Gói thầu: gói thầu xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200422310-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/04/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Thanh Hưng, huyện Điện Biên
Tên gói thầu gói thầu xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200223479
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới và nhân dân đóng góp
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-10 16:18:00 đến ngày 2020-04-21 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,712,165,310 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí lán trại 1 Khoản
2 Chi phí không tính hết từ thiết kế 1 Khoản
B HẠNG MỤC : SAN NỀN
1 Vận chuyển đất về để đắp bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 455,5 m3
C HẠNG MỤC : RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,502 m3
2 Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,857 m3
3 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,244 m2
4 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,622 m2
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,337 tấn
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,702 m3
7 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,216 100m2
8 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 89 cái
D HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,446 m3
2 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,448 tấn
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,237 tấn
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,682 tấn
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1 tấn
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,437 tấn
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,52 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,402 m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,739 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,424 100m2
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,528 100m2
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,894 100m2
13 Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,027 m3
14 Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,014 m3
15 Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,032 m3
16 Đào xúc đất mùn đổ bồn hoa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,051 m3
17 Vận chuyển đất mùn bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 100m3
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,116 m3
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,305 tấn
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,015 tấn
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 tấn
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,083 tấn
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,328 tấn
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,215 tấn
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,416 tấn
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,446 tấn
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,193 tấn
28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,031 tấn
29 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,831 tấn
30 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,041 m3
31 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,494 m3
32 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,85 m3
33 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,473 m3
34 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,186 m3
35 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,188 100m2
36 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,79 100m2
37 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,435 100m2
38 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,078 100m2
39 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,551 100m2
40 Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,333 m3
41 Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,957 m3
42 Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,818 m3
43 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,755 tấn
44 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,755 tấn
45 Bu lông phi 22, l=300mm, kl vì kèo với cột, dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
46 Bu lông phi 14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 128 cái
47 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,875 tấn
48 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,875 tấn
49 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 203,83 m2
50 Thép dẹt 50x5, l=180 chẻ chân lk xà gồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,472 kg
51 Bu lông phi 8, l=35mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
52 Lợp mái tôn chống nóng, chống ồn PU dày 20mm 11 sóng, dày 0,42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,137 100m2
53 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,8 m
54 Làm trần bằng tấm thạch cao hoa văn 60x60 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 204,578 m2
55 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 355,952 m2
56 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 343,452 m2
57 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,504 m2
58 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,191 m2
59 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,077 m2
60 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,826 m2
61 Trát đắp hoa văn đầu cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
62 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 78 m
63 Trát phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,6 m
64 Kẻ vạch lõm 30x10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 169,52 m
65 Láng granitô tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,114 m2
66 Láng granitô sân khấu ngoài trời Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,588 m2
67 Láng hè, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,598 m2
68 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,702 m2
69 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 240,811 m2
70 SX khuôn cửa đi thép hộp 80x40x2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,58 m
71 SX khuôn cửa sổ thép hộp 80x40x2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 150,14 m
72 Lắp dựng khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 252,72 m
73 SX cửa đi kính khung sắt hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,075 m2
74 SX cửa sổ kính khung sắt hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,409 m2
75 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,485 m2
76 SXLD ô thoáng cửa bằng kính mờ dày 5ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,694 m2
77 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 10x10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,727 tấn
78 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,18 m2
79 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 217,01 m2
80 Sản xuất lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,107 tấn
81 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,48 m2
82 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,48 m2
83 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 514,473 m2
84 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 418,53 m2
85 Quét nước ximăng vào vị trí dầm, tường sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,792 m2
86 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,318 100m2
87 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,279 100m
88 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
89 Lắp đặt ống thép tráng kẽm thông dầm đường kính ống d=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,078 100m
90 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
91 Cầu chắn rác phi 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
92 Đai sắt neo giữ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
93 Khóa quả chùy - then cài Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
94 Trát và sơn bộ chữ công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
95 Bình chữa cháy bằng bọt ABC loại 4 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bình
96 Bảng tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
97 * Phần chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
98 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,56 m3
99 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,56 m3
100 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
101 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 43 m
102 Gia công kim thu sét có chiều dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
103 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
104 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cọc
105 Đai sắt giữ dây dẫn sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 85 cái
106 Sắt lập là 50x5mm; thép dẹt 40x4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,87 kg
107 Bu lông 12x30mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
108 * Phần điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
109 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 m
110 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
111 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
112 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 235 m
113 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 270 m
114 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=100x100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
115 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
116 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
117 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
118 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
119 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
120 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
121 LĐ đèn downight 36W kt 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
122 LĐ đèn downight 24W kt 300x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
123 Lắp đặt đèn ốp trần tròn D300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
124 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
125 Tủ điện tổng 350x250x180 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
126 Đế âm bảng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 cái
127 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
128 Cầu nối 4 cực Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
129 Con sơn đón điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
E HẠNG MỤC : SÂN BÊ TÔNG
1 Đắp cát sân bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,982 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sân, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,964 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,964 m3
4 Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 95 m
F HẠNG MỤC : TƯỜNG RÀO HOA SẮT
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,41 m3
2 Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,305 m3
3 Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,773 m3
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,152 tấn
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,103 100m2
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,705 m3
7 Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,746 m3
8 Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,699 m3
9 Xây gạchkhông nung, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,312 m3
10 Sản xuất hàng rào sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,713 tấn
11 Lắp dựng hàng rào sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,638 m2
12 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,638 m2
13 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,709 m2
14 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,024 m2
15 Đắp đầu trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 Cái
16 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 133,733 m2
G HẠNG MỤC : THIẾT BỊ
1 Lắp đặt bàn đại biểu, KT(1200x600x750) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
2 Lắp đặt ghế đơn ngồi hội trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->