Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200423172-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/04/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quốc Oai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200374030 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-10 16:29:00 đến ngày 2020-04-20 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,578,821,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | ĐẠI BÁI - XÂY DỰNG CƠ BẢN | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=22cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 82,042 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 75,32 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng, không cốt thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,618 | m3 |
| 4 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,684 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,921 | 100m3 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 20,628 | m3 |
| 7 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 19,117 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7,124 | m3 |
| 9 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 46,52 | m3 |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,41 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,134 | tấn |
| 12 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,837 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8,404 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 33,487 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 10m tiếp theo , đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 66,975 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,67 | 100m3 |
| 17 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,618 | m3 |
| 18 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 14,307 | m3 |
| 19 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,845 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 95,434 | m2 |
| 21 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 65,034 | m2 |
| 22 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9,008 | m2 |
| 23 | Trát phào kép, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 117,806 | m |
| 24 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 169,466 | m2 |
| 25 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa TH mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,896 | m3 |
| 26 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 28,586 | m2 |
| 27 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,022 | 100m2 |
| 28 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,684 | m3 |
| 29 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,082 | tấn |
| 30 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng > 250 kg | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 31 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6,27 | m2 |
| 32 | Lát gạch granit nhân tạo bệ thờ KT 40x40cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6,27 | m2 |
| 33 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 25,586 | m2 |
| 34 | Lắp đặt tủ điện nhựa 200x180x120mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 36 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 20 | m |
| 37 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 25 | m |
| 38 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 100 | m |
| 39 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5 | bộ |
| 40 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ ba | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 125 | m |
| 43 | Lắp đặt hộp nối dây 3 ngả | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt đế âm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 45 | Băng dính điện | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cuộn |
| 46 | Lắp đặt tiêu lệnh chữa cháy | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt bình bọt chữa cháy CO2 loại 8kg | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | bình |
| C | ĐẠI BÁI - XÂY DỰNG CHUYÊN NGÀNH | |||
| 1 | Hạ giải con giống các loại rồng có D<=20cm, 2m<=dài<=3m, Tô vữa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | con |
| 2 | Hạ giải con giống các loại rồng khác, dài<=0,7m, Tô vữa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | con |
| 3 | Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộc | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 32,63 | m |
| 4 | Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 120,335 | m2 |
| 5 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao <= 4m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 11,227 | m3 |
| 6 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao <= 4m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10,098 | m3 |
| 7 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<=30cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,369 | m3 |
| 8 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<= 50cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,231 | m3 |
| 9 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,941 | m3 |
| 10 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ liền bẩy, bẩy mái và kẻ ngồi | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,185 | m3 |
| 11 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,954 | m3 |
| 12 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, vỉ ruồi, ván bịt, vách khám thờ, sàn khám thờ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 25,779 | m2 |
| 13 | Tu bổ, phục hồi các loại thượng lương, xà thế hoành và hoành mái, hoành góc đao | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,602 | m3 |
| 14 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,389 | m3 |
| 15 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,853 | m3 |
| 16 | Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa, quang cửa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,3 | m3 |
| 17 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,193 | m3 |
| 18 | Tu bổ, phục hồi cửa đi thượng song hạ bản | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 13,975 | m2 |
| 19 | Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, nối vá | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,043 | m3 |
| 20 | Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8,329 | m2 |
| 21 | Căn chỉnh, định vị lại hệ khung | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | hệ khung |
| 22 | Căn chỉnh, định vị lại hệ mái | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | bộ vì |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10,938 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,124 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7,795 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,303 | m3 |
| 27 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng gạch chỉ và ngói bản | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 32,63 | m |
| 28 | Trát, tu bổ, phục hồi tường và kết cấu tương tự, chiều dày 1,5 cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 26,104 | m2 |
| 29 | Trát, tu bổ, phục hồi phào và các kết cấu tương tự | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 55,86 | m |
| 30 | Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống không gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình > 3x0,2m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | con |
| 31 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7 | hiện vật |
| 32 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 120,335 | m2 |
| 33 | Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,766 | m2 |
| 34 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,19 | m3 |
| 35 | Rồng đá thành bậc | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | con |
| 36 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát 300x300 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 74,483 | m2 |
| D | ĐẠI BÁI - PHẦN CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Tạo Hào phòng mối bên trong | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12,755 | m3 |
| 2 | Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9,224 | m3 |
| 3 | Phòng mối nền công trình cải tạo | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 74,483 | m2 |
| 4 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 695,317 | m2 |
| E | NHÀ THÉP BAO CHE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8,32 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,64 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,24 | m3 |
| 4 | Lắp đặt Bu lông chờ chân cột D20 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 40 | cái |
| 5 | Bu lông liên kết cột vì kèo D16 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 60 | cái |
| 6 | Sản xuất cột bằng thép hình D100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,904 | tấn |
| 7 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,255 | tấn |
| 8 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,059 | tấn |
| 9 | Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái <=20 kg | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,142 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cột thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,904 | tấn |
| 11 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,255 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,059 | tấn |
| 13 | Lắp đặt các loại bích đặc, khối lượng một cái <=50 kg | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,142 | tấn |
| 14 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,406 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt tôn úp nóc | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 15,62 | md |
| F | SÂN VƯỜN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 33 | m3 |
| 2 | Lát, tu bổ, phục hồi đá xẻ tự nhiên | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 330 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi