 (Cống tại K1+140) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 0,16 m3
160 Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy hố thu nước (Cống tại K1+140) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 0,72 m2
161 Gia công lưới chắn rác (Cống tại K1+140) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 0,8 kg
162 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm nắp, đá 1x2, mác 250 (Cống tại K1+140) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 0,07 m3
163 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm nắp (Cống tại K1+140) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 3,6 kg
164 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm nắp (Cống tại K1+140) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 0,34 m2
165 Lắp dựng tấm nắp (Cống tại K1+140) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 1 cái
166 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 300mm (Cống tại K1+140) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 8 m
167 Lắp bích thép, đường kính ống 300mm (Cống tại K1+140) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 2 cặp bích
168 Nắp Clape D150 (Cống tại K1+140) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 1 bộ
169 Mạ kẽm ống thép (Cống tại K1+140) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 397,68 kg
170 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph (Cống tại K1+189.06) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 0,17 m3
171 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đổ bù tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 (Cống tại K1+189.06) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 0,13 m3
172 Đào đất đặt đường ống, đất cấp I (Cống tại K1+189.06) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 8,93 m3
173 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Cống tại K1+189.06) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 6,64 m3
174 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Cống tại K1+189.06) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 0,08 m3
175 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 (Cống tại K1+189.06) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 1,2 m3
176 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m (Cống tại K1+189.06) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 12,02 m2
177 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy hố thu nước, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 (Cống tại K1+189.06) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 0,16 m3
178 Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy hố thu nước (Cống tại K1+189.06) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 0,72 m2
179 Gia công lưới chắn rác (Cống tại K1+189.06) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 0,8 kg
180 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm nắp, đá 1x2, mác 250 (Cống tại K1+189.06) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 0,07 m3
181 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm nắp (Cống tại K1+189.06) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 3,6 kg
182 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm nắp (Cống tại K1+189.06) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 0,34 m2
183 Lắp dựng tấm nắp (Cống tại K1+189.06) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 1 cái
184 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 300mm (Cống tại K1+189.06) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 8,1 m
185 Lắp bích thép, đường kính ống 300mm (Cống tại K1+189.06) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 2 cặp bích
186 Nắp Clape D150 (Cống tại K1+189.06) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 1 bộ
187 Mạ kẽm ống thép (Cống tại K1+189.06) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 402,65 kg
J BỔ SUNG 03 CỬA LẤY NƯỚC TỪ KÊNH CHÍNH VÀO KÊNH NỘI ĐỒNG
1 Phá dỡ kết cấu BTCT M200 bằng máy khoan bê tông 1,5kW (Cửa lấy nước tại K0+157.05) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 0,2 m3
2 Phá dỡBT M200 lớp bảo vệ mái bằng máy khoan bê tông 1,5kW (Cửa lấy nước tại K0+157.05) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 1,8 m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp I (Cửa lấy nước tại K0+157.05) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 3 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Cửa lấy nước tại K0+157.05) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 1,99 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Cửa lấy nước tại K0+157.05) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 0,34 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 (Cửa lấy nước tại K0+157.05) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 2,3 m3
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn bản đáy (Cửa lấy nước tại K0+157.05) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 2,17 m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đổ chèn chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 (Cửa lấy nước tại K0+157.05) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 0,05 m3
9 Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 (Cửa lấy nước tại K0+157.05) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 0,56 m3
10 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 (Cửa lấy nước tại K0+157.05) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 0,02 m2
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 (Cửa lấy nước tại K0+157.05) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 0,02 m2
12 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 220mm (Cửa lấy nước tại K0+157.05) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 3,6 m
13 Ống thép đen D220 (Cửa lấy nước tại K0+157.05) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 75,636 kg
14 Lắp bích thép, đường kính ống 220mm (Cửa lấy nước tại K0+157.05) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 3 cặp bích
15 Van điều tiết DN220 và phụ kiện (Cửa lấy nước tại K0+157.05) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 1 bộ
16 Mạ kẽm ống thép (Cửa lấy nước tại K0+157.05) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 75,64 kg
17 Phá dỡ kết cấu BTCT M200 bằng máy khoan bê tông 1,5kW (Cửa lấy nước tại K0+406.56) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 0,2 m3
18 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp I (Cửa lấy nước tại K0+406.56) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 1,15 m3
19 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Cửa lấy nước tại K0+406.56) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 0,58 m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Cửa lấy nước tại K0+406.56) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 0,15 m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 (Cửa lấy nước tại K0+406.56) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 0,22 m3
22 Ván khuôn thép. Ván khuôn bản đáy (Cửa lấy nước tại K0+406.56) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 0,73 m2
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đổ chèn chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 (Cửa lấy nước tại K0+406.56) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 0,05 m3
24 Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 (Cửa lấy nước tại K0+406.56) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 0,56 m3
25 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 (Cửa lấy nước tại K0+406.56) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 0,02 m2
26 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 (Cửa lấy nước tại K0+406.56) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 0,02 m2
27 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 220mm (Cửa lấy nước tại K0+406.56) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 4,5 m
28 Ống thép đen D220 (Cửa lấy nước tại K0+406.56) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 94,545 kg
29 Lắp bích thép, đường kính ống 220mm (Cửa lấy nước tại K0+406.56) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 3 cặp bích
30 Van điều tiết DN220 và phụ kiện (Cửa lấy nước tại K0+406.56) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 1 bộ
31 Mạ kẽm ống thép (Cửa lấy nước tại K0+406.56) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 94,55 kg
32 Phá dỡ kết cấu BTCT M200 bằng máy khoan bê tông 1,5kW (Cửa lấy nước tại K0+499.53) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 0,2 m3
33 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp I (Cửa lấy nước tại K0+499.53) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 1,46 m3
34 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Cửa lấy nước tại K0+499.53) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 0,76 m3
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Cửa lấy nước tại K0+499.53) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 0,15 m3
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 (Cửa lấy nước tại K0+499.53) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 0,22 m3
37 Ván khuôn thép. Ván khuôn bản đáy (Cửa lấy nước tại K0+499.53) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 0,73 m2
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đổ chèn chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 (Cửa lấy nước tại K0+499.53) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 0,05 m3
39 Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 (Cửa lấy nước tại K0+499.53) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 0,56 m3
40 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 (Cửa lấy nước tại K0+499.53) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 0,02 m2
41 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 (Cửa lấy nước tại K0+499.53) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 0,02 m2
42 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 220mm (Cửa lấy nước tại K0+499.53) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 4,5 m
43 Ống thép đen D220 (Cửa lấy nước tại K0+499.53) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 94,545 kg
44 Lắp bích thép, đường kính ống 220mm (Cửa lấy nước tại K0+499.53) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 3 cặp bích
45 Van điều tiết DN220 và phụ kiện (Cửa lấy nước tại K0+499.53) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 1 bộ
46 Mạ kẽm ống thép (Cửa lấy nước tại K0+499.53) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 94,5 kg
K CẦU QUA KÊNH K1+157.05
1 Phá dỡ tường gạch bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 4,4 m3
2 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 7.823,13 m
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 132,17 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Tận dụng đất đào để đắp) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 231,44 m3
5 Mua đất đắp (Tận dụng đất đào để đắp) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 112,1751 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 50,18 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 4.938,5 kg
8 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 299,62 m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông trần cống, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 12,82 m3
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép trần cống, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 1.280,6 kg
11 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn trần cống, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 43,37 m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản đáy, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 44,21 m3
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản đáy, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 4.037,4 kg
14 Ván khuôn thép. Ván khuôn bản đáy Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 52,07 m2
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 2,6 m3
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 96,8 kg
17 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn dầm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 13,63 m2
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 33,35 m3
19 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 32,8 m2
20 Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 26,9 m
21 Nhựa đường khe co Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 21 kg
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 5,83 m3
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mặt cầu, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 663,2 kg
24 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn mặt cầu, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 19,36 m2
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 13 m3
26 Xây đá hộc, xây vách ngăn, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 125 Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 12,56 m3
27 Thép lan can D33,5x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 95,3 kg
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột lan can, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 0,14 m3
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột lan can, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 21,2 kg
30 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột lan can, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 4,61 m2
31 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 3 lớp giấy 4 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 27,4 m2
32 Trải nilon lót đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 120,5 m2
L CỨNG HÓA MẶT ĐƯỜNG KÊNH CHÍNH KẾT HỢP QUẢN LÝ VẬN HÀNH BỜ TRÁI, BỜ PHẢI
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 18,01 m3
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng ngang, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 464,9 kg
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng dọc, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 991 kg
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 118,55 m2
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 560,7 m2
6 Láng đáy kênh, dày 5,0 cm, vữa XM 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 133,5 m2
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Cống tiêu kết nối đường dọc bờ kênh K0) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 34,97 m3
8 Ống buy D600 (ống L = 2.5mx4) (Cống tiêu kết nối đường dọc bờ kênh K0) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 10 m
9 Lắp dựng ống buy (Cống tiêu kết nối đường dọc bờ kênh K0) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 4 cái
10 Xây tường đoạn nối ống gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 (Cống tiêu kết nối đường dọc bờ kênh K0) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 0,1 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường đầu cống chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 (Cống tiêu kết nối đường dọc bờ kênh K0) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 10,78 m3
12 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường đầu cống (Cống tiêu kết nối đường dọc bờ kênh K0) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 53,88 m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông kê ống cống, đá 2x4, mác 200 (Cống tiêu kết nối đường dọc bờ kênh K0) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 0,76 m3
14 Ván khuôn thép. Ván khuôn kê đáy cống (Cống tiêu kết nối đường dọc bờ kênh K0) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 3 m2
15 Lớp lót cấp phối đá dăm dày 20cm (Cống tiêu kết nối đường dọc bờ kênh K0) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 10,89 m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 (Cống tiêu kết nối đường dọc bờ kênh K0) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 9,25 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gờ chắn bánh, đá 1x2, mác 200 (Cống tiêu kết nối đường dọc bờ kênh K0) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 1,92 m3
18 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn gờ chắn bánh (Cống tiêu kết nối đường dọc bờ kênh K0) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 13,44 m2
19 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (cầu qua kênh tiêu tại K0+847.11) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 163,95 m3
20 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (cầu qua kênh tiêu tại K0+847.11) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 110,45 m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 (cầu qua kênh tiêu tại K0+847.11) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 4,66 m3
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 250 (cầu qua kênh tiêu tại K0+847.11) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 7,67 m3
23 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn mặt cầu, chiều cao <= 28m (cầu qua kênh tiêu tại K0+847.11) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 39,97 m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mặt cầu, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m (cầu qua kênh tiêu tại K0+847.11) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 1.491,2 kg
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường >25 cm, đá 2x4, mác 250 (cầu qua kênh tiêu tại K0+847.11) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 19,41 m3
26 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường (cầu qua kênh tiêu tại K0+847.11) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 7,17 m2
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm đỡ mố, đá 1x2, mác 250 (cầu qua kênh tiêu tại K0+847.11) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 2,52 m3
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm đỡ mố đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m (cầu qua kênh tiêu tại K0+847.11) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 354,5 kg
29 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn dầm đỡ mố chiều cao <= 28m (cầu qua kênh tiêu tại K0+847.11) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 15,36 m2
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản đáy , chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 (cầu qua kênh tiêu tại K0+847.11) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 22,49 m3
31 Ván khuôn thép. Ván khuôn bản đấy mố, bản đáy tường (cầu qua kênh tiêu tại K0+847.11) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 43,73 m2
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản đáy, đường kính cốt thép <= 10mm (cầu qua kênh tiêu tại K0+847.11) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 68 kg
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản đáy, đường kính cốt thép <= 18mm (cầu qua kênh tiêu tại K0+847.11) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 476,4 kg
34 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông thân mố, thân tường, đá 2x4, chiều dày >45 cm, cao <=4 m, mác 200 (cầu qua kênh tiêu tại K0+847.11) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 25,26 m3
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gờ chắn bánh, đá 1x2, mác 200 (cầu qua kênh tiêu tại K0+847.11) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 0,49 m3
36 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn thân mố, gờ chắn bánh chiều cao <= 28m (cầu qua kênh tiêu tại K0+847.11) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 119,57 m2
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m (cầu qua kênh tiêu tại K0+847.11) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 70,4 kg
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m (cầu qua kênh tiêu tại K0+847.11) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 580,2 kg
39 Làm móng cấp phối đá dăm dày 20cm (cầu qua kênh tiêu tại K0+847.11) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 19,41 m3
40 Lót nilong mặt đường (cầu qua kênh tiêu tại K0+847.11) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 97,06 m2
41 Gỗ làm khe giãn (cầu qua kênh tiêu tại K0+847.11) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 0,036 m3
42 Nhựa đường , khe giãn (cầu qua kênh tiêu tại K0+847.11) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 6,72 kg
43 Cao su co giãn (cầu qua kênh tiêu tại K0+847.11) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 3,535 m2
44 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp II (cầu qua kênh tiêu tại K0+847.11) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 96,4 m
45 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa (cầu qua kênh tiêu tại K0+847.11) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 2,34 m2
M ĐƯỜNG DỌC KÊNH BÊN PHẢI TỪ K0-K1+200 VÀ BÊN TRÁI TỪ K1+334.45 ĐẾN CỐNG XẢ CUỐI KÊNH
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 6,44 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 1.896,42 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 958,96 m3
4 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 937,46 m3
5 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 937,46 m3
6 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 45m tiếp theo - Đất các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 937,46 m3
7 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 937,46 m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1km đầu, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 937,46 m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 937,46 m3
10 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 468,73 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 628,68 m3
12 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 57,8 m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản đáy, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 201,83 m3
14 Ván khuôn thép. Ván khuôn bản đáy Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 523,47 m2
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 191,21 m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gờ chắn bánh, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 27 m3
17 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, gờ chắn bánh chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 169,27 m2
18 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 717,81 m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 52,7 m3
20 Lót Nilong mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 3.633,23 m2
21 Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 455,54 m
22 Nhựa đường khe co, khe giãn Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 409,5 kg
23 Gỗ làm khe giãn Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 0,27 m3
24 Ống nhựa uPVC phi 60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 20,4 m
N TRUNG CHUYỂN VẬT LIỆU TRONG PHẠM VI CÔNG TRÌNH TỪ K0+198.85 -K0+282 - CHIỀU DÀI TRUNG BÌNH 41.6M
1 Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao xây tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 10.270,2 kg
2 Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 10.270,2 kg
3 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 10.270,2 kg
4 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 31.6m tiếp theo - Xi măng bao Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 10.270,2 kg
5 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đá dăm Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 27,8016 m3
6 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - đá dăm Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 27,8016 m3
7 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 31.6m tiếp theo - đá dăm Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 27,8016 m3
8 Bốc lên bằng thủ công - thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 164,1 kg
9 Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 164,1 kg
10 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 164,1 kg
11 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 31,6m tiếp theo - Sắt thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 164,1 kg
12 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 16,8772 m3
13 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 16,8772 m3
14 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 31.6m tiếp theo - Cát các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 16,8772 m3
O TRUNG CHUYỂN VẬT LIỆU TRONG PHẠM VI CÔNG TRÌNH TỪ K0+282 -K0+593.34 - CHIỀU DÀI TRUNG BÌNH 155.7m
1 Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao xây tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 47.846,2 kg
2 Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 47.846,2 kg
3 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển xi măng bao bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 47.846,2 kg
4 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 145.7m tiếp theo - Xi măng bao Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 47.846,2 kg
5 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đá dăm Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 129,52 m3
6 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - đá dăm Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 129,52 m3
7 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 145.7m tiếp theo - đá dăm Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 129,52 m3
8 Bốc lên bằng thủ công - thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 746,8 kg
9 Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 746,8 kg
10 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển ván khuôn thép các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 746,8 kg
11 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 145.7m tiếp theo - Sắt thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 746,8 kg
12 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 78,6263 m3
13 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 78,6263 m3
14 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 145.7m tiếp theo - Cát các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 78,6263 m3
P TRUNG CHUYỂN VẬT LIỆU TRONG PHẠM VI CÔNG TRÌNH TỪ K0+847.08 -K1+200 - CHIỀU DÀI TRUNG BÌNH 176.5m
1 Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao xây tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 79.889,6 kg
2 Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 79.889,6 kg
3 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 79.889,6 kg
4 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 166.5m tiếp theo - Xi măng bao Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 79.889,6 kg
5 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đá dăm Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 216,2617 m3
6 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - đá dăm Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 216,2617 m3
7 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 166.5m tiếp theo - đá dăm Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 216,2617 m3
8 Bốc lên bằng thủ công - thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 1.130,3 kg
9 Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 1.130,3 kg
10 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 1.130,3 kg
11 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 166.5m tiếp theo - Sắt thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 1.130,3 kg
12 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 131,2836 m3
13 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 131,2836 m3
14 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 166.5m tiếp theo - Cát các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 131,2836 m3
Q BỂ KẾT HỢP TƯỜNG TIÊU NĂNG TẠI CỬA RA CỐNG XẢ
1 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 19.200 m
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 68,84 m3
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 1.478 kg
4 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 276,36 m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 38,4 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản đáy, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 153,6 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản đáy, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 5.055,2 kg
8 Ván khuôn thép. Ván khuôn bản đáy Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 78,72 m2
9 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 3 lớp giấy 4 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 13 m2
R GIA CỐ CHỐNG XÓI LỞ MÁI KÊNH BÌM
1 Bóc phong hóa bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 280,42 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 43,11 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 119,59 m3
4 Đắp đê quây bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng <=1,65 tấn/m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 245,36 m3
5 Phá đê quây, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 245,36 m3
6 Mua đất đắp đường, đê quây Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 412,3935 m3
7 Bóc phong hóa bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I (kênh Bìm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 790,65 m3
8 Đào bùn, máy đào 0,8m3, đất cấp I (kênh Bìm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 1.590,22 m3
9 Đào kênh mương, chiều rộng <= 10m, máy đào 0,8m3, đất cấp II (kênh Bìm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 1.906,02 m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1km đầu, đất cấp I (kênh Bìm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 2.380,87 m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I (kênh Bìm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 2.380,87 m3
12 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (kênh Bìm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 313,25 m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1km đầu, đất cấp II (kênh Bìm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 1.592,77 m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II (kênh Bìm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 1.592,77 m3
15 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV (kênh Bìm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 1.986,82 m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót khung dầm mái kè, lót bậc thang, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 82,06 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 289,1 m3
