Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Cải tạo khuôn viên Tỉnh ủy Thái Nguyên

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200424797-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/04/2020 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Văn phòng Tỉnh ủy Thái Nguyên
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp: Cải tạo khuôn viên Tỉnh ủy Thái Nguyên
Số hiệu KHLCNT 20200403154
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh (vốn sự nghiệp)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-11 16:30:00 đến ngày 2020-04-21 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,185,068,124 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CẢI TẠO SỬA CHỮA HÀNG RÀO PHÍA TRƯỚC, CẦU BÊ TÔNG VÀ TƯỜNG BAO KHUÔN VIÊN
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông Theo mô tả kỹ thuật Chương V 337,0076 m2
2 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả kỹ thuật Chương V 337,0076 m2
3 Phá dỡ Nền gạch xi măng Theo mô tả kỹ thuật Chương V 113,52 m2
4 Lát đá granit tự nhiên, bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 113,52 m2
5 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại Theo mô tả kỹ thuật Chương V 7,226 m3
6 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 5T Theo mô tả kỹ thuật Chương V 7,226 đ/m3
7 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo mô tả kỹ thuật Chương V 7,226 m3
8 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,8448 m3
9 Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,8448 m3
10 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo mô tả kỹ thuật Chương V 312,1337 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo mô tả kỹ thuật Chương V 728,312 m2
12 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 320,5177 m2
13 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Theo mô tả kỹ thuật Chương V 608,88 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1.048,8297 m2
15 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1.171,84 m2
16 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại Theo mô tả kỹ thuật Chương V 12,2128 m3
17 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 5T Theo mô tả kỹ thuật Chương V 12,2128 đ/m3
18 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo mô tả kỹ thuật Chương V 12,2128 m3
19 Vệ sinh mặt đường, sân bãi phục vụ sửa chữa - rửa mặt đường, sân bãi bằng máy Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,615 100m2
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 10,25 m3
21 Vệ sinh kè đá khu vực trước cửa nhà B và kè đá khu vực ao (nhân công bậc 3/7 nhóm 1) Theo mô tả kỹ thuật Chương V 10 công
22 Hút nước ao Theo mô tả kỹ thuật Chương V 10 ca
23 Vét bùn ao Theo mô tả kỹ thuật Chương V 299 m3
24 Vệ sinh tường ao (nhân công bậc 3/7 nhóm 1) Theo mô tả kỹ thuật Chương V 10 Công
25 Quét nước xi măng 2 nước Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1.280 m2
26 Bơm nước ao Theo mô tả kỹ thuật Chương V 5 Ca
27 Mua nước sạch Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1.495 m3
28 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,396 m3
29 Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 4,5699 m3
30 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường Theo mô tả kỹ thuật Chương V 20,2808 m2
31 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo mô tả kỹ thuật Chương V 34,8621 m2
32 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường Theo mô tả kỹ thuật Chương V 34,8621 m2
33 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo mô tả kỹ thuật Chương V 20,64 m2
34 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường Theo mô tả kỹ thuật Chương V 150,501 m2
35 Ốp phào đá granit tự nhiên phào đá Theo mô tả kỹ thuật Chương V 57,6 m
36 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo mô tả kỹ thuật Chương V 56,8 m2
37 Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,3641 m3
38 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường Theo mô tả kỹ thuật Chương V 220,778 m2
39 Lát đá granit tự nhiên đường dạo, vữa XM cát mịn mác 75 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 59,6 m2
40 Ốp phào đá granit tự nhiên phào đá Theo mô tả kỹ thuật Chương V 142 M
41 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo mô tả kỹ thuật Chương V 39,888 m2
42 Phá dỡ Nền gạch lá nem Theo mô tả kỹ thuật Chương V 230 m2
43 Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 3,557 m3
44 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường Theo mô tả kỹ thuật Chương V 464,1586 m2
45 Lát đá granit tự nhiên đường dạo vữa XM cát mịn mác 75 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 230 m2
46 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào trụ Theo mô tả kỹ thuật Chương V 8,0056 m2
47 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả kỹ thuật Chương V 7,7183 m2
48 Ốp phào đá granit tự nhiên phào đá Theo mô tả kỹ thuật Chương V 137,38 m
49 Lát đá granit tự nhiên, bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 52,198 m2
50 Tháo dỡ tấm đan để thay thế Theo mô tả kỹ thuật Chương V 90 cái
51 Nẹo vét, vệ sinh rãnh thoát nước hiện có (vận chuyển thủ công đến nơi tập kết nhân công 3/7 nhóm 1) Theo mô tả kỹ thuật Chương V 10 công
52 Mua nắp đan bằng gang kt 860x600x50mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 167 cái
53 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Theo mô tả kỹ thuật Chương V 167 cái
54 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo mô tả kỹ thuật Chương V 2,828 m2
55 Phá dỡ Nền gạch lá nem Theo mô tả kỹ thuật Chương V 254 m2
56 Miết mạch vữa đài phun nước bằng xi măng trắng Theo mô tả kỹ thuật Chương V 5 công
57 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường Theo mô tả kỹ thuật Chương V 231,0342 m2
58 Lát đá granit tự nhiên, bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 256,6814 m2
59 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào trụ Theo mô tả kỹ thuật Chương V 8,9408 m2
60 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả kỹ thuật Chương V 7,7183 m2
61 Ốp phào đá granit tự nhiên Theo mô tả kỹ thuật Chương V 276,14 m
62 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường Theo mô tả kỹ thuật Chương V 226,83 m2
B CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,4064 100m3
2 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,128 100m2
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 2,56 m3
4 Đắp cát móng đường ống, đường cống Theo mô tả kỹ thuật Chương V 16,66 m3
5 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 21,43 m3
6 Gạch chỉ Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1.071 viên
7 Băng cảnh báo cáp ngầm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 660 m
8 Lắp đặt ống nhựa ruột gà D16 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 32 m
9 Lắp đặt ống thép không rỉ D50 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,23 100m
10 Lắp đặt ống nhựa HDPE D40/30 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 127 m
11 Bu lông M24 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 32 Bộ
12 Bu lông M6 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 8 Bộ
13 Cột đèn APLICO bát giác, tròn côn liền cần đơn H=8m dày 3mm hoặc tương đương Theo mô tả kỹ thuật Chương V 4 Bộ
14 Đèn LED Alumos-M 125w hoặc tương đương Theo mô tả kỹ thuật Chương V 4 Bộ
15 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 127 m
16 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 32 m
17 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 8 m
18 Gia công và đóng cọc chống sét Theo mô tả kỹ thuật Chương V 4 cọc
C CẢI TẠO SỬA CHỮA NHÀ XE SỐ 3
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo mô tả kỹ thuật Chương V 515,868 m2
2 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả kỹ thuật Chương V 515,868 m2
3 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Theo mô tả kỹ thuật Chương V 3,04 100m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->