Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200417240-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/04/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Hòa Sơn
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200410675
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác kế hoạch từ năm 2019
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-11 16:38:00 đến ngày 2020-04-22 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,544,223,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Móng nhà
1 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,4 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8529 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,5832 m3
3 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,1753 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,5391 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,8995 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3632 100m2
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0938 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,257 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2242 tấn
10 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,2547 m3
11 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,882 m3
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,564 m3
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7712 100m2
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3305 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2258 tấn
16 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7962 100m3
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,7308 m3
B Phần kết cấu
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,3374 m3
2 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1948 100m2
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4789 tấn
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2157 tấn
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,743 tấn
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,8054 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1737 100m2
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9132 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7641 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5197 tấn
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5759 m3
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9282 100m2
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2488 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6484 tấn
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,4644 m3
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,536 100m2
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,923 tấn
18 Sản xuất thang sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0157 tấn
19 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4459 m2
C Phần cầu thang, tam cấp
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9987 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,818 m3
3 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,8675 m3
4 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,8716 m2
5 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,7 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,12 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,12 m3
8 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,2 m2
9 Kẻ room chống trượt Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,2 m2
10 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,585 m2
11 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn JYKA, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,585 m2
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6006 m3
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0567 100m2
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0129 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0463 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0605 tấn
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1408 m3
18 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1895 100m2
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3616 tấn
20 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,792 m3
21 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,67 m2
22 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,95 m2
23 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,424 m2
24 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn JYKA, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,62 m2
25 Sản xuất lan can inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 207,34 kg
26 Sản xuất mặt bích lan can inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
27 Phụ kiện lắp dựng lan can inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 bộ
28 Trụ inox loại trung Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
29 Lắp dựng lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,2408 m2
D Phần kiến trúc
1 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,6667 m3
2 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,0308 m3
3 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 160,0687 m3
4 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) Mô tả kỹ thuật theo chương V 233,8285 m2
5 Trát phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,4 m
6 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) Mô tả kỹ thuật theo chương V 425,8474 m2
7 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 191,8263 m2
8 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 164,7 m
9 Trát phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 113,5 m
10 Đắp biểu tượng lan can chắn nắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cấu kiện
11 Dán gạch trang trí 3 D Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,36 m2
12 Miết mạch tường gạch loại lõm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,44 m2
13 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.157,4878 m2
14 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,7472 m2
15 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 653,6 m2
16 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 499,7628 m2
17 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,2578 m2
18 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,552 m2
19 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,3546 m2
20 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,5923 m2
21 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0402 m3
22 Lát gạch đất nung 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,5024 m2
23 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn JYKA, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 851,5022 m2
24 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn JYKA, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.858,835 m2
25 Trát granitô thành lan can, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,936 m2
26 Sản xuất lắp dựng cửa đi mở quay, nhựa UPVC lõi thép , kính dán an toàn dày 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,04 m2
27 Phụ kiện cửa đi 2 cánh khóa đa điểm -chôt Clemon Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
28 Phụ kiện cửa đi 1 cánh khóa đa điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
29 Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở quay, nhựa UPVC lõi thép , kính dán an toàn dày 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,2 m2
30 Phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánh khóa đa điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
31 Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở hất, nhựa UPVC lõi thép , kính dán an toàn dày 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,975 m2
32 Phụ kiện cửa sổ mở hất 1 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 bộ
33 Vách kính cố định, nhựa UPVC lõi thép, kính dán an toàn 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,187 m2
34 Vách ngăn khu tiểu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5 m2
35 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6168 tấn
36 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,4224 m2
37 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,08 m2
38 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8591 tấn
39 Sản xuất giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5501 tấn
40 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 223,4362 m2
41 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8591 tấn
42 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5501 tấn
43 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4105 100m2
44 Sản xuất lắp dựng úp nóc, úp sườn Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,92 m
45 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 bộ
46 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
47 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
48 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 58 cái
49 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
50 Lắp đặt tủ automat Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 hộp
51 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
52 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
53 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32A Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
54 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
55 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
56 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
57 Tủ điện 400x300x160mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
58 Lắp đặt hộp nối dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 hộp
59 Lắp đặt đế âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 hộp
60 Lắp đặt quạt điện-Quạt thông gió trên tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
61 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
62 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
63 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
64 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
65 Lắp đặt thiết bị đèn báo điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
66 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 685 m
67 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 540 m
68 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
69 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
70 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
71 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V 650 m
72 Lắp đặt bình khí Co2 MT3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bình
73 Lắp đặt bình bột MFZ4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bình
74 Lắp đặt tủ đựng bình cứu hỏa + tiêu lệnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
75 Móc treo quạt trần D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
E Chống sét nhà
1 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
2 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cọc
3 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 m
4 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=40x4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
5 Hồ lô sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
6 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,325 m3
7 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,325 m3
F Cấp, thoát nước nhà
1 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
3 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
4 Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
5 Lắp đặt Si phong lật 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
6 Lắp đặt vòi rửa D15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
7 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
8 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
9 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
10 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
11 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
12 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
13 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
14 Lắp đặt van phao điện, đường kính van d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Lắp đặt van ren, đường kính van d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
17 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 100m
18 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
19 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
20 Lơ inox D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
21 Lắp đặt măng xông zen ngoài nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
22 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=50/40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
23 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=40/25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
24 Lắp đặt tê thu nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=40/25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
25 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 49 cái
26 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
27 Lắp đặt cút ren trong nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
28 Lắp đặt măng xông ren ngoai nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
29 Lắp đặt kếp Inox nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
30 Lắp đặt tê ren ngoài Inox nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
31 Lắp đặt chếch nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
32 Lắp đặt măng xông nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
33 Lắp đặt măng xông nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 62 cái
34 Lắp đặt zắc co nhựa, đường kính d=40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
35 Lắp đặt zắc co nhựa, đường kính d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
36 Máy bơm nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
37 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
38 Lắp đặt phễu thu inox đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
39 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
40 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
41 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90/42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
42 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90/60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
43 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=110/42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
44 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90/42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
45 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
46 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
47 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
48 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
49 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
50 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
51 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
52 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
53 Cầu chắn rác D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
54 Cầu chắn rác D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
55 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
56 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
57 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
58 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
59 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
60 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m
61 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 100m
62 Đai inox D90 + Bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 bộ
63 Đai inox D60 + Bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 bộ
G Bể phốt
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,9131 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7148 m3
3 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7937 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0126 100m2
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0456 tấn
6 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1056 m3
7 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,704 m2
8 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,504 m3
9 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m2
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0291 tấn
11 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
12 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6377 m3
H Rãnh thoát nước
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9807 m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,5598 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4214 m3
4 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7289 m3
5 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,161 m3
6 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,0076 m2
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3144 m3
8 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2489 100m2
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,264 tấn
10 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 101 cái
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5882 100m3
12 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5882 100m3
I Sân
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5 m3
2 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,129 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,645 m3
5 Lát gạch Terazzo 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 204,3 m2
J Phá dỡ
1 Phá dỡ ca máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 ca
2 Vận chuyển phế thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 ca
3 Phá dỡ nhà ăn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 công
4 Dọn dẹp vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 công
5 Tháo dỡ cửa đi, cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 133,3212 m2
6 Tháo dỡ kết cấu gỗ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0866 m3
7 Phá dỡ hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,5792 m2
8 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1954 m3
9 Tháo dỡ chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
10 Tháo dỡ mái tôn cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 319,2246 m2
11 Tháo dỡ các kết cấu thép bị han rỉ, hư hỏng vì kèo, xà gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5542 tấn
12 Tháo dỡ trần thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 287,4612 m2
13 Phá dỡ granito Mô tả kỹ thuật theo chương V 133,39 m2
14 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 363,1216 m2
15 Phá lớp vữa trát tường ngoài sê nô, chắn mái, chắn nắng, lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 492,5823 m2
16 Cạo bỏ lớp vôi hoa xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 m2
17 Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 445,595 m2
18 Phá dỡ lớp granito thành lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,5937 m2
19 Phá lớp vữa trát cột, trụ ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 188,0282 m2
20 Phá lớp vữa trát tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 562,74 m2
21 Phá lớp vữa trát trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 315,5945 m2
22 Phá lớp vữa trát cột, trụ trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,872 m2
23 Phá dỡ Nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 433,0812 m2
24 Tháo dỡ hệ thống đường điện + thiết bị Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
25 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,162 m2
26 Phá dỡ Nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,3443 m2
27 Phá lớp vữa trát tường trong nhà: Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,5005 m2
28 Phá lớp vữa trát dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4676 m2
29 Phá lớp vữa trát trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,6326 m2
30 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,244 m2
31 Phá lớp vữa trát tường sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,8682 m2
32 Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,4027 m2
33 Tháo dỡ đường cấp thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 công
34 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
35 Tháo dỡ chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
36 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
37 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,035 m2
38 Phá lớp vữa trát cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,1233 m2
39 Phá lớp vữa trát tường bao Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,6253 m2
40 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6945 100m3
41 Vận chuyển đất tiếp cự ly 7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6945 100m3
K Cải tạo: Phần hoàn thiện nhà trung tâm học tập cộng đồng
1 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6336 m3