18 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 166 m2
19 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 18cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 260,19 m3
20 Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 285,6 m
21 Gỗ làm khe giãn Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 0,08 m3
22 Nhựa đường khe co, khe giãn Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 168 kg
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 4,002 m3
24 Ván khuôn thép. Ván khuôn bậc thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 50,48 m2
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm khung kè dày <=20cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 364,011 m3
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép khung dầm mái kè, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 4.175,4 kg
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép khung dầm mái kè, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 13.382,6 kg
28 Ván khuôn thép. Ván khuôn khung dầm mái kè Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 2.641,9 m2
29 Xếp đá khan không chít mạch, dày 30cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 1.336,83 m3
30 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 112,3 m3
31 Thi công lớp đá đệm móng, đá 1x2 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 483,044 m3
32 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 333 rọ
33 Đá hộc lèn chặt chân rọ đá Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 166,5 m3
34 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 137,49 m2
35 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 33.300 m
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 0,14 m3
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cọc tiêu, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 222,4 kg
38 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 32,1 m2
39 Sơn cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 33,52 m2
40 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (Cống dưới đường) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 9,51 m3
41 Vận chuyển đất ra bãi thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km đầu, ôtô 7T, đất cấp II (Cống dưới đường) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 9,51 m3
42 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II (Cống dưới đường) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 9,51 m3
43 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Cống dưới đường) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 312 m3
44 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Cống dưới đường) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 0,56 m3
45 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài (Cống dưới đường) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 1,86 m2
46 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 (Cống dưới đường) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 0,23 m2
47 Xây tường gạch bêtông 20x20x40, tường dày <=30 cm, vữa XM mác 75 (Cống dưới đường) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 0,58 m3
48 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Cống dưới đường) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 0,0725 m2
49 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Cống dưới đường) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 0,0795 m2
50 Xếp đá khan có chít mạch, mái dốc thẳng, vữa XM mác 75 (Cống dưới đường) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 3,32 m3
51 Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 (Cống dưới đường) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 1,5 m3
52 Làm tầng lọc bằng cát vàng (Cống dưới đường) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 1,39 m3
S CẢI TẠO, NÂNG CẤP CỐNG TỰ CHẢY TRẠM BƠM 37
1 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp II (Cống) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 931 m
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Cống) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 1,86 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy cống, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 (Cống) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 9,06 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn đáy cống (Cống) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 12,26 m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy cống, đường kính cốt thép <= 10mm (Cống) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 52 kg
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy cống, đường kính cốt thép <= 18mm (Cống) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 442,1 kg
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông trần cống, đá 1x2, mác 200 (Cống) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 4,4 m3
8 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn trần cống, chiều cao <= 28m (Cống) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 14,15 m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép trần cống, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m (Cống) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 38,6 kg
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép trần cống, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m (Cống) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 368,6 kg
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 (Cống) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 24,17 m3
12 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m (Cống) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 118,76 m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m (Cống) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 84,9 kg
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m (Cống) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 1.230,3 kg
15 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp II (Bể lắng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 299 m
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Bể lắng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 0,6 m3
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông đáy bể lắng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Bể lắng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 1,8 m3
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm (Bể lắng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 12,2 kg
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm (Bể lắng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 117,2 kg
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn đáy bể lắng (Bể lắng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 3,2 m2
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường bể lắng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 (Bể lắng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 4,37 m3
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m (Bể lắng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 514,6 kg
23 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường bể lắng, chiều cao <= 28m (Bể lắng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 28,88 m2
24 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn giàn van, đá 1x2, mác 250 (Giàn van) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 1,24 m3
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm (Giàn van) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 161 kg
