Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200424124-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/04/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Kiểm định chất lượng công trình xây dựng Phú Thọ
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200424070
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-11 14:07:00 đến ngày 2020-04-20 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,510,549,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Xây lắp
1 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,8 m2
2 Phá dỡ hàng rào song sắt loại phức tạp(hoa sắt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,88 m2
3 Phá dỡ Nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 829,559 m2
4 Phá dỡ Nền xi măng không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 829,559 m2
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 731,1739 m2
6 Cạo vệ sinh lớp vôi tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.706,0724 m2
7 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 250,1736 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 583,7384 m2
9 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,365 m3
10 Tháo dỡ và bốc xếp, vận chuyển hệ thống điện và chống sét cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 gói
11 Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 262,438 m2
12 Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,259 tấn
13 Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,2639 m3
14 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,2639 m3
15 Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,2639 m3
16 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 268,4385 m2
17 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 162,2362 m2
18 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 300,4992 m2
19 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 244,9896 m2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.435,5822 m2
21 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.830,392 m2
22 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 812,399 m2
23 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x250 mm, vữa XM cát mịn mác 75(chân bục giảng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,16 m2
24 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 812,399 m2
25 Lát gạch đất nung 40x40cm, vữa XM M50 Bục chào cờ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,424 m2
26 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m2
27 Sản xuất hệ khuôn cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0509 tấn
28 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0509 tấn
29 Sản xuất cửa đi 2 cánh thép hộp sơn tĩnh điên, kính 6.38 Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,92 m2
30 Sản xuất cửa sổ thép hộp sơn tĩnh điện; kính 6.38 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,88 m2
31 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,8 m2
32 Sản xuất cửa sổ hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2928 tấn
33 Sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 292,8 kg
34 Lắp dựng hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,88 m2
35 Gia công lắp đặt rèm tôn lạnh thay tường sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,1 m2
36 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,386 m3
37 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,126 100m2
38 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,136 tấn
39 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,279 tấn
40 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,86 tấn
41 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 151 m2
42 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,094 100m2
43 Úp nóc ốp sườn Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,9 m
44 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,125 100m2
45 Lắp đặt đèn tuyp điện tử đơn 1,2m 1x36w Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
46 Lắp đặt đèn tuyp điện tử đôi 1,2m 2x36w Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 bộ
47 Lắp đặt đèn led ốp trần 11w Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
48 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
49 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
50 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
51 Lắp đặt ổ cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
52 Lắp đặt quạt trầnVinawind + Bộ điều tốc(Tận dụng 50%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
53 Lắp đặt quạt điện-Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
54 Lắp đặt tủ điện tổng 520x350x170 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
55 Lắp đặt tủ điện tầng 300x250x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
56 Lắp đặt các automat 1 pha 75A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
57 Lắp đặt các automat 1 pha 40A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
58 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
59 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột PVC/CU 2x1mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.050 m
60 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột PVC/CU 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 550 m
61 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột PVC/PVC/CU 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
62 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XPLE/PVC 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 105 m
63 Lắp đặt hộp đấu dây 150x150x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 hộp
64 Lắp đặt ống kim loại đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <=35mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.450 m
65 Lắp đặt ống kim loại đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <=40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 350 m
66 Bình cứu hỏa cầm tay 4 lít, khí CO2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
67 Nội quy, tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
68 Gia công kim thu sét có chiều dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
69 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
70 Gia công và đóng cọc chống sét 2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cọc
71 Kéo rải dây thép chống sét theo tường (50%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m
72 Kẹp nối dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
73 Que hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 kg
74 Đo điện trở Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 công
B Chi phí hạng mục chung
1 Chi phí nhà tạm 1
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế 1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->