Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng các hạng mục đường giao thông, thoát nước

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200424197-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/04/2020 11:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng các hạng mục đường giao thông, thoát nước
Số hiệu KHLCNT 20200204249
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-11 11:15:00 đến ngày 2020-04-21 11:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,892,274,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG:
B I. Nền đường:
1 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,9901 100m3
2 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất I Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 22,112 m3
3 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 68,612 m3
4 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6,1751 100m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10,506 m3
6 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,9455 100m3
7 Đắp cát bằng máy lu bánh thép cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0124 100m3
8 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,112 100m3
9 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 7,1433 100m3
10 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,6742 100m3
11 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,19 100m
12 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,2112 100m3
13 Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,2112 100m3
14 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,0506 100m3
15 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,0506 100m3
16 Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,0506 100m3
C II. Mặt đường:
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,9473 100m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,921 100m3
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,5743 100m3
4 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 22,0129 100m2
5 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 137,7619 100m2
6 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 22,0129 100m2
7 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại R ≥ 25) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 22,0129 100m2
8 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 115,749 100m2
9 Bù vênh bê tông nhựa hạt trung: Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 615,6232 tấn
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 67,354 m3
11 Lớp nilon chống thấm (trọn gói) (vận dụng): Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,0627 100m2
D III. Vỉa hè, bó gáy, tường chắn:
1 Đắp cát vàng bằng máy lu bánh thép cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,7432 100m3
2 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 5,5cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3.486,36 m2
3 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 8% Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,5206 100m3
4 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 66,361 m3
5 Đắp cát bằng máy lu bánh thép cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,3318 100m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 27,98 m3
7 Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,399 100m2
8 Mua vỉa bê tông xi măng M250 đúc sẵn kích thước 15x15x100: Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4.603 m
9 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 15x15x100cm, PCB30 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4.603 m
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 80,13 m3
11 Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,941 100m2
12 Mua tấm đan rãnh đúc sẵn M250 kích thước 20x50x6: Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6.962 tấm
13 Lát gạch xi măng, XM PCB30 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 696,2 m2
14 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 9,9493 m3
15 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 13,929 m3
16 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 16,698 m3
17 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 156,86 m2
18 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,2205 m3
19 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,9333 m3
20 Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,7369 100m2
21 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0271 tấn
22 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 14,1453 m3
23 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 154,1104 m2
24 Sơn nút, đảo bằng thủ công Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 52,8 m2
25 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 9,472 m3
26 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,8525 100m3
27 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,9472 100m3
28 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,9472 100m3
29 Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,9472 100m3
30 Di chuyển cây: Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12 cây
31 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 11,2255 m3
32 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1123 100m3
33 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1123 100m3
34 Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1123 100m3
35 Bê tông giếng nước, giếng cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 11,2255 m3
36 Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,8046 100m2
37 Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 20,5801 m3
38 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 46,524 m2
E I. Thoát nước:
F A. Rãnh thoát nước B400, B500, B600:
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 125,093 m3
2 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 11,2584 100m3
3 Đắp cát bằng máy lu bánh thép cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,3537 100m3
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,3537 100m3
5 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 9,8735 100m3
6 Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 9,8735 100m3
7 Đắp cát bằng máy lu bánh thép cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,5371 100m3
8 Đắp cát bằng máy lu bánh thép cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,8063 100m3
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 201,5055 m3
10 Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,5895 100m2
11 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 304,3084 m3
12 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1.648,42 m2
13 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 36,1816 m3
14 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 62,4006 m3
15 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,3336 100m2
16 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn d<10mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10,3003 tấn
17 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn d>10mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,1564 tấn
18 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 19,754 m3
19 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 64,615 m3
20 Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10,268 100m2
21 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1.548 1cấu kiện
G B.Cống D600:
1 Đắp cát bằng máy lu bánh thép cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0024 100m3
2 Cống tròn D600: Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,5 m
3 Đế cống D600: Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 cái
4 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤600mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 1 đoạn ống
5 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 cái
H C. Cải tạo rãnh hiện trạng:
1 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 250kg Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2.350 cấu kiện
2 Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 169,916 m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,6992 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 3km - Cấp đất I Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,6992 100m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 28,114 m3
6 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,6332 100m3
7 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,6332 100m3
8 Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,6332 100m3
9 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 35,2098 m3
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,0637 100m2