26 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m (Giàn van) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 9,06 m2
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm giàn van, đá 1x2, mác 250 (Giàn van) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 0,68 m3
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m (Giàn van) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 7,1 kg
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m (Giàn van) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 29,3 kg
30 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn dầm, chiều cao <= 28m (Giàn van) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 3,3 m2
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 (Giàn van) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 0,88 m3
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m (Giàn van) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 19,6 kg
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m (Giàn van) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 81,6 kg
34 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột , chiều cao <= 28m (Giàn van) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 3,7 m2
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 250 (Giàn van) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 0,18 m3
36 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m (Giàn van) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 9,52 m2
37 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 11,8 kg
38 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m (Giàn van) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 20,4 kg
39 Sản xuất cửa van phẳng (Giàn van) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 1.512,4 kg
40 Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở <5 m (Giàn van) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 1.512,4 kg
41 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót cầu thang, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 (Giàn van) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 0,12 m3
42 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chân cầu thang, đá 2x4, mác 250 (Giàn van) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 1,68 m3
43 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn chân cầu thang (Giàn van) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 3,22 m2
44 Sản xuất thép cầu thang, lan can (Giàn van) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 730,3 kg
45 Lắp dựng cầu thang, lan can thép (Giàn van) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 33,26 m2
46 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 (kênh tưới xây hoàn trả) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 1,32 m3
47 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông bản đáy, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (kênh tưới xây hoàn trả) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 2,64 m3
48 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bản đáy (kênh tưới xây hoàn trả) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 3,3 m2
49 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản đáy, đường kính <=10 mm (kênh tưới xây hoàn trả) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 213,5 kg
50 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng ngang, đá 1x2, mác 200 (kênh tưới xây hoàn trả) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 0,19 m3
51 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn dầm ngang (kênh tưới xây hoàn trả) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 2,88 m2
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm ngang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m (kênh tưới xây hoàn trả) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 21,7 kg
53 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường , gờ chắn bánh, đá 2x4, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 (kênh tưới xây hoàn trả) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 7,39 m3
54 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gờ chắn, đá 1x2, mác 200 (kênh tưới xây hoàn trả) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 0,24 m3
55 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m (kênh tưới xây hoàn trả) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 39,84 m2
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m (kênh tưới xây hoàn trả) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 351,6 kg
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m (kênh tưới xây hoàn trả) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 284,8 kg
58 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Sân cửa ra khe van) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 0,33 m3
59 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 (Sân cửa ra khe van) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 2,44 m3
60 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 (Sân cửa ra khe van) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 3,08 m3
61 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm khung kè, đá 1x2, mác 200 (dầm khung kè) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 1,65 m3
62 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm mái kè, đường kính cốt thép <= 10mm (dầm khung kè) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 17,4 kg
63 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm mái kè đường kính cốt thép <= 18mm (dầm khung kè) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 41,6 kg
64 Ván khuôn thép. Ván khuôn dầm mái kè (dầm khung kè) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 9,1 m2
65 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (mái dốc kênh xây) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 192,77 m3
66 Mua đất đắp (mái dốc kênh xây) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 217,8301 m3
67 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 (mái dốc kênh xây) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 8,46 m3
68 Làm lớp lót đá dăm (mái dốc kênh xây) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 0,0158 m3
69 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 (mái dốc kênh xây) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 13,13 m3
70 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường >25 cm, đá 2x4, mác 250 (mái dốc kênh xây) Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 8,8 m3
71 Phá dỡ dầm đỉnh kè BTCT M200 bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 1,65 m3
72 Phá dỡ rãnh thoát nước, mái kênh hiện trạng, mặt đường BT bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 31,53 m3
73 Phá dỡ kết cấu mặt đường đá dăm Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 6,34 m3
74 Đào san đất bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 190,02 m3
75 Vận chuyển đất ra bãi thải bằng ôtô tự đổ, cự ly 1,0 km đầu, ôtô 7T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 190,02 m3
76 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 190,02 m3
77 Vận chuyển đá ra bãi thải bằng ôtô tự đổ, cự ly 1,0 km đầu, bằng ôtô 7 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 39,52 m3
78 Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 39,52 m3
79 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 95,01 m3
80 San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV Mô tả kỹ thuật theo Chương V + Hồ sơ thiết kế BVTC 19,76 m3
T DỰ PHÒNG
1 Dự phòng =5%*Chi phí xây dựng 1 Trọn khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->