Gói thầu: gói thầu xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200422310-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/04/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Thanh Hưng, huyện Điện Biên |
| Tên gói thầu | gói thầu xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200223479 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới và nhân dân đóng góp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-10 16:18:00 đến ngày 2020-04-21 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,712,165,310 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC 1: HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí lán trại | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí không tính hết từ thiết kế | 1 | Khoản | |
| B | HẠNG MỤC : SAN NỀN | |||
| 1 | Vận chuyển đất về để đắp bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 455,5 | m3 |
| C | HẠNG MỤC : RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,502 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,857 | m3 |
| 3 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,244 | m2 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,622 | m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,337 | tấn |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,702 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89 | cái |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,446 | m3 |
| 2 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,448 | tấn |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,237 | tấn |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,682 | tấn |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,437 | tấn |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,52 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,402 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,739 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,424 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,528 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,894 | 100m2 |
| 13 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,027 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,014 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,032 | m3 |
| 16 | Đào xúc đất mùn đổ bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,051 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất mùn bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | 100m3 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,116 | m3 |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,305 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,015 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,083 | tấn |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,328 | tấn |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,215 | tấn |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,416 | tấn |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,446 | tấn |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,193 | tấn |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | tấn |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,831 | tấn |
| 30 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,041 | m3 |
| 31 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,494 | m3 |
| 32 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,85 | m3 |
| 33 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,473 | m3 |
| 34 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,186 | m3 |
| 35 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,188 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,79 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,435 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,551 | 100m2 |
| 40 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,333 | m3 |
| 41 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,957 | m3 |
| 42 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,818 | m3 |
| 43 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,755 | tấn |
| 44 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,755 | tấn |
| 45 | Bu lông phi 22, l=300mm, kl vì kèo với cột, dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 46 | Bu lông phi 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | cái |
| 47 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,875 | tấn |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,875 | tấn |
| 49 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203,83 | m2 |
| 50 | Thép dẹt 50x5, l=180 chẻ chân lk xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,472 | kg |
| 51 | Bu lông phi 8, l=35mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 52 | Lợp mái tôn chống nóng, chống ồn PU dày 20mm 11 sóng, dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,137 | 100m2 |
| 53 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,8 | m |
| 54 | Làm trần bằng tấm thạch cao hoa văn 60x60 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204,578 | m2 |
| 55 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 355,952 | m2 |
| 56 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 343,452 | m2 |
| 57 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,504 | m2 |
| 58 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,191 | m2 |
| 59 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,077 | m2 |
| 60 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,826 | m2 |
| 61 | Trát đắp hoa văn đầu cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 62 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | m |
| 63 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,6 | m |
| 64 | Kẻ vạch lõm 30x10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,52 | m |
| 65 | Láng granitô tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,114 | m2 |
| 66 | Láng granitô sân khấu ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,588 | m2 |
| 67 | Láng hè, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,598 | m2 |
| 68 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,702 | m2 |
| 69 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240,811 | m2 |
| 70 | SX khuôn cửa đi thép hộp 80x40x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,58 | m |
| 71 | SX khuôn cửa sổ thép hộp 80x40x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,14 | m |
| 72 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252,72 | m |
| 73 | SX cửa đi kính khung sắt hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,075 | m2 |
| 74 | SX cửa sổ kính khung sắt hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,409 | m2 |
| 75 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,485 | m2 |
| 76 | SXLD ô thoáng cửa bằng kính mờ dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,694 | m2 |
| 77 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 10x10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,727 | tấn |
| 78 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,18 | m2 |
| 79 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 217,01 | m2 |
| 80 | Sản xuất lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,107 | tấn |
| 81 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,48 | m2 |
| 82 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,48 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 514,473 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 418,53 | m2 |
| 85 | Quét nước ximăng vào vị trí dầm, tường sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,792 | m2 |
| 86 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,318 | 100m2 |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,279 | 100m |
| 88 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 89 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm thông dầm đường kính ống d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 91 | Cầu chắn rác phi 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 92 | Đai sắt neo giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 93 | Khóa quả chùy - then cài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 94 | Trát và sơn bộ chữ công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 95 | Bình chữa cháy bằng bọt ABC loại 4 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 96 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 97 | * Phần chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 98 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,56 | m3 |
| 99 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,56 | m3 |
| 100 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 101 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | m |
| 102 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 103 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 104 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 105 | Đai sắt giữ dây dẫn sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | cái |
| 106 | Sắt lập là 50x5mm; thép dẹt 40x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,87 | kg |
| 107 | Bu lông 12x30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 108 | * Phần điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 109 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 110 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 111 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 112 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 235 | m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270 | m |
| 114 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=100x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 115 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 117 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 118 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 119 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 120 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 121 | LĐ đèn downight 36W kt 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 122 | LĐ đèn downight 24W kt 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 123 | Lắp đặt đèn ốp trần tròn D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 124 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 125 | Tủ điện tổng 350x250x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 126 | Đế âm bảng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 127 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 128 | Cầu nối 4 cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 129 | Con sơn đón điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| E | HẠNG MỤC : SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đắp cát sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,982 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sân, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,964 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,964 | m3 |
| 4 | Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | m |
| F | HẠNG MỤC : TƯỜNG RÀO HOA SẮT | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,41 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,305 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,773 | m3 |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,152 | tấn |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,103 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,705 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,746 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,699 | m3 |
| 9 | Xây gạchkhông nung, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,312 | m3 |
| 10 | Sản xuất hàng rào sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,713 | tấn |
| 11 | Lắp dựng hàng rào sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,638 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,638 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,709 | m2 |
| 14 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,024 | m2 |
| 15 | Đắp đầu trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cái |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,733 | m2 |
| G | HẠNG MỤC : THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt bàn đại biểu, KT(1200x600x750) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 2 | Lắp đặt ghế đơn ngồi hội trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi