Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200417240-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/04/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Hòa Sơn |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200410675 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác kế hoạch từ năm 2019 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-11 16:38:00 đến ngày 2020-04-22 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,544,223,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Móng nhà | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,4 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8529 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,5832 | m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,1753 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,5391 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,8995 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3632 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0938 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,257 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2242 | tấn |
| 10 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,2547 | m3 |
| 11 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,882 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,564 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7712 | 100m2 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3305 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2258 | tấn |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7962 | 100m3 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,7308 | m3 |
| B | Phần kết cấu | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,3374 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1948 | 100m2 |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4789 | tấn |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2157 | tấn |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,743 | tấn |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,8054 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1737 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9132 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7641 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5197 | tấn |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5759 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9282 | 100m2 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2488 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6484 | tấn |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,4644 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,536 | 100m2 |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,923 | tấn |
| 18 | Sản xuất thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0157 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4459 | m2 |
| C | Phần cầu thang, tam cấp | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9987 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,818 | m3 |
| 3 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8675 | m3 |
| 4 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,8716 | m2 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,12 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,12 | m3 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,2 | m2 |
| 9 | Kẻ room chống trượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,2 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,585 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn JYKA, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,585 | m2 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6006 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0567 | 100m2 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0129 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0463 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0605 | tấn |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1408 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1895 | 100m2 |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3616 | tấn |
| 20 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,792 | m3 |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,67 | m2 |
| 22 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,95 | m2 |
| 23 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,424 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn JYKA, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,62 | m2 |
| 25 | Sản xuất lan can inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207,34 | kg |
| 26 | Sản xuất mặt bích lan can inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 27 | Phụ kiện lắp dựng lan can inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | bộ |
| 28 | Trụ inox loại trung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2408 | m2 |
| D | Phần kiến trúc | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,6667 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0308 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,0687 | m3 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 233,8285 | m2 |
| 5 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,4 | m |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 425,8474 | m2 |
| 7 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191,8263 | m2 |
| 8 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,7 | m |
| 9 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,5 | m |
| 10 | Đắp biểu tượng lan can chắn nắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cấu kiện |
| 11 | Dán gạch trang trí 3 D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,36 | m2 |
| 12 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,44 | m2 |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.157,4878 | m2 |
| 14 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,7472 | m2 |
| 15 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 653,6 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 499,7628 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,2578 | m2 |
| 18 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,552 | m2 |
| 19 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,3546 | m2 |
| 20 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,5923 | m2 |
| 21 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0402 | m3 |
| 22 | Lát gạch đất nung 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,5024 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn JYKA, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 851,5022 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn JYKA, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.858,835 | m2 |
| 25 | Trát granitô thành lan can, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,936 | m2 |
| 26 | Sản xuất lắp dựng cửa đi mở quay, nhựa UPVC lõi thép , kính dán an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,04 | m2 |
| 27 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh khóa đa điểm -chôt Clemon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 28 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh khóa đa điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 29 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở quay, nhựa UPVC lõi thép , kính dán an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2 | m2 |
| 30 | Phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánh khóa đa điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 31 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở hất, nhựa UPVC lõi thép , kính dán an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,975 | m2 |
| 32 | Phụ kiện cửa sổ mở hất 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 33 | Vách kính cố định, nhựa UPVC lõi thép, kính dán an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,187 | m2 |
| 34 | Vách ngăn khu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m2 |
| 35 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6168 | tấn |
| 36 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,4224 | m2 |
| 37 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,08 | m2 |
| 38 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8591 | tấn |
| 39 | Sản xuất giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5501 | tấn |
| 40 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 223,4362 | m2 |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8591 | tấn |
| 42 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5501 | tấn |
| 43 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4105 | 100m2 |
| 44 | Sản xuất lắp dựng úp nóc, úp sườn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,92 | m |
| 45 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | bộ |
| 46 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 47 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 48 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | cái |
| 49 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 50 | Lắp đặt tủ automat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | hộp |
| 51 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 54 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 56 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 57 | Tủ điện 400x300x160mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 58 | Lắp đặt hộp nối dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | hộp |
| 59 | Lắp đặt đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | hộp |
| 60 | Lắp đặt quạt điện-Quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 62 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 64 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt thiết bị đèn báo điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 66 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 685 | m |
| 67 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 540 | m |
| 68 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 69 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 70 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 650 | m |
| 72 | Lắp đặt bình khí Co2 MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bình |
| 73 | Lắp đặt bình bột MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 74 | Lắp đặt tủ đựng bình cứu hỏa + tiêu lệnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 75 | Móc treo quạt trần D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| E | Chống sét nhà | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 2 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cọc |
| 3 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 4 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=40x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 5 | Hồ lô sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,325 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,325 | m3 |
| F | Cấp, thoát nước nhà | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Si phong lật 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 12 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 13 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 14 | Lắp đặt van phao điện, đường kính van d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 20 | Lơ inox D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt măng xông zen ngoài nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=50/40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=40/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê thu nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=40/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút ren trong nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 28 | Lắp đặt măng xông ren ngoai nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt kếp Inox nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê ren ngoài Inox nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 31 | Lắp đặt chếch nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 32 | Lắp đặt măng xông nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt măng xông nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | cái |
| 34 | Lắp đặt zắc co nhựa, đường kính d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt zắc co nhựa, đường kính d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Máy bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 38 | Lắp đặt phễu thu inox đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 40 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 41 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90/42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 42 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 43 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=110/42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90/42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 49 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 51 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 52 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 53 | Cầu chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 54 | Cầu chắn rác D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 55 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 56 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 57 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 58 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 62 | Đai inox D90 + Bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 63 | Đai inox D60 + Bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | bộ |
| G | Bể phốt | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,9131 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7148 | m3 |
| 3 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7937 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0126 | 100m2 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0456 | tấn |
| 6 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1056 | m3 |
| 7 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,704 | m2 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,504 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0291 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6377 | m3 |
| H | Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9807 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,5598 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4214 | m3 |
| 4 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7289 | m3 |
| 5 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,161 | m3 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,0076 | m2 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3144 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2489 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,264 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101 | cái |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5882 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5882 | 100m3 |
| I | Sân | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,129 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,645 | m3 |
| 5 | Lát gạch Terazzo 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204,3 | m2 |
| J | Phá dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ ca máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | ca |
| 2 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | ca |
| 3 | Phá dỡ nhà ăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 4 | Dọn dẹp vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 5 | Tháo dỡ cửa đi, cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,3212 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu gỗ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0866 | m3 |
| 7 | Phá dỡ hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,5792 | m2 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1954 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 10 | Tháo dỡ mái tôn cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 319,2246 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ các kết cấu thép bị han rỉ, hư hỏng vì kèo, xà gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5542 | tấn |
| 12 | Tháo dỡ trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 287,4612 | m2 |
| 13 | Phá dỡ granito | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,39 | m2 |
| 14 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 363,1216 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường ngoài sê nô, chắn mái, chắn nắng, lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 492,5823 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi hoa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 445,595 | m2 |
| 18 | Phá dỡ lớp granito thành lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,5937 | m2 |
| 19 | Phá lớp vữa trát cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188,0282 | m2 |
| 20 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 562,74 | m2 |
| 21 | Phá lớp vữa trát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 315,5945 | m2 |
| 22 | Phá lớp vữa trát cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,872 | m2 |
| 23 | Phá dỡ Nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 433,0812 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ hệ thống đường điện + thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 25 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,162 | m2 |
| 26 | Phá dỡ Nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,3443 | m2 |
| 27 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,5005 | m2 |
| 28 | Phá lớp vữa trát dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4676 | m2 |
| 29 | Phá lớp vữa trát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,6326 | m2 |
| 30 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,244 | m2 |
| 31 | Phá lớp vữa trát tường sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,8682 | m2 |
| 32 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,4027 | m2 |
| 33 | Tháo dỡ đường cấp thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 34 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 36 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,035 | m2 |
| 38 | Phá lớp vữa trát cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,1233 | m2 |
| 39 | Phá lớp vữa trát tường bao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,6253 | m2 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6945 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6945 | 100m3 |
| K | Cải tạo: Phần hoàn thiện nhà trung tâm học tập cộng đồng | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6336 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6785 | m3 |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0392 | tấn |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1905 | tấn |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1924 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | m3 |
| 7 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,39 | m2 |
| 8 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 363,1216 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 363,1216 | m2 |
| 10 | Trát sênô, chắn mái, chắn nắng, lan can, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 540,5823 | m2 |
| 11 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188,81 | m |
| 12 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 448,475 | m2 |
| 13 | Trát granitô thành lan can, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,5937 | m2 |
| 14 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252,9002 | m2 |
| 15 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1803 | m |
| 16 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9964 | m |
| 17 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 290,7305 | m2 |
| 18 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 649,704 | m2 |
| 19 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5555 | tấn |
| 20 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7802 | tấn |
| 21 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4058 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 503,4689 | m2 |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5555 | tấn |
| 24 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,186 | tấn |
| 25 | Lợp mái tôn liên doanh dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7121 | 100m2 |
| 26 | Làm trần bằng tấm thạch cao hoa văn 60x60 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 287,4612 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.005,3065 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.177,0855 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 433,0812 | m2 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4676 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,6326 | m2 |
| 32 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9715 | m2 |
| 33 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,4225 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,3343 | m2 |
| 35 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,244 | m2 |
| 36 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,244 | m2 |
| 37 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,8682 | m2 |
| 38 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,35 | m |
| 39 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,4027 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,2709 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,0717 | m2 |
| 42 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1604 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,988 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,952 | 100m2 |
| 45 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,394 | tấn |
| 46 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,7024 | m2 |
| 47 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,708 | m2 |
| 48 | Sản xuất lắp dựng cửa đi mở quay, nhựa UPVC lõi thép, kính dán an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,15 | m2 |
| 49 | Phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh khóa đa điểm + chốt Clemon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 50 | Phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh khóa đa điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 51 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở trượt, nhựa UPVC lõi thép, kính dán an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,14 | m2 |
| 52 | Phụ kiện cửa sổ mở trượt khóa đa điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 53 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở hất, nhựa UPVC lõi thép, kính dán an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,04 | m2 |
| 54 | Phụ kiện cửa sổ mở hất 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | bộ |
| 55 | Phần: Chống sét mái | 0 | 0.0 | |
| 56 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,3 | m |
| 57 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 59 | Bầu chống dột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 3 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | bộ |
| 61 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 62 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 63 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 64 | Lắp đặt đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | hộp |
| 65 | Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 66 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 67 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 68 | Lắp đặt đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | hộp |
| 69 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 70 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 71 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt hộp automat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | hộp |
| 73 | Tủ điện tôn 250x250x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt hộp nối dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | hộp |
| 75 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 76 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 77 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 78 | Lắp đặt Hộp công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | hộp |
| 79 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 950 | m |
| 80 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 81 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 82 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 83 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 85 | Móc treo quạt trần D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 86 | Bình khí CO2 MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bình |
| 87 | Bình bột MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 88 | Tủ đựng bình cứu hỏa + tiêu lệnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | 100m |
| 90 | Cầu chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 91 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 92 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 93 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 94 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 95 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 96 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 97 | Lắp đặt Siphong lật 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 98 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt bể chứa nước ngang bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 103 | Lắp đặt van phao điện, đường kính van d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 105 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 108 | Máy bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 110 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 111 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 112 | Lắp đặt cút PPR ren trong, đường kính cút d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 113 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt măng sông ren ngoài nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=25/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt kép inox nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 116 | Lắp đặt tê ren ngoài inox nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt măng sông ren ngoài nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=50/32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt chếch nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 120 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 121 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 123 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 124 | Lắp đặt phễu thu inox đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 125 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 126 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90/42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 127 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90/42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 131 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 132 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 133 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 134 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 135 | Hút bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| L | Cải tạo: Cổng và tường bao | |||
| 1 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,1233 | m2 |
| 2 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4 | m |
| 3 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,6253 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,7486 | m2 |
| 5 | Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1181 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8336 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,83 | m2 |
| 8 | Bản lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| M | Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi