Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200407315-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200405726
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-11 16:11:00 đến ngày 2020-04-20 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,296,065,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Tuyến kênh 0,5x0,7 (Tuyến 1)
1 Bê tông đáy mương SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,85 m3
2 Bê tông thành mương SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,27 m3
3 Bê tông giằng mương SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,25 m3
4 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,08 m2
5 Lắp dựng cốt thép mương ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6.615,46 kg
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,47 m3
7 Cốp pha thân mương, giằng mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.740,69 m2
8 Cốp pha đáy mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 162,4 m2
B Cửa lấy nước BxHxL=(0,5x0,7x5,0)m (Tuyến 1)
1 Bê tông đáy mương SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,46 m3
2 Bê tông thành mương SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,37 m3
3 Bê tông giằng mương SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 m3
4 Lắp dựng cốt thép mương ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 360,57 kg
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,66 m3
6 Cốp pha thân mương, giằng mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,56 m2
7 Cốp pha đáy mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,1 m2
8 Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 m3
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẳn, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,92 kg
10 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,23 kg
11 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,23 kg
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan đúc sẳn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,65 m2
13 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
C Hạng mục khác (Tuyến 1)
1 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 428,83 m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I (70% khối lượng đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 395,843 m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I (30% khối lượng đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 169,647 m3
4 Vận chuyển đất đi đổ, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 565,49 m3
5 Vận chuyển đất đi đổ 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 565,49 m3
6 Trồng cỏ mái kênh mương, gia cố mái ta luy Mô tả kỹ thuật theo chương V 405,91 m2
7 Bơm hút nước hố móng phục vụ quá trình thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 ca
8 Đào phá mương củ bằng máy đào <=0,8m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 137,06 m3
9 Vận chuyển phế thải đi đổ, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 137,06 m3
10 Vận chuyển phế thải đi đổ 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 137,06 m3
D Cống hộp KT 0,75x0,75m (Tuyến 1)
1 Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,78 m3
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 845,12 kg
3 Nối ống BT = phương pháp xảm, đk500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 1 mối nối
4 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,2 m2
5 Ván khuôn cống hộp đúc sẳn bằng kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,4 m2
6 Bê tông thân cống, đá 1x2 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6 m3
7 Làm lớp đá đệm móng bằng đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,84 m3
8 Cốp pha thân cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m2
9 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
10 Bê tông tiếp giáp giữa mương và cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 m3
11 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,25 m2
12 Đào hố móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I (70% khối lượng đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,24 m3
13 Đào hố móng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I (30% khối lượng đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,96 m3
14 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,2 m3
15 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,2 m3
16 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,06 m3
17 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,3 m3
18 Đào phá cống củ bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,71 m3
19 Vận chuyển phế thải đi đổ, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,71 m3
20 Vận chuyển phế thải đi đổ 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,71 m3
E Tuyến kênh 0,5x0,7 (Tuyến 2)
1 Bê tông đáy mương SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,06 m3
2 Bê tông thành mương SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,26 m3
3 Bê tông giằng mương SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,37 m3
4 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,26 m2
5 Lắp dựng cốt thép mương ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.935,72 kg
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,89 m3
7 Cốp pha thân mương, giằng mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 503,49 m2
8 Cốp pha đáy mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,52 m2
F Cửa lấy nước BxHxL=(0,5x0,7x5,0)m (Tuyến 2)
1 Bê tông đáy mương SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 m3
2 Bê tông thành mương SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 m3
3 Bê tông giằng mương SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 m3
4 Lắp dựng cốt thép mương ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,91 kg
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,27 m3
6 Cốp pha thân mương, giằng mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,36 m2
7 Cốp pha đáy mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,91 m2
8 Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 m3
9 Cốt thép tấm đan đúc sẳn Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,92 kg
10 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,23 kg
11 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,23 kg
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan đúc sẳn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,65 m2
13 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
G Hạng mục khác (Tuyến 2)
1 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 128,94 m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I (70% khối lượng đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,51 m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I (30% khối lượng đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,79 m3
4 Vận chuyển đất đi đổ, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 139,3 m3
5 Vận chuyển đất đi đổ 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 139,3 m3
6 Trồng cỏ mái kênh mương, gia cố mái ta luy Mô tả kỹ thuật theo chương V 190,69 m2
7 Bơm hút nước hố móng phục vụ quá trình thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 ca
8 Đào phá mương củ bằng máy đào <=0,8m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,57 m3
9 Vận chuyển phế thải đi đổ, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,57 m3
10 Vận chuyển phế thải đi đổ 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,57 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->