11 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn d<10mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,1268 tấn
12 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn d>10mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,5799 tấn
13 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 25,678 m3
14 Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,188 100m2
15 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2.350 1cấu kiện
16 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,5723 100m3
17 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,5723 100m3
18 Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,5723 100m3
19 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 45,473 m3
20 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,0926 100m3
21 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,6494 100m
22 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,137 m3
23 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,2823 100m3
24 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,5473 100m3
25 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 3km - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,5473 100m3
26 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,3137 100m3
27 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,3137 100m3
28 Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,3137 100m3
29 Đắp cát bằng máy lu bánh thép cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,0608 100m3
30 Đắp cát bằng máy lu bánh thép cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0622 100m3
31 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 9,324 m3
32 Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,237 100m2
33 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6,054 m3
34 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,2932 100m2
35 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn d<10mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,625 tấn
36 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn d>10mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,8508 tấn
37 Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 33,1232 m3
38 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 121,84 m2
39 Lưới chắn rác kích thước nắp 430x860 khung 530x960, tải trọng 125KN: Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 25 bộ
40 Lắp nắp ga các loại Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 25 cái
41 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 25 1cấu kiện
42 Đắp cát bằng máy lu bánh thép cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,025 100m3
43 Đắp cát bằng máy lu bánh thép cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,071 100m3
44 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 16,4498 m3
45 Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,4033 100m2
46 Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 45,3764 m3
47 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 145,4136 m2
48 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,4433 m3
49 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,3041 m3
50 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,4632 100m2
51 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn d<10mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,6795 tấn
52 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn d>10mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,6167 tấn
53 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,779 m3
54 Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1482 100m2
55 Bộ ga thăm composite nắp tròn, tải trọng 250KN: Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 33 bộ
56 Bộ ga thăm composite khung tròn nắp tròn, tải trọng 125KN: Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8 bộ
57 Lưới chắn rác kích thước nắp 430x860 khung 530x960, tải trọng 125KN: Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 14 bộ
58 Lắp nắp ga các loại Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 55 cái
59 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 36 1cấu kiện
I D. Tấm nắp thăm:
1 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 250kg Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 34 cấu kiện
2 Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,0388 m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0504 100m3
4 Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0504 100m3
5 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0452 100m3
6 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0452 100m3
7 Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0452 100m3
8 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,516 m3
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,3662 100m2
10 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn d<10mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,4437 tấn
11 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn d>10mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,5263 tấn
12 Bộ ga thăm composite nắp tròn, tải trọng 250KN: Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 34 cái
13 Lắp nắp ga các loại Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 34 cái
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 34 1cấu kiện
J E. Thay tấm năp ga thu:
1 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 250kg Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cấu kiện
2 Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1482 m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0015 100m3
4 Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0015 100m3
5 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0015 100m3
6 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0015 100m3
7 Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0015 100m3
8 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1542 m3
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0103 100m2
10 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn d<10mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0168 tấn
11 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn d>10mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0206 tấn
12 Lưới chắn rác kích thước nắp 430x860 khung 530x960, tải trọng 125KN: Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 1cấu kiện
14 Lắp nắp ga các loại Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
15 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 250kg Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cấu kiện
16 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0037 100m3
17 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0037 100m3
18 Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0037 100m3
19 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,3773 m3
20 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0218 100m2
21 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn d<10mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0376 tấn
22 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn d>10mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0482 tấn
23 Lưới chắn rác kích thước nắp 430x860 khung 530x960, tải trọng 125KN: Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
24 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 1cấu kiện
25 Lắp nắp ga các loại Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
K F. Miệng thu:
1 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,696 100m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,145 m3
3 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,2831 100m3
4 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,3145 100m3
5 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,3145 100m3
6 Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,3145 100m3
7 Đắp cát bằng máy lu bánh thép cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1087 100m3
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 16,2994 m3
9 Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,3927 100m2
10 Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 35,9381 m3
11 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 156,9484 m2
12 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 11,3837 m3
13 Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,8439 100m2
14 Lưới chắn rác kích thước nắp 430x860 khung 530x960, tải trọng 125KN: Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 77 cái
15 Lắp nắp ga các loại Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 77 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->