2 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6785 m3
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0392 tấn
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1905 tấn
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1924 100m2
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,32 m3
7 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 133,39 m2
8 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 363,1216 m2
9 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 363,1216 m2
10 Trát sênô, chắn mái, chắn nắng, lan can, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 540,5823 m2
11 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 188,81 m
12 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 448,475 m2
13 Trát granitô thành lan can, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,5937 m2
14 Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 252,9002 m2
15 Trát phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1803 m
16 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9964 m
17 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 290,7305 m2
18 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 649,704 m2
19 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5555 tấn
20 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7802 tấn
21 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4058 tấn
22 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 503,4689 m2
23 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5555 tấn
24 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,186 tấn
25 Lợp mái tôn liên doanh dày 0.45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7121 100m2
26 Làm trần bằng tấm thạch cao hoa văn 60x60 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 287,4612 m2
27 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.005,3065 m2
28 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.177,0855 m2
29 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 433,0812 m2
30 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4676 m2
31 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,6326 m2
32 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,9715 m2
33 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 126,4225 m2
34 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,3343 m2
35 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,244 m2
36 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,244 m2
37 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,8682 m2
38 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,35 m
39 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,4027 m2
40 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,2709 m2
41 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,0717 m2
42 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,1604 100m2
43 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,988 100m2
44 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,952 100m2
45 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,394 tấn
46 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,7024 m2
47 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,708 m2
48 Sản xuất lắp dựng cửa đi mở quay, nhựa UPVC lõi thép, kính dán an toàn dày 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,15 m2
49 Phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh khóa đa điểm + chốt Clemon Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
50 Phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh khóa đa điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 bộ
51 Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở trượt, nhựa UPVC lõi thép, kính dán an toàn dày 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,14 m2
52 Phụ kiện cửa sổ mở trượt khóa đa điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
53 Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở hất, nhựa UPVC lõi thép, kính dán an toàn dày 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,04 m2
54 Phụ kiện cửa sổ mở hất 1 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 bộ
55 Phần: Chống sét mái 0 0.0
56 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,3 m
57 Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
58 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
59 Bầu chống dột Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
60 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 3 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 bộ
61 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
62 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
63 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
64 Lắp đặt đế âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 hộp
65 Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
66 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
67 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
68 Lắp đặt đế âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 hộp
69 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
70 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
71 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
72 Lắp đặt hộp automat Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 hộp
73 Tủ điện tôn 250x250x150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
74 Lắp đặt hộp nối dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 hộp
75 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
76 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
77 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
78 Lắp đặt Hộp công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 hộp
79 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 950 m
80 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
81 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
82 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
83 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
84 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 450 m
85 Móc treo quạt trần D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
86 Bình khí CO2 MT3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bình
87 Bình bột MFZ4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bình
88 Tủ đựng bình cứu hỏa + tiêu lệnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
89 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,432 100m
90 Cầu chắn rác D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
91 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
92 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
93 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
94 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
95 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
96 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
97 Lắp đặt Siphong lật 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
98 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
99 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
100 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
101 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
102 Lắp đặt bể chứa nước ngang bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
103 Lắp đặt van phao điện, đường kính van d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
104 Lắp đặt van ren, đường kính van d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
105 Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
106 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 100m
107 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
108 Máy bơm nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
109 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
110 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
111 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
112 Lắp đặt cút PPR ren trong, đường kính cút d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
113 Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=32/25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
114 Lắp đặt măng sông ren ngoài nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=25/25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
115 Lắp đặt kép inox nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
116 Lắp đặt tê ren ngoài inox nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
117 Lắp đặt măng sông ren ngoài nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
118 Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=50/32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
119 Lắp đặt chếch nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
120 Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
121 Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
122 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=32/25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
123 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
124 Lắp đặt phễu thu inox đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
125 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
126 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90/42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
127 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90/42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
128 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
129 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
130 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
131 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
132 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
133 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
134 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
135 Hút bể phốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
L Cải tạo: Cổng và tường bao
1 Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,1233 m2
2 Trát phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4 m
3 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,6253 m2
4 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,7486 m2
5 Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1181 tấn
6 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8336 m2
7 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,83 m2
8 Bản lề Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
M Hạng mục chung
1  Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
2  Